Phân cấp độ nhận thức và số câu theo ma trận đề kiểm tra.. Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu[r]
Trang 11 MA TRẬN TRỌNG SỐ
Đề kiểm tra định kì HK II, Lớp 12 CB (thời gian kiểm tra 45 phút)
Hình thức: TNKQ 100% + TỰ LUẬN 0%
TNKQ 100% = 30câu
a Tính trọng số và số câu theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng số
tiết
Lí thuyết
Số tiết thực Trọng số Số câu Số điểm
Chương IV Dao động
80 7
170 7
3,4 (3)
7,3
7 3
Chương V Sóng ánh
275 7
7,5 (8)
11,8 (12)
8
3
19 3
Ghi chú:
1/ Số tiết thực LT = Lí thuyết*số a Với a có thể (0,7 đến 1,0) tuỳ theo chủ đề (Vatlylamdong thống nhất lấy hệ số nhân a=0,7)
2/ Số tiết thực vận dụng = Tổng số tiết – Số tiết LT.
3/ Trọng số LT = (Số tiết LT*100)/Tổng số tiết.
4/ Trọng số VD = (Số tiết VD*100)/Tổng số tiết.
5/ Số câu TL = (Trọng số tương ứng*Tổng số câu)/100
6/ Số câu VD = (Trọng số tương ứng*Tổng số câu)/100
7/ Điểm số = (Số câu tương ứng*10)/ Tổng số câu Làm tròn về 0,25 hoặc 0,50 hoặc 0,75.
b Phân cấp độ nhận thức và số câu theo ma trận đề kiểm tra
Trang 2Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu
(chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
Cấp độ 1,2
Chương IV Dao động điện từ 80
7
Cấp độ 3, 4 Chương IV Dao động điện từ
170 7
7
Trang 32 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II
Môn: Vật lí lớp 12CB
(thời gian kiểm tra 45 phút) Phạm vi kiểm tra định kì học kì II theo chương trình Cơ bản.
Phương án kiểm tra: TNKQ 100% + Tự lu n 0% ận 0%
Tên Chủ đề Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Dao động điện từ (05 tiết)
1 Mạch dao động
(2 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3 %
[3 câu] (1,0 điểm)
10 %
[4 câu] (4/3 điểm) 40/3%
TL
Trang 42 Điện từ trường
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3 %
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3 %
[3 câu] (1,0 điểm)
10 %
TL
3 Sóng điện từ
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3 %
[1 câu] (1/3 điểm) 20/3 %
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3 %
TL
4 Nguyên tắc
thông tin liên lạc
Trang 5bằng sóng vô
tuyến
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3 %
[1 câu] (1/3 điểm) 10/3 %
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3%
TL
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
[3 câu] (1,0 điểm)
30 %
[7 câu] (7/3 điểm) 70/3 %
[10 câu] (10/3 điểm)
33 %
Chủ đề 2: Sóng ánh sáng (09 tiết)
1 Tán sắc ánh
sáng
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3 %
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3 %
[3 câu] (1,0 điểm)
10 %
TL
Trang 62 Giao thoa ánh
sáng
(2 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
20/3 %
[3 câu] (1,0 điểm)
10 %
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3%
TL
3 Các loại quang
phổ
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3 %
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3%
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3%
TL
4 Tia hồng ngoại,
tia tử ngoại
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3%
[2 câu] (2/3 điểm) 10/3%
[3 câu] (1,0 điểm)
10 %
TL
Trang 75 Tia X
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3 %
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3%
[3 câu] (1,0 điểm)
10 %
TL
6 Thực hành
(2 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
10/3 %
[1 câu] (1/3 điểm) 10/3 %
[2 câu] (2/3 điểm) 20/3%
TL
Số câu (số điểm)
Tỉ lệ ( %)
[8 câu] (8/3 điểm) 80/3 %
[12 câu] (4,0 điểm)
40 %
[20 câu] (20/3 điểm) 200/3 %
Trang 8(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
100 %