-Vùng biển rộng với nguồn hải sản phong phú, có giá trị kinh tế, giá trị xuất khẩu ;bờ biển dài, nhiều vũng ,vịnh, đầm, phá… →phát triển ngành khai thác và nuôi trồng thủy sản. -Biển[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA HK II MÔN : ĐỊA –Lớp 9 ( Năm học 2011-2012)
Thời gian: 45 ph
A/ KHUNG MA TRẬN ĐỀ
Vùng Đông
Nam Bộ
Nhận biết được vị trí ,giới hạn vai trò của vùng kinh
tế trọng điểm phía Nam
Trình bày được
ĐĐ kinh tế của vùng-Là vùng trồng cây công nghiệp trọng điểm nhiệt đới ở nước ta.
-Vùng phát triển ngành khai thác dầu khí ở nước ta
Trình bày được những thuận lợi ,khó khăn của vùng đối với phát triển KT-XH
Số điểm
Tỷ lệ%
35%
Vùng Đồng
Bằng Sông
Cửu Long
Trình bày được
ĐĐ phát triển kinh tế của vùng -Những khó khăn
về tự nhiên trong nông nghiệp
Biết xử lý số liệu ,vẽ biểu đồ tròn giải thích thế mạnh của ngành CBLT TP của vùng ĐB Sông Cửu Long.
Số điểm
Tỷ lệ %
35%
Phát triển
tổng hợp Kinh
tế và BVMT
Biển –đảo
-Trình bày các hoạt động khai thác tài nguyên biển đảo và phát triển tổng hợp kinh tế biển
Trình bày các hoạt động khai thác tài nguyên biển –đảo
và phát triển tổng hợp kinh tế biển
30%
Số điểm
Tỷ lệ %
30%
ĐỀ 2
Trang 2PHÒNG GD-ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA HK II MÔN : ĐỊA –Lớp 9 ( Năm học 2011-2012)
Thời gian: 45 ph
I/Trắc nghiệm khách quan: 3điểm
*Khoanh tròn chữ cái đầu câu ý nào em cho là đúng:
Câu 1:Cao su trồng nhiều ở Đông Nam Bộ vì:
a./ Có nhiều vùng đất Badan màu mỡ Khí hậu cận xích đạo, nền nhiệt ẩm cao,
ít gió mạnh; lao động có kinh nghiệm trồng cao su ; thị trường lớn
b./ Khí hậu thuận lợi
c./ Là nguyên liệu sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp
d./ Có nhiều vùng đất Badan màu mỡ
Câu 2: Hồ tiêu được trồng nhiều ở :
a./ Bắc Trung Bộ b./ Đông Nam Bộ
c./ Tây Nguyên d./ Duyên Hải Nam Trung Bộ
Câu 3:Những ngành công nghiệp trọng điểm sử dụng nguồn tài nguyên sẵn
có trong vùng Đông Nam Bộ là:
a./ Dệt,luyện kim, cơ khí b./Hóa chất, sản xuất vật liệu xây dựng c./ Khai thác nhiên liệu ,điện, chế biến lương thực,thực phẩm
d./ Cơ khí điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng
Câu 4: Những ngành công nghiệp trọng điểm nào đòi hỏi kỹ thuật cao :
a./ Chế biến lương thực thực phẩm, điện,dệt may,cơ khí
b./ Dệt may, cơ khí điện tử,chế biến lương thực thực phẩm
c./ Điện, chế biến lương thực thực phẩm,hóa chất
d./ Khai thác nhiên liệu, điện, cơ khí điện tử,hóa chất, vật liệu xây dựng
Câu 5:Những điều kiện thuận lợi nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng sản
xuất cây công nghiệp lớn của cả nước:
a./ Thổ nhưỡng ,khí hậu,tập quán kimh nghiệm sản xuất,cơ sở chế biến,thị trường xuất khẩu
b./Thổ nhưỡng ,khí hậu
c./Thị trường,kinh nghiệm sản xuất
d./Thổ nhưỡng ,cơ sở chế biến,thị trường xuất khẩu
Câu 6:Tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vùng kinh tế trọng
điểm phía Nam là:
a./Cần Thơ b./Tây Ninh và Long An c./Tiền Giang
Câu 7: Vai trò của vùng Đông Nam Bộ trong trong phát triển công nghiệp
của cả nước:
a./Đông Nam Bộ là vùng phát triển năng động
b./Là vùng có nhiều tiềm năng tự nhiên
c./ Là vùng công nghiệp trọng điểm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển công nghiệp chung trong cả nước
d./Là vùng có khu công nghiệp-xây dựng chiếm tỷ trọng GDP cao nhất vùng
ĐỀ 2
Trang 3Câu 8:Vùng nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất nước ta là:
a./ Duyên hải Nam Trung Bộ b / Đồng Bằng sông Hồng c./ Bắc Trung Bộ d./ Đồng Bằng sông Cửu Long
Câu 9: Khó khăn lớn nhất trong trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng
sông Cửu Long là:
