1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

On tap chuong 3 hinh 9

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Các định lí và hệ quả về: số đo cung; quan hệ giữa cung và dây; quan hệ giữa đường kính, cung và dây; số đo góc nội tiếp; quan hệ giữa các góc nội tiếp và các cung bằng nhau, góc nộ[r]

Trang 1

ƠN CHƯƠNG III HÌNH HỌC 9

I Mục tiêu:

HS cần đạt được:

1 Nắm hệ thống kiến thức các định nghĩa, định lí, hệ quả:

a) Các định nghĩa: gĩc ở tâm, số đo cung, gĩc nội tiếp, gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung, tứ giác nội tiếp đường trịn, đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp đa giác,

đa giác nội tiếp, ngoại tiếp đường trịn

b) Các định lí và hệ quả về: số đo cung; quan hệ giữa cung và dây; quan hệ giữa đường kính, cung và dây; số đo gĩc nội tiếp; quan hệ giữa các gĩc nội tiếp và các cung bằng nhau, gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn, gĩc nội tiếp và gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn một cung; số đo gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây; số

đo gĩc cĩ đỉnh bên trong, bên ngồi đường trịn;

Quỹ tích cung chứa gĩc; Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường trịn;

Cơng thức tính độ dài đường trịn, độ dài cung, diện tích hình trịn, hình quạt

II CHUẨN BỊ :

HS chuẩn bị trả lời hệ thống câu hỏi sgk trang 100; HS học hệ thống các định nghĩa và định lí sgk trang 101,102,103

Hoạt động 1: Ơn lý thuyết

(PP: Vấn đáp)

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sgk trang 100

+Nếu D là một điểm nằm trên cung AC thì :

sd AC sd AD sd DC 

+ AB = CD  AB=CD;

+ AB > CD  AB> CD

A B D

C

EF // HG  EH FG

+ ME MF   KE = KF

+ ME MF   OM EF

K O

M

x

X A

U

O

M

O R

V

L

P

N

T S

2

RVSsd RS sd

2

sd LMPsd LP

LMP LNP (cùng chắn

LP)

2

PUNsd NP sd ML

2

TSxsd ST

 900

RST  (chắn nửa đtrịn)

Trang 2

A

M

M

A

B

+ Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc  không đổi là hai cung chứa góc  dựng trên đoạn thẳng AB

+ Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc 900 là đường tròn đường kính AB

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn

 DAB BCD 1800

hoặc  DAC DBC

O A

B

C D

+ Độ dài đường tròn C = 2R

+ Độ dài cung 180

Rn

+ Diện tích hình tròn S = R2

+ Diện tích hình quạt Squạt =

2

360

R n

hay

Squạt = 2

R

n R O A

B

Hoạt động 2: Áp dụng lý thuyết vào giải bài tập

(PP: Đặt & GQVĐ)

Các bài tập cơ bản trong SGK: 19,20,22,23,24,26,32,33,34,40,41,42, 50, 51,

58 ,59,60,61,62,85,91,95,96,97,98.

Luyện tập giải các bài tập sau:

1) Tính cạnh của hình vuông nội tiếp đường tròn (O;R)

2) Tính cạnh của hình vuông ngoại tiếp đường tròn (O;R)

3) Tính cạnh của tam giác đều ngoại tiếp đường tròn (O;R)

4) Tính cạnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O;R)

5) Tính độ dài cung 600 của đường tròn (O;2cm)

6) Tính diện tích hình quạt dựng trên cung 300 của đường tròn (O;2cm)

7) Tính diện tích của hình vuông nội tiếp đường tròn (O;R)

8) Tính diện tíchcủa hình vuông ngoại tiếp đường tròn (O;R)

9) Tính diện tích của tam giác đều ngoại tiếp đường tròn (O;R)

10) Tính diện tích của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O;R)

11) Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm I trên cạnh AC Đường tròn đường kính IC cắt BC, BI lần lượt tại E và D (D khác I) Chứng minh rằng:

Trang 3

a) Các tứ giác ABCD và ABEI nội tiếp.

b) I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADE

c) Các đường thẳng AB, CD, EI đồng quy

12) Các đường phân giác trong của tam giác ABC cắt nhau tại S; Các đường phân giác của các góc ngoài tại B và C cắt nhau tại E Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BSCE nội tiếp

b) A, S, E thẳng hàng

c) Trung điểm M của SE thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

13) Cho tam giác nhọn ABC, A 600, nội tiếp (O; 2cm); các đường cao BM, CN cắt nhau tại H

a) Chứng minh các tứ giác AMHN và BNMC nội tiếp

b) Gọi K là điểm đối xứng của A qua O Chứng minh BHCK là hình bình hành c) Gọi D là hình chiếu của O trên BC Chứng minh H, D, K thẳng hàng

d) Tia OD cắt (O) tại E Tính AH và diện tích hình quạt BOE

14) Các đường cao BE, CF của tam giác nhọn ABC cắt nhau tại H; D là điểm đối xứng của H qua BC

a) Chứng minh tứ giác ABDC nội tiếp trong đường tròn (O)

b) Chứng minh ba đường tròn ngoại tiếp ba tam giác AHB, AHC, BHC bằng nhau c) Chứng minh OA vuông góc với EF

15) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB; Gọi M, N lần lượt là các điểm chính giữa của các cung AC và BC; AM cắt BC tại D; AC cắt BM tại E; DE cắt

AB tại F

a) Chứng minh: các tứ giác DMEC và DMFB nội tiếp

b) Chứng minh CA là phân giác của góc MCF

c) Gọi I là trung điểm của MN Khi C di động trên nửa (O;R) thì I di động trên đường nào?

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w