3/Cho 500 ml dung dịch FeCl 3 0,2M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,6M. a/ Viết phương trình phản ứng đã xảy ra[r]
Trang 1-Tính chất hoá học chung của bazơ, muối, tính chất hoá học của các chất cụ thể
như:NaOH, Ca(OH)2
-Ứng dụng và điều chế NaOH, Ca(OH)2 và một số muối quan trọng NaCl, KNO3
-Vai trò và ứng dụng của phân bón hoá học trong đời sống sản xuất
-Mối quan hệ về sự biến đổi hoá học giữa các loại hợp chất vôcơ , biết được các điều kiện
để xảy ra phản ứng hoá học
2/Kĩ năng:
-Viết được các pthh minh hoạ tính chất hoá học, điều chế của các bazơ và muối
-Nhận biết được các chất vô cơ
-Viết được các phương trình hoá học thể hiện cho sự chuyển đổi hoá học đã xảy ra
- Tính thể tích, khối lượng dung dịch chất cần dùng, nồng độ dung dịch khi có chất không tan hoặc chất khí tạo thành
3/Ma trận:
Kiến thức kĩ năng cơ bản cụ thể Mức độ kiến thức kĩ năng Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1/Tính chất hoá học của bazơ, muối,
hoặc của chất cụ thể NaOH, Ca(OH)2
-Nhận biết các chất vô cơ
(1) 0,5
(1) 1
(1) 0,5
(2) 1,5
(3) 1,5
(8) 5
2/Ứng dụng và điều chế của 1 số chất
cụ thể NaOH, Ca(OH)2, hoặc NaCl,
KNO3, phân bón hoá học
(2) 1
(1) 0,5
(3) 1,5
3/Nhận biết được phản ứng trao đổi ,
biết được các điều kiện để xảy ra
phản ứng hoá học
(1) 0,5
(1) 0,5
(2) 1
4/ Kĩ năng tính thể tích dung dịch
hoặc khối lượng dung dịch, xác định
độ pH của dd
(1) 0,5
(1) 0,5
(1) 0,5
(4) 1
(7) 2,5
2 (2)1,5 (3)1,5 (3)2 (1)0,5 (7)2,5 (20)10
II/Thiết lập câu hỏi và bài tập theo ma trận
(Kèm theo đề kiểm tra một tiết )
Trang 2Họ và tên ……… KIỂM TRA 1 TIẾT (Lần 2, HKI, Năm học 08- 09) (Đề 1) Lớp 9/…… Môn: Hoá học
I/Phần trắc nghiệm: (4đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng trong các câu sau
1/Nhóm chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH
A/ SO2, KOH, HCl, H2SO4 B/ NaCl, HNO3, CO2, CuO
C/ P2O5, HCl, H2SO4, SO3 D/ Ba(OH)2, H2SO4, SO3, KCl
2/Dung dịch bazơ làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu
A/ Đỏ B/ Tím C/ Trắng D/Xanh
3/Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch
A/ FeCl3 và KOH B/ NaNO3 và K2SO4 C/ AgNO3 và CuCl2 D/ Na2CO3 và HCl
4/NaOH được sản xuất bằng phương pháp
A/Nhiệt phân Na2CO3 B/ Nhiệt phân NaCl
C/ Điện phân dung dịch NaCl bảo hoà có màng ngăn D/ Nhiệt phân NaNO3
5/Các loại phân bón hoá học sau toàn là phân bón đơn
A/ KCl, (NH4)2HPO4, NH4Cl B/KNO3, KCl, Ca3(PO4)2
C/NH4NO3, KNO3, (NH4)2SO4 D/KCl, NH4NO3, Ca3(PO4)2
6/Ứng dụng nào sau đây không phải của NaOH
A/Dùng làm thuốc chữa bệnh B/ Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
C/ Sản xuất tơ nhân tạo, giấy D/ Sản xuất nhôm, chế biến dầu mỏ
7/ Cho 100gam dung dịch NaOH 4% tác dụng với 200gam dung dịch HCl 3,65 %, dung dich thu được sau phản ứng có :
A/ pH = 7 B/ pH < 7 C/ pH > 7 D/Không xác định được 8/Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi
A/ CuCl2 + 2NaỌH 2NaCl + Cu(OH)2 B/ Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
C/ BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl D/ K2CO3 + 2HCl 2KCl + H2O + CO2
II/ Phần tự luận: (6đ)
1/ Hãy trình bày tính chất hoá học của muối Mỗi tính chất viết một phương trình hoá học để minh hoạ ?
