Hệ thống chỉ tiêu chất lợng sản phẩm xây dựng - Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép - Danh mục chỉ tiêu Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm và kết cấu bằng bê tôn
Trang 1Hệ thống chỉ tiêu chất lợng sản phẩm xây dựng - Sản
phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép - Danh
mục chỉ tiêu
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm và kết cấu bằng bê tông, bê tông cốt thép
(trừ loại chịu nóng) dùng để xây dựng các loại nhà và công trình Tiêu chuẩn quy
định danh mục các chỉ tiêu chất lợng để: Xây dựng các văn bản tiêu chuẩn; Chọn
phơng án tối u của các sản phẩm và kết cấu mới; Chứng nhận sản phẩm, dự báo và
lập kế hoạch nâng cao chất lợng sản phẩm và kết cấu Xây dựng hệ thống quản lý
chất lợng Báo cáo và thông tin chất lợng sản phẩm Tiêu chuẩn này phù hợp với
tiêu chuẩn: "Hệ thống chỉ tiêu chất lợng sản phẩm xây dựng Nguyên tắc cơ bản "
TCVN 4057: 85 Trị số của các chỉ tiêu chất lợng đợc xác định theo các phơng
pháp quy định trong những văn bản tiêu chuẩn đối với từng sản phẩm và kết cấu cụ
thể
1 Danh mục chỉ tiêu chất lợng
1.1 Danh mục chỉ tiêu chất lợng theo các tiêu chuẩn , đơn vị đo và kí hiệu quy ớc
đợc quy định trong bảng 1
Bảng 1- Danh mục tiêu chuẩn và chỉ tiêu chất l|ợng
Danh mục các tiêu chuẩn và chỉ tiêu chất
l|ợng
Đơn vị đo Kí hiệu quy |ớc của các
chỉ tiêu chất l|ợng
1 Trình độ kỹ thuật
1.1 Chỉ tiêu chất l|ợng
1.1.1 Tải trọng
1.1.2 Các kích th|ớc cơ bản: hình dạng sản phẩm
và kết cấu
1.1.3 áp suất thủy tĩnh trong ống
l.1.4 C|ờng độ chịu nén
1.l.5 C|ờng độ chịu kéo
l.1.6 Mác bê tông theo độ thấm n|ớc
1.l.7 Khối l|ợng riêng của bẽ tông
1.1.8 Loại bê tông (nặng, cốt liệu, rỗng, tổ ong )
l.1.9 Độ dẫn nhiệt
1.2 Chỉ tiêu cấu tạo, kết cấu
1.2.1 Tải trọng kiểm tra khi thí nghiệm c|ờng độ
1.2.2 Độ cứng (độ uốn dới tác dụng của tải trọng
kiểm tra)
1.2.3 Tải trọng kiểm tra khi thí nghiệm độ chịu
nứt
1.2.4 Chiều rộng khe nứt
1.2.5 C|ờng độ chuyển đổi khi thí nghiệm mẫu
phi tiêu chuẩn
N,N/m N/m2 m,mm N/m2 a,mH2O N/m2 N/m2 N/m2 kg/m3
- w/m.h.độ haykw/m.h.độ
N
mm N/đơn vi đo
mm
F Theo mục 2.1 của tiêu chuẩn “kí hiệu chữ” trong xây dựng TCVN 3986 : 85
P
Rn
Rk
B
P
-
O
F
f
F
bn
Ro
Rx
Trang 2
1.2.6 C|ờng độ xuất x|ởng của bê tông
1.2.7 Khối l|ợng của sản phẩm và độ sai lệch so
với khối l|ợng quy định
1.2.8 Độ sai lệch so với khối l|ợng riêng quy
định
1.2.9 Độ sai lệch so với các kích th|ớc dài quy
định
1.2.l0 Độ lệch theo ph|ơng thảng (độ không
thẳng) của mặt cắt thực tế
1.2.11 Độ không phầng của sản phẩm và kết cấu
1.2.12 Hiệu số của các Chiều dài mặt chéo chính
của tấm panen và tấm hình chữ nhật
1.2.13 Độ không thẳng góc của các mặt kề nhau
trong sản phẩm và kết cấu
1.2.14 Độ không thẳng của mặt cắt dọc sản phẩm
hình trụ
12.15 Chiều dày quy định của lớp bảo vệ bê tông
và độ sai lệch so với chiều dày đó
12.16 C|ờng độ kiểm tra cốt thép và độ sai lệch
so với c|ờng độ đó
12.17 Các kích th|ớc cơ bản của sản phẩm cốt
thép và độ sai lệch so với các kích th|ớc đó
12.18 Khoảng cách giữa các cốt thép và độ sai
lệch so với khoảng cách quy định
1.2.19 Vị tri quy định của các sản phẩm cốt thép
và các chỉ tiết chờ (đặt sẵn) và độ sai lệch
so với vị trí quy định
1.2.20 Các kích th|ớc quy định của chi tiết chờ
và độ sai lệch so với các kích th|ớc đó
1.2.21 Các kiểu, loại và mác cốt thép, thép hình
đối với sản phẩm cốt thép
1.2.22 C|ờng độ mối nối hàn của sân phẩm cốt
thép
1.3 Chỉ tiêu về tuổi thọ :
1.3.1 Độ bền ăn mòn
1.3.2 Ph|ơng pháp chống ăn mòn đối với các chi
tiết chờ và cốt thép
1.3.3 Độ mài mòn bê tông
1.3.4 Giới hạn chịu lửa
1.4 Chỉ tiêu thẩm mĩ
1.4.1 Loại bề mặt bê tông
1.4.2 Dạng hoàn thiện của mặt chính
1.4.3 Mẫu của mặt chính
1.5 Chỉ tiêu vận chuyển
1.5.1 Các kích th|ớc biên (khuôn khổ)
1.5.2 Khối l|ợng vật liệu dùng để bảo vệ (néo,
buộc) sản phẩm khi vận chuyển
1.5.3 Khối l|ợng lao động xếp, dỡ
1.6 Chỉ tiêu công nghệ (tính cho đơn vị sử dụng)
1.6.1 Tỉ suất lao động
1.6.2 Chi phí về vật liệu cơ bản
1.6.3 Chi phí về năng l|ợng
1.6.4 Mức độ cơ khí hóa trong sản xuất
kg kg/m3 hay%
mm
mm
mm
mm
mm mm/m mm/m
mm
mm
mm
mm
mm
mm N/m2
g/cm2
h
-
-
-
m, mm
kg giờ công giờ công
kg
-
m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Nm Theo mục 2.l của tiêu chuẩn "Ký hiệu chữ trong xâydựng ”TCVN 8988 : 85
a
-
-
-
ơh,Wh
ơh, rh
-
t
A
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 3
1.6.5 Mức độ tự động hóa trong sản xuất
2 Tính ổn định của các chỉ tiêu chất l|ợng
2.1 Chỉ tiêu đồng nhất :
2.1.1 Mức phân tán về c|ờng độ bê tông
2.1.2 Mức phân tán về khối l|ợng riêng của bê
tông
2.1.3 Mức phân tán về các kích th|ớc dài
2.1.4 Mức phân tán về c|ờng độ kéo kiểm tra cốt
thép
2.1.5 Mức phân tán về chiều dày lớp bảo vệ bê
tông
2.1 Chỉ tiêu xuất x|ởng :
2.2.1 Phần trăm sản phẩm không đúng quy cách
trong tống số hàng xuất x|ởng
2.2.2 Phần trăm phế phẩm trong số sản phẩm xuất
x|ởng
2.2.3 Mức phạt về kinh tế
Hiệu quả kinh tế
3.1 Giá thành
3.2 Suất vốn đấu t| cơ bản trong sản xuất
3.3 Suất lợi nhuận
3.4 Hiệu quả kinh tế hàng năm trong nền kinh tế
quốc dân
%
%
%
%
%, mm
%
%, mm
%
%
-
đồng
đồng
%
đồng/năm
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
G
V L/V
E
2 Phạm vi áp dụng các chỉ tiêu chất lợng
2.1 Phạm vi áp dụng các tiêu chuẩn chất lợng sản phẩm và kết cấu bằng bê tông, bê
tông cốt thép theo tiêu chuẩn "Hệ thống chỉ tiêu chất lợng sản phẩm xây dựng Nguyên tắc cơ bản TCVN 4057:85"
2.2 Theo phạm vi áp dụng các chỉ tiêu chất lợng về tiêu chuẩn trình độ kĩ thuật, sản
phẩm và kết cấu bằng bê tông, bê tông cốt thép đợc chia thành các nhóm sau:
- Sản phẩm và kết cấu nhà;
- Sản phẩm và kết cấu các công trình kỹ thuật công nghiệp;
- Sản phẩm và kết cấu các công trình giao thông, năng lợng và thông tin liên lạc;
- Sản phẩm và kết cấu các công trình thuỷ lợi và cải tạo đất
2.3 Các chỉ tiêu chất lợng và các kí hiệu trong mục: 1.1.1; 1.1.2; 1.1.4; 1.1.8; 1.2.6;
1.2.7; 1.2.9; 1.2.15; đến 1.2.22; 1.4.1; 1.5.1 của bảng 1 cần áp dụng khi xây dựng văn bản tiêu chuẩn đối với tất cả các loại sản phẩm và kết cấu
2.4 Phạm vi áp dụng các chỉ tiêu chất lợng còn lại phụ thuộc vào chức năng, nhiệm vụ
của sản phẩm và kết cấu đợc quy định trong các bảng từ bảng 2 đến bảng 4 Các chỉ tiêu chất lợng đối với những sản phẩm và kết cấu không có trong bảng trên
đợc áp dụng nh những sản phẩm và kết cấu có cùng chức năng nhiệm vụ
Bảng 2 - Phạm vi áp dụng các chỉ tiêu chất l|ợng đối với sản phẩm và kết cấu nhà
bằng bê tông, bê tông cốt thép
Số thứ
tự của
Móng (khối
Bộ khung (Cột,
T|ờng (panen,
Sàn và mái
Cầu thang
Các cấu tiện dạng
Các chi tiết cấu
Trang 4
chỉ tiêu
chất
l|ợng
xây, cộc dầm móng)
dầm xà ngang, xà
dọ, àn khung…)
khối xây) (panen
tấm,…)
(bậc thân, chiếu nghỉ)
khối (buồng
đặt các thiết bị,
kĩ thuật
vệ sinh, blốc thang máy)
trúc nhà (các tấm ở logia và ban công mái
đua)
1.1.5
1.1.6
1.1.7
1.1.8
1.1.9
1.2.1
1.2.2
1.2.3
1.2.4
1.2.8
1.2.11
1.2.12
1.2.13
1.3.3
1.3.4
1.4.2
r r +
- + r r r r r
-
- r
-
-
-
r r +
- + r r r r r
-
- +
- r
-
r r + + + r r r r r + + r
- r +
r r + r + + + + r + + r
- r
-
+ r r
- + + r r
- r r
- + + +
r
- r r + +
- + +
-
- r +
r r
- r r r r
- r +
-
- + r
Bảng 3 - Phạm vi áp dụng các chỉ tiêu chất l|ợng đối với sản phẩm và kết cấu công
trình kĩ thuật công nghiệp bằng bê tông, bê tông cốt thép
Số thứ tự
các chỉ tiêu
chất l|ợng
Các công trình ngầm (bể giếngchìm, tầng hầm…)
Hệ thống công trình kỹ thuật (tuynen rãnh giếng)
Vật chống giữ hầm lò, bloc,…
Tháp n|ớc công trình làm nguội n|ớc, các thiết bị chứa trên mặt đất (bun ke, xilô
thùng, két,…)
Cầu v|ợt (cầu cạn) hành lang giá…
1.1.5
1.1.6
1.2.1
1.2.2
1.2.3
1.2.4
1.2.11
1.2.12
1.2.13
+ + r r + + r r r
r r r r + + r r r
+ + r r + +
- r r
+ + r r + + r
- r
r
- r r r r
-
- r
Trang 5
Bảng 4- Phạm vi áp dụng các chỉ tiêu chất l|ợng đối với sản phẩm và kết cấu công trình giao thông, năng l|ợng, thông tin liên lạc, thuỷ lợi và cải tạo đất bằng bê tông, bê
tông cốt thép Công trình giao thông, năng l|ợng và thông tin
liên lạc
Công trình thuỷ lợi và cải
tạo đất
Số thứ
tự của
các chỉ
tiêu
chất
l|ợng
Các kết cấu của nhịp cầu
Tuynen
đ|ờng qua lại
Tà vẹt Trụ cầu
đ|ờng dây tải
điện và thông tin liên lạc
Mặt sân bay và mặt
đ|ờng
Đập và công trình tháo n|ớc
Kênh và
hồ chứa nứơc
ống dẫn n|ớc
1.1.3
1.1.5
1.1.6
1.2.1
1.2.2
1.2.3
1.2.4
1.2.11
1.2.12
1.2.13
1.2.14
1.4.2
- + r + + + +
-
- +
-
- r
- + r + r + + r r r r r r
- r
- + + r r
-
-
-
-
-
-
-+
r + r + +
-
- r r
- + r
- +
- + r + + + + +
- + r
- + + + r + +
-
-
- r r r
- + + + r + +
-
-
-
- r r
v + + + r + +
-
- + r r r
Chú thích:
Dấu "+" kí hiệu áp dụng
Dấu "-" kí hiệu không áp dụng
Dấu " r " kí hiệu áp dụng có hạn chế đối với từng chỉ tiêu chất l|ợng sản phẩm