dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:.. Số chất trong dãy tác dụng với lượngA[r]
Trang 1Thầy Hoàn – 0937 958 351 Luyện thi Bách Khoa Biên Hòa
KIỂM TRA CHƯƠNG 1 HÓA 11 – ĐỀ 005 Câu 1: Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-]=10-14)
Câu 2: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (1), (2), (3), (4) C (2), (3), (4), (1) D (4), (1), (2), (3)
Câu 3: Dung dịch Y có chứa 0,01mol Ca2+, bmol Mg2+, 0,01mol Cl-, 0,03mol NO3- Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch Y là: :
Câu 4: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận thấy khi dùng 220 ml dung dịch NaOH hay dùng 60 ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau Tính nồng độ
M của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu
Câu 5: Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li =1%.Giá trị pH của dd này là:
Câu 6: X là dd H2SO4 0,02M,Y là dd NaOH 0,035M.Trộn dd X với dd Y thu được dd Z có pH=2.Cho rằng thể tích dung dịch Z bằng tổng thể tích dung dịch X và Y đem trộn Tỷ lệ thể tích dung dịch X và Y tương ứng
là :
A Vx = 2,5VY B VX =2VY C VX = VY D VX = 1,5VY
Câu 7: Cho dung dịch X chứa x mol Al3+; 0,2 mol Mg2+; 0,2 mol NO3
; y mol Cl; 0,05 mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 8: Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm
Câu 9: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng
dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 10: Độ điện li của axit CH3COOH 0,1M có Ka= 1,8.10-5 là:
Câu 11: Dung dịch NaOH có pH=12.Cần bao nhiêu thể tích nước để pha loãng 1 thể tích dung dịch trên thành
dd NaOH có pH=11
Câu 12: Sắp xếp các dung dịch sau : H2SO4(1), CH3COOH(2), CH3COONa(3), NaOH(`4), NaCl(5) theo thứ tự tăng dần độ pH ( Biết các dung dịch có cùng nồng độ)
A 2<1<5<3<4 B 1<2<5<3<4 C 1<2<3<5<4 D 1<2<4<3<5
Câu 13: Độ điện li của axit xianhiđric HCN trong dd 0,05M có hằng số cân bằng Ka= 7.10-10 là:
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa NH Al4 ; 3;
0,15 mol NO3
và 0,1 mol SO42
, thu được 1,12 lít khí mùi khai ở đktc và m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 16: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y Dung
dịch Y có pH là
Câu 17: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
Trang 2Thầy Hoàn – 0937 958 351 Luyện thi Bách Khoa Biên Hòa
Câu 18: Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa riêng biệt các dd HCl,H2SO4,NaCl,Ba(OH)2 ta dùng một thuốc thử nào sau đây:
Câu 19: :Dung dịch HCl có pH=3.Cần pha loãng dung dịch này với nước bao nhiêu lần để thu được dd HCl có
pH=4?
Câu 20: Cho dd X có chứa amol K+ , bmol Al3+, cmol SO42-, dmol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + 3b = 2c + d B a + 3b = 2c + 2d C 3a + b = 2c + d D a + 3b = c + 2d
Câu 21: : Trong số các dung dịch sau có bao nhiêu dung dịch có pH <7: NH4Cl, KOH, Fe(NO3)3, AlCl3,
Na2SO4, MgSO4, CH3COONa, H2S
Câu 22: Hằng số Kb và pH của dd NH3 1M có =0,43% là:
A Kb=1,85.10-4 và pH=11,64 B Kb=1,85.10-5 và pH=12,64
C Kb=1,85.10-5 và pH=11,64 D Kb=1,85.10-4 và pH=12,64
Câu 23: Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH- Dung dịch Y có chứa Cl-, NO3- và y mol
H+; tổng số mol Cl - và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 1lít dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của nước) là
Câu 24: Dung dịch HCl nồng độ aM có pH=x1 và dd CH3COOH nồng độ aM có pH=x2.So sánh x1 và x2 ta
có :
Câu 25: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 250C, Ka của
CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là
Câu 26: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa Những dung dịch có pH>7 là
A NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
C Na2CO3, NH4Cl, KCl D KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 27: Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, HCO3-, Mg2+, Cl- B Na+, CO32-, Ag+, Cl
-C Na+, CO32-, Mg2+, Cl- D Na+, CO32-, H+, Cl
-Câu 28: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 29: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 30: Dung dịch NaOH nồng độ aM có pH=b1 và dd CH3COONa nồng độ aM có pH=b2 .So sánh b1 và b2
ta có
- HẾT