2/ Có 4 lọ đựng riêng biệt các dung dịch sau NaOH, KCl, Ba(OH)2, H2SO4 Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên
3/Cho 500gam dung dịch CuSO4 16% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 4%
a/ Viết phương trình phản ứng đã xảy ra ?
b/ Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng ?
c/ Tinh nồng độ phần trăm của dung dịch thu được ?
Trang 31/Nhóm chất nào sau đây(đều ở trạng thái dung dịch) tác dụng được với dung dịch CuSO4
A/ NaCl, KOH, HCl B/ Na2SO4, HNO3, FeCl2
C/ MgCl2, HCl, KOH D/ KOH, BaCl2 , Pb(NO3)2
2/Dung dịch NaCl làm quỳ tím chuyển thành màu
A/ Tím B/ Xanh C/ Trắng D/Đỏ
3/Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch
A/ MgCl2 và NaOH B/ KNO3 và Na2SO4 C/ AgNO3 và ZnCl2 D/ K2CO3 và HCl
4/ NaCl được được khai thác từ
A/ Mỏ than B/ Mỏ dầu C/ Mỏ muối D/ Mỏ khí thiên nhiên 5/Các loại phân bón hoá học sau toàn là phân bón kép
A/ KCl, (NH4)2HPO4, NH4Cl B/KNO3, (NH4)2HPO4
C/NH4NO3, KNO3, (NH4)2SO4 D/KCl, NH4NO3, Ca3(PO4)2
6/Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2
A/Làm vật liệu xây dựng B/Khử độc các chất thải công nghiệp C/ Khử chua đất trồng, diệt trùng chất thải sinh hoạt D/ Dùng làm thuốc chữa bệnh
7/ Cho 200gam dung dịch KOH 11,2% tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% Dung dịch thu được sau phản ứng có
A/ Ph = 7 B/ pH < 7 C/ pH > 7 D/ Không xác định được 8/Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi
A/ FeCl3 + 3NaỌH 3NaCl + Fe(OH)3 B/ K2CO3 + 2HCl 2KCl + H2O + CO2
C/ Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3 D/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
II/ Phần tự luận: (6đ)
1/ Hãy trình bày tính chất hoá học của Bazơ Mỗi tính chất viết một phương trình hoá học để minh hoạ ?
2/ Có 4 lọ đựng riêng biệt các dung dịch sau Ba(NO3)2, NaCl, Ba(OH)2, H2SO4 Chỉ dùng
phenolphtalein không màu hãy nhận biết các dung dịch trên
3/Cho 500 ml dung dịch FeCl3 0,2M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,6M
a/ Viết phương trình phản ứng đã xảy ra ?
b/ Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng ?
c/ Tinh nồng độ mol/lít của dung dịch thu được ?(cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể )
Bài làm:
ĐÁP ÁN
Trang 4Họ và tên ……… KIỂM TRA 1 TIẾT (Lần 2, HKI, Năm học 08- 09) (Đề 3) Lớp 9/…… Môn: Hoá học
I/Phần trắc nghiệm: (4đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng trong các câu sau
1/Nhóm chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2
A/ SO2, KOH, HCl, HNO3 B/ NaCl, HNO3, CO2, CuO
C/ Cu(OH)2, H2SO4, SO3, KCl D/ P2O5, CO2, H2SO4, SO3
2/Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển thành màu
A/ Đỏ B/ Tím C/ Xanh D/Trắng
3/Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch
A/ Mg(NO3)2 và K2SO4 B/ CuCl2 và KOH C/ K2CO3 và HCl D/ AgNO3 và NaCl 4/ NaCl được khai thác từ
A/ Mỏ than B/ Mỏ muối C/ Mỏ dầu D/ Mỏ khí thiên nhiên 5/Các loại phân bón hoá học sau toàn là phân bón kép
A/ KCl, (NH4)2HPO4, NH4Cl B/KNO3, (NH4)2HPO4
C/NH4NO3, KNO3, (NH4)2SO4 D/KCl, NH4NO3, Ca3(PO4)2
6/Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2
A/Làm vật liệu xây dựng B/Dùng làm thuốc chữa bệnh
C/ Khử chua đất trồng, diệt trùng chất thải sinh hoạt D/ Khử độc các chất thải công nghiệp 7/ Cho 100gam dung dịch NaOH 4% tác dụng với 200gam dung dịch HCl 3,65%, Dung dịch thu được sau phản ứng có
A/ pH = 7 B/ pH < 7 C/ pH > 7 D/ Không xác định được 8/Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi
A/ FeCl3 + 3NaỌH 3NaCl + Fe(OH)3 B/ K2CO3 + 2HCl 2KCl + H2O + CO2
C/ Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3 D/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
II/ Phần tự luận: (6đ)
1/ Hãy trình bày tính chất hoá học của muối Mỗi tính chất viết một phương trình hoá học để minh hoạ ?
