- Tìm kiếm thông tin khi đọc SGK, qsát tranh hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài, đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể thích nghi với MT sống và vtrò của lớp chim trong tự nhiên v[r]
Trang 1Tuần:25 Ngày soạn:06/02/2012
Tiết: 47 Ngày dạy: 13/02/2012
Bài 44: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- HS trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy được sự đa dạng của chim
- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim
2.Kĩ năng:
- Tìm kiếm thông tin khi đọc SGK, qsát tranh hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài, đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể thích nghi với MT sống và vtrò của lớp chim trong tự nhiên và đời sống
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kĩ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp chim
- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trc tổ, lớp
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II.CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
a Phương pháp: thảo luận nhóm, vấn đáp-tìm tòi, trực quan, động não
b ĐDDH: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi Tranh một số đại diện của các nhóm chim
2 Học sinh:Chuẩn bị bài ở nhà
III.CÁC BƯỚC LÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi
bảng
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? So sánh hệ tuần hoàn, hô
hấp của chim với bò sát
3 Bài mới
*Hđộng 1: Tìm hiểu sự đa
dạng của lớp chim
? Hiện nay đã phát hiện đc
bao nhiêu loài chim? Chúng
đc phân loại ntn?
_GV cho HS đọc thông tin
mục 1, 2, 3 SGK, quan sát
hình 44.1 → 44.3 từ 1 đến 3,
điền vào phiếu học tập
_Có 9600 loài chim, gồm 27
bộ, đc chia thành 3 nhóm:
nhóm chim chạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay
I Các nhóm chim
_Có khoảng 9600 loài chim, gồm 27
bộ, đc xếp thành 3 nhóm chính:
1 Nhóm chim chạy
_Đời sống: không biết bay, có tập
Trang 2tính chạy nhanh trên thảo nguyên
và hoang mạc khô nóng
_Cấu tạo: cánh ngắn, yếu, chân cao, to, chân có 2 hoặc 3 ngón _Đại diện: chim
đà điểu
2 Nhóm chim bơi
_Đời sống: không biết bay, đi trên cạn vụng về, bơi giỏi
_Cấu tạo: cánh dài, khỏe, có long nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước, chân có màng bơi _Đại diện: chim cánh cụt
3 Nhóm chim bay
_Đời sống: Biết bay với những mức độ khác nhau, chúng thích nghi với những lối sống đặc biệt: bơi lội, ăn thịt … _Cấu tạo: cánh phát triển, chân 4 ngón
_Đại diện: bồ câu,
én, công…
Nhóm
chim
Đại
diện MT sống
Đặc điểm cấu tạo cánh ngực Cơ Chân Ngón
Chạy Đà điểu Thảo
nguyên,
sa mạc
Ngắn, yếu
Không phát triển
Cao,
to
2 hoặc 3 Bơi Cánh
cụt
Nam cực Dài,
khỏe
Rất phát triển
Ngắn 4
ngón có màng bơi Bay Chim
ưng
Núi đá Phát
triển
Phát triển
To, có vuốt cong
4 ngón
_GV nxét
? Nêu các đặc điểm về đời
sống, cấu tạo của nhóm chim
chạy, nhóm chim bơi, nhóm
chim bay Kể một vài đại diện
thuộc các nhóm đó
_GV treo bảng phụ, HDHS
qsát hình 44.3 và y/c HS thảo
luận, hthành bảng phụ
_GV nxét, kluận
*Hđộng 2:Tìm hiểu đặc điểm
chung của lớp chim
_GV y/c HS thảo luận nêu đặc
điểm chung của lớp chim về:
+ Đặc điểm cơ thể
+ Đặc điểm của chi
+ Đặc điểm của hệ hô hấp,
tuần hoàn, sinh sản và nhiệt
độ cơ thể
_HS sửa chữa _HS dựa vào bài tập vừa hthành để nêu
_HS qsát, thảo luận và hthành bảng:
+ Bộ ngỗng: ngỗng, vịt, ngang
+ Bộ gà: công, gà rừng + Bộ chim ưng: cắt, diều hâu, chim ưng
+ Bộ cú: cú mèo, cú lợn _HS lắng nghe, ghi bài
_HS thảo luận, trả lời:
+ Mình có lông vũ bao phủ,
có mỏ sừng + Chi trước biến thành cánh + Phổi có mạng ống khí, túi khí Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể Là ĐV hằng nhiệt Trứng lớn có vỏ
đá vôi, đc ấp nở ra con nhỏ nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
_HS lắng nghe, ghi bài
Trang 3_GV nxét, kluận
*Hđộng 3: Tìm hiểu vai trò
của chim
_GV gọi HS đọc thông tin sgk
? Chim có lợi hay có hại?
? Chúng có lợi ntn? Lấy VD
? Đối với những loài chim có
lợi chúng ta cần phải làm gì?
? Chim có gây hại gì cho cuộc
sống con người không? VD?
? Chúng ta cần phải làm gì
để ngăn chặn và phòng ngừa
cúm H5N1, H1N1?
_GV nxét, giảng giải, kluận
4 Củng cố, luyện tập
Những câu nào dưới đây là
đúng:
a Đà điểu có cấu tạo thích
nghi với tập tính chạy nhanh
trên thảo nguyên và sa mạc
khô nóng
b Vịt trời được xếp vào nhóm
chim bơi
c Chim bồ câu có cấu tạo
ngoài thích nghi với đời sống
bay
d Chim cánh cụt có bộ lông
dày để giữ nhiệt
e Chim cú lợn có bộ lông
mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh
-> săn mồi về đêm
5 HDHS tự học ở nhà
- Học bài, trả lời câu hỏi trong
SGK
- Đọc “ Em có biết”
-Chuẩn bị bài mới: làm các
_HS đọc thông tin _Đa số có lợi, một số ít có hại
_Ăn sâu bọ và ĐV có hại;
Cung cấp thực phẩm (thịt, trứng); Cung cấp lông làm gối, nệm, áo…; Đc huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch; Giúp phát tán cây rừng
_Bảo vệ, cấm săn bắt bừa bãi, tạo đkiện thuận lợi cho chúng phát triển
_Có Ăn quả, hạt, cá Truyền bệnh
_HS suy nghĩ trả lời _HS lắng nghe, ghi bài
II Đặc điểm chung của lớp chim
_Là ĐV có xương sống, thích nghi với đời sống bay
và những đkiện sống khác nhau: mình có lông vũ bao phủ, chi trc biến thành cánh,
có mỏ sừng, phổi cómạng ống khí,
có túi khí tham gia vào hô hấp, tim 4 ngăn, máu đỏ tươi
đi nuôi cơ thể, là
ĐV hằng nhiệt Trứng lớn có vỏ
đá vôi, đc ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
III Vai trò của chim
1 Lợi ích
_Ăn sâu bọ và ĐV
có hại _Cung cấp thực phẩm (thịt, trứng) _Cung cấp lông làm gối, nệm, áo…
_Đc huấn luyện
để săn mồi, phục
vụ du lịch _Giúp phát tán cây rừng
2 Tác hại
_Ăn quả, hạt, cá _Là ĐV trung gian truyền bệnh
Trang 4lệnh ▼ có ở trang 150, 151 cho người
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG TIẾT DẠY