1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

TCVN 4119 1985

22 797 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa Chất Thủy Văn - Thuật Ngữ Và Định Nghĩa
Chuyên ngành Địa Chất Thủy Văn
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1985
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành hệ địa chất thuỷ văn Một tập hợp đất đá đồng nhất về thạch học, và nguồn gốc, đặc tr†ng cho những điều kiện nhất định về sự tích tụ, vận động và sự hình thành thành phần hoá học n†

Trang 1

Địa chất thuỷ văn - Thuật ngữ và định nghĩa

Hydrogeology Terminology and definitions

Tiêu chuẩn này áp dụng trong nghiên cứu khoa học kĩ thuật và trong sản xuất thuộc lĩnh vực xây dựng cơ bản

Khái niệm chung

1 Địa chất thuỷ văn Khoa học về n†ớc d†ới đất nhằm nghiên cứu nguồn gốc, điều kiện thế

nằm, qui luật vận động, động thái, các tính chất vật lí và hoá học của n†ớc d†ới đất; mối t†ơng tác của n†ớc với môi tr†ờng xung quanh; ý nghĩa kinh tế của chúng

2 Địa chất thuỷ văn

đất Sự phân nhóm các kiểu n†ớc d†ới đất theo một hoặc tổ hợp các đặc tr†ng của chúng

6 N†ớc th†ợng tầng N†ớc d†ới đất tồn tại không th†ờng xuyên trên các thấu kính cách

n†ớc hoặc thấm n†ớc yếu trong đới thông khí

7 N†ớc ngầm N†ớc d†ới đất của tầng chứa n†ớc th†ờng xuyên và nằm trên đáy cách

n†ớc thứ nhất tính từ mặt đất

8 N†ớc actêzi N†ớc d†ới đất có áp nằm t†ơng đối sâu giữa hai lớp cách n†ớc, tự phun

khi khoan đào qua lớp mái cách n†ớc ở những nơi có địa hình thuận lợi (mái cách n†ớc xem thuật ngữ số 65)

9 N†ớc cactơ N†ớc d†ới đất chứa trong các hang hốc cactơ

10 N†ớc khe nứt N†ớc d†ới đất chứa trong các khe nứt của đá

11 N†ớc giữa vỉa N†ớc d†ới đất nằm giữa các lớp đất đá cách n†ớc

12 N†ớc hấp thụ Một loại n†ớc liên kết, trong đó các phân tử n†ớc đ†ợc giữ lại trên bề

mặt các hạt đất đá do lực tác dụng qua lại giữa các phân tử n†ớc với các phân tử trên bề mặt các hạt đất đá

13 N†ớc liên kết N†ớc còn giữ lại trong đất đá sau khi đ†ợc tháo khô d†ới tác dụng của

lực trọng lực

14 N†ớc lỗ hổng N†ớc d†ới đất chứa và vận động theo các lỗ hổng của đất đá

15 N†ớc mao dẫn N†ớc đ†ợc giữ lại trong đất đá d†ới tác dụng của lực mao dẫn

16 N†ớc thổ nh†ỡng N†ớc d†ới đất nằm trong các lớp thổ nh†ỡng

17 N†ớc trọng lực N†ớc trong đất đá có khả năng vận động d†ới tác dụng chủ yếu của

Trang 2

23 N†ớc thấm N†ớc d†ới đất đ†ợc hình thành trong đất đá do quá trình thấm

24 N†ớc chôn vùi N†ớc d†ới đất nằm trong các lỗ hổng của đất đá từ các thời kỳ địa chất

tr†ớc đây và không tham gia vào vòng tuần hoàn n†ớc trong thiên nhiên

25 N†ớc nguyên sinh N†ớc d†ới đất đ†ợc tạo thành do khí ôxy và khí hydro tách ra từ

macma và lần đầu tiên tham gia vào vòng tuần hoàn n†ớc trong thiên nhiên

26 N†ớc hỗn hợp N†ớc đ†ợc tạo thành do hỗn hợp các kiểu n†ớc khác nhau

- Đối với n†ớc ngầm: là miền phân bố của n†ớc ngầm trong phạm vi các đồng bằng aluvi, proluvi và các đới nứt nẻ của đá gốc

