1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Day them toan 9 ca nam

101 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 5,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức- Rèn luyện cho học sinh cách giải tam giác vuông kĩ năng tính toán và vận dụng các công thức linh hoạt chính xác.. - Vận

Trang 3

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

2

3 5 3 2

1 1 3

Trang 4

1 1 3

Trang 5

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức

- Rèn luyện cho học sinh cách giải tam giác vuông kĩ năng tính toán và vận dụng các công thức linh hoạt chính xác

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

Trang 6

a) x  3 5 b) 2x  1 7 Giải:

Bài 4: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T1)

Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T2)

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

Trang 7

Trang 8

LuyÖn tËp vÒ HÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng (T2)

1 Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: sin 2 2

cot 2

tg P

Trang 9

� sin 2.300 0 22300 0

30 cot 2.30

tg P

+) XÐt AHC vu«ng t¹i H cã HC = 20m; CAH�  30 0

Suy ra AH =HC cotgCAH� = 20.cotg30 0=20 3

Trang 10

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi vềcăn bậc hai.

- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc haitrình bày bài khoa học

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểuthức cũng nh kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai;máy tính bỏ túi

Trang 11

� � víi O lµtrung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng AB

Trang 12

b) So sánh độ dài AC và BD Nếu AC = BD thì tứ giác ABCD làhình gì ?

Giải:

a) Gọi O là trung điểm của AC �OA = OC = 1

2AC (1) +) Xét ABC vuông tại B có OA = OC

� OB là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

� OB = 1

2AC (2)+) Xét ADC vuông tại D có OA = OC

�OD là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

+) Xét BECvuông tại E (AC BE)

�EO1 là đờng trung tuyến ứng với cạnh

Trang 13

�KO1 là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền

điểm A; B; E; D cùng nằm trên 1 đờng tròn tâm O2 và bánkính

và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bày bài khoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hìnhhọc

Trang 14

Vậy khi x = -5 thì hàm số có giá trị bằng -7

2 Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 5

a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2; 3)

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a)

Trang 15

a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 2 và y = 1

2 x + 2 b) Gọi toạ độ giao điểm của đồ thị các hàm số với các trục toạ

độ là A và B, giao điểm của đồ thị 2 hàm số trên là E Tínhchu vi và diện tích  ABE

Giải:

a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 2 và y = 1

2x + 2 Cho x = 0 � y = 2� E ( 0; 2)

3) Trong 1 đờng tròn đờng kính

vuông góc với 1 dây

c) thì chia dây ấy thành 2phần bằng nhau

4) Trong 1 đờng tròn đờng kính

đi qua trung điểm của 1 dây d) thì vuông góc với dây ấy.5) Trong 1 đờng tròn đờng kính

đi qua trung điểm của 1 dây

không đi qua tâm

Đáp án: Nối 1) - b) ; 2) - a) ; 3) - c) ; 5) - d)

Trang 16

2 Bài 19: (SBT – 130)

GT: Cho (O; R), AD =2R, vẽ (D; R)

(O; R) I (D; R) � B , C

KL: a) OBDC là hình gì?

b) Tính số đo các góc CBD� , CBO� ,OBA

c)  ABC là tam giác đều

Giải:

a) Đối với đờng tròn tâm O ta có: OB = OC = OD = R (O) (1)

Đối với đờng tròn tâm D ta có: DB = DC = DO = R (D) (2)

Từ (1) và (2) � OB = OC = OD= DB = DC

� OBDC là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau)

b) Xét OBD Có OD = OB = BD � OBD là tam giác đều

Trang 17

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hìnhhọc.

a) Hàm số là đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?

b) Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau: 0; - 2;

Trang 18

- Ta có :  ABC cân tại A � AH là trung trực

của BC Do đó AD là đờng trung trực của BC

- Vì O nằm trên đờng trung trực của BC nên O

A

B

H O

D

A

C B

Trang 19

Bài 8: Luyện tập về hàm số bậc nhất y ax b   (a � 0)(T3)

