d Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó có sự hiện diện của electron. Câu30/ Tổng số electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 11.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Môn : HOÁ HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
SỐ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng (1)
Vận dụng (2)
1 Chương: Cấu tạo
nguyên tử
Bài 1: Thành phần nguyên tử
Bài 2: Hạt nhân nguyên
Bài 3: Đồng vị -
Bài 4: Sự chuyển động của electron
Bài 5: Lớp và phân lớp
Bài 6: Năng lượng của electron- Cấu hình electron
II/ĐỀ KIỂM TRA TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 Môn HOÁ lớp 10NC Thời gian 45 phút Câu1/ Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a proton và notron b proton và electron
c proton, notron, electron d hạt nhân và lớp vỏ
Câu2/ Nhận xét nào sau đây là đúng
a Nguyên tử là phần nhỏ nhất của chất có thể mang điện hoặc không mang điện
b Các đồng vị của một nguyên tố hóa học thì có tính chất hóa học giống nhau
c trong một nguyên tử : số proton = số notron
d Nguyên tử nào cung được cấu tạo từ proton, electron, notron
Trang 2Câu3/ Các eletron trong nguyên tử X phân thành 3 lớp , lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn
vị điện tích hạt nhân của X là
Câu4/ Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử R là 58 trong đó tỉ lệ số hạt mang điện và
không mang điện là 19 : 10 Kí hiệu nguyên tử R là
Câu5/ Nguyên tử Mg xem như là một khối cầu có bán kính 0,136nm , nguyên tử khối của
Mg là 24,032u (1u = 1,6605.10-24g) Khối lượng riêng của nguyên tử Mg là
a 2,80 g/cm3
b 2,40 g/cm3 c 3,79 g/cm3 d 3,62 g/cm3
Câu6/ Nguyên tử R có 3 lớp electron , số electron tối đa trong nguyên tử X là
Câu7/ Cho 10,296 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AdNO3 dư , sau khi phản ứng xong thu được 18,796 gam kết tủa Nguyên tử khối trung bình của X là( Cho Na = 23 ;
Ag = 108)
a 79,92 b 79,96 c 35,50 d 35,54
Câu8/ Nguyên tố Fe có số hiệu Z = 26 ; Fe ❑⃗ Fe3+ + 3e Cấu hình electron của Fe3+ là
a 1s22s22p63s23p63d6 b 1s22s22p63s23p63d34s2
c 1s22s22p63s23p6 d 1s22s22p63s23p63d5
Câu9/ Bản chất của tia âm cực là
a chùm hạt notron b chùm hạt proton c chùm hạt electron d ánh sáng Câu10/ Hợp chất A có dạng MX2 Tổng số hạt p, n, e trong phân tử A là 164 , trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 52 hạt Số khối của M hơn
số khối của X là 3 , tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là
8 Công thức hóa học của A là Biết : Ca (Z= 20); Fe(z = 26); Cl(Z = 17); S (z = 16)
Câu11/ Số obitan trong các phân lớp s, p, d lần lượt là
a 1, 3, 5 b 1, 3, 7 c 2, 6, 10 d 2, 4, 6
Câu12/ Nguyên tố R có số hiệu Z = 15 Cấu hình electron nguyên tử của X (dạng thu
gọn) là
a [Ne]3s23p3 b [Ne]3s23p5 c [Ne]3s23p2 d [Ar]3d104s24p3
Câu13/ Nguyên tố R có số hiệu Z = 16 Số electron độc thân trong nguyên tử R ở trạng
thái cơ bản là
Câu14/ Sự phân bố electron nào sau đây sai với quy tắc Hund
b c d
Câu15/ Trong nước tự nhiên hydro có 2 đồng vị , oxi có 3 đồng vị Số phân tử nước
khác nhau là
Câu16/ Nguyên tố X có 2 đồng vị , đồng vị thức nhất có 17 proton và 18 notron Đồng vị
thứ 2 có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 notron Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là 60/40 Nguyên tử khối trung bình của X la
Câu17/ Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị 126C và 136C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Thành phần % số nguyên tử 136C là :
Trang 3a 2,20 b 11,0 c 1,10 d 0,11
Câu18/ Có phương trình phản ứng sau : Fe2O3 + HCl ❑⃗ FeCl3 + H2O khi cân bằng thì
tỉ lệ hệ số của Fe2O3 : hệ số của HCl là :
Câu19/ Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 13 Cấu hình electron nguyên tử của X là
a 1s22s22p3 b 1s22s2 c 1s22s22p63s23p1 d 1s22s22p2
Câu20/ Nguyên tử đồng (Cu) có nguyên tử khối là 63,54u Khối lượng nguyên tử Cu tính
ra gam là
a 64,00.10-24g b 63,54.10-27g c 106,27.10-24g d 105,50.10-24g
Câu21/ Nguyên tố hóa học là
a tập hợp các phân tử có cùng phân tử khối
b tập hợp các nguyên tử có cùng số khối
c tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
d tập hợp các nguyên tử có cùng số notron
Câu22/ Khối lượng nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần khối lượng nguyên tử hydro Nếu
chọn 1/16 khối lượng nguyên tử oxi làm đon vị thì nguyên tử khối của hydro là
Câu23/ Anion X2- có cấu hình eletron là 1s22s22p6 Cấu hình electron nguyên tử X là
a 1s22s22p5 b 1s22s22p4 c 1s22s22p63s23p2 d 1s22s22p63s2
Câu24/ Có các nhận xét sau
a) Trên mỗi obitan có thể có tối đa 2 electron
b) Lớp electron bền vững là lớp có 2n2 electron
c) Lớp ngoài cùng có tối đa số e là 8 (trừ trường hợp He có 2 e )
d) Nguyên tử có 1, 2 , 3 ngoài cùng là nguyên tử kim loại
Nhận xét đúng là
a a, c, d b a, b, c, c a, b, c, d d a, c
Câu25/ Có các nhận định sau
(1) Trong nguyên tử các electron lần lượt chiếm các obitan có năng lượng từ thấp đến cao (2) Các electron ở gần nhân nhất thì có năng lượng thấp nhất
(3) Obitan nguyên tử hydro là khối cầu có bán kính 0,053 nm
(4) Các obitan npx; npy, npz có năng lượng gần bằng nhau
Nhận xét đúng là
a (1), (3), (4) b (2), (3), (4) c (1), (2), (3),(4) đều đúng d (1), (2), (3) Câu26/ Có các nguyên tử : 168X ; 167Y ; 126Z mối quan hệ giữa các nguyên tử là
a Y và Z có cùng số electron b Y và Z là đồng vị
c X, Y, Z có cùng số notron d X và Y là đồng khối
Câu27/ Có các nguyên tố sau : X( Z = 7); Y (Z = 19); R (Z = 18); T (Z= 12); M (Z = 24)
số nguyên tố kim loại là
Câu28/ Trong một lớp n số obitan là
Câu29/ Nhận xét nào sau đây là đúng
a Trong nguyên tử chuyển động của electron được mô tả bằng đám mây electron
b Trong nguyên tử các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ
đạo xác định
Trang 4c Các obitan trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau
d Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó có sự hiện diện của
electron
Câu30/ Tổng số electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 11 Số hiệu nguyên tử
của X là
III/ ĐÁP ÁN
IV/BIỂU ĐIỂM
Điể
m 0,3 0,7 1 1,3 1,7 2 2,3 2,7 3 3,3 3,7 4 4,3 4,7 5
Điể
m 5,3 5,7 6 6,3 6,7 7 7,3 7,7 8 8,3 8,7 9 9,3 9,7 10