Chất nào phản ứng với H2SO4 loãng có xuất hiện chất rắn màu trắng.. KẾT QUẢ[r]
Trang 1Ngày soạn : 17/9/2012
Ngày KT : 18/9/2012
Tuần : 06
Tiết ppct: 10
KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT MÔN : HÓA 9 – TIẾT 10
(Thời gian : 45 phút)
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức :
- Chủ đề 1 : Tính chất hóa học của oxit
- Chủ đề 2 : Tính chất hóa học của axit
- Chủ đề 3 : Tổng hợp các nội dung trên
2/ Kỹ năng :
- Viết PTHH
- Tính toán hóa học
3/ Thái độ :
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên chủ đề:
T N K Q
N K Q
N K Q
TL
Chủ đề 1: Oxit - KT: Biết được
những tính chất hóa học của oxit
- KN: Liệt kê chính xác và khoa học
- KT: Viết được các phương trình hóa học thực hiện chuổi chuyển hóa
- KN: Lựa chọn chất phù hợp
- KT: Viết các PTHH.Tính khối lượng chất tham gia
- KN: Lựa chọn các chất cho phản ứng với nhau Lập
tị lệ chính xác
Số điểm– Tỉ lệ% 2 Điểm – 20% 1 Điểm – 10% 0.5 Điểm – 5% 3.5 Điểm
– 35% Chủ đề 2: Axit - KT: Biết được
những tính chất hóa học của axit
- KN: Liệt kê
- KT: Viết được các phương trình hóa học thực hiện chuổi chuyển hóa
- KT: Viết PTHH Tính thể tích khí tạo thành
ở đktc
- KN: Lựa chọn
Trang 2chính xác và khoa học
- KN: Lựa chọn chất phù hợp
các chất cho phản ứng với nhau Lập
tị lệ chính xác
Số điểm – Tỉ lệ
% 2 Điểm – 20% 1 Điểm – 10% 0.5 Điểm – 5% 3.5 Điểm – 35% Chủ đề 3: Tổng
hợp các nội
dung trên
- KT: Tính chất hóa học chung của oxit và axit
- KN: Liệt kê chính xác và khoa học
- KT: Viết được các phương trình hóa học thực hiện chuổi chuyển hóa
- KN: Lựa chọn chất phù hợp
- KT: Nhận biết các chất Tính nồng độ mol của dung dịch
- KN: Lựa chọn các chất cho phản ứng với nhau Lập
tị lệ chính xác
Số điểm – Tỉ lệ
% 1 Điểm – 10% 1 Điểm – 10% 1 Điểm – 10% 3 Điểm – 30%
TỔNG
III ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1( 2điểm ) :
Viết các PTHH trình bày cho tính chất hóa học của Canxi oxit ( CaO ) Có kết luận gì về CaO ?
Câu 2 ( 2điểm ) :
Viết các PTHH trình bày cho tính chất hóa học của axit sunfuric ( H2SO4 ) ?
Câu 3 ( 1điểm ) :
Viết PTHH thể hiện cho tính chất H 2 SO 4 đặc nóng tác dụng với kim loại đồng ( Cu )giải phóng khí
sunfurơ ( Lưu huỳnh đioxit – SO 2 ) ?
Câu 4 ( 1điểm ) :
Viết được các phương trình hóa học thực hiện chuổi chuyển hóa sau :
S ⃗ tO SO2 ❑⃗ H2SO3
Câu 5 ( 1điểm ) :
Viết được các phương trình hóa học thực hiện chuổi chuyển hóa sau:
SO3 ❑⃗ H2SO4 ❑⃗ ZnSO4
Câu 6 ( 1điểm ) :
SO3
SO2
Na2SO3
Câu 7 ( 0,25điểm ) :
Có hai chất : KOH và SO2 Chất nào phản ứng với nước Viết PTHH biểu diễn ?
