1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

de on tap thi hoc ky I

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 287,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ có hoành độ bằng – 1 và song song với đường thẳng chứa tia phân giác góc vuông phần tư I và III.. Chứng minh AD.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 01

Bài 1: (1,5 điểm)

1) Tìm x để biểu thức

1 1

x

x  có nghĩa:

2) Rút gọn biểu thức : A = 2 3 2  2 288

Bài 2 (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức A

A =

2 1

  với ( x >0 và x ≠ 1)

2) Tính giá trị của biểu thức A tại x  3 2 2

Bài 3 (2 điểm)

Cho hai đường thẳng (d1) : y = (2 + m)x + 1 và (d2) : y = (1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Bài 4: (1 điểm)

Giải phương trình:

1

2

x  x  x 

Bài 5.(4 điểm)

Cho đường tròn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho

 60 0

1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB

3 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó

4 Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F

Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng

HẾT

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 01

Bài 1: (1,5 điểm)

1) Tìm x để biểu thức

1 1

x

x  có nghĩa:

Biểu thức

1 1

x

x  có nghĩa

2) Rút gọn biểu thức :

A = 2 3 2  2 288

= 2 2  2.2.3 2 3 22

+ 144.2 = 4 12 2 18   + 12 2 = 22 24 2 

Bài 2 (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức A

A =

2 1

  với ( x >0 và x ≠ 1)

Trang 2

=

x

=

=

1

x

 =

 12

1

x x

 = x 1 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x  3 2 2

Bài 3 (2 điểm)

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

(d1) cắt (d2)  a a '  2 m  1 2m

 2m m   2 1

m 1 2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Với m = – 1 ta có:

(d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2

(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 1) và (– 1; 0)

(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 2) và (2; 0)

(các em tự vẽ đồ thị)

Tìm tọa độ giao điểm của (d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2 bằng phép tính: Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm phương trình:

x + 1 = – x + 2  x + x = 2 – 1  2x = 1

1 2

x

Tung độ giao điểm của (d1) và (d2) là : y =

1

2 2

Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là:

1 3

;

2 2

Bài 4: (1 điểm)

Giải phương trình:

1

2

x  x  x 

1

2

1

2

 3 x 3 7

7 3 3

x

(đk : x  3)

Trang 3

F E

H O

N

M

B A

49 3 9

x

9

x

(thỏa mãn điều kiện ) Vậy S =

76 9

 

 

 

Bài 5.(4 điểm)

1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

ΔAMB nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính nên ΔAMB vuông ở M

Điểm M  (B;BM), AMMBnên AM là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)

Chứng minh tương tự ta được AN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)

2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB

Ta có: AB  MN ở H  MH = NH =

1

2MN (1) (tính chất đường kính và dây cung) ΔAMB vuông ở B, MH  AB nên:

MH2 = AH HB ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Hay

2

2

MN

  AH HB  MN2  4AH HB. (đpcm) 3) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và O là trọng tâm tam giác BMN

Từ (1) suy ra AB là là đường trung trực MN nên BM = BN

Tam giác OAM có OM = OA = R và MAO  600nên nó là tam giác đều

MH  AO nên HA = HO = 2

OA

= 2

OB

Tam giác MBN có BH là đường trung tuyến ( vì HM = HN) và OH =

1

2OB nên O là trọng tâm của tam giác

4) Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng

ΔMNE nội tiếp đường tròn (O) đường kính AB nên nó vuômg ở N  MNEN

ΔMNF nội tiếp đường tròn (B) đường kính MF nên nó vuômg ở N  MNFN

Do đó ba điểm N, E, F thẳng hàng

Trang 4

ĐỀ SỐ 02

Thời gian tập giải mỗi đề : 90 phút

Bài 1.( 1,5điểm)

1 Tính giá trị các biểu thức sau: 2 3 2 2

2 Chứng minh rằng

3 3 1 1

Bài 2.(2điểm)

Cho biểu thức : P =

  ( Với a  0 ; a  4 ) 1) Rút gọn biểu thức P

2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0

3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1

Bài 3 (2điểm)

Cho hai đường thẳng :

(d1): y =

1 2

2x  và (d2): y = x 2

1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

2 Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2)

Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)

Bài 4 (4,5điểm)

Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB ở M và cắt AC

ở N Gọi H là giao điểm của BN và CM

1) Chứng minh AH  BC

2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Chứng minh MN OE = 2ME MO

4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC

-HẾT -BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 02 Bài 1.( 1,5điểm)

1 Tính giá trị các biểu thức sau:

2 3 2 2 = 2   2 2 2 2.1 1  2

= 2   2 1  2

= 2 2 1

Trang 5

_ _

=

=

H E

O

N M

C B

A

= 2   2 1  

= 2  2 1 1  

2 Chứng minh rằng

1

Biến đổi vế trái ta có:

1

=

2 2 3 4

=

4 2 3 4

=

 3 12 2

=

3 1 2

Vậy

1

Bài 2.(2điểm)

1) Rút gọn biểu thức P

P =

  ( Với a  0 ; a  4 )

