1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Kiem tra Dai so 9Tiet 18Tuan 9

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức trọng tâm của chương. b) Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai.. c) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận[r]

Trang 1

Bài KT - Tiết 18

Tuần dạy: 9

1 Mục tiêu :

a) Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức trọng tâm của chương.

b) Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc

hai

c) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho hs khi thực hiện các phép biến đổi.

2 Ma trận đề:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I - MÔN ĐẠI SỐ - LỚP 9

Cấp

độ

Chủ đề

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG

Cộng

1/ Căn bậc hai

và hằng đẳng thức

-Hiểu định nghĩa căn bậc hai số học

-Tính được căn bậc hai của một biểu thức là bình phương của một số hoặc biểu thức khác

2/ Phép nhân, chia

và phép khai

phương

Thực hiện được các phép tính nhân, chia về căn bậc hai

Thực hiện được các phép tính nhân, chia về căn bậc hai

3/ Biến đổi

đơn giản

căn thức bậc hai

Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai

Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai

4/ Rút gọn

căn thức

Biết biến đổi đơn giản thu gọn các căn thức

Biết nhận xét biểu thức để vận dụng các phép biến đổi đơn giản vào rút gọn biểu thức

Biết nhận xét biểu thức để vận dụng các phép biến đổi đơn giản vào rút gọn biểu thức

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Trang 2

Số điểm-Tỉ lệ % 1 1 1 3-30% 5/ Căn bậc ba Tính được căn bậc ba của một số.

3 Đề kiểm tra:

A Lý thuyết:

Câu 1: (1đ)

-Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số dương a

-Áp dụng: tìm căn bậc hai số học của 144

Câu 2: (1đ)

-Chứng minh: a2 a với mọi số a

-Áp dụng tính: 1 22

B Bài tập:

Câu 3: (1đ)

Tìm căn bậc ba của các số sau: 64 và -27 Câu 4: (4đ)

a/

3 54 2

b/

 2

27 2 48

a 

(với a<0) c/

1 2

18

Câu 5: (2đ) Rút gọn

a/ 5 3 27 2 45 3 5  b/ b 28a b4 2  a 63a b2 4 ( với a<0, b>0) Câu 6: (1đ) Chứng minh:

1

4 Đáp án:

1 *Nêu được định nghĩa

* 144 12

0,5đ 0,5đ

2 *chứng minh được định lý

* 1 22 1 2  2 1

0,5đ 0,5đ

Trang 3

3 3 3 3

3 3 3

64 4 4

   

0,5đ

0,5đ 4

3 54 3 54

2 2

/

a

a

b

 

   

2

5 a/ 5 3 27 2 45 3 5 5 3 3 3 6 5 3 5 8 3 3 5       

1

7 3

5 Kết quả và rút kinh nghiệm( Về chất lương bài làm của HS và đề kiểm tra):

Lớp Sỉ

số

Giỏi TL Khá TL TB TL Yếu TL Kém TL TB trở

lên

TL

Ưu điểm:

Tồn tại:

Biện pháp khắc phục:

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:47

w