1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim

28 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 7,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Các nhóm chimNhóm chim bay Bộ gà chim đào bới: Công Gà rừng... Bộ ngỗng chim ở nướcI.Các nhóm chim Nhóm chim bay... Bộ Cú Chim ăn thịt ban đêm.. I.Các nhóm chim Nhóm chim b

Trang 2

SINH HỌC

Bài 44 +45:

Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim Đời sống và tập tính của chim

Trang 3

• Đặc điểm chung của chim.

• Vai trò của chim

• Đời sống và tập tính của chim

Trang 4

Đà điểu Phi I.Các nhóm chim

Nhóm chim chạy: đại diện là đà điểu

Trang 5

Đà điểu Mĩ

I.Các nhóm chim

Nhóm chim chạy: đại diện là đà điểu

Trang 6

I.Các nhóm chim

Nhóm chim chạy: đại diện là đà điểu

Đà điểu Úc

Trang 7

I.Các nhóm chim

Nhóm chim bơi: đại diện là chim cánh cụt

- Không thể bay

- Đi trên cạn vụng về

- Bơi rất giỏi

Trang 8

=> Các tập tính giúp thích nghi ở vùng Nam Cực

Trang 9

I.Các nhóm chim

Nhóm chim bay

Bộ gà (chim đào bới):

Công

Gà rừng

Trang 10

Bộ ngỗng (chim ở nước)

I.Các nhóm chim

Nhóm chim bay

Trang 11

Bộ Cú (Chim ăn thịt ban đêm)

I.Các nhóm chim

Nhóm chim bay

Cú lợn

Trang 12

Bộ Cắt (Chim ăn thịt ban ngày)

I.Các nhóm chim

Nhóm chim bay

Chim cắt

Trang 13

(Yêu cầu không mở sách ra)

Trang 14

Đặc

điểm Bộ… Bộ… Bộ… Bộ…

Mỏ

Mỏ dài, rộng, dẹp, bờ mỏ có những tấm sừng

ngang

Mỏ ngắn, khỏe Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn nhưng nhỏ hơnMỏ quặp

Cánh Cánh không đặc sắc Cánh ngắn, tròn Cánh dài, khỏe Dài, phủ lông mềm

Chân Gợi ý: thích nghi với đời sống bơi Chân to, móng cùn, con trống

cây

Đời

sống Gợi ý: bơi, bắt mồi, đi lại Gợi ý: cách kiếm mồi, thức ăn Gợi ý: thời gian bắt mồi, mồi

Gợi ý: thời gian săn mồi, cách

ăn, bay

Đại

diện Ngỗng, vịt trời, thiên nga Chim cắt Cú lợn, cú mèo

Bộ Ngỗng Bộ Gà Bộ Cắt Bộ Cú

Chân ngắn, có màng bôi nối liền 3 ngón trước

Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn

Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp, giun, thân mềm

Chuyên săn bắt mồi về ban

mồi về ban ngày, bắt chim, gặm nhấm gà

vịt

To, khỏe, có vuốt cong sắc

Chuyên săn mồi

về đêm, bay nhẹ nhàng không gây tiếng động, chủ yếu gặm nhấm

Gà, công

Trang 15

II Đặc điểm chung của lớp chim

1 Mình có lông vũ bao phủ

2 Chi trước biến đổi thành cánh.

3 Có mỏ sừng

4 Phổi có mạng ống khí.

5 Có túi khí tham gia vào hô hấp.

6 Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.

7 Là động vật hằng nhiệt.

8 Trứng có vỏ đá vôi.

9 Được ấp nở ra chim con nhờ thân nhiệt của chim

bố mẹ.

Trang 16

•Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp

Trang 17

III Vai trò của chim

• Chim giữ các vai trò quan trọng trong cuộc sống con người như:

– Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm hại.

– Cung cấp thực phẩm.

– Cung cấp lông làm chăn, đệm hoặc trang trí.

– Huấn luyện để săn mồi.

– Phục vụ du lịch.

– Vai trò quan trọng đối với tự nhiên.

Trang 18

Thịt gà

Trang 19

Chim chìa vôi bắt sâu bọ

Trang 20

Du ngoạn bầu trời cùng hướng dẫn viên chim ưng.

Trang 21

Lông chim làm gối và đồ trang trí

Trang 22

Bạn có biết?

Trang 23

• Ngoài ra, cũng có một số loài chim không

có ích:

– Chim ăn quả

– Chim ăn hạt

– Làm suy giảm tính đa dạng sinh học

Trang 24

Sáo nâu - Acridotheres tristis

Nguồn gốc: Ấn Độ

Trang 25

Sáo Đá xanh - Sturnus vulgaris

Nguồn gốc: Á Âu, Bắc Phi.

Xuất hiện ở nhiều nước

Trang 26

Chào mào đít đỏ - Pycnonotus cafer

Nguồn gốc: một số vùng Châu Á

Trang 28

THE END

GOODBYE

Ngày đăng: 18/09/2017, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w