[r]
Trang 1Ma tr n ậ đề ể ki m tra 1 ti t (ti t 25) ế ế
Hoá h c l p 8ọ ớ
Nội dung
Mức độ
Trọng số
Định luật bảo toàn
khối lượng
2 0,5đ
1 1,0đ
1 2,0đ
4 3,5đ
Phương trình hoá học 30,75đ 1 1,0đ 1 1,5đ 1 2,0đ 4 5,25đ
I Tr c nghi m khách quan ắ ệ (2,0 i m)đ ể
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A , B, C, D ở mỗi câu trả lời đúng :
Câu 1: Hi n tệ ượng n o l hi n tà à ệ ượng hoá h c trong các hi n tọ ệ ượng thiên nhiên sau:
A Sáng s m, khi m t tr i m c sớ ặ ờ ọ ương mù tan d nầ
B N n cháy r ng t o khói en d y ạ ừ ạ đ à đặc gây ô nhi m môi trễ ường
C H i nơ ước trong các ám mây ng ng t v r i xu ng t o ra m ađ ư ụ à ơ ố ạ ư
D Khi m a giông thư ường có s m sétấ
Câu 2: D u hi u n o giúp ta có kh ng nh có ph n ng hoá h c x y ra?ấ ệ à ẳ đị ả ứ ọ ả
A Có ch t k t t a( ch t không tan)ấ ế ủ ấ B Có s thay ự đổi m u s cà ắ
C Có ch t khí thoát ra( s i b t) ấ ủ ọ D M t trong s các d u hi u ộ ố ấ ệ trên
Câu 3: un nóng Đ đường, đường phân hu th nh than v nỷ à à ước Ch t tham gia ấ
ph n ng l :ả ứ à
Câu 4: M t v t th b ng s t ộ ậ ể ằ ắ để ngo i tr i, sau m t th i gian b g H i kh ià ờ ộ ờ ị ỉ ỏ ố
lượng c a v t thay ủ ậ đổi th n o so v i kh i lế à ớ ố ượng c a v t trủ ậ ước khi g ?ỉ
A T ng B Gi m C Không thay ă ả đổi D Không th bi tể ế
Câu 5: Cho 1,4 gam b t s t(Fe) tác d ng v a ộ ắ ụ ừ đủ ớ v i 0,8(g) b t l u hu nh(S) thuộ ư ỳ
c m(g) s t(II)sunfua (FeS) Giá tr c a m l :
Câu 6: Cho phương trình hoá h c sau: 4P + 5Oọ 2 2P2O5
a, T l s nguy n t gi a P v s phân t Oỷ ệ ố ễ ử ữ à ố ử 2 l :à
A
4
2
5
1 2
b, T l s nguyên t gi a P v s phân t Pỷ ệ ố ử ữ à ố ử 2O5 l :à
A
4
2
5
1 2
Trang 2Câu 7: Cho ph n ng hoá h c sau: Hả ứ ọ 2 + O2 H2O H s cân b ng l n ệ ố ằ ầ
lượ àt l :
A 1, 2, 3 B 1, 2, 1 C 2, 1, 2 D 2, 1, 1
II T Lu n ự ậ (8,0 i m)đ ể
Câu 8: (1,0 i m) Vi t phđ ể ế ương trình ch c a các ph n ng hoá h c sau:ữ ủ ả ứ ọ
a Cho b t s t tác d ng v i b t l u hu nh thu ộ ắ ụ ớ ộ ư ỳ đượ ắc s t(II)sunfua
b un nóng Đ đường thu được than v nà ước
Câu9: (1,0 i m) Hãy phân tích v ch ra giai o n n o di n ra hi n tđ ể à ỉ ở đ ạ à ễ ệ ượng
v t lý, giai o n n o di n ra hi n tậ đ ạ à ễ ệ ượng hoá h c trong quá trình s n xu t vôi:ọ ả ấ
p nh á v x p v o lò Trong lò nung á vôi (canxi cacbonat) chuy n d n
th nh vôi s ng (canxi oxit) v khí cacbon ioxit thoát ra ngo i.à ố à đ à
Câu 10: ( 3,0 i m) L p các phđ ể ậ ương trình hoá h c sau v cho bi t t l v sọ à ế ỉ ệ ề ố nguyên t , s phân t c a các ch t trong m i ph n ng.ử ố ử ủ ấ ỗ ả ứ
a H2 + CuO Cu + H2O
b Na + Cl2 NaCl
c Fe2O3 + CO Fe + CO2
Câu 11: ( 3,0 i m) Cho 2,7 gam b t nhôm (Al) tác d ng v i khí oxi (Ođ ể ộ ụ ớ 2) thu
c 5,1 gam nhôm oxit (Al
a Vi t phế ương trình hoá h c c a ph n ng x y ra v cho bi t t l v sọ ủ ả ứ ả à ế ỉ ệ ề ố nguyên t , s phân t c a các ch t trong m i ph n ng.ử ố ử ủ ấ ỗ ả ứ
b Tính kh i oxi ã tham gia ph n ng.ố đ ả ứ
Cho: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27
áp án v bi u i m ch m
I tr c nghi m khách quan ắ ệ ( 2,0 i m)đ ể
M i câu úng ch m 0,25 i m ỗ đ ấ đ ể
II T lu n ự ậ (8,0 i m)đ ể
Phương trình chữ:
a, Sắt + Lưu huỳnh Sắt (II) sunfua
b, Đường Than + nước
0,5 điểm 0,5 điểm
- Giai đoạn xảy ra hiện tượng vật lý là: Đập nhỏ đá
- Giai đoạn xảy ra hiện tượng hoá học là: nung đá vôi (canxi
cacbonat) chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí
cacbon đioxit
0,5 điểm 0,5 điểm
a H2 + CuO Cu + H2O
Tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử trong phản ứng là: 1:1:1:1
b 2Na + Cl2 2NaCl
Tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử trong phản ứng là: 2:1:2
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 3c Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
Tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử trong phản ứng là: 1:3:2:3
0,5 điểm
a Phương trình hoá học:
4Al + 3O2 2Al2O3
Tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử trong phản ứng là: 4:3:2
b áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
Al O Al O
5,1 2,7 2, 4( )
0,5 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm
Ghi chú: H c sinh l m cách khác úng v n cho i m t i a ọ à đ ẫ đ ể ố đ