Thành hệ địa chất thuỷ văn Một tập hợp đất đá đồng nhất về thạch học, và nguồn gốc, đặc trng cho những điều kiện nhất định về sự tích tụ, vận động và sự hình thành thành phần hoá học n
Trang 1Địa chất thuỷ văn - Thuật ngữ và định nghĩa
Hydrogeology Terminology and definitions
Tiêu chuẩn này áp dụng trong nghiên cứu khoa học kĩ thuật và trong sản xuất thuộc lĩnh vực xây dựng cơ bản
Khái niệm chung
1 Địa chất thuỷ văn Khoa học về nớc dới đất nhằm nghiên cứu nguồn gốc, điều kiện thế
nằm, qui luật vận động, động thái, các tính chất vật lí và hoá học của nớc dới đất; mối tơng tác của nớc với môi trờng xung quanh; ý nghĩa kinh tế của chúng
2 Địa chất thuỷ văn
đất Sự phân nhóm các kiểu nớc dới đất theo một hoặc tổ hợp các đặc trng của chúng
6 Nớc thợng tầng Nớc dới đất tồn tại không thờng xuyên trên các thấu kính cách
nớc hoặc thấm nớc yếu trong đới thông khí
7 Nớc ngầm Nớc dới đất của tầng chứa nớc thờng xuyên và nằm trên đáy cách
nớc thứ nhất tính từ mặt đất
8 Nớc actêzi Nớc dới đất có áp nằm tơng đối sâu giữa hai lớp cách nớc, tự phun
khi khoan đào qua lớp mái cách nớc ở những nơi có địa hình thuận lợi (mái cách nớc xem thuật ngữ số 65)
9 Nớc cactơ Nớc dới đất chứa trong các hang hốc cactơ
10 Nớc khe nứt Nớc dới đất chứa trong các khe nứt của đá
11 Nớc giữa vỉa Nớc dới đất nằm giữa các lớp đất đá cách nớc
12 Nớc hấp thụ Một loại nớc liên kết, trong đó các phân tử nớc đợc giữ lại trên bề
mặt các hạt đất đá do lực tác dụng qua lại giữa các phân tử nớc với các phân tử trên bề mặt các hạt đất đá
13 Nớc liên kết Nớc còn giữ lại trong đất đá sau khi đợc tháo khô dới tác dụng của
lực trọng lực
14 Nớc lỗ hổng Nớc dới đất chứa và vận động theo các lỗ hổng của đất đá
15 Nớc mao dẫn Nớc đợc giữ lại trong đất đá dới tác dụng của lực mao dẫn
16 Nớc thổ nhỡng Nớc dới đất nằm trong các lớp thổ nhỡng
17 Nớc trọng lực Nớc trong đất đá có khả năng vận động dới tác dụng chủ yếu của
Trang 223 Nớc thấm Nớc dới đất đợc hình thành trong đất đá do quá trình thấm
24 Nớc chôn vùi Nớc dới đất nằm trong các lỗ hổng của đất đá từ các thời kỳ địa chất
trớc đây và không tham gia vào vòng tuần hoàn nớc trong thiên nhiên
25 Nớc nguyên sinh Nớc dới đất đợc tạo thành do khí ôxy và khí hydro tách ra từ
macma và lần đầu tiên tham gia vào vòng tuần hoàn nớc trong thiên nhiên
26 Nớc hỗn hợp Nớc đợc tạo thành do hỗn hợp các kiểu nớc khác nhau
- Đối với nớc ngầm: là miền phân bố của nớc ngầm trong phạm vi các đồng bằng aluvi, proluvi và các đới nứt nẻ của đá gốc
31 Khối địa chất thuỷ
văn
Cấu trúc địa chất thuỷ văn "một bậc" đặc trng cho phần đá móng (đá kết tinh, biến chất) lộ ra trên mặt, hoặc có những lớp trầm tích bờ rời mỏng phủ trên
32 Hệ thống chứa nớc Một hệ thống các đơn vị chứa nớc có liên hệ thuỷ lực với nhau trong
các điều kiện biên nhất định
33 Thành hệ địa chất
thuỷ văn
