hoãn hôïp sau phaûn öùng vaø nung trong chaân khoâng seõ thu ñöôïc moät chaát raén coù khoái löôïng gam laø:.. Hoãn hôïp goàm ancol eâtylic , pheânol vaø anñehit axetic coù khoái löôïng [r]
Trang 1ẹEÀ thi thử đại học và cao đẳng-2009 Caõu 1: Hoứa tan moọt lửụùng oxit Fe trong dung dũch H2SO4 loaừng, dử Chia dung dũch thu ủửụùc sau phaỷn ửựng thaứnh
hai phaàn Nhoỷ dung dũch KMnO4 vaứo phaàn 1 thaỏy maứu tớm bieỏn maỏt Cho boọt ủoàng kim loaùi vaứo phaàn 2 thaỏy boọt ủoàng tan, dung dũch coự maứu xanh Coõng thửực cuỷa oxit Fe ủaừ duứng laứ:
Caõu 2 Cho 4 hợp chất thơm sau :
Cho 4 chất trờn tham gia phản ứng thế thỡ chất nào sẽ định hướng vị trớ mờta:
A 1 ,3 ,4 B 1, 2 , 3 C 2 ,3 ,4 D 3 ,4
Caõu 3 Cho 2 dung dũch H2SO4 coự pH =1 vaứ pH =2 Theõm 100 ml dung dũch NaOH 0,1M vaứo 100 ml moói dung
dũch treõn Noàng ủoọ mol/lớt cuỷa muoỏi trong dung dũch sau phaỷn ửựng laứ:
Caõu 4 Nhoựm caực dung dũch naứo sau ủaõy ủeàu coự chung moọt moõi trửụứng : ( axit, bazụ hay trung tớnh).
C H2CO3, (NH4)2SO4, FeCl3 D KMnO4, HCl, KAlO2
Caõu 5 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng?
A Axit laứ nhửừng chaỏt coự khaỷ naờng nhaọn proõtoõn C.d CH3COOH noàng ủoọ 0,01M coự pH =2
B Chaỏt ủieọn li nguyeõn chaỏt khoõng daón ủửụùc ủieọn Dung dũch muoỏi seừ coự moõi trửụứng trung tớnh
Caõu 6 Hoứa tan 5,6 gam Fe baống dung dũch H2SO4 loaừng (dử) thu ủửụùc dung dũch X Dung dũch X phaỷn ửựng vửứa
ủuỷ vụựi V ml dung dũch KMnO4 0,5M Giaự trũ V laứ:
Caõu 7 Trong phoứng thớ nghieọm ngửụứi ta ủieàu cheỏ khớ Cl2 baống caựch:
A Cho F2 ủaồy Cl2 ra khoỷi muoỏi NaCl B Cho dd HCl ủaởc taực duùng vụựi MnO2 , ủun noựng
C ẹieọn phaõn NaCl noựng chaỷy D ẹieõn phaõn dung dũch NaCl coự maứn ngaờn
Caõu 8 Theồ tớch H2 ( ủktc) Caàn ủeồ hiủroõ hoaự hoaứn toaứn 1 taỏn olein ( glixerin trioleat) nhụứ chaỏt xuực taực Niken laứ
bao nhieõu lớt?
A 76018 lớt B 760.18 lớt C 7.6018 lớt D 7601.8 lớt
Caõu 9 Cho a mol Al vaứo dung dũch chửựa b mol Cu2+ vaứ c mol Ag+ Keỏt thuực phaỷn ửựng thu ủửụùc dung dũch chửựa 2
loaùi ion kim loaùi Keỏt luaọn naứo sau ủaõy laứ ủuựng:
A c/3 a 2b/3 B c/3 a c/3 + 2b/3 C c/3 a < c/3 + 2b/3 D 3c a 2b/3
Caõu 10 Cho p gam Fe vaứo Vml dung dũch HNO3 1M thaỏy Fe tan heỏt, thu ủửụùc 0,672 lớt khớ NO (ủktc) Coõ caùn
dung dũch sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 7,82 gam muoỏi Fe Giaự trũ cuỷa p vaứ V laứ:
C 1,8 gam vaứ 129 ml C 2,43 gam vaứ 116 ml
Caõu 11 ẹieọn phaõn dung dũch CuCl2 vụựi ủieọn cửùc trụ, sau moọt thụứi gian thu ủửụùc 0,32 gam Cu ụỷ catoỏt vaứ moọt
lửụùng khớ X ụỷ anoỏt Haỏp thuù hoaứn toaứn lửụùng khớ X ụỷ treõn vaứo 200 ml dung dũch NaOH ( ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng) Sau phaỷn ửựng noàng ủoọ NaOH coứn laùi laứ 0,05M ( giaỷ thieỏt coi theồ tớch cuỷa dung dũch khoõng thay ủoồi) Noàng ủoọ ban ủaàu cuỷa dung dũch NaOH laứ:
Caõu 12 Cho 14,6 gam hoón hụùp Fe vaứ Zn taực duùng vụựi dung dũch HCl dử thu ủửụùc 5,264 lớt khớ H2 (ủktc) Cuừng
lửụùng hoón hụùp nhử vaọy cho taực duùng vụựi 200 ml dung dũch CuSO4 a mol/lớt thu ủửụùc 14,72 gam chaỏt raộn Giaự trũ cuỷa a laứ:
Caõu 13 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng laứm xanh ủửụùc quyứ tớm:
Caõu 14 Cho FeS2 + HNO3 Fe2(SO4)3 + NO2 + … Chaỏt naứo ủửụùc boồ sung trong daỏu …
A.H2O B.Fe(NO3)3 vaứ H2O C H2SO4 vaứ H2O D.Fe(NO3)3, H2SO4 vaứ H2O
Caõu 15 Cho 13,5 gam boọt Al taực duùng vụựi heỏt vụựi dung dũch HNO3 dử thu ủửụùc hoón hụùp khớ X goàm NO vaứ N2O.