31 Khối địa chất thuỷ

văn

Cấu trúc địa chất thuỷ văn "một bậc" đặc tr†ng cho phần đá móng (đá kết tinh, biến chất) lộ ra trên mặt, hoặc có những lớp trầm tích bờ rời mỏng phủ trên

32 Hệ thống chứa n†ớc Một hệ thống các đơn vị chứa n†ớc có liên hệ thuỷ lực với nhau trong

các điều kiện biên nhất định

33 Thành hệ địa chất

thuỷ văn

Một tập hợp đất đá đồng nhất về thạch học, và nguồn gốc, đặc tr†ng cho những điều kiện nhất định về sự tích tụ, vận động và sự hình thành thành phần hoá học n†ớc d†ới đất

34 Điệp chứa n†ớc Một tập hợp đất đá chứa n†ớc không đồng nhất hoặc xen kẽ phân nhịp

về thành phần thạch học và t†ơng đá khác nhau, đ†ợc thành tạo trong

điều kiện địa lý tự nhiên nhất định, t†ơng ứng với các pha khác nhau của chu kì kiến tạo và trầm tích khu vực

35 Xêri chứa n†ớc Một tập hợp đất đá chứa n†ớc có t†ơng đá, thành phần thạch học phức

tạp và phân bố có qui luật trên mặt cắt và bình đồ, t†ơng ứng với các chu kì trầm tích lớn

36 Phức hệ chứa n†ớc Một tập hợp đất đá chứa n†ớc có thành phần thạch học biến đổi rõ rệt

trên bình đồ và mặt cắt nh†ng do mức độ nghiên cứu còn ít nên ch†a phân chia đ†ợc thành những tầng chứa n†ớc

37 Tầng chứa n†ớc Tập hợp các lớp (vỉa) đất đá chứa n†ớc có thành phần thạch học, t†ơng

đá và các tính chất địa chất thuỷ văn đồng nhất hoặc t†ơng đối đồng nhất, có liên hệ thuỷ lực với nhau (Lớp chứa n†ớc xem thuật ngữ số

Trang 3

38)

38 Lớp (vỉa) chứa n†ớc Lớp (hoặc vỉa) đất đá chứa n†ớc có thành phần thạch học đồng nhất và

các tính chất địa chất thuỷ văn t†ơng đối đồng nhất

39 Thấu kính n†ớc

nhạt của n†ớc d†ới đất Một dạng tồn tại của n†ớc nhạt d†ới đất trong n†ớc mặn

40 Đới chứa n†ớc Đơn vị chứa n†ớc d†ới đất tồn tại trong các kẽ nứt có liên quan với các

quá trình ngoại sinh (phong hoá, rửa lũ ) và các quá trình nội sinh (kiến tạo, biến vị )

41 Đất đá cách n†ớc Thể địa chất có độ thấm n†ớc nhỏ hơn độ thấm n†ớc của đất đá vây

quanh, làm cho n†ớc trọng lực vận động qua đó khó khăn, khi những

điều kiện thuỷ lực khác giống nhau

42 Thuỷ quyền d†ới

Qui luật về sự phân bố của n†ớc ngầm theo ph†ơng nằm ngang

44 Đới thông khí Đới nằm giữa mặt đất và mực n†ớc ngầm

45 Đới bão hoà Phần vỏ quả đất có các lỗ hổng và khe nứt chứa đầy n†ớc

46 Điều kiện địa chất

Đất đá chứa các lỗ hổng có quan hệ với nhau

49 Độ rỗng của đất đá Tỉ số giữa thể tích các lỗ hổng trong đất đá với tổng thể tích đất đá

50 Độ ẩm của đất đá L†ợng n†ớc chứa trong các lỗ hổng, khe nứt của đất đá trong điều kiện

tự nhiên ở thời điểm nghiên cứu

55, Vòng tuần hoàn của

n†ớc trong thiên nhiên

Một chu trình kín liên tục về sự tuần hoàn n†ớc trên quả đất do tác dụng của năng l†ợng mặt trời và trọng lực