Ôn tập chơng II ( hình học- T4)Soạn: 16/11/2009 Dạy: 22 + 23 /

11/2009

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y ax b 

(a� 0) cách xác định giao điểm của đồ thị hàm số trên, biếttrình bày lời giải khoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hìnhhọc

- Giúp học sinh vận dụng điều kiện để 2 đờng thẳng songsong , cắt nhau, trùng nhau, vuông góc với nhau để là các bàitập có liên quan về hàm số

Trang 20

a) Để hàm số y = (m + 2).x + m - 3luôn luôn nghịch biến với mọi giá trịcủa x

x y

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn đồng biến

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại

Trang 21

� OO’ là đờng trung trực của đoạn AB � AB OO' (2)

GT Cho (O; R) và(O’,r) cắt nhau tại A và B

AC= 2R, dây AD= 2r

KL a) 3 điểm C, B, D thẳng hàng b)OO’//

CD

Trang 22

c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi qua vớimọi giá trị của m.

d) Xác định m để đồ thị hàm số cắt 2 trục toạ độ tạo thành

một tam giác có diện tích bằng 4 (đơn vị diện tích)

Trang 23

x y

M (x0 = 2; y0 = 7) với mọi giá trị của m

d) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 với các trụctoạ độ là:

.

2 m - 1

Để diện tích OMN bằng 4 thì  2

2m +3 1

.

2 m - 1 = 4 �  2

2m +3  4.2 m - 1

� 4m2  12m  9 8 m - 1

2 2

y ax b  

+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờngtròn và liên hệ giữa R; r; d với vị trí tơng đối của 2 đờngtròn

Trang 24

của tiếp tuyến, cách chứng minh 1 đờng thẳng là tiếp tuyếncủa đờng tròn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập cóliên quan nhanh, chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoahọc

� � 

� ( t/m)Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) song song với

Trang 25

k k

GT: A n»m ngoµi (O), tiÕp tuyÕn AM, AN

§êng kÝnh NOC =2R ; M, N  (O)

Kl: a) OAMN b) MC // OA

Trang 26

a) V× tiÕp tuyÕn t¹i M vµ N c¾t nhau t¹i A (gt)

�AB = AC (Theo tÝnh chÊt cña hai tiÕp tuyÕn c¾t nhau )

b) XÐt OAC cã OA =OC = R � OAC c©n t¹i O

� � �A1 OCA ( t/c tam gi¸c c©n) (1)

Mµ OC // AE � �A2 OCA� (so le) (2)

Trang 27

� AE = AH tơng tự BF = BH.

+) Xét ABCcó đờng trung tuyến CO ứng với canh AB bằng nửacạnh AB

nên ABC vuông tại C mà CH AB (gt)

Theo hệ thức lợng trong tam giác ABC vuông tại C ta có:

Bài 10: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập cóliên quan nhanh, chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoahọc

Phần I: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai

1 Bài 1: Cho biểu thức

1

1

a

a a a

a a

Trang 28

= 1  a  1  a=  2

2

1  a = 1 – aVËy N = 1 - a

Trang 29

Bài 11: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập cóliên quan nhanh, chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoahọc

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ,com pa

Trang 30

HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chấtcủa hai tiếp tuyến cắt nhau, thớc kẻ, com pa.

Trang 32

� IM = 1 '

2OO �M � ; '

2

OO I

� � (a)

- Xét tứ giác CDO’O có OC // O’D ( cùng CD)

� tứ giác CDO’O là hình thang vuông

- Mà:

OO'

IO = IO' =

2 CD

+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờngtròn và liên hệ giữa R; r; d với vị trí tơng đối của 2 đờngtròn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tậpnhanh, chính xác và trình bày lời giải khoa học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng tóm tắt qui tắc thế, qui tắc cộng đại số

HS: Ôn tập về qui tắc thế, và cách giải hệ phơng trình bằngphơng pháp thế

B Bài tập:

1.