Một tập hợp đất đá đồng nhất về thạch học, và nguồn gốc, đặc trng cho những điều kiện nhất định về sự tích tụ, vận động và sự hình thành thành phần hoá học nớc dới đất
34 Điệp chứa nớc Một tập hợp đất đá chứa nớc không đồng nhất hoặc xen kẽ phân nhịp
về thành phần thạch học và tơng đá khác nhau, đợc thành tạo trong
điều kiện địa lý tự nhiên nhất định, tơng ứng với các pha khác nhau của chu kì kiến tạo và trầm tích khu vực
35 Xêri chứa nớc Một tập hợp đất đá chứa nớc có tơng đá, thành phần thạch học phức
tạp và phân bố có qui luật trên mặt cắt và bình đồ, tơng ứng với các chu kì trầm tích lớn
36 Phức hệ chứa nớc Một tập hợp đất đá chứa nớc có thành phần thạch học biến đổi rõ rệt
trên bình đồ và mặt cắt nhng do mức độ nghiên cứu còn ít nên cha phân chia đợc thành những tầng chứa nớc
37 Tầng chứa nớc Tập hợp các lớp (vỉa) đất đá chứa nớc có thành phần thạch học, tơng
đá và các tính chất địa chất thuỷ văn đồng nhất hoặc tơng đối đồng nhất, có liên hệ thuỷ lực với nhau (Lớp chứa nớc xem thuật ngữ số
Trang 338)
38 Lớp (vỉa) chứa nớc Lớp (hoặc vỉa) đất đá chứa nớc có thành phần thạch học đồng nhất và
các tính chất địa chất thuỷ văn tơng đối đồng nhất
39 Thấu kính nớc
nhạt của nớc dới đất Một dạng tồn tại của nớc nhạt dới đất trong nớc mặn
40 Đới chứa nớc Đơn vị chứa nớc dới đất tồn tại trong các kẽ nứt có liên quan với các
quá trình ngoại sinh (phong hoá, rửa lũ ) và các quá trình nội sinh (kiến tạo, biến vị )
41 Đất đá cách nớc Thể địa chất có độ thấm nớc nhỏ hơn độ thấm nớc của đất đá vây
quanh, làm cho nớc trọng lực vận động qua đó khó khăn, khi những
điều kiện thuỷ lực khác giống nhau
42 Thuỷ quyền dới
Qui luật về sự phân bố của nớc ngầm theo phơng nằm ngang
44 Đới thông khí Đới nằm giữa mặt đất và mực nớc ngầm
45 Đới bão hoà Phần vỏ quả đất có các lỗ hổng và khe nứt chứa đầy nớc
46 Điều kiện địa chất
Đất đá chứa các lỗ hổng có quan hệ với nhau
49 Độ rỗng của đất đá Tỉ số giữa thể tích các lỗ hổng trong đất đá với tổng thể tích đất đá
50 Độ ẩm của đất đá Lợng nớc chứa trong các lỗ hổng, khe nứt của đất đá trong điều kiện
tự nhiên ở thời điểm nghiên cứu
55, Vòng tuần hoàn của
nớc trong thiên nhiên
Một chu trình kín liên tục về sự tuần hoàn nớc trên quả đất do tác dụng của năng lợng mặt trời và trọng lực
56 Sự cân bằng của
nớc dới đất Mối quan hệ định lợng của các thành phần tham gia vào vòng tuần hoàn của nớc dới đất trong một vùng và một thời gian nhất định
Phần chảy đến trong cân bằng nớc gồm nớc ma, nớc của sông hồ,
và nớc của các tầng chứa nớc lân cận Phần chảy đi gồm các dòng thoát của nớc dới đất, lợng phát tán thực vật, lợng bốc hơi
57 Sự bốc hơi Sự chuyển vật chất từ trạng thái lỏng hay rắn sang trạng thái hơi ở
nhiệt độ nào đó
Trang 458 Sự cung cấp nớc
ngầm cho sông
Sự tập trung của nớc dới đất vào sông
59 Diện tích thu nớc Diện tích từ đó nớc dới đất chay đến các công trình 6thu nớc
60 Miền thoát của
của nớc dới đất
Đờng nối các điểm cao nhất của mặt nớc ngầm hoặc mặt nớc áp lực và phân chia dòng chảy nớc dới đất