56 Sự cân bằng của

n†ớc d†ới đất Mối quan hệ định l†ợng của các thành phần tham gia vào vòng tuần hoàn của n†ớc d†ới đất trong một vùng và một thời gian nhất định

Phần chảy đến trong cân bằng n†ớc gồm n†ớc m†a, n†ớc của sông hồ,

và n†ớc của các tầng chứa n†ớc lân cận Phần chảy đi gồm các dòng thoát của n†ớc d†ới đất, l†ợng phát tán thực vật, l†ợng bốc hơi

57 Sự bốc hơi Sự chuyển vật chất từ trạng thái lỏng hay rắn sang trạng thái hơi ở

nhiệt độ nào đó

Trang 4

58 Sự cung cấp n†ớc

ngầm cho sông

Sự tập trung của n†ớc d†ới đất vào sông

59 Diện tích thu n†ớc Diện tích từ đó n†ớc d†ới đất chay đến các công trình 6thu n†ớc

60 Miền thoát của

của n†ớc d†ới đất

Іờng nối các điểm cao nhất của mặt n†ớc ngầm hoặc mặt n†ớc áp lực và phân chia dòng chảy n†ớc d†ới đất

65 Mái cách n†ớc Lớp đất đá cách n†ớc phủ trên tầng chứa n†ớc

66 Đáy cách n†ớc Lớp đất đá cách n†ớc nằm lót d†ới tầng chứa n†ớc

67 Điểm n†ớc Nơi xuất lộ tự nhiên hay nhân tạo của n†ớc d†ới đất (lỗ khoan, giếng

mạch n†ớc)

68 Mạch n†ớc Nơi xuất lộ tập trung của n†ớc d†ới đất trực tiếp lên mặt đất hay ngầm

d†ới n†ớc

69 Mạch n†ớc xuống Nơi xuất lộ tập trung của n†ớc không áp

70 Mạch n†ớc lên Nơi xuất lộ tập trung của n†ớc có áp

71 Mạch n†ớc tạm thời Mạch n†ớc chỉ hoạt động trong những thời gian nhất định của năm

Động lực và động thái n†ớc d†ới đất

của n†ớc d†ới đất

Vận động của n†ớc d†ới đất khi vectơ vận tốc có thể phân thành hai thành phần

định của n†ớc d†ới đất

Vận động của n†ớc d†ới đất có các yếu tố thuỷ động lực thay đổi theo thời gian

78 Gradian áp lực Trị số giảm áp lực trên một đơn vị chiều dài đ†ờng thấm

Giá trị gradian áp lực, khi v†ợt qua giá trị này n†ớc sẽ thám qua đất sét

81 Định luật Đacxi Định luật thể hiện mối quan hệ đ†ờng thẳng giữa tốc độ thấm với

gradian áp lực của chất lỏng trong môi tr†ờng lỗ hổng

82 Vận tốc thấm Tỉ số giữa l†u l†ợng của dòng n†ớc d†ới đất với tiết diện ngang của

môi tr†ờng rỗng có n†ớc chảy qua

83 Vận tốc thấm thực Tỉ số giữa l†u l†ợng của n†ớc với diện tích của lỗ hổng và khe nứt trên

Trang 5

mặt cắt ngang của dòng thấm

84 Vận tốc tới hạn Vận tốc dòng chảy khi bắt đầu chuyển từ trạng thái chảy tầng sang

chảy rối

85 Tính nhả n†ớc của

đất đá Khả năng n†ớc thoát ra tự do từ đất bão hoà n†ớc d†ới tác dụng của trọng lực

86 Độ dẫn n†ớc L†u l†ợng dòng n†ớc chảy qua 1 đơn vị chiều rộng của lớp chứa n†ớc