2/ Có 4 lọ đựng riêng biệt các dung dịch sau HCl, BaCl2, Ba(OH)2, H2SO4 Chỉ dùng phenolphtalein không màu hãy nhận biết các dung dịch trên
3/Cho 600gam dung dịch MgCl2 19 % tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 8 %
a/ Viết phương trình phản ứng đã xảy ra ?
b/ Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng ?
c/ Tinh nồng độ phần trăm của dung dịch thu được ?
Bài làm:
Trang 51/Nhóm chất nào sau đây(đều ở trạng thái dung dịch) tác dụng được với dung dịch FeSO4
A/ NaCl, KOH, HCl B/ Na2SO4, HNO3, FeCl2
C/ MgCl2, HCl, KOH D/ KOH, BaCl2 , Pb(NO3)2
2/Dung dịch bazơ làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu
A/ Đỏ B/ Tím C/ Trắng D/Xanh
3/Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch
A/ FeCl3 và KOH B/ NaNO3 và K2SO4 C/ AgNO3 và CuCl2 D/ Na2CO3 và HCl
4/NaOH được sản xuất bằng phương pháp
A/Nhiệt phân Na2CO3 B/ Nhiệt phân NaCl
C/ Điện phân dung dịch NaCl bảo hoà có màng ngăn D/ Nhiệt phân NaNO3
5/Các loại phân bón hoá học sau toàn là phân bón đơn
A/ KCl, (NH4)2HPO4, NH4Cl B/KNO3, KCl, Ca3(PO4)2
C/NH4NO3, KNO3, (NH4)2SO4 D/KCl, NH4NO3, Ca3(PO4)2
6/Ứng dụng nào sau đây không phải của NaOH
A/Dùng làm thuốc chữa bệnh B/ Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
C/ Sản xuất tơ nhân tạo, giấy D/ Sản xuất nhôm, chế biến dầu mỏ
7/ Cho 200gam dung dịch KOH 11,2% tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% Dung dịch thu được sau phản ứng có :
A/ pH = 7 B/ pH < 7 C/ pH > 7 D/ Không xác định được 8/Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi
A/ CuCl2 + 2NaỌH 2NaCl + Cu(OH)2 B/ Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
C/ BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl D/ K2CO3 + 2HCl 2KCl + H2O + CO2
II/ Phần tự luận: (6đ)
1/ Hãy trình bày tính chất hoá học của bazơ Mỗi tính chất viết một phương trình hoá học để minh hoạ ?
2/ Có 4 lọ đựng riêng biệt các dung dịch sau NaOH, KCl, Ba(OH)2, H2SO4 Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên
3/Cho 500gam dung dịch CuSO4 16% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 4%
a/ Viết phương trình phản ứng đã xảy ra ?
b/ Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng ?
c/ Tinh nồng độ phần trăm của dung dịch thu được ?