65 Mái cách nớc Lớp đất đá cách nớc phủ trên tầng chứa nớc
66 Đáy cách nớc Lớp đất đá cách nớc nằm lót dới tầng chứa nớc
67 Điểm nớc Nơi xuất lộ tự nhiên hay nhân tạo của nớc dới đất (lỗ khoan, giếng
mạch nớc)
68 Mạch nớc Nơi xuất lộ tập trung của nớc dới đất trực tiếp lên mặt đất hay ngầm
dới nớc
69 Mạch nớc xuống Nơi xuất lộ tập trung của nớc không áp
70 Mạch nớc lên Nơi xuất lộ tập trung của nớc có áp
71 Mạch nớc tạm thời Mạch nớc chỉ hoạt động trong những thời gian nhất định của năm
Động lực và động thái nớc dới đất
của nớc dới đất
Vận động của nớc dới đất khi vectơ vận tốc có thể phân thành hai thành phần
định của nớc dới đất
Vận động của nớc dới đất có các yếu tố thuỷ động lực thay đổi theo thời gian
78 Gradian áp lực Trị số giảm áp lực trên một đơn vị chiều dài đờng thấm
Giá trị gradian áp lực, khi vợt qua giá trị này nớc sẽ thám qua đất sét
81 Định luật Đacxi Định luật thể hiện mối quan hệ đờng thẳng giữa tốc độ thấm với
gradian áp lực của chất lỏng trong môi trờng lỗ hổng
82 Vận tốc thấm Tỉ số giữa lu lợng của dòng nớc dới đất với tiết diện ngang của
môi trờng rỗng có nớc chảy qua
83 Vận tốc thấm thực Tỉ số giữa lu lợng của nớc với diện tích của lỗ hổng và khe nứt trên
Trang 5mặt cắt ngang của dòng thấm
84 Vận tốc tới hạn Vận tốc dòng chảy khi bắt đầu chuyển từ trạng thái chảy tầng sang
chảy rối
85 Tính nhả nớc của
đất đá Khả năng nớc thoát ra tự do từ đất bão hoà nớc dới tác dụng của trọng lực
86 Độ dẫn nớc Lu lợng dòng nớc chảy qua 1 đơn vị chiều rộng của lớp chứa nớc
đồng nhất khi gradian thuỷ lực bằng đơn vị
87 Cờng độ trao đổi
89 Sự thấm xuyên Sự thấm theo phơng thẳng đứng giữa nớc mặt và nớc dới đất hoặc
giữa các tầng chứa nớc với nhau qua lớp ngăn cách thấm nớc yếu
90 Hệ số thấm xuyên Thông số đặc trng cho cờng độ thấm xuyên của nớc qua lớp đất đá
thấm nớc yếu
91 Hệ số truyền áp Tổng số đặc trng cho vận tốc lan truyền áp lực trong tầng chứa nớc
92 Hệ số thấm Vận tốc thấm khi gradian áp lực bằng đơn vị
93 Hệ số nhả nớc Hiệu số giữa độ ẩm toàn phần và độ ẩm phân tử tối đa của đất đá
94 Hệ số bão hoà nớc Tỉ số giữa giá trị hấp thụ nớc của đất với giá trị bão hoà nớc
95 Đacxi Đơn vị đo hệ số thấm qua của đất đá, 1 Đacxi = 1,0210-8
cm
96 Điều kiện biên Các điều kiện trên ranh giới tầng chứa nớc
97 Lớp vô hạn Lớp chứa nớc có công trình thu nớc đặt cách xa ranh giới của nó đến
mức có thể bỏ qua ảnh hởng của ranh giới
98 Lớp bán vô hạn Lớp chứa nớc có công trình thu nớc chịu ảnh hởng của một phía
ranh giới, còn các phía khác ở xa vô hạn
99 Điều kiện ban đầu Điều kiện đặc trng cho sự phân bố các yếu tố cơ bản trong tầng chứa
nớc ở thời điểm ban đầu
100 áp lực thuỷ tĩnh áp lực của cột nớc nằm trên bề mặt qui ớc
của nớc dới đất
Mực nớc dới đất bị hạ thấp do hút nớc hoặc đang cao do ép nớc,
Trang 6109 Đờng dòng Đờng có phơng tiếp tuyến ở mỗi điểm trên đờng đó trùng với