a./ Diện tích đất ngập mặn, đất phèn lớn
b./ Khí hậu nắng nóng quanh năm
c./ Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc
d./ Nguồn khoáng sản không nhiều
Câu 10: Những đảo ven bờ có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng
hợp các ngành kinh tế biển là:
a./ Cô Tô, Cái Bầu, Thổ Chu b./ Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc
c./ Các đảo trong vịnh Hạ Long d./ Lý Sơn, Cù Lao Chàm, Hòn Khoai
Câu 11: Vùng biển có nhiều quần đảo là:
a./Vùng biển Quảng Ninh-Hải Phòng
b./Vùng biển Bắc Trung Bộ
c./Vùng biển Cà Mau-Kiên Giang
d./ Vùng biển duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 12: Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi để phát triển các
ngành dịch vụ:
a./ Cơ sở hạ tầng tương đối hiện đại và hoàn thiện
b./ Có nhiều di sản thế giới
c./ Có nhiều tài nguyên Khoáng sản ,nguồn lao động dồi dào
d./ Vị trí thuận lợi, nhiều tài nguyên cho các hoạt động dịch vụ, nhiều ngành kinh tế phát triển mạnh, nhiều đô thị lớn đông dân và là nơi thu hút nhiều đầu
tư của nước ngoài nhất cả nước
II/Tự luận: 7 điểm.
Câu 13: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Đông Nam Bộ có
những thuận lợi và khó khăn gì ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế?
Câu 14: Chứng minh rằng đất nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát
triển các ngành kinh tế biển ?
Câu 15 : Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
a./ Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP Công nghiệp Đồng Bằng sông Cửu Long năm 2000 Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét
b./Vì sao trong cơ cấu sản xuất công nghiệp ở Đồng Bằng sông Cửu Long ngành chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỷ trọng cao hơn cả ?
Cơ cấu GDP Công nghiệp Đồng Bằng sông Cửu Long năm 2000 (%)
Các ngành sản xuất CBLTTP VLXD Cơ khí và 1 số ngành khác
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM:
MÔN THI : ĐỊA –LỚP 9 I/Trắc nghiệm khách quan: 3đ
*Mỗi ý đúng 0,25 đ
Ý
đúng
II/ Tự luận: 7đ
-Câu 13: (1,5 đ)
+Thuận lợi:
-Địa hình tương đối phẳng ,có nhiều đất
xám,đất badan.
-Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm,nguồn sinh
thủy dồi dào.
-Vùng biển là ngư trường rộng,giàu tiềm
năng dầu khí.
-Hệ thống sông Đồng Nai có nguồn nước
phong phú,tiềm năng thủy điện lớn
+Khó khăn:
-Sự phân hóa mưa sâu sắc theo mùa.
-Vùng đất liền ít khoáng sản,rừng tự nhiên
còn ít.-Nguy cơ ô nhiểm môi trường cao
-Câu 14: ( 2,5đ)
*Chứng minh:
-Vùng biển rộng với nguồn hải sản phong
phú, có giá trị kinh tế, giá trị xuất khẩu ;bờ
biển dài, nhiều vũng ,vịnh, đầm, phá…
→phát triển ngành khai thác và nuôi trồng
thủy sản
-Biển là nguồn muối →nghề làm muối.
-Dầu mỏ và khí tự nhiên ở thềm lục địa, các
bãi cát dọc bờ biển →khai thác và chế biến
khoáng sản.
-Dọc bờ biển từ Bắc vào Nam có
nhiều bãi cát rộng, dài, phong cảnh đẹp,
nhiều đảo ven bờ có phong cảnh kỳ thú, hấp
dẫn khách du lịch→Phát triển du lịch
biển-đảo và ven biển.
-Nước ta nằm gần nhiều tuyến đường biển
quốc tế quan trọng ;ven biển có nhiều vũng
vịnh có thể xây dựng cảng nước sâu, một số
cửa sông cũng thuận lợi cho việc để xây
dựng cảng → phát triển GTVT biển
-Câu 15: (3đ)
a./ Vẽ Biểu đồ :
-Tròn, chính xác đẹp, đúng tỷ lệ.
-Ghi đầy đủ: Tên biểu đồ, đơn vị cho các
mục, chú thích.
-4 ý :1đ (1 ý thuận lợi đúng : 0,25 đ)
-2 ý khó khăn đúng : 0,5 đ (1 ý :0,25 đ)
-5 ý :2,5đ (1 ý đúng : 0,5 đ)
1,5đ
0,5đ
ĐỀ 2
Trang 5+Nhận xét: Ngành CBLTTP chiếm tỷ trọng
cao nhất
b./ -Nguồn nguyên liệu cho CN CB LTTP
phong phú.
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong nước
và quốc tế.
1,0 đ