đồng nhất khi gradian thuỷ lực bằng đơn vị

87 C†ờng độ trao đổi

89 Sự thấm xuyên Sự thấm theo ph†ơng thẳng đứng giữa n†ớc mặt và n†ớc d†ới đất hoặc

giữa các tầng chứa n†ớc với nhau qua lớp ngăn cách thấm n†ớc yếu

90 Hệ số thấm xuyên Thông số đặc tr†ng cho c†ờng độ thấm xuyên của n†ớc qua lớp đất đá

thấm n†ớc yếu

91 Hệ số truyền áp Tổng số đặc tr†ng cho vận tốc lan truyền áp lực trong tầng chứa n†ớc

92 Hệ số thấm Vận tốc thấm khi gradian áp lực bằng đơn vị

93 Hệ số nhả n†ớc Hiệu số giữa độ ẩm toàn phần và độ ẩm phân tử tối đa của đất đá

94 Hệ số bão hoà n†ớc Tỉ số giữa giá trị hấp thụ n†ớc của đất với giá trị bão hoà n†ớc

95 Đacxi Đơn vị đo hệ số thấm qua của đất đá, 1 Đacxi = 1,0210-8

cm

96 Điều kiện biên Các điều kiện trên ranh giới tầng chứa n†ớc

97 Lớp vô hạn Lớp chứa n†ớc có công trình thu n†ớc đặt cách xa ranh giới của nó đến

mức có thể bỏ qua ảnh h†ởng của ranh giới

98 Lớp bán vô hạn Lớp chứa n†ớc có công trình thu n†ớc chịu ảnh h†ởng của một phía

ranh giới, còn các phía khác ở xa vô hạn

99 Điều kiện ban đầu Điều kiện đặc tr†ng cho sự phân bố các yếu tố cơ bản trong tầng chứa

n†ớc ở thời điểm ban đầu

100 áp lực thuỷ tĩnh áp lực của cột n†ớc nằm trên bề mặt qui †ớc

của n†ớc d†ới đất

Mực n†ớc d†ới đất bị hạ thấp do hút n†ớc hoặc đang cao do ép n†ớc,

Trang 6

109 Іờng dòng Іờng có ph†ơng tiếp tuyến ở mỗi điểm trên đ†ờng đó trùng với

ph†ơng vận tốc của phân tử chất lỏng

110 Іờng cong hạ

thấp

Giao tuyến giữa bề mặt hạ thấp của dòng ngầm với mặt phẳng thẳng

đứng theo ph†ơng dòng chảy (bề mặt hạ thấp xem thuật ngữ số 111)

111 Bề mặt hạ thấp của

n†ớc d†ới đất

Bề mặt hạ thấp mặt áp lực hoặc mặt thoáng tự do của n†ớc d†ới đất

112 Phễu hạ thấp Bề mặt hạ thấp của n†ớc d†ới đất do hút n†ớc từ các công trình tập

117 Lỗ khoan quan sát lỗ khoan để quan sát sự thay đổi mực n†ớc d†ới đất

118 Lỗ khoan tự phun Lỗ khoan có n†ớc áp lực phun lên mặt đất

119 L†u l†ợng lỗ

khoan

Thể tích n†ớc hút lên từ lỗ khoan trong một đơn vị thời gian

120 Іờng cong l†u

nhau của các lỗ khoan

ảnh h†ởng của hút n†ớc từ một lỗ khoan này đến lỗ khoan khác trong phạm vi hình phễu hạ thấp

126 Sự thấm (lọc) Sự vận động của n†ớc trong môi tr†ờng đất đá bão hoà n†ớc d†ới tác

dụng của lực trọng lực

127 Sự ngấm Sự ngấm của n†ớc từ mặt đất vào một hệ tầng đất đá

128 Sự thấm lậu Sự thấm của n†ớc mặt qua khe nứt, rãnh cactơ vào các tầng chứa n†ớc

Sự hạ thấp nhân tạo mực n†ớc d†ới đất

131 Sự hạ thấp áp lực Hiệu số giữa áp lực thuỷ tinh với áp lực thuỷ động của một đơn vị chứa

n†ớc

132 Sự tháo khô Sự kết hợp các biện pháp kỹ thuật để hạ thấp mực n†ớc d†ới đất

Trang 7

133 Sự thoát n†ớc Sự hạ thấp mực n†ớc d†ới đất bằng các công trình thoát n†ớc

137 Ph†ơng pháp thuỷ

lực

Ph†ơng pháp tính năng suất của công trình khai thác n†ớc dựa vào quan hệ giữa l†u l†ợng và trị số hạ thấp mực n†ớc khi hút n†ớc thí nghiệm