phơng vận tốc của phân tử chất lỏng
110 Đờng cong hạ
thấp
Giao tuyến giữa bề mặt hạ thấp của dòng ngầm với mặt phẳng thẳng
đứng theo phơng dòng chảy (bề mặt hạ thấp xem thuật ngữ số 111)
111 Bề mặt hạ thấp của
nớc dới đất
Bề mặt hạ thấp mặt áp lực hoặc mặt thoáng tự do của nớc dới đất
112 Phễu hạ thấp Bề mặt hạ thấp của nớc dới đất do hút nớc từ các công trình tập
117 Lỗ khoan quan sát lỗ khoan để quan sát sự thay đổi mực nớc dới đất
118 Lỗ khoan tự phun Lỗ khoan có nớc áp lực phun lên mặt đất
119 Lu lợng lỗ
khoan
Thể tích nớc hút lên từ lỗ khoan trong một đơn vị thời gian
120 Đờng cong lu
nhau của các lỗ khoan
ảnh hởng của hút nớc từ một lỗ khoan này đến lỗ khoan khác trong phạm vi hình phễu hạ thấp
126 Sự thấm (lọc) Sự vận động của nớc trong môi trờng đất đá bão hoà nớc dới tác
dụng của lực trọng lực
127 Sự ngấm Sự ngấm của nớc từ mặt đất vào một hệ tầng đất đá
128 Sự thấm lậu Sự thấm của nớc mặt qua khe nứt, rãnh cactơ vào các tầng chứa nớc
Sự hạ thấp nhân tạo mực nớc dới đất
131 Sự hạ thấp áp lực Hiệu số giữa áp lực thuỷ tinh với áp lực thuỷ động của một đơn vị chứa
nớc
132 Sự tháo khô Sự kết hợp các biện pháp kỹ thuật để hạ thấp mực nớc dới đất
Trang 7133 Sự thoát nớc Sự hạ thấp mực nớc dới đất bằng các công trình thoát nớc
137 Phơng pháp thuỷ
lực
Phơng pháp tính năng suất của công trình khai thác nớc dựa vào quan hệ giữa lu lợng và trị số hạ thấp mực nớc khi hút nớc thí nghiệm
138 Phơng pháp thuỷ
động lực
Phơng pháp tính lu lợng hoặc trị số hạ thấp mực nớc và những đặc trng khác của dòng thấm chảy đến công trình thu nớc theo các công thức thuỷ động lực
139 Phơng pháp cân
bằng
Phơng pháp đánh giá trữ lợng khai thác nớc dới đất trên cơ sở nghiên cứu sự cân bằng các nguồn hình thành trữ lợng khu vực nớc dới đất
143 Máy tích phân
điện
Một mô hình tơng tự dạng mạng lới cho phép giải các bài toán vận
động của nớc dới đất dựa trên nguyên tắc tơng tự giữa sự vận động của nớc trong môi trờng lỗ hổng và sự vận động của dòng điện trong môi trờng dẫn điện
144 Tổn thất áp lực Sự giảm giá trị áp lực theo chiều dòng thấm
Thuỷ địa hoá
150 Thuỷ địa hoá Khoa học nghiên cứu về sự dịch chuyển các nguyên tố hoá học và các
hợp chất của chúng trong nớc thiên nhiên, trong mối quan hệ với môi trờng địa chất hình thành và tồn tại chúng
151 Bản đồ thuỷ hoá Bản đồ thể hiện thành phần hoá học nớc dới đất hoặc qui luật phân
bố chúng
152 Mặt cắt thuỷ hoá Mặt cắt thể hiện sự thay đổi theo không gian của thành phần hoá học
Trang 8hoặc hàm lợng một nguyên tố nào đó trong nớc thiên nhiên
153 Tính chất vật lý
của nớc thiên nhiên Các tính chất đặc trng cho chất lợng của nớc đợc xác định bằng các dụng cụ vật lí hoặc bằng giác quan (nhiệt độ, độ trong suốt, độ
đục, mầu, mùi và vị)
154 Mật độ của nớc Khối lợng nớc trong 1 đơn vị thể tích của nó
155 Tính phóng xạ của
nớc Tính chất của nớc sinh ra do quá trình phân rã các nguyên tố phóng xạ chứa trong nớc (Uran, Radi, Radon )