Câu 8 ( 0,25điểm )
Có hai chất : CuO và BaCl2 Chất nào phản ứng với H2SO4 loãng có xuất hiện chất rắn màu trắng Viết PTHH biểu diễn ?
Câu 9 ( 0,5điểm ) :
Cho các chất : Na2SO4 và HCl Hãy dùng phương pháp hóa học nhận biết ra tùng chất ?
Câu 10 ( 0,25điểm ) :
Trang 3Cho 0,1 ( mol ) Lưu huỳnh cháy trong oxi tạo ra khí sunfurơ ( Lưu huỳnh đioxit – SO 2 ) Hãy
tìm khối lượng khí sunfurơ ( Lưu huỳnh đioxit – SO 2 ) sinh ra ?
Câu 11 ( 0,25điểm )
Cho 0.1 ( mol ) Kẽm (Zn) tác dụng với H2SO4 loãng Hãy xác định thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc ?
Câu 12 ( 0,5 )
Cho một khối lượng mạ sắt ( Fe ) dư vào 50 ml dung dịch axit clohiđric ( HCl ) Phản ứng xong thu được 0.1 ( mol ) khí hiđro Tính nồng độ mol / lít của axit clohiđric ( HCl ) tham gia phản ứng ?
( Cho biết S = 32, O = 16, )
IV ĐÁP ÁN ( HƯỚNG DẪN CHẤM )
Câu 1 :
PTHH
CaO + H2O ❑⃗ Ca(OH)2
CaO + 2HCl ❑⃗ CaCl2 + H2O
CaO + CO2 ❑⃗ CaCO3
CaO là oxít bazơ
Câu 2 :
PTHH
H2SO4 + Zn ❑⃗ ZnSO4 + H2 ↑
( Khí không màu )
H2SO4 + Cu(OH)2 ❑⃗ CuSO4 + H2O
H2SO4 + CuO ❑⃗ CuSO4 + H2O
H2SO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 ↓ + 2HCl
( Chất rắn màu trắng )
Câu 3 :
PTHH
2H2SO4đặc nóng + Cu ❑⃗ CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
Câu 4 :
S ⃗ tO SO 2 ❑⃗ H 2 SO 3 PTHH
S + O2 ⃗ tO SO2
SO2 + H2O ❑⃗ H2SO3
Câu 5 :
SO 3 ❑⃗ H 2 SO 4 ❑⃗ ZnSO 4 PTHH
SO3 + H2O ❑⃗ H2SO4
H2SO4 + Zn ❑⃗ ZnSO4 + H2 ↑
( Khí không màu )
Câu 6 :
SO 3
SO 2
Na 2 SO 3
PTHH
2SO2 + O2 ❑⃗ 2SO3
SO2 Na2O ❑⃗ Na2SO3
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
Trang 4Câu 7 :
PTHH
SO2 + H2O ❑⃗ H2SO3
Câu 8 :
PTHH
H2SO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 ↓ + 2HCl
( Chất rắn màu trắng )
Câu 9 :
PTHH
Na2SO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 ↓ + 2NaCl
( Chất rắn màu trắng )
Câu 10 :
PTHH
S + O2 ⃗ tO SO2
0,1 ( mol ) 0,1 ( mol )
=> m SO2 = 0,1 x 64 = 6,4 g
Câu 11 :
PTHH
H2SO4 + Zn ❑⃗ ZnSO4 + H2 ↑
0,1 ( mol ) 0,1 ( mol )
=> V H2 ( đktc ) = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít
Câu 12 :
PTHH
Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2 ↑
0,2 ( mol ) 0,1 ( mol )
=> CM ( HCl ) = 2 ( mol/lít )
0,5 đ 0,25đ 0,25đ
0,5 đ
0,25đ
0,25đ
0,5 đ
V KẾT QUẢ
* RÚT KINH NGHIỆM
Qua đề kiểm tra :
1/ Việc biên soạn đề của giáo viên:
2/ Quá trình tiếp thu của học sinh:
3/ Quá trình giảng dạy của giáo viên: