Câu 17: Khi chuẩn độ dd FeSO 4 bằng dd KMnO 4 trong môi trường axit cần dùng chất chỉ thị là.. metyl da camA[r]
Trang 1Chương 8 PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH
Câu 1: Có thể phân biệt hai dd FeSO4 và Fe2(SO4)3 bằng thuốc thử nào sau đây?
C dd K2Cr2O7/ H2SO4 D tất cả
Câu 2: Muốn nhận biết sự có mặt của ion NO3- trong dd ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A dd HCl B dd H2SO4 C Cu, H2SO4 D Au, HCl
Câu 3: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ion sunfat là
A dd BaCl2 B dd NaOH C dd BaCl2/ HCl D dd HCl
Câu 4: Trong tự nhiên nước thường có lẫn các tạp chất muối nitrat và hidrocacbonat của canxi và magie.
Dùng một hóa chất nào để loại bỏ đồng thời các tạp chất trên?
Câu 5: Khi chuẩn độ dd NH3 bằng dd HCl cần dùng chất chỉ thị là
Câu 6: Dãy ion nào có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dd?
A Ca2+, Cl-, Na+, CO32- B Na+, OH-, HCO3-, K+
C Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+. D Ca2+, K+, OH-, Cl-
Câu 7: Nhận biết 5 lọ mất nhãn: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl chỉ bằng
A dd NaOH B dd AgNO3 C dd Na2SO4 D dd HCl
Câu 8: Nhận biết các dd: glucozơ, glixerol, anbumin, etanol, anđehit axetic bằng một thuốc thử nào?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na D HNO3 đặc
Câu 9: Ba dd chứa các ion sau: Ba2+, Mg2+, K+, NO3-, CO32-, SO42- Mỗi dd chỉ chứa một cation và một anion, ba dd đó là
A BaSO4, MgCO3, KNO3 B BaCO3, MgSO4, KNO3
C Ba(NO3)2, MgSO4, KNO3 D Ba(NO3)2, MgSO4, K2CO3
Câu 10: Có các thuốc thử sau: dd Ba(OH)2, quỳ tím, dd Na2CO3, dd NaOH Số thuốc thử dùng để phân biệt 6 dd mất nhãn: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 là
Câu 11: Trong 200 ml dd có hòa tan 10 g muối sắt (II) không nguyên chất Lấy 20 ml dd trên axit hóa
bằng H2SO4 loãng rồi chuẩn độ bằng 25 ml dd chuẩn KMnO4 0,03M % Fe trong muối sắt(II) không nguyên chất ở trên là
Câu 12: Lượng kalicromat cần dùng để chuẩn độ dd chứa 15,20 g sắt (II) sunfat trong môi trường
H2SO4 loãng là
Câu 13: Người ta có thể dùng phản ứng khử Ag+ của dd AgNO3 trong NH3 để xác định hàm lượng glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường Thử 10 ml nước tiểu thấy tách ra 0,54 g Ag Hàm lượng glucozơ có trong nước tiểu của bệnh nhân là
Câu 14: Để xác định nồng độ NaOH, nười ta dùng dd đó chuẩn độ 25,00 ml dd H2C2O4 0,05M (dùng phenolphtalein làm chỉ thị) Khi chuẩn độ dùng hết 46,50 ml dd NaOH Nồng độ mol của dd NaOH đó là
Câu 15: Để tăng chất lượng của xăng, trước đây người ta trộn thêm vào xăng chất tetraetyl chì
Pb(C2H5)4 Đó là một chất rất độc và trong khí thải của ô tô, xe máy, có hợp chất PbO Hàng năm, trên thế giới người ta đã dùng tới 227,25 tấn Pb(C2H5)4 để pha vào xăng Lượng PbO bị xả vào khí quyển là
A 156,90 tấn B 16,59 tấn C 18,25 tấn D 14,35 tấn
Câu 16: Khi chuẩn độ dd axit axetic bằng dd NaOH cần dùng chất chỉ thị là
Trang 2C metyl đỏ D không cần dùng.
Câu 17: Khi chuẩn độ dd FeSO4 bằng dd KMnO4 trong môi trường axit cần dùng chất chỉ thị là
A phenolphtalein B metyl da cam C metyl đỏ D B hoặc C
Câu 18: Chỉ dùng H2O và CO2 có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong số các chất rắn sau NaCl,
Na2CO3, CaCO3 và BaSO4
Câu 19: Chỉ dùng thêm một dd thuốc thử nào để nhận biết các dd có nồng độ khác nhau: NaOH, H2SO4, HCl và Na2CO3?
A quì tím B phenolphtalein C BaCl2 D HNO3
Câu 20: Không dùng nhiệt, nhận biết 3 cốc đựng 3 dd: Na2CO3, NaHCO3, hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3
bằng thuốc thử nào?
Câu 21: Không thể nhận biết các dd có cùng nồng độ: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ba(OH)2, NH4Cl, H2SO4
bằng
A quì tím B phenolphtalein C Ba(OH)2 D HNO3
Câu 22: Nhận biết bốn chất lỏng : C2H5OH, HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH bằng
C AgNO3/NH3và Na D A hoặc C
Câu 23: Dãy ion nào có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dd?
A SO32-, H+, Na+, CO32- B NH4+, OH-, HCO3-, K+.
C SO32-, Na+, CO32-, Ba2+ D NH4+, K+, SO32-,CO32-
Câu 24: Có thể dùng một dd nào để nhận biết các chất bột màu trắng: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S?
Câu 25: Điều kiện để trong một dd không thể có nhiều loại anion là
A trong dd đó chỉ có cặp cation KL kiềm
B trong dd đó chỉ có mặt cation amoni
C môi trường của dd đó không phải là môi trường axit
D môi trường của dd đó phải là môi trường axit mạnh
Câu 26: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung
dịch axit nitric thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch bari clorua thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit) Hãy cho biết tên, thành phần hoá học của quặng?
A Xiđerit FeCO3 B Manhetit Fe3O4 C Hematit Fe2O3 D Pirit FeS2