156 Độ cứng của nớc Hàm lợng của các ion canxi và magiê ở trong nớc
của nớc dới đất
Loại nớc dới đất đợc gọi tên trên cơ sở mối tơng quan giữa hàm lợng các anion và cation chủ yếu có trong nớc
159 Nớc Bicacbonat Nớc thiên nhiên có hàm lợng ion bicacbonat chiếm u thế trong
Nồng độ các vật chất khoáng hoà tan trong nớc dới dạng ion và keo
164 Cặn sấy khô Lợng cặn đợc thành tạo từ các vật chất hoà tan sau khi sấy khô nớc
thiên nhiên ở nhiệt độ 1050
- 1000
C
165 Nớc nhạt Nớc thiên nhiên có độ khoáng hoá nhỏ hơn 1g/l
166 Nớc lợ Nớc thiên nhiên có độ khoáng hoá từ lớn hơn 1g/l- 3g/l
167 Nớc mặn Nớc thiên nhiên có độ khoáng hoá từ lớn hơn 3g/l- 35g/l
168 Nớc muối Nớc thiên nhiên có độ khoáng hoá lớn hơn 35g/l
169 Tác dụng ăn mòn
của nớc đối với bêtông Khả năng nớc phá huỷ bêtông do tác dụng hoá học của các khí và các muối ở trong nớc thiên nhiên
170 ăn mòn cacbonic Sự phá huỷ bêtông do quá trình hoà tan cacbonat canxi dới tác dụng
cacbonic ăn mòn
171 ăn mòn magiê Sự phá huỷ bêtông xảy ra do hàm lợng ion magiê ở trong nớc lớn
172 ăn mòn rửa lũa Sự phá huỷ bêtông do quá trình hoà tan cacbonat canxi và rửa trôI
hyđrỗit canxi
173 ăn mòn sunfat Sự phá huỷ bêtông xảy ra do hàm lợng ion sunfat ở trong nớc lớn
174 ăn mòn tổng axit Sự ăn mòn của nớc có liên quan tới hàm lợng ion hyđrô tự do ở trong
nớc
175 Cacbonic ăn mòn Khi cacbonic tự do ở trong nớc có khả năng hoà tan các thành phần
tạo cacbonat
176 Nớc khoáng Nớc dới đất có các tính chất hoá lí đặc biệt và đặc trng bằng hàm
lợng các hợp chất hoạt tính sinh học cao
177 Nớc nóng Nớc dới đất có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ trung bình năm của không
khí ở vung khiên cứu
178 Nớc công nghiệp Nớc dới đất chứa những nguyên tố có ích (Brôm, Iot, Radi…), về
Trang 9lợng có giá trị công nghiệp
179 Địa chất thuỷ văn
phóng xạ Một lĩnh vực địa chất thuỷ văn nghiên cứu những loại nớc phóng xạ tự nhiên, điều kiện hình thành, sự phân bố và vai trò của chúng trong
sự tồn tại các mỏ phóng xạ
180 Đồng vị bền Những đồng vị không liên quan tới bất kỳ sự phân huỷ phóng xạ nào,
do đó số lợng của chúng trong vỏ quả đất không thay đổi từ khi bắt
đầu xuất hiện đến nay
181 Đồng vị phóng xạ Những đồng vị liên quan tới sự phân huỷ phóng xạ và số lợng của
chúng tăng dần trong lịch sử phát triển của vỏ quả đất
182 Gây zer Mạch nớc nóng có khí phun ra, hoạt động theo chu kì
Sự nghiên cứu tổng hợp ở ngoài thực địa điều kiện địa chất thuỷ văn để
vẽ bản đồ địa chất thuỷ văn
187 Đo vẽ địa chất -
địa chất thuỷ văn
Sự nghiên cứu tổng hợp và toàn diện ở ngoài thực địa cấu trúc địa chất
và điều kiện địa chất thuỷ văn của lãnh thổ để thành lập bản đồ địa chất thuỷ văn
191 Đổ nớc Một dạng thí nghiệm thuỷ động lực bằng đổ nớc vào hố đào, lỗ khoan
trong điều kiện áp suất khí quyển để xác định các thông số thuỷ động lực
192 ép nớc Là một dạng thí nghiệm thuỷ động lực bằng ép nớc vào hố đào, lỗ