138 Ph†ơng pháp thuỷ

động lực

Ph†ơng pháp tính l†u l†ợng hoặc trị số hạ thấp mực n†ớc và những đặc tr†ng khác của dòng thấm chảy đến công trình thu n†ớc theo các công thức thuỷ động lực

139 Ph†ơng pháp cân

bằng

Ph†ơng pháp đánh giá trữ l†ợng khai thác n†ớc d†ới đất trên cơ sở nghiên cứu sự cân bằng các nguồn hình thành trữ l†ợng khu vực n†ớc d†ới đất

143 Máy tích phân

điện

Một mô hình t†ơng tự dạng mạng l†ới cho phép giải các bài toán vận

động của n†ớc d†ới đất dựa trên nguyên tắc t†ơng tự giữa sự vận động của n†ớc trong môi tr†ờng lỗ hổng và sự vận động của dòng điện trong môi tr†ờng dẫn điện

144 Tổn thất áp lực Sự giảm giá trị áp lực theo chiều dòng thấm

Thuỷ địa hoá

150 Thuỷ địa hoá Khoa học nghiên cứu về sự dịch chuyển các nguyên tố hoá học và các

hợp chất của chúng trong n†ớc thiên nhiên, trong mối quan hệ với môi tr†ờng địa chất hình thành và tồn tại chúng

151 Bản đồ thuỷ hoá Bản đồ thể hiện thành phần hoá học n†ớc d†ới đất hoặc qui luật phân

bố chúng

152 Mặt cắt thuỷ hoá Mặt cắt thể hiện sự thay đổi theo không gian của thành phần hoá học

Trang 8

hoặc hàm l†ợng một nguyên tố nào đó trong n†ớc thiên nhiên

153 Tính chất vật lý

của n†ớc thiên nhiên Các tính chất đặc tr†ng cho chất l†ợng của n†ớc đ†ợc xác định bằng các dụng cụ vật lí hoặc bằng giác quan (nhiệt độ, độ trong suốt, độ

đục, mầu, mùi và vị)

154 Mật độ của n†ớc Khối l†ợng n†ớc trong 1 đơn vị thể tích của nó

155 Tính phóng xạ của

n†ớc Tính chất của n†ớc sinh ra do quá trình phân rã các nguyên tố phóng xạ chứa trong n†ớc (Uran, Radi, Radon )

156 Độ cứng của n†ớc Hàm l†ợng của các ion canxi và magiê ở trong n†ớc

của n†ớc d†ới đất

Loại n†ớc d†ới đất đ†ợc gọi tên trên cơ sở mối t†ơng quan giữa hàm l†ợng các anion và cation chủ yếu có trong n†ớc

159 N†ớc Bicacbonat N†ớc thiên nhiên có hàm l†ợng ion bicacbonat chiếm †u thế trong

Nồng độ các vật chất khoáng hoà tan trong n†ớc d†ới dạng ion và keo

164 Cặn sấy khô L†ợng cặn đ†ợc thành tạo từ các vật chất hoà tan sau khi sấy khô n†ớc

thiên nhiên ở nhiệt độ 1050

- 1000

C

165 N†ớc nhạt N†ớc thiên nhiên có độ khoáng hoá nhỏ hơn 1g/l

166 N†ớc lợ N†ớc thiên nhiên có độ khoáng hoá từ lớn hơn 1g/l- 3g/l

167 N†ớc mặn N†ớc thiên nhiên có độ khoáng hoá từ lớn hơn 3g/l- 35g/l

168 N†ớc muối N†ớc thiên nhiên có độ khoáng hoá lớn hơn 35g/l

169 Tác dụng ăn mòn

của n†ớc đối với bêtông Khả năng n†ớc phá huỷ bêtông do tác dụng hoá học của các khí và các muối ở trong n†ớc thiên nhiên

170 ăn mòn cacbonic Sự phá huỷ bêtông do quá trình hoà tan cacbonat canxi d†ới tác dụng

cacbonic ăn mòn

171 ăn mòn magiê Sự phá huỷ bêtông xảy ra do hàm l†ợng ion magiê ở trong n†ớc lớn

172 ăn mòn rửa lũa Sự phá huỷ bêtông do quá trình hoà tan cacbonat canxi và rửa trôI

hyđrỗit canxi

173 ăn mòn sunfat Sự phá huỷ bêtông xảy ra do hàm l†ợng ion sunfat ở trong n†ớc lớn

174 ăn mòn tổng axit Sự ăn mòn của n†ớc có liên quan tới hàm l†ợng ion hyđrô tự do ở trong

n†ớc

175 Cacbonic ăn mòn Khi cacbonic tự do ở trong n†ớc có khả năng hoà tan các thành phần

tạo cacbonat

176 N†ớc khoáng N†ớc d†ới đất có các tính chất hoá lí đặc biệt và đặc tr†ng bằng hàm

l†ợng các hợp chất hoạt tính sinh học cao

177 N†ớc nóng N†ớc d†ới đất có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ trung bình năm của không

khí ở vung khiên cứu

178 N†ớc công nghiệp N†ớc d†ới đất chứa những nguyên tố có ích (Brôm, Iot, Radi…), về

Trang 9

l†ợng có giá trị công nghiệp

179 Địa chất thuỷ văn

phóng xạ Một lĩnh vực địa chất thuỷ văn nghiên cứu những loại n†ớc phóng xạ tự nhiên, điều kiện hình thành, sự phân bố và vai trò của chúng trong

sự tồn tại các mỏ phóng xạ

180 Đồng vị bền Những đồng vị không liên quan tới bất kỳ sự phân huỷ phóng xạ nào,

do đó số l†ợng của chúng trong vỏ quả đất không thay đổi từ khi bắt

đầu xuất hiện đến nay

181 Đồng vị phóng xạ Những đồng vị liên quan tới sự phân huỷ phóng xạ và số l†ợng của

chúng tăng dần trong lịch sử phát triển của vỏ quả đất

182 Gây zer Mạch n†ớc nóng có khí phun ra, hoạt động theo chu kì

Sự nghiên cứu tổng hợp ở ngoài thực địa điều kiện địa chất thuỷ văn để

vẽ bản đồ địa chất thuỷ văn

187 Đo vẽ địa chất -

địa chất thuỷ văn

Sự nghiên cứu tổng hợp và toàn diện ở ngoài thực địa cấu trúc địa chất

và điều kiện địa chất thuỷ văn của lãnh thổ để thành lập bản đồ địa chất thuỷ văn

191 Đổ n†ớc Một dạng thí nghiệm thuỷ động lực bằng đổ n†ớc vào hố đào, lỗ khoan

trong điều kiện áp suất khí quyển để xác định các thông số thuỷ động lực

192 ép n†ớc Là một dạng thí nghiệm thuỷ động lực bằng ép n†ớc vào hố đào, lỗ

khoan để xác định các thông số thuỷ động lực

193 Hút n†ớc thí

nghiệm Một dạng thí nghiệm thuỷ động lực bằng ph†ơng pháp hút n†ớc từ các lỗ khoan, giếng để xác định các đặc tr†ng thuỷ động lực của tầng chứa

n†ớc

194 Hút n†ớc thử Hút n†ớc trong thời gian ngắn ở các lỗ khoan, giếng để xác định l†u

l†ợng lỗ khoan, chất l†ợng n†ớc với mục đích đánh giá sơ bộ tầng chứa n†ớc

195 Hút n†ớc đơn Hút n†ớc tại một lỗ khoan thí nghiệm và không có lỗ khoan quan sát

196 Hút n†ớc chùm Hút n†ớc thí nghiệm từ lỗ khoan trung tâm đồng thời tiến hành quan

sát mực n†ớc ở lỗ khoan trung tâm và các lỗ khoan quan sát

197 Hút n†ớc kéo dài Hút n†ớc từ các lỗ khoan, giếng và các công trình khác để xác định sự

thay đổi các đặc tr†ng của n†ớc d†ới đất theo thời gian

Trang 10

198 Hút n†ớc khai thác

thí nghiệm

Hút n†ớc kéo dài từ lỗ khoan, giếng nhằm xác định khả năng nhận

đ†ợc l†ợng n†ớc thiết kế ổn định theo thời gian

199 Giải đoán địa chất

thuỷ văn hàng không

Sự giải đoán các ảnh máy bay và vệ tinh nhằm mục đích nghiên cứu hoặc khoanh định vùng phát triển n†ớc d†ới đất theo những đặc điểm

