Chọn ngẫu nhiên ồng thời 5 viên bi... Chọn ngẫu nhiên ồng thời 5 viên bi.[r]
Trang 1-2015
I –
1 1 T m t p nh m i h m s s u :
a/ sin 1
x
f x
x
; b/ 2 tan 2
x
f x
x
; c/ cot
x
f x
x
;
d/ tan
3
y x
sin 2 cos 2 cos
x y
1
3 cot 2 1
y
x
1 2 T m gi tr lớn nhất v gi tr nhỏ nhất h m s
a/ y 3cos x 2 ; b/ y 1 5sin 3 x ; c/ 4 cos 2 9
5
y x
d/ f x cos x 3 sin x; e/ f x( )sin3xcos3x ; f/ f x( )sin4 xcos4 x g) y = sin2 x 4s inx + 3 h) y = 4 3 os 3 c 2 x 1
1 3 Giải phương tr nh :
a/ 2sin x 2 0 ; b/ 2
3
x ; c/ cot 20o cot 60o
d/ 2cos 2x 1 0 ; e/ cos 2 15o 0,5
x ; f/ 3 t an3x 1 0
1 4 Giải phương tr nh s u :
cos 2
4
x ; b/ 4cos 22 x 3 0 ; c/ cos 32 xsin 22 x1; d/ sinxcosx1 ; e/ sin4 xcos4 x1 ; f/ sin4xcos4x1
1 5 T m nghiệm phương tr nh s u trong khoảng ã ho :
a/ 2sin 2x 1 0 với 0 x ; b/ cot x 5 3 với x
1 6 Giải phương tr nh s u :
a/ cos2x 3 sin cosx x0 ; b/ 3 cosxsin 2x0 ;
c/ 8sin cos cos 2 cos8
16
x x x x
2
1 7 Giải phương tr nh :
a/ cos 7 cosx xcos5 cos3x x ; b/ cos 4xsin 3 cosx xsin cos3x x ;
c/ 1 cos xcos 2xcos3x0 ; d/ sin2x sin 22 x sin 32 x sin 42 x 2
1 8 Giải phương tr nh :
a/ 2 cos 2
0
1 sin 2
x
x
0
2 cos 1
x x
; c/ sin 3 cotx x0 ; d/ tan 3xtanx
1 9 Giải phương tr nh :
a/ 2cos2 x3cosx 1 0 ; b/ cos2xsinx 1 0 ;
Trang 2c/ 2sin2 x5sinx 3 0 ; d/ cot 32 xcot 3x 2 0 ;
e/ 2cos2x 2 cos x 2 0; f/ cos 2xcosx 1 0 ;
g/ cos 2x5sinx 3 0 ; h/ 5 tanx2cotx 3 0
i/ sin2 2 cos 2 0
2
x
x ; k/ cos 4x sin 2x 1 0 ; l/ cos 6x3cos3x 1 0
1 10 Giải phương tr nh :
3 tan x 1 3 tan x 1 0 ;
c/ 2 cos 2 x 2 3 1 cos x 2 3 0 ; d/ 12
1 11 Giải phương tr nh :
a/ 2sin2 x 3 sin 2x3 ; b/ 2cos2x 3 sin 2x 2 ;
c/ 2sin 2 cos 2x x 3 cos 4x 2 0 ; d/4sin2x3 3 sin 2x2cos2 x4
1 12 Giải phương tr nh :
sin sin 2 2 cos
2
x x x ; c/ 2sin2 x3 3 sin cosx xcos2x4 ; d/ cos 22 xsin 4x3sin 22 x0 e/ 2sin2 x 3 sin cosx xcos2 x2 ; f/ cos2x 3sin 2 x 3
Trang 3II –
2 1 Có b o nhiêu s tự nhiên ó h i hữ s m h i hữ s nó ều hẵn?
2 2 Từ hữ s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, ó thể tạo nên b o nhiêu s tự nhiên có h i hữ s kh nh u ?
2 3 Từ hữ s 2, 3, 4, 6, 7 ó thể l p ượ b o nhiêu s tự nhiên bé hơn 100 ?
2 4 Cho t p hợp X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8} Từ phần tử t p X ó thể l p b o nhiêu s tự nhiên trong
trường hơp s u :
a/ S ó ó 4 hữ s kh nh u từng ôi m t
b/ S ó l s hẵn v ó 4 hữ s kh nh u từng ôi m t
2 5 Từ hữ s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 ó thể l p ượ b o nhiêu s tự nhiên ó b hữ s kh nh u v hi hết ho 5 ?
2 6 Có t i b o nhiêu s m iện thoại ó 7 hữ s bắt ầu bằng s 8 s o ho:
/ C hữ s ôi m t kh nh u
b/ C hữ s tù ý
2 7 / Có b o nhiêu h họn 3 người từ 10 người ể thự hiện ùng m t ông việ ?
b/ Có b o nhiêu h họn 3 người từ 10 người ể thự hiện b ông việ kh nh u ?
2 8 Từ hữ s 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ó thể l p ượ b o nhiêu s tự nhiên ó 4 hữ s ôi m t kh nh u v lớn hơn
8600?
2 9 Cho 10 iểm nằm trên m t ường tròn
a/ Có b o nhiêu oạn thẳng m h i ầu l h i trong s 10 iểm ã ho ?
b/ Có b o nhiêu vé tơ kh 0 ó g v ngọn trùng với h i trong s 10 iểm ã ho ?
/ Có b o nhiêu t m gi m ỉnh l b trong s 10 iểm ã ho ?
2 10 M t họ 12 ường thẳng song song ắt m t họ kh gồm 9 ường thẳng song song (không song song với 12
ường b n ầu) Có b o nhiêu h nh b nh h nh ượ tạo nên ?
2 11 gi lồi 18 ạnh ó b o nhiêu ường héo?
2 12 Cho h i ường thẳng d1 và d2 song song nhau Trên d1 lấ 5 iểm, trên d2 lấ 3 iểm Hỏi ó b o nhiêu t m gi
m ỉnh nó ượ lấ từ iểm ã họn ?
2 13 T m hệ s 4 9
x y trong kh i triển 13
2x y
2 14 / T m hệ s 8
x trong kh i triển 10
3x2
b/ T m hệ s 6
x trong kh i triển 9
2x / Kh i triển v r t gọn 4 5
2x1 3 x th nh thứ d/ T m hệ s x4 trong kh i triển v r t gọn 9 8 7 6
x x x x
2 15 Xét kh i triển
15
2 2
x x
/ T m s hạng thứ 7 trong kh i triển (viết theo hiều s mũ giảm dần)
b/ T m s hạng không hứ trong kh i triển
/ T m hệ s s hạng hứ 3
Trang 42 16 Giả sử kh i triển 15
1 2 x a a x a x a x a/ Tính a9 b/ Tính a0 a1 a2 a15 c/ Tính a0 a1 a2 a3 a14a15
2 17 / Biết rằng hệ s 2
x trong khai triển 1 3 xn bằng 90 T m n
b/ Trong kh i triển x1n, hệ s n 2
x bằng 45 Tính n
2 18 Cho 8 quả n ó trọng lượng lần lượt l 1kg, 2kg, 3kg, 4kg, 5kg, 6kg, 7kg, 8kg Chọn ngẫu nhiên 3 quả n
trong s ó Tính suất ể 3 quả n ượ họn ó trọng lượng không vượt qu 9kg
2 19 M t lô h ng ó 10 sản phẩm, trong ó ó 2 phế phẩm Lấ 6 sản phẩm từ lô h ng ó Tính suất ể trong 6
sản phẩm lấ r ó ó không qu m t phế phẩm
2 20 Chọn ngẫu nhiên m t s tự nhiên bé hơn 100 Tính suất ể s ó:
/ hi hết ho 3 b/ hi hết ho 5 / hi hết ho 7
2 21 M t i b nh ựng 4 quả ầu nh v 6 quả ầu v ng Lấ r 3 quả ầu từ b nh Tính suất ể
/ ượ ng 2 quả ầu nh ;
b/ ượ h i m u ;
/ ượ ít nhất 2 quả ầu nh
2 22 Có h i h p ựng viên bi H p thứ nhất ựng 2 bi en, 3 bi trắng H p thứ h i ựng 4 bi en, 5 bi trắng
/ Lấ mỗi h p 1 viên bi Tính suất ể ượ 2 bi trắng
b/ Dồn bi trong h i h p v o m t h p rồi lấ r 2 bi Tính suất ể ượ 2 bi trắng
2 23 M t h p ó 9 thẻ ượ nh s từ 1 ến 9 R t ngẫu nhiên r h i thẻ rồi nh n h i s ghi trên h i thẻ với nh u
/ Tính suất ể s nh n ượ l m t s lẻ
b/ Tính suất ể s nh n ượ l m t s hẵn
2 24 M t lớp ó 30 họ sinh, gồm 8 họ sinh giỏi, 15 họ sinh kh v 7 họ sinh trung b nh Chọn ngẫu nhiên 3 em
ể dự ại h i Tính suất ể
/ 3 họ sinh ượ họn ều l họ sinh giỏi ;
b/ ó ít nhất m t họ sinh giỏi ;
/ không ó họ sinh trung b nh
III -
3 1 Chứng minh rằng với mọi n N*, ta có:
6
2
2
n n
c) 1.4 2.7 n n (3 1) n n ( 1)2 d) 2n2n1 (n 3) e) 2n22n5
3 2 Chứng minh rằng với mọi n N*, ta có:
a) n3 11 n hi hết ho 6 b) n3 3 n2 5 n hi hết ho 3
3 3 T m s hạng ầu, ông s i, s hạng thứ 15 v t ng 15 s hạng ầu ấp s ng vô hạn (un), biết:
1 6
10 17
2 5 3
4 6
10 26
3 14
15 18
u u
2 7
8
u u
7 15
2 2
4 12
60 1170
u u
u u
1 3 5
1 2 3
12 8
u u u
3 4 ) Giữ s 7 v 35 hã ặt thêm 6 s nữ ể ượ m t ấp s ng
Trang 5b) Giữ s 4 v 67 hã ặt thêm 20 s nữ ể ượ m t ấp s ng
3 5 ) T m 3 s hạng liên tiếp m t ấp s ng, biết t ng h ng l 27 v t ng b nh phương h ng l
293
b) T m 4 s hạng liên tiếp m t ấp s ng, biết t ng h ng bằng 22 v t ng b nh phương h ng bằng 66
3 6 ) B gó m t t m gi vuông l p th nh m t ấp s ng T m s o gó ó
b) S o gó m t gi lồi ó 9 ạnh l p th nh m t ấp s ng ó ông s i d = 30 T m s o
gó ó
3 7 Tìm x ể 3 s , b, l p th nh m t ấp s ng, với:
a) a 10 3 ; x b 2 x2 3; c 7 4 x b) a x 1; b 3 x 2; c x2 1
IV
4 1 Cho h i iểm M(3 ; 1), N(-3 ; 2) v vé tơ v 2; 3
/ Hã nh tọ ảnh iểm M v N qu phép t nh tiến Tv
b/ T nh tiến ường thẳng MN theo vé tơ v, t ượ ường thẳng d Hã viết phương tr nh ường thẳng d
4 2 Cho B(5 ; 3), C(-3 ; 4) và d : 2x + y – 8 = 0
/ Viết phương tr nh d’ = TBC(d)
b/ Tìm ảnh B, C, d qu phép qu t m O gó qu 900
4 3 Phép t nh tiến theo vé tơ v 3;1 biến ường tròn 2 2
C x y th nh ường tròn (C’) Hã viết phương tr nh ường tròn (C’)
4 4 Phép t nh tiến theo vé tơ v biến iểm M 3; 1 th nh m t iểm trên ường thẳng :x y 9 0 Hãy xác
nh tọ vé tơ v, biết v 5
4 5 Cho A(2 ; -3), B(-2 , 1), d : 3x – 2y – 1 = 0 và (C) : x2 + y2 + 2x - 4y -4 = 0 T m ảnh
/ B, d, (C) qu A
b/ d, (C) qu Ox
/ d, (C) qu phép qu t m O, gó qu -900
d/ d, (C) qua V(0;-2)
4 6 Trong mặt phẳng O , ho ường tròn 2 2
C x y x y Phép v tự t m O tỉ s 3 biến ường tròn
C th nh ường tròn C ' Hã viết phương tr nh C '
4 7 Cho (d) : 2x + 3y – 5 = 0 , u(-3 ; 7)
/ Viết phương tr nh d’ = T u(d)
b/ Cho A( 2; 9) T m tọ A’ = d(A)
c/ Cho (C) : x2 + y2 – 4 + 6 +12 =0 Viết phương tr nh (C’) = V(A; -5) ((C))
5 1 Cho hình chóp S.ABCD iểm M v N lần lượt thu ạnh BC v SD
a/ Tìm I= BN (SAC)
b/ Tìm J= MN (SAC)
/ Chứng minh I, J, C thẳng h ng
Trang 6d/ X nh thiết diện h nh hóp với (BCN)
5 2 Cho tứ diện ABCD Gọi E v F lần kượt l trung iểm AD v CD v G trên oạn AB s o ho GA= 2GB
a/ Tìm M = GE mp(BCD),
b/ Tìm H = BC (EFG) Su r thiết diện (EFG) với tứ diện ABCD Thiết diện l h nh g ?
c/ Tìm (DGH) (ABC)
5 3 Cho hình hóp SABCD Gọi O = ACBD M t mp(α) ắt SA, SB, SC, SD tại A’, B’, C’, D’ Giả sử
ABC’D = E, A’B’C’D’ = E’
/ Chứng minh: S, E, E’ thẳng h ng
b/ Chứng minh A’C’, B’D’, SO ông qui
5 4 Cho h nh hop SA BCD ó ABCD l h nh b nh h nh
a/ Tìm (SAC) (SBD); (SA B) (SCD), (S BC) (SAD)
b/ M t mp qu CD, ắt SA v SB tại E v F Tứ gi CDEF l h nh g ? Chứng tỏ gi o iểm DE v CF luôn luôn ở trên 1 ường thẳng inh
/ Gọi M, N l trung iểm SD v BC K l iểm trên oạn SA s o ho KS = 2KA Hã t m thiết diện h nh hop SABCD về mp (MNK)
5 5 Cho 2 hình bình hành ABCD v ABEF không ồng phẳng
/ Gọi O v O’ l t m ABCD v ABEF