Bài 1: Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế

Trang 34

ta có hpt    

 

3 1 1 5 93 1 4 5 3

� 

� Vậy với a =1 và b =17thì hệ phơng trình 3  1 93

13 3

b a

b a

2axby cắt nhau tại điểm M ( 2; -5)

3 Bài 3: Tìm a; b để đờng thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm:

Trang 35

a b

ơng trình bậc nhất hai ẩn đã chữa

Tuần 19

Bài 13: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

Một số bài toán liên quan đến giải hệ phơng trình

Trang 36

B ChuÈn bÞ:

GV: B¶ng tãm t¾t qui t¾c thÕ, c¸ch gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh b»ngph¬ng ph¸p thÕ

HS: ¤n tËp vÒ qui t¾c thÕ vµ c¸ch gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh b»ngph¬ng ph¸p thÕ

4 5 3

x y

x y

� 

� VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm duy nhÊt (x; y) = ( 2; 1)c)    

Trang 37

Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = 28;6d)

6 4

4 5 3

x y

x y

x y

18 3 16 20

x y

19 38

x y

x y

y x

� 

� Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất x 2;y 1

4 5 3

x y

x y

x y

19 38

x y

x y

y x

� 

� Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A  2;1

+) Để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm: 6

Vậy không có giá trị nào của k để các đờng thẳng sau cắt

nhau tại một điểm: 6

Trang 38

b) Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng y   3x 4; y 2x 1 lànghiệm của hệ phơng trình: ��  �y = -3x+4y 2x 1 � 2 21 = -3x+41

Ta có: 1 m 2 1  m 3

� 1    m 2 m 3

� 2m 2 � m 1 (thoả mãn điều kiện k � -2)

Vậy với m = 1 thì các đờng thẳng y   3x 4; y 2x 1 và

ymx m  đồng qui

3 Bài 3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 2x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) A (- 1; 3) b) B  2; 5 2   c) C ( 2; - 1) 2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2trong góc phần t thứ IV

( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005)

� 5 2 = 2 2 + m

� m =  7 2 Vậy với m =  7 2 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B

Trang 39

2) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x + m với đồ thịhàm số y = 3x – 2 là nghiệm của hệ phơng trình ��y = 2x + m y = 3x - 2

thì 0

0

x y

( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005)

+) Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằngphơng pháp thế, và một số bài toán có liên quan đến hệ ph-

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải hệ phơng trìnhbằng phơng pháp cộng đại số nhanh, chính xác và trình bàylời giải khoa học

Trang 40

�  

� � 3

� 

� VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm duy nhÊt (x; y) = 28;6

Trang 41

� 

Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất x 14;y 11

2 Bài 2: giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ.

1 3 5

Trang 42

� 

� (t/m) VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm lµ ( x; y ) =  5;3

Trang 43

y mx

m x

m

m m x

2 1 1 2 1

m m y

m m x

1 2 1

y

m m x

m y

m m x

Trang 44

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.

+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải

hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng vàmột số bài toán có liên quan đến hệ phơng trình bậc nhấthai ẩn

+) Ôn tập về Góc ở tâm và mối quan hệ giữa cung và dâytrong đờng tròn

Bài 15: luyện tập giải hệ phơng trình và một số bài toán có liên quan

Soạn: 18/1/2010 Dạy: 3/2/2010

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằngphơng pháp cộng đại số và một số bài toán có liên quan đếnviệc giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải hệ phơng trìnhbằng phơng pháp cộng đại số, p2 thế nhanh, chính xác vàtrình bày lời giải khoa học

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng và trình bày lời giải hìnhhọc

Trang 45

GV yêu cầu học sinh phát biểu cách giải hpt theo phơng phápcộng, phơng pháp thế GV khắc sâu qui tắc cho học sinh cáchgiải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, p2 cộng đại số.

x y

Trang 46

1

6 1

x y

2 2 3

Trang 47

Vậy 2 2

xy    x y là đẳng thức liên hệ giữa x và y khôngphụ thuộc vào m

m x

m m

m y m

m x m m

m x m y m

Trang 48

m m m m

Kết hợp với điều kiện m� 1; m� 2 Vậy với các giá trị m = -1; m = -3;

m = -7; m = 3 thì giá trị của biểu thức 2x y x3y nhận giá trị nguyên

ab thì hpt có 1 nghiệm duy nhất

b) Nếu 2 đờng thẳng (1) ; (2) song song �

' ' ' '

Trang 49

c) Nếu 2 đờng thẳng (1) ; (2) trùng nhau �

' ' ' '

' ' '

a b c

abc +) Hệ phơng trình vô nghiệm

� � 2

1

m � � 1

1

m m

m m

c) Hệ phơng trình có vô số nghiệm �

1 1

1

m m

Trang 50

1 1 2

b) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có vô số nghiệm.

c) Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình vô nghiệm.