khoan để xác định các thông số thuỷ động lực
193 Hút nớc thí
nghiệm Một dạng thí nghiệm thuỷ động lực bằng phơng pháp hút nớc từ các lỗ khoan, giếng để xác định các đặc trng thuỷ động lực của tầng chứa
nớc
194 Hút nớc thử Hút nớc trong thời gian ngắn ở các lỗ khoan, giếng để xác định lu
lợng lỗ khoan, chất lợng nớc với mục đích đánh giá sơ bộ tầng chứa nớc
195 Hút nớc đơn Hút nớc tại một lỗ khoan thí nghiệm và không có lỗ khoan quan sát
196 Hút nớc chùm Hút nớc thí nghiệm từ lỗ khoan trung tâm đồng thời tiến hành quan
sát mực nớc ở lỗ khoan trung tâm và các lỗ khoan quan sát
197 Hút nớc kéo dài Hút nớc từ các lỗ khoan, giếng và các công trình khác để xác định sự
thay đổi các đặc trng của nớc dới đất theo thời gian
Trang 10198 Hút nớc khai thác
thí nghiệm
Hút nớc kéo dài từ lỗ khoan, giếng nhằm xác định khả năng nhận
đợc lợng nớc thiết kế ổn định theo thời gian
199 Giải đoán địa chất
thuỷ văn hàng không
Sự giải đoán các ảnh máy bay và vệ tinh nhằm mục đích nghiên cứu hoặc khoanh định vùng phát triển nớc dới đất theo những đặc điểm
địa mạo, tính chất và màu của lớp phủ thực vật hay thổ nhỡng
200 Karota Phơng pháp địa vật lý nghiên cứu mặt cắt lỗ khoan
201 Mạng lới quan
sát địa chất thuỷ văn
Hệ thống các trạm địa chất thuỷ văn nhằm quan sát động thái của nớc dới đất theo một kế hoạch nghiên cứu đã định
Sử dụng và bảo vệ nớc dới đất
204 Tài nguyên nớc Lợng nớc có thể sử dụng vào các mục đích khác nhau của nền kinh
tế quốc dân
205 Kinh tế nớc Tổng hợp các biện pháp sử dụng nớc có hiệu quả nhất trong các lĩnh
vực khác nhau của nền kinh tế quốc dân
206 Mỏ nớc dới đất Phần thạch quyền chứa nớc có chất lợng và số lợng thoả mãn yêu
cầu sử dụng
207 Trữ lợng động
của nớc dới đất
Thể tích nớc chảy qua tiết diện của dòng thấm trong một đơn vị thời gian
208 Trữ lợng tĩnh tự
nhiên của nớc dới đất
Thể tích nớc trọng lực chứa trong tầng chứa ở điều kiện tự nhiên
209 Trữ lợng đàn hồi
của nớc áp lực
Phần trữ lợng của nớc dới đất đợc giải phóng do sự dãn nở thể tích của nớc và thu hẹp không gian lỗ hổng của vỉa khi khoan qua mái cách nớc
210 Trữ lợng điều tiết Trữ lợng của tầng nớc ngầm nằm trong đới dao động mực nớc
211 Trữ lợng khai
thác của nớc dới đất Thể tích nớc dới đất có thể lấy đợc từ các công trình khai thác nớc hợp lí về kinh tế kĩ thuật, với chế độ khai thác qui định và chất lợng
nớc thoả mãn nhu cầu trong suốt thời gian khai thác
212 Trữ lợng nhân tạo
của nớc dới đất
Thể tích nớc trọng lực đợc thành tạo do tác động của các biện pháp
uống sinh hoạt
Nớc tự nhiên sử dụng để cung cấp cho sinh hoạt
Trang 11219 Giếng hấp thụ
Thuật ngữ địa chất thuỷ văn Theo số thứ tự
Bề mặt hạ thấp của nớc dới đất 111
Các điều kiện địa chất thuỷ văn 46
Công trình khai thác nớc dạng tia 218
Công trình khai thác nớc dới đất 217
Công trình thu (gom) nớc 215
Cờng độ trao đổi nớc 87
Diện tích thu nớc 59
Đacxi 95