=

 2 2 2  2 

= a  2 2 a

= 2 a 4 2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0

Ta có: a2 – 7a + 12 = 0  a2  3a 4a 12 0 

 3 4 3 0

a 3 a 4 0

3

a

  (thỏa mãn đk) ; a = 4( loại) Với a = 3  P  2 3 4    3 1  2

= 3 1 3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1

P = a + 1  2 a 4 = a + 1

a 3  a 1 0

a 0 a 1 0

Do đó: a 3 0  a9 (thỏa mãn đk)

Vậy : P = a + 1  a 9

Bài 3 (2điểm)

Trang 6

(d1): y =

1 2

2x  và (d2): y =  x 2

1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 4;0

(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 2;0

( các em tự vẽ hình để đối chiếu câu 2 )

2 Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

(d1) và (d2) cùng cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng 2

Áp dụng định lý Pi ta go cho các tam giác AOC và BOC vuông ở O ta được:

AC  4222  20 2 5 ; BC  2222  8 2 2

Chu vi tam giác ABC : AC + BC + AB = 2 5 2 2 6 13,30   (cm)

Diện tích tam giác ABC :

2

.2.6 6

2 OC AB2  cm

Bài 4 (4,5 điểm)

1) Chứng minh AH  BC

ΔBMC và ΔBNC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC

Suy ra BMC BNC  900 Do đó: BNAC, CMAB,

Tam giác ABC có hai đường cao BN , CM cắt nhau tại H

Do đó H là trực tâm tam giác Vậy AH  BC

2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)

OB = OM (bk đường tròn (O))  ΔBOM cân ở M

Do đó: OMB OBM  (1)

ΔAMH vuông ở M , E là trung điểm AH nên AE = HE =

1

2 AH Vậy ΔAME cân ở E

Do đó: AME MAE (2)

Từ (1) và (2) suy ra: OMB AME MBO MAH    Mà MBO MAH   900(vì AH  BC ) Nên OMB AME   900 Do đó EMO 900 Vậy ME là tiếp tuyến của đường tròn (O) 3) Chứng minh MN OE = 2ME MO

OM = ON và EM = EN nên OE là đường trung trực MN

Do đó OE  MN tại K và MK = 2

MN

ΔEMO vuông ở M , MK  OE nên ME MO = MK OE = 2

MN

.OE

Suy ra: MN OE = 2ME MO

4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC

ΔBNC và ΔANH vuông ở N có BC = AH và NBCNAH (cùng phụ góc ACB)

ΔBNC = ΔANH (cạnh huyền, góc nhọn)  BN = AN

ΔANB vuông ở N

tg NAB

AN

Do đó: tang BAC =1

Trang 7

-HẾT -ĐỀ SỐ 03

Thời gian tập giải : 90 phút Bài 1 (2,5 điểm)

1 Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

a)

2009

1

2010  2009

2 Rút gọn biểu thức: 2  3 4   12

2 Tìm điều kiện cho x để x 3 x1  x 3. x1 Bài 2 (1,5 điểm)

Cho hàm số y = ax + b Xác định các hệ số a và b trong các trường hợp sau:

1 Đồ thị hàm số là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm (2;1)

2 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ có hoành độ bằng – 1 và

song song với đường thẳng chứa tia phân giác góc vuông phần tư I và III Bài 3 (2 điểm)

1 Giải phương trình sau:

 

2

2x 1  2x 1

2 Tìm các số nguyên x thỏa mãn: x  1 2

Bài 4 (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của điểm H trên các cạnh AB và AC

1 Chứng minh AD AB = AE AC

2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh DE là tiếp tuyến

chung của hai đường tròn (M; MD) và (N; NE)

3 Gọi P là trung điểm MN, Q là giao điểm của DE và AH Giả sử AB = 6 cm,

AC = 8 cm Tính độ dài PQ

Trang 8

-HẾT ĐỀ SỐ 04

Thời gian tập giải : 90 phút Bài 1 (1,5 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1 M = 3 6 2 3   3 2

2 P =

6 2 3

3 3

3 Q = 3 16  3 128 : 2 3

Bài 2 (2 điểm)

Cho biểu thức : B =

1

  (với x 0 ; x 4 )

1 Rút gọn biểu thức B

2 Tìm các giá trị của x thỏa mãn B = x 3 x6 Bài 3 (2 diểm)

Cho hàm số y = (m + 2)x – 3 (m ≠ 2 )

1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến trên R

2 Vẽ đồ thị hàm số khi m = –3

3 Gọi (d) là đường thẳng vẽ được ở câu 2, khi x   2;5 , tìm giá trị lớn nhất,

bé nhất của hàm số

Bài 4 (4,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH, I là trung điểm AB

1 Chứng minh CH2 + AH2 = 2AH CI

2 Kẻ hai tia Ax và By vuông góc với AB( tia Ax , By nằm cùng phía bờ

AB chứa điểm C) Đường thẳng vuông góc với CI tại C cắt Ax và By lần lượt tại E và K, tia BC cắt tia Ax ở M Chứng minh E là trung điểm AM

Trang 9

3 Gọi D là giao điểm của CH và EB Chứng minh ba điểm A, D, K thẳng hàng

ĐỀ SỐ 05.