+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệphơng trình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng và một

số bài toán có liên quan đến hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn +) Ôn tập về Góc ở tâm và mối liên hệ giữa cung và dây trong

đờng tròn

Bài 16: luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

ôn tập chơng III ( hình học)Soạn: 7/2/2010 Dạy: 10/2/2010

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ

ph-ơng trình tập trung vào dạng toán quan hệ giữa các số;chuyển động, tìm số tự nhiên

- Rèn kỹ năng phân tích bài toán, chọn ẩn , đặt điều kiện vàthiết lập đợc hệ phơng trình và giải hệ phơng trình thànhthạo

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời giải

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng và trình bày lời giải hìnhhọc

Trang 51

A Lí thuyết:

GV yêu cầu học sinh nêu cách giải bài toán bằng cách lập hpt

GV khắc sâu qui tắc cho học sinh cách giải bài toán bằng cáchlập hpt

 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập

*GV hớng dẫn cho h/s lập bảng và điền vào bảng số liệu khi trả lờicâu hỏi sau:

Vận tốc ( km/h) Thời gian (h) Quãng đờng AB Dự

- Nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì vận tốc là: x – 4 (km/h) thì

đến muộn 1 giờ thời gian thực đi là: y + 1 (h) nên ta có phơngtrình: (x - 4).(y + 1) = x.y (2)

Từ (1) và(2) ta có hệ phơng trình: ��(x +14).(y - 2) = x.y(x - 4).(y + 1) = x.y

Trang 52

đến B là 6 (h)

2 Bài tập 2:

Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định Nếu vận tốc tăng thêm 15 km/h thì đến B sớm 1 giờ, nếu xe giảm vận tốc đi 15 km/h thì đến B muộn 2 giờ

Tính quãng đờng AB.

 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập

*GV hớng dẫn cho h/s lập bảng và điền vào bảng số liệu khi trả lờicâu hỏi sau:

Vận tốc ( km/h) Thời gian (h) Quãng đờng AB Dự

- Nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì vận tốc là: x – 15 (km/h) thì

đến muộn 2 giờ thời

gian thực đi là: y + 2 (h) nên ta có phơng trình: (x - 15).(y + 2) = x.y

Trang 53

7 số ban đầu.

( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2005 – 2006)

 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập

*GV hớng dẫn cho h/s trả lời câu hỏi sau:

- Ta cần tìm đại lợng nào ? ( Chữ số hàng chục, chữ số hàng

đơn vị )

- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn sau

- Theo bài ra chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2

số mới sau khi đổi chỗ 2 chữ số cho nhau là: yx 10y x (1)

Theo bài ra nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thì đợc số mới bằng

Trang 54

Vậy chữ số hàng chục là 4; chữ số hàng đơn vị là 2, Số đã cholà: 42

4 Bài tập 4:

Tìm 1 số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 4 và nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thì đợc số mới bằng 17

5 số ban đầu.

( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2005 – 2006)

 GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập

*GV hớng dẫn cho h/s trả lời câu hỏi sau:

- Ta cần tìm đại lợng nào ? ( Chữ số hàng chục, chữ số hàng

đơn vị )

- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn sau

- Theo bài ra chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2

số mới sau khi đổi chỗ 2 chữ số cho nhau là: yx 10y x (1)

Theo bài ra nếu đổi chỗ 2 chữ số cho nhau thì đợc số mới bằng

Vậy chữ số hàng chục là 1; chữ số hàng đơn vị là 5, Số đã cholà: 15

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w