Gäi E vµ F lÇn lît lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña H trªn MA vµ MB.[r]
Trang 1Đề 11 Câu 1 : a Rút gọn biểu thức A=√1+1
a2 + 1
( a+1)2 Với a > 0
B=√1+1
1 2 + 1
2 2 +√1+1
2 2 + 1
3 2 + .+√1+ 1
99 2 + 1
100 2
Câu 2 : Cho pt x2− mx+m− 1=0
a Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với ∀ m
b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tìm GTLN, GTNN của bt
P= 2 x1x2+ 3
x12 +x22 +2(x1x2+ 1)
Câu 3 : Cho x ≥ 1 , y ≥ 1 Chứng minh.
1
1+x2+
1
1+ y2≥
2 1+xy
Câu 4 Cho đờng tròn tâm o và dây AB M là điểm chuyển động trên
đ-ờng tròn, từM kẻ MH AB (H AB) Gọi E và F lần lợt là hình chiếu
vuông góc của H trên MA và MB Qua M kẻ đờng thẳng vuông góc với è cắt dây AB tại D
1 Chứng minh rằng đờng thẳng MD luôn đi qua 1 điểm cố định khi M thay đổi trên đờng tròn
2 Chứng minh
MA 2
MB2 =
AH
BD .
AD BH
H ớng dẫn
Câu 1 a Bình phơng 2 vế ⇒ A= a2+a+1
a (a+1) (Vì a > 0).
a áp dụng câu a
A=1+1
a −
1
a+1
¿⇒ B=100 − 1
100=
9999 100
Câu 2 a : cm Δ≥ 0 ∀ m
B (2 đ) áp dụng hệ thức Viet ta có:
Trang 2x1+x2=m
x1x2=m− 1
¿
⇒ P= 2 m+1
m2+ 2 (1) Tìm đk đẻ pt (1) có nghiệm theo ẩn.
⇒−1
2≤ P≤ 1
⇒GTLN=−1
2⇔m=− 2
GTNN=1⇔m=1
Câu 3 : Chuyển vế quy đồng ta đợc.
bđt ⇔ x ( y − x )
(1+x2)( 1+xy )+
y ( x − y )
(1+ y2)(1+xy )≥ 0
⇔( x − y )2
(xy − 1)≥ 0 đúng vì xy ≥1
Câu 4: a
- Kẻ thêm đờng phụ
- Chứng minh MD là đờng kính của (o)
=>
b
Gọi E', F' lần lợt là hình chiếu của D trên MA và MB
Đặt HE = H1
HF = H2
⇒AH
BD .
AD
BH =
HE h1 MA2
HF h2 MB2 (1)
⇔ Δ HEF ∞ ΔDF '
E '
⇒HF h2=HE h
Thay vào (1) ta có: MA2
MB2 =
AH
BD .
AD BH
M
o E'
E A
F F' B I
D H