Bài 1: ( 1,5điểm)

Thu gọn các biểu thức sau:

1 A =

1

2 3 48 108

3

2 B = x2 2x 1 x ( với x  1 )

Bài 2: ( 1,0 điểm)

Cho biểu thức P =

xy

( với x > 0; y > 0)

1 Rút gọn bểu thức P

2 Tính giá trị của P biết x 4 ; y = 9

Bài 3: (1,5 điểm)

1 Tìm x không âm thỏa mãn: x 2

2 Giải phương trình:

x2 9 3 x 3 0

Bài 4: (2 điểm)

Cho hàm số y = (m – 2)x + 3 (m 2)

1 Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến

2 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M (2; 5)

3 Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc 450

4 Chứng tỏ rằng với mọi m , khi x = 0 đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5: (4 điểm)

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC

1 Tính tích OH OA theo R

2 Kẻ đường kính BD của đường tròn (O) Chứng minh CD // OA

Trang 10

3 Gọi E là hình chiếu của C trên BD, K là giao điểm của AD và CE.

Chứng minh K là trung điểm CE

-HẾT -ĐỀ SỐ 06 Bài 1 (2 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1 A =

3 3 3 1 

2

 3 1  3 1 3

2

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho biểu thức : P = x2 2x 1 3x

1 Rút gọn biểu thức P khi x 1

2 Tính giá trị biểu thức P khi x =

1

4

Bài 3 ( 2,5 điểm)

Cho hai đường thẳng y = – x + 2 và y = x – 4 có đồ thị là đường thẳng (d1) và (d2)

1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

2 Gọi P là giao điểm của (d1) và (d2) Tìm tọa độ điểm P

3 (d1) cắt và (d2) lần lượt cắt Oy tại M và N Tính độ dài MN, NP và MP rồi suy

ra tam giác MNP vuông

Bài 4 (4 điểm)

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Đường tròn tâm A bán kính AO cắt đường tròn (O)

tại hai điểm C và D Gọi H là giao điểm của AB và CD

1 Tứ giác ACOD là hình gì? Tại sao?

2 Tính độ dài AH, BH, CD theo R

3.Gọi K là trung điểm của BC Tia CA cắt đường tròn (A) tại điểm thứ hai E khác

Trang 11

điểm C Chứng minh DK đi qua trung điểm của EB

-HẾT ĐỀ SỐ 07.

Bài 1 ( 2,5 điểm)

1 Tìm điều kiện cho x để biểu thức 2x + 7 có căn bậc hai ?

2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = 4 27 2 48 5 75 : 2 3    b) B = 5 1 2 3  5 1

5 1

Bài 2 (2 điểm).

Cho biểu thức Q =

abab ( với a  0, b  0 , a  b)

1 Rút gọn biểu thức Q

2 Cho Q = – 2 , Tìm a, b thỏa mãn 2a = b

Bài 3 (1, 5 điểm)

Cho hàm số y = (2 – m)x + 4

1.Tìm m biết đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng y = – 2x

2 Vẽ đồ thị hàm số ứng với m tìm được

Bài 4 (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A đường cao AH Kẻ HD  AB, HE  AC ( D 

AB , E  AC) Vẽ các đường tròn tâm J đường kính AB và tâm I đường kính

AC

1 Chứng minh AD AB = AE AC

2 Tia HD cắt đường tròn (J) ở M, tia HE cắt đường tròn (I) ở N

Chứng minh ba điểm M, A, N thẳng hàng

3 Chứng minh MN là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

4 Giả sử M; J; I thẳng hàng Tính Sin ABC ?

Trang 12

HẾT ĐỀ SỐ 08.

Bài 1 (2 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1

3 3

1 3

2 2 8  32 3 18  

3  12 2 3     27

Bài 2.(2 điểm)

Cho biểu thức :

P =

4

b a

  ( với a  0, b  0 , a  b)

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tính giá trị của P khi a = 2 và b = 3 - 2 2

Bài 3 (2 điểm)

Cho hai đường thẳng  d1 : y = x + 2 và d2: y = 2x – 2

1 Vẽ  d1 và d2 trên cùng một hệ trục tọa độ

2 Gọi A là giao điểm của  d1 và d2 Tìm tọa độ điểm A và tính khoảng cách từ điểm A tới gốc tọa độ

Bài 4.(4 điểm)

Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB Kẻ hai tiếp tuyến Ax và By nằm

cùng phía với nửa đường tròn M là điểm bất kỳ trên nửa đường tròn ( M khác

A và B) Tiếp tuyến tại M của nửa đường tròn cắt Ax và By lần lượt tại E và N

1 Chứng minh AE BN = R2

2 Kẻ MH vuông góc By Đường thẳng MH cắt OE tại K

Chứng minh AKMN

3 Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn (O) để K nằm trên đường

tròn (O) Trong trường hợp này hãy tính Sin MAB ?

Trang 13

HẾT

Ngày đăng: 05/03/2021, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w