[r]
Trang 1A.MA TRẬN:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Căn bậc hai Nắm được quy tắc nhân,quytắc đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
Biết quy đồng, dùng hẳng đẳng thức, rút gọn phân thức
Biết phân tích đa thức thành nhân tử, quy đồng, rút gọn phân thức và tính giá trị
Số điểm 1 1 2 4điểm (40%)
Hàm số y = ax+b
(a ≠ 0),
Hiểu tính chất của hàm số y =
ax +b (a ≠ 0),
Hiểu và vận dụng tính m
Hệ thức lượng và
tỉ số lượng giác
của góc nhọn
Vận dụng định lý Pitago, khái niệm tỉ số lượng giác
Đường tròn
Biết kẻ BK CD và dung định lý Pitago tính BK và từ đó suy
ra AD
Biết kết hợp nhiều kiến thức để chứng minh
Số câu
Số điểm
Trang 2B BIÊN SỌAN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9 (Thời gian 90 phút)
Nh ận biết:
Chủ đề II:
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 1) x + 4 (m là tham số) (1)
1) Với những giá trị nào của m thì hàm số (1) nghịch biến?
Thông hiểu:
Chủ đề I:
Rút gọn biểu thức :
M = 75 48 27
Chủ đề III:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8, AC = 6.
a) Tính độ dài cạnh huyền BC
b) Tính sinB, tang C.
Chủ đề II:
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 1) x + 4 (m là tham số) (1)
2) Tìm giá trị của m biết rằng đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1;3)
Vận dụng thấp :
Chủ đề I:
Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tính cầm tay):
N =
7+3+ 7 3 -Chủ đề IV:
Cho hình thang vuông ABCD (A D 90 ), 0 AB 8 cm BC , 26 cm CD , 18 cm. a) Tính độ dài cạnh AD.
Vận dụng cao:
Chủ đề I:
Cho biểu thức P =
:
a
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính a để P
1
4. Chủ đề IV:
Cho hình thang vuông ABCD (A D 90 ), 0 AB 8 cm BC , 26 cm CD , 18 cm.
b) Chứng minh rằng đường thẳng AD tiếp xúc với đường tròn
có đường kính là BC.
Trang 3ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 9 THCS
MÔN TOÁN
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 1) x + 4 (m là tham số) (1)
1) Với những giá trị nào của m thì hàm số (1) nghịch biến?
2) Tìm giá trị của m biết rằng đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1;3)
Câu 2 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8, AC = 6.
a) Tính độ dài cạnh huyền BC.
b) Tính sinB, tang C.
Câu 3 (2,0 điểm)
Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tính cầm tay):
1) M = 75 48 27 2) N =
7+3+ 7 3-
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho biểu thức P =
:
a
với a > 0 và a1 a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính a để P
1
4.
Câu 5 (2,0 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD (
A D 90 ), AB 8 cm BC , 26 cm CD , 18 cm.
a) Tính độ dài cạnh AD.
b) Chứng minh rằng đường thẳng AD tiếp xúc với đường tròn
có đường kính là BC.
-HẾT -ĐÁP ÁN
Câu 1
(2,0 điểm) 1) Hàm số y = (m-1) x+4 (1) nghịch biến khi
2) Đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1;3) nên :
Câu 2
= 82+62 = 100=10 0,5đ
Trang 4b)
6 3 sin
10 5
AC B
BC
8 4 tan
6 3
AB C
AC
Câu 3
(2,0 điểm) Rút gọn
= 5 3 4 3 3 3+ - =6 3 0,5đ
2) N=
7 3 7 3 ( 7 3)( 7 3)
- + +
=
2 7 7
2 =
Câu 4
(2,0 điểm)
a) Rút gọn P =
:
a
=
2
1
a a
a a
-+
0,5đ
=
2
(1 ) (. 1) ( 1) ( 1)
=
1
a a
0,5đ
b) với
a P
a
4 a 4 a
4 16
3 4
0,25đ 0,25đ
Câu 5
(2,0 điểm)
K
a) Từ B , hạ BK ^CD K, Î CD, tứ giác ABKD là hình chữ nhật
nên AD = BK và KC = DC- DK = DC-AB = 18-8 = 10(cm) 0,5đ
AD = BK= BC2- KC2= 262- 102= 576=24(cm) 0,5đ
b) Gọi I là trung điểm BC Đường tròn (I) có đường kính BC, bán
0,25đ
Trang 5kính 2
BC
R =
=13cm
Kẻ IH ^AD IH là đường trung bình của hình thang vuông
ABCD nên khoảng cách từ I đến AD bằng :
d = IH =
8 18
13
cm
Do d = R nên đường tròn (I) tiếp xúc với AD 0,5đ
-HẾT -