địa mạo, tính chất và màu của lớp phủ thực vật hay thổ nh†ỡng

200 Karota Ph†ơng pháp địa vật lý nghiên cứu mặt cắt lỗ khoan

201 Mạng l†ới quan

sát địa chất thuỷ văn

Hệ thống các trạm địa chất thuỷ văn nhằm quan sát động thái của n†ớc d†ới đất theo một kế hoạch nghiên cứu đã định

Sử dụng và bảo vệ n†ớc d†ới đất

204 Tài nguyên n†ớc L†ợng n†ớc có thể sử dụng vào các mục đích khác nhau của nền kinh

tế quốc dân

205 Kinh tế n†ớc Tổng hợp các biện pháp sử dụng n†ớc có hiệu quả nhất trong các lĩnh

vực khác nhau của nền kinh tế quốc dân

206 Mỏ n†ớc d†ới đất Phần thạch quyền chứa n†ớc có chất l†ợng và số l†ợng thoả mãn yêu

cầu sử dụng

207 Trữ l†ợng động

của n†ớc d†ới đất

Thể tích n†ớc chảy qua tiết diện của dòng thấm trong một đơn vị thời gian

208 Trữ l†ợng tĩnh tự

nhiên của n†ớc d†ới đất

Thể tích n†ớc trọng lực chứa trong tầng chứa ở điều kiện tự nhiên

209 Trữ l†ợng đàn hồi

của n†ớc áp lực

Phần trữ l†ợng của n†ớc d†ới đất đ†ợc giải phóng do sự dãn nở thể tích của n†ớc và thu hẹp không gian lỗ hổng của vỉa khi khoan qua mái cách n†ớc

210 Trữ l†ợng điều tiết Trữ l†ợng của tầng n†ớc ngầm nằm trong đới dao động mực n†ớc

211 Trữ l†ợng khai

thác của n†ớc d†ới đất Thể tích n†ớc d†ới đất có thể lấy đ†ợc từ các công trình khai thác n†ớc hợp lí về kinh tế kĩ thuật, với chế độ khai thác qui định và chất l†ợng

n†ớc thoả mãn nhu cầu trong suốt thời gian khai thác

212 Trữ l†ợng nhân tạo

của n†ớc d†ới đất

Thể tích n†ớc trọng lực đ†ợc thành tạo do tác động của các biện pháp

uống sinh hoạt

N†ớc tự nhiên sử dụng để cung cấp cho sinh hoạt

Trang 11

219 Giếng hấp thụ

Thuật ngữ địa chất thuỷ văn Theo số thứ tự

Bề mặt hạ thấp của n†ớc d†ới đất 111

Các điều kiện địa chất thuỷ văn 46

Công trình khai thác n†ớc dạng tia 218

Công trình khai thác n†ớc d†ới đất 217

Công trình thu (gom) n†ớc 215

C†ờng độ trao đổi n†ớc 87

Diện tích thu n†ớc 59

Đacxi 95

Ngày đăng: 07/11/2013, 03:15

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thuật ngữ địa chất thuỷ văn xếp theo thứ tự bảng chữ cái - TCVN 4119 1985
hu ật ngữ địa chất thuỷ văn xếp theo thứ tự bảng chữ cái (Trang 11)
Loại hình hoá học của n†ớc d†ới đất 158 - TCVN 4119 1985
o ại hình hoá học của n†ớc d†ới đất 158 (Trang 13)
Mô hình địa chất thuỷ văn 141 - TCVN 4119 1985
h ình địa chất thuỷ văn 141 (Trang 14)
Ph†ơng pháp mô hình 140 - TCVN 4119 1985
h †ơng pháp mô hình 140 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w