Tổ khoỏi hụi cuỷa X so vụựi H2 laứ 19,2 Theồ tớch hoón hụùp ủo ụỷ 27,3oC vaứ 1atm laứ:
Caõu 16 Cation R+ coự phaõn lụựp ngoaứi cuứng laứ 3p6 Trong baỷng heọ thoỏng tuaàn hoaứn R ụỷ vũ trớ naứo?
A OÂ thửự 18, chu kỡ 3, PNC nhoựm VIII B OÂ thửự 17, chu kỡ 3, PNC nhoựm VII
Trang 2C Ô thứ 19, chu kì 3, PNC nhóm I D Ô thứ 19, Chu kì 4, PNC nhóm I.
Câu 17 Một hỗn hợp gồm 2 mol N2 và 8 mol H2 được dẫn vào một bình kín có xúc tác thích hợp Khi phản ứng
với đạt tới trạng thái cân bằng thu được 9,04 mol hỗn hợp khí Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 18 Cho từng chất : C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 lần lượt phản
ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 19 Cho các chất sau: Phênol, êtanol, axit axetic, natri axetat, natriphenolat, natri hidroxit Số cặp chất tác
dụng được với nhau là:
Câu 20 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm
tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là:
Câu 21 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là:
Câu 22 Dẫn khí CO qua ống đựng 5 gam Fe2O3 nung nóng thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và
Fe2O3 Dẫn khi ra khỏi ống qua dung dịch CaOH)2 dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 23 Nung nóng mg bột Fe trong O2, sau phản ứng thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp
X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:
Câu 24 Trong hợp chất XY ( X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion
và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức OXH duy nhất Công thức XY là:
Câu 25 Sục V lít khí CO2 ( ở đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 19.7 gam kết tủa Giá trị lớn
nhất của V là:
A 2.24 lít B 11,2 lít C 6.72 lít D 8.96 lít
Câu 26 Khi dần tăng nhiệt độ: SĐ nào sau đây là đúng về biến đổi trạng thái vật lí của lưu huỳnh:
A S (rắn) S ( lỏng, linh động) S ( lỏng, quánh) S( hơi ở dạng phân tử ) S ( hơi ở dạng n.tử)
B S ( rắn) S ( lỏng quánh) S ( lỏng, linh động) S ( hơi ở dạng phân tử ) S ( hơi ở dạng n.tử)
C S ( rắn) S ( lỏng, linh động) S ( lỏng, quánh) S ( hơi ở dạng n.tử). S( hơi ở dạng phân tử )
D S ( rắn) S (lỏng, quánh ) S (lỏng, quánh) S ( hơi dạng n.tử) S ( hơi dạng phân tử)
Câu 27 Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrôcacbon mạch hở lội từ từ qua bình 2 chứa 2 lít dung dịch brôm
0,35M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol brôm giảm đi một nữa và khối lượng bình tăng thêm 6,0 gam Công thức phân tử của hai hiđrôcacbon là:
A C2H2 và C4H10 B C3H4 và C4H8 C C2H2 và C3H6 D C2H2 và C4H6
Câu 28 Thủy phân hoàn toàn 3,96 gam vinyl fomiat trong dung dịch H2SO4 loãng Trung hòa hoàn toàn dung
dịch sau phản ứng rồi cho tác dụng tiếp với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 23,76gam B 11,88 gam C 21,6 gam D 15,12 gam
Câu 29 Cho chuỗi phản ứng: CH4 A C2H6 Chất A là:
(1) Axetylen (2) Mêtyl clorua (3) Mêtanal (4) Eâtylen
A (1) hoặc (2) B (1) hoặc (3) C (1) hoặc (4) D chỉ có (1)
Câu 30 Lên men 1 lít ancol êtylic 9,2oC Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của
ancol êtylic nguyên chất là 0,8g/ml Khối lượng của sản phẩm hữu cơ thu được là:
A 88,7 gam B 76,8 gam C 75,8 gam D 74,2 gam
Câu 31 Chọn mệnh đề không đúng:
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brôm
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối
Câu 32 A,B,C có công thức phân tử tương ứng là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Phát biểu đúng về A, B,C là:
(1) A,B,C đều là axit (2) A là axit, B là este, C là anđêhit có 2 chức
(3) A,B,C đều là ancol có hai chức (4) Đốt cháy a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H2O
A (1,3) B (2,4) C (1,2) D (1,2,3,4)
Trang 3Câu 33 Cho 1,8 gam một axit đơn chức A phản ứng hết với 40 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Cô
cạn dung dịch X được 3,59 gam chất rắn A là:
A Axit acrylic B Axit fomic C Axit propionic D Axit axetic
Câu 34 Hợp chất X mạch hở, có công thức là C5H8O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được muối Y và
ancol Z, Y tác dụng với H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là:
A mêtyl acrylat B Metyl metacrylat C metyl isobutyrat D etyl isobutyrat
Câu 35 Hỗn hợp X gồm CH3OH , axit đơn no A và este B tạo bởi A và CH3OH Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol
hỗn hợp X ( số mol CH3OH trong X là 0,08 mol) thu được 0,25 mol CO2 A,B lần lượt là:
.Câu 36 Trong các loại tơ sau: Tơ tằm, tơ vicô, tơ nilon, tơ axetat, tơ capron, tơ enang: Những loại tơ nào thuộc
tơ nhân tạo:
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ visco và tơ nilon 6-6
C Tơnilon -6,6 và tơ capron D Tơ tằm và tơ enang
Câu 37 Cho 6,6 gam một anđêhit X đơn chức X, mạch hở phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3, đun
nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít NO duy nhất (đktc), Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 38 Cho bay hơi 2,38 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức ở 136,5oC và 1 atm thu được 1,68 lít hơi Oxi
hóa 4,76 gam hỗn hợp X bởi CuO thu được hỗn hợp 2 andêhit Hỗn hợp anđêhit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 30,24 gam Ag Phần trăm khối lượng mỗi ancol trong X
A 56,33% và 43,67% B 45,28% và 54,72% C 66,67% và 33,33% D 26,89% và 73,11%
Câu 39 Cho hợp chất hữu cơ X có thành phần % về khối lượng là : 53,33%C ; 15,56%H; 31,11%N Công thức
phân tử của X là:
Câu 40 Thủy phân hồn tồn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo đĩ là
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và C17H33COOH.
C C17H33COOH và C15H31COOH D C17H33COOH và C17H35COOH.
Câu 41: Cho phản ứng sau đây: N2 + 3H2 2NH3 H<0
Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
C Chiều tỏa nhiệt D Chiều tăng số phân tử khí
Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2.Mặc khác để trung hoà a mol Y cần dùng vừa
đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
Câu 43 A là một axit no 2 chức mạch hở B là một ancol đơn chức mạch hở chứa một nối đôi E là este không
chứa nhóm chức khác tạo bởi A và B E có công thức nào sau đây:
A CnH2n-6O4 B CnH2n-4O4 C CnH2n-2O4 D CnH2n+1COOCmH2m-1
Câu 44 Chọn mệnh đề không đúng:
A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
C Fe2+ oxi hóa được Cu D.Tính OXH của các ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu 45 Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X ( gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O) Người ta hòa tan X
bởi dung dịch chứa (6a + 2b+2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm tiếp: … ( biết hiệu suất phản ứng là 100%)
A 2c mol bột Cu vào Y B.2 c mol bột Al vào Y
C c mol bột Al vào Y D c mol bột Cu vào Y
Câu 46 Cho 1,53 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu và Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc) Cô cạn
hỗn hợp sau phản ứng và nung trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng gam là:
Câu 47 Cho phản ứng sau: Cr(OH)3 + KNO3 + KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O.
Tổng các hệ sè c©n b»ng (c¸c hƯ sè lµ nh÷ng sè nguyªn, tèi gi¶n) nhận giá trị là:
Câu 48 Hỗn hợp gồm ancol êtylic , phênol và anđehit axetic có khối lượng là: 55gam Chia hỗn hợp thành hai
phần như nhau.Phần 1 tác dụng với Na dư thấy thoát ra 2.8 lít khí H2 ( đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thấy tạo thành 43.2 gam Ag % theo số mol của ancol trong hỗn hợp đầu là:
Trang 4Câu 49.Các phát biểu sau liên quan đến cacbohidrat, phát biểu nào sai :
1) Khác với glucozơ (chứa nhĩm anđêhit),frutozơ (chứa nhĩm xeton) khơng cho phản ứng tráng gương
2) Saccarozơ là đisacarit của glucozơ nên Saccarozơ cũng cho ph ản ứng tr áng gương như glucozơ
3) Tinh bột chứa nhiều nhĩm OH nên tan nhiều trong nước
Câu 50 -aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam chất X tác dụng với axit HCl ( dư) thu được 13,95
gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
… HÕt …
§¸p ¸n: