[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT - Tiết PPCT: 55
Họ vă tín học sinh: Lớp 7/
A.Trắc nghiệm: (6đ):
I/Chọn cđu trả lời đúng trong câc cđu sau:
Cđu1:Câ chĩp thích nghi với đời sống ở nước lă nhờ
a/Thđn câc thon dăi ,đầu thuôn nhọn gắn liền với thđn
b/Mắt câ tiếp xúc được với môi trường nước
c/Vảy câ có da bao bọc ,có tuyến nhầy d/Cđu a vă c đúng
Cđu2:Vđy lưng vă vđy hậu môn có tâc dụng
a/Giúp câc bơi nhanh b/Giữ thăng bằng theo chiều dọc
c/Giúp câ rẽ trâi,rẽ phải d/Giúp câ bơi lín bơi xuống
Cđu3:Tâc dụng của cơ quan đường bín ở câ chĩp :
a/Nhận biết phương hướng di chuyển b/Trânh kẻ thù
c/Nhận biết tốc độ dòng nước ,kích thích âp lực ,vật cản trín đường đi
d/Nhận biết con mồi
Cđu4:Điều năo sau đđy không đúng với ếch
a/Lă động vật biến nhiệt b/Đẻ trứng thụ tinh trong
c/Thuộc lớp lưởng cư d/Lă động vật có xương sống
Cđu5:Thằn lằn thích sống nơi khô nóng lă do:
a/Thđn dăi đuôi rất dăi b/Băn chđn 5 ngón có vuốt
c/Da khô có vảy sừng bao bọc d/Măng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bín đầu
Cđu6:Ở bộ nêo thỏ phần phât triển giữ chức năng điều hoă vă phối hợp câc hoạt động
phức tạp ở thỏ lă:
a/Tiểu nêo b/Hănh tuỷ c/Nêo giữa d/Thuỳ khứu giâc
II/Em hêy sắp xếp câc cặp ý tương ứng giữa cấu tạo ngoăi vă ý nghĩa thích nghi với đời sống của thằn lằn trong bảng sau
1.Da khô có vảy sứng bao bọc
2.Cổ dăi
3.Mắt có mi cử động có nước mắt
4.Măng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bín
đầu
5.Thđn dăi đuôi rất dăi
6.Băn chđn có 5 ngón
A.Tham gia di chuyển trín cạn B.Ngăn sự thoât hơi nước của cơ thể C.Bảo vệ măng nhĩ,hướng câc dao động đm thanh
D.Động lực chính của sự di chuyển E.Bảo vệ mắt ,tiết nước ,giúp mắt không bị khô
F.Phât huy vai trò câc giâc quan trín đầu
1 , 2 , 3 ,4 ,5 ,6
III/Hêy chọn từ thích hợp trong câc cụm từ dưới đđy điền văo chỗ cho thích hợp
Phổi,lưởng cư ,4 chi có ngón ,măng nhĩ măng bơi,da
ĐIỂM :
Trang 2mắt có mi,tai có (4) Tuy nhiên vẩn còn mang những đặc điểm thích nghi với đời sống dưới nước :Đầu dẹp nhọn,chi sau có (5) da tiết chất nhầy Ếch là động vật biến nhiệt Thở bằng (6) là chủ yếu
1 , 2 , 3 ,4 ,5 ,6
B/TỰ LUẬN(4đ) Câu1:So sánh hệ tuần hoàn của thỏ và hệ tuần hoàn của ếch(3đ) Câu2:Vẽ và chú thích đầy đủ các phần bộ não bồ câu(1đ) Bài làm
Trang 3
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT - Tiết PPCT: 55
Họ vă tín học sinh: Lớp 7/
A.Trắc nghiệm: (6đ):
I/Chọn cđu trả lời đúng trong câc cđu sau:
Cđu1:Vảy câ có cấu tạo bằng chất gì?
a/Chất sừng b/Chất ki tin c/Chất xương d/Chất sụn
Cđu2:Hệ thần kinh câ chĩp gồm có:
a/Nêo trước,nêo giữa,nêo trung gian b/Bộ nêo,tuỷ sống vă câc dđy thần kinh
c/Nêo trước,nêo trung gian vă dđy thần kinh d/Cả a,b,c đúng
Cđu3:Hằng ngăy ếch thường sống quanh bờ vực nước vì
a/Để trânh kẻ thù tấn công b/Tìm kiếm thức ăn dễ dăng
c/Thuận lợi cho việc hô hấp bằng da d/Thuận lợi cho việc hô hấp bằng phổi
Cđu4:Sự sinh sản vă phât triển của ếch đồng khâc với câ chĩp
a/Thụ tinh ngoăi đẻ trứng b/Trong quâ trình thụ tinh trứng không hao hụt
c/Trứng phât triển ngoăi môi trường d/Phât triển có biến thâi
Cđu5:Điều năo sau đđy không đúng với thằn lằn bóng đuôi dăi
a/Lă động vật biến nhiệt b/Thở bằng da vă phổi
c/Trú đông trong câc hang đất khô d/Da khô có vảy sừng khô
Cđu6:Bề mặt trao đổi khí ở phổi chim bồ cđu rất rộng lă do
a/Có mang ống khí b/Có hệ thống túi khí hỗ trợ
C/Có nhiều phế quản d/Có nhiều phế nang
Cđu7:Những đại diện năo sau đđy thuộc toăn lă chim bay
a/Vịt trời,mòng kĩt,đă điểu b/Chim ưng,chim cânh cụt,vịt trời,mòng kĩt
c/Cú,chim ưng.vịt trời,mòng kĩt d/Chim ưng,vịt trời,mòng kĩt,đă điểu
Cđu8:Ở thỏ ,trứng thụ tinh vă phât triển thănh phôi ở
a/Tử cung b/Thănh tử cung c/Ống dẫn trứng d/Ở dạ con
Cđu9:Hêy chọn từ thích hợp trong câc từ vă cụm từ dưới đđy điền văo
chỗ trong câc cđu sau
(lẫn trânh kẻ thù,hằng nhiệt,lông mao,gặm nhấm,sửa mẹ)
Thỏ lă động vật (1) ăn cỏ ,lâ bằng câch (2) hoạt động về đím.Đẻ con(thai
sinh),nuôi con bằng (3) Cơ thể phủ (4)
1 , 2 , 3 ,4
Cđu10:Ở bộ nêo thỏ ,phần phât triển điều khiển,điều hoă câc hoạt động của thỏ lă
a/Hănh tuỷ b/Tiểu nêo c./Nêo giữa d/Thuỳ khứu giâc
Cđu11;Bộ lông vủ của chim bồ cđu có tâc dụng
a/Bảo vệ b/Chống rĩt c/Lăm thđn chim nhẹ d/a,b,c đúng
B/TỰ LUẬN(4đ)
Cđu1:Trình băy đặc điểm chung của lớp chim(2đ)
Cđu2:Ý nghĩa của hiện tượng thai sinh vă nuôi con bằng sữa mẹ
Băi lăm
ĐIỂM :
Trang 4