1. Trang chủ
  2. » Toán

BAI 21 DOT BIEN GEN SINH 9

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yªu cÇu HS ho¹t ®éng theo nhãm hoµn thµnh phiÕu häc tËp víi néi dung trong b¶ng sau:.. I.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 05/11/2009

Ngời soạn: sầm Thị lý - Trờng THCS Hạnh Thiết

Tiết 22: Bài 21 đột biến gen

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh học xong bài này phải :

- Trình bày đợc khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen

- Trình bày đợc tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với SV và con ngời

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng quan sát và phân tích tranh, kênh hình trong SGK,

phát triển t duy lý thuyết (phân tích, hệ thống hóa kiến thức)

3 Thái độ: Có ý thức phòng tránh các tác nhân gây đột biến, su tầm các sinh vật đột

biến ở địa phơng

II- Phơng tiện dạy học:

- Sách giáo viên

- Máy chiếu

- Bảng phụ, phiếu học tập

III- Tiến trình bài học

Bài mới : GV giới thiệu khái niệm biến dị:

ĐB số lợng.

NST

ĐB cấu trúc.

BD đột biến

BD DT Gen

BD tổ hợp Biến dị

BD không DT Thờng biến.

Từ đó dẫn dắt vào bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số dạng đột

biến gen.

Hình thành khái niệm đột biến gen

GV giới thiệu H21.1 hớng dẫn HS quan

sát Trình chiếu “Một số dạng đột biến

gen” Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

hoàn thành phiếu học tập với nội dung

trong bảng sau:

I Đột biến gen.

Nghiên cứu thông tin sách giáo khoa, hoạt

động nhóm, hoàn thành phiếu học tập

Một số dạng đột biến gen

Đoạn Gen Sự biến đổi về cấu

trúc của các đoạn

Tên dạng biến đổi

Trang 2

gen (b, c, d) so với

đoạn gen (a)

a) T G A T X

l l l l l

A X T A G

b) T G A T

l l l l

A X T A

c) T G A T X T

l l l l l l

A X T A G A

d) T G G T X

l l l l l

A X X A G

Sau 5 phút GV yêu cầu

học sinh trao đổi phiếu

-đối chiếu với bảng chuẩn

của giáo viên - chấm

điểm, GV nhận xét bổ

sung

GV giải thích thêm: Trên

đây là 1 số ĐB (ĐB xảy ra

ở 1 cặp N ngời ta gọi là

ĐB điểm, ngoài ra còn có

những trờng hợp ĐB xảy

ra ở 1 số cặp N gọi là ĐB

cụm)

H: Qua 1 số dạng biến đổi

trên em hãy cho biết ĐB

gen là gì?

H: Tại sao không nói

Trao đổi phiếu - chấm chéo

Nhận xét, bổ sung, kết luận:

- Đột biến gen: Là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp N

- Các dạng:

+ Mất cặp Nucleotit + Thêm cặp nucleotit + Thay thế cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác Suy nghĩ trả lời Yêu cầu nêu đợc:

(Do ADN có cấu trúc 2 mạch bổ sung)

- Đột biến gen là biến dị di truyền

Trang 3

“mất, thêm, thay thế, 1 N.

mà lại nói mất, thêm, thay

thế 1 cặp N.”?

GV chỉ vào sơ đồ tóm tắt

về biến dị trên góc bảng

khi giới thiệu chơng, vừa

nói vừa ghi bảng:

H: Đột biến gen là biến dị

di truyền, tại sao?

(Kiến thức nâng cao:

H: Qua kiến thức đã đợc

học ở bài “Lai hai cặp

tính trạng” em thấy đột

biến gen khác biến dị tổ

hợp ở những điểm căn

bản nào?

GV lấy ví dụ lai 2 cặp

tính trạng của Menđen

để minh họa.

GV chuyển mục: Vậy do

đâu mà phát sinh đột biến

gen?

Hoạt động 2: Tìm hiểu

nguyên nhân phát sinh

đột biến gen.

GV yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin mục II SGK

H: Những nguyên nhân

nào gây đột biến gen?

GV nhận xét, xác nhận và

ghi bảng theo dạng sơ đồ

(vừa giảng vừa ghi):

Yêu cầu nêu đợc:

BDTH: các gen đợc sắp xếp lại (đợc tổ hợp lại) còn bản chất cấu trúc gen không thay đổi

II Nguyên nhân phát sinh đột biến gen

Môi trờng ngoài:

Tia phóng xạ, hóa chất Gây rối

Tác nhân loạn quá

gây đột trình tự Đột biến gen

Trang 4

Môi trờng trong:

của ADN Các quá trình sinh lý,

sinh hóa bị rối loạn

Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của đột

biến gen

GV yêu cầu 1 HS nhắc lại sơ đồ mối

quan hệ giữa gen và tính trạng đã học ở

bài 19 Viết sơ đồ lờng khoảng trống để

ghi tiếp trong quá trình khai thác kiến

thức.(Những chữ in nghiêng là bổ sung

sau)

H: Qua sơ đồ, em hãy cho biết nếu gen

cấu trúc bị biến đổi sẽ dẫn đến hậu quả

nh thế nào?

GV liên hệ thực tế: Tác hại của bom

nguyên tử, chất độc da cam, việc sử

dụng thuốc trừ sâu không đúng kĩ

thuật

Để tìm hiểu vai trò của đột biến gen, GV

yêu cầu HS nghiên cứu thông tin trong

SGK, quan sát trên máy chiếu

H: Qua quan sát các hình em hãy cho

biết những ĐB nào có lợi, ĐB nào có hại

vì sao?

H: Vì sao đột biến gen thể hiện ra KH

thờng có hại cho bản thân SV? cho ví dụ

cụ thể?

H: Đa số đột biến gen tạo ra các gen lặn,

vậy chúng đợc biểu hiện ra KH khi nào?

em hãy lấy 1 VD cụ thể?

H: Vậy đột biến gen có vai trò trong SX

nh thế nào? Em hãy nêu 1 số dạng ĐB

có lợi cho con ngời mà em biết

III Vai trò của đột biến gen

1 Hậu quả và tính chất biểu hiện của

đột biến gen.

ADN (gen) đột biến → mARN bị biến

đổi → Rối loạn quá trính sinh tổng hợp

Pr → Tính trạng (KH) bị biến đổi.

Nghiên cứu thông tin, trả lời : Cần nêu:

Đột biến gen làm biến đổi cấu trúc Pr

mà nó mã hoá gây nên biến đổi ở kiểu hình.

Đa số có hại

Đột biến gen Một số trung tính

Một số ít có lợi

2 Vai trò của đột biến gen.

Là nguồn nguyên liệu quan trọng trong quá trình tiến hoá và chọn giống

Trang 5

IV Củng cố:

Câu 1: Điền vào chỗ trống:

Đột biến gen gây rối loạn .Nên đa số đột biến gen thờng

V Bài tập: 1,2,3 SGK

Ngày đăng: 05/03/2021, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w