Bài làm:
ĐÁP ÁN
Trang 6III/Thiết kế đáp án và biểu điểm (Đề1)Phần trắc nghiệm: (4đ)
Phần tự luận: (6đ)
Câu Đáp án Điểm
1 -Nêu được 5 tính chất hoá học của muối
-Viết được 5 phương trình phản ứng để minh hoạ cho 5 tchh trên
1 1
2 Bước 1: Dùng quỳ tím nhận được H2SO4 (đỏ), KCl (không đổi màu), NaOH,
Ba(OH)2 (xanh)
Bước 2: Dùng H2SO4 nhận dược Ba(OH)2 (chất không tan màu trắng) NaOH
Không có hiện tượng gì
Viết 2 pthh
0,75 0,25 0,5
3 a/ CuSO4+ 2NaOH Na2SO4 + Cu(OH)2
b/ mCuSO4 = 500 x 16 : 100 = 80g , nCuSO4 = 80: 160 = 0,5 mol
2nCuSO4 = nNaOH = 0,5 X 2 = 1mol mNaOH= 40g
mdd NaOH = 40 x 100 : 4 = 1000g
c/nCuSO4 = nNa2SO4 = n Cu(OH)2 = 0,5 mol m Na2SO4 = 71g,
mCu(OH)2 = 49g ,
mdd = 1000 + 500 – 49 = 1451g
C% Na2SO4 =71 x100 : 1451 = 4,89 %
0,5 0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
III/Thiết kế đáp án và biểu điểm (Đề2)Phần trắc nghiệm: (4đ)
Phần tự luận: (6đ)
Câu Đáp án Điểm
1 -Nêu được 5 tính chất hoá học của bazơ
-Viết được 5 phương trình phản ứng để minh hoạ cho tchh trên
1 1
2 Bước 1: Dùng phenolphtalein nhận được Ba(OH)2 (đỏ), NaCl, Ba(NO3)2,
H2SO4 (không đổi màu)
Bước 2: Dùng Ba(OH)2 nhận dược H2SO4 (chất không tan màu trắng) NaCl,
Ba(NO3)2, Không có hiện tượng gì
Bước 3: Dùng H2SO4 nhận được Ba(NO3)2 (chất không tan màu trắng) NaCl,
Không có hiện tượng gì
Viết 2 pthh
0,25 0,5 0,5 0,25
3 a/ FeCl3+ 3NaOH 3NaCl + Fe(OH)3
b/ nFeCl3 = 0,5 x 0,2 = 0,1mol, nNaOH = 3nFeCl3 = 0,3 mol
VNaOH = 0,3 : 0,6 = 0,5 lít
c/nNaCl = nNaOH = 0,3 mol ,
V dd thu được = 0,5 + 0,5 = 1 lít
0,5 0,5 0,5 0,25 0,5
Trang 7Phần tự luận: (6đ)
Câu Đáp án Điểm
1 -Nêu được 5 tính chất hoá học của muối
-Viết được 5 phương trình phản ứng để minh hoạ cho 5 tchh trên 11
2 Bước 1: Dùng phenolphtalein không màu nhận được Ba(OH)2 (đỏ), BaCl2,
H2SO4, HCl (không đổi màu)
Bước 2: Dùng Ba(OH)2 nhận dược H2SO4 ( Chất không tan màu trắng),
BaCl2, HCl (không có hiện tượng gì)
Bước 3: Dùng H2SO4 nhận dược BaCl2 (chất không tan màu trắng) HCl
Không có hiện tượng gì
Viết 3 pthh
0,25 0,25 0,25 0,75
3 a/ MgCl2+ 2NaOH 2NaCl + Mg(OH)2
b/ mMgCl2 = 600 x 19 : 100 = 114g , nMgCl2 = 114: 95= 1,2 mol
2nMgCl2 = nNaOH = 1,2 X 2 = 2,4mol mNaOH= 96g
mdd NaOH = 96 x 100 : 8 = 1200g
c/2nMgCl2 = nNaCl = 1,2 x2 = 2,4 mol mNaCl = 140,4g
mMg(OH)2 = 69,6g ,
mdd = 1200 + 600 – 69,6 = 1730,4g
C% NaCl =140,4 x100 : 1730,4 = 8,1 %
0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
III/Thiết kế đáp án và biểu điểm (Đề 4)Phần trắc nghiệm: (4đ)
Phần tự luận: (6đ)
Câu Đáp án Điểm
1 -Nêu được 5 tính chất hoá học của bazơ
-Viết được 5 phương trình phản ứng để minh hoạ cho tchh trên
1 1
2 Bước 1: Dùng quỳ tím nhận được H2SO4 (đỏ), KCl (không đổi màu), NaOH,
Ba(OH)2 (xanh)
Bước 2: Dùng H2SO4 nhận dược Ba(OH)2 (chất không tan màu trắng) NaOH
Không có hiện tượng gì
Viết 2 pthh
0,75 0,25 0,5
3 a/ CuSO4+ 2NaOH Na2SO4 + Cu(OH)2
b/ mCuSO4 = 500 x 16 : 100 = 80g , nCuSO4 = 80: 160 = 0,5 mol
2nCuSO4 = nNaOH = 0,5 X 2 = 1mol mNaOH= 40g
mdd NaOH = 40 x 100 : 4 = 1000g
c/nCuSO4 = nNa2SO4 = n Cu(OH)2 = 0,5 mol m Na2SO4 = 71g,
mCu(OH)2 = 49g ,
mdd = 1000 + 500 – 49 = 1451g
C% Na2SO4 =71 x100 : 1451 = 4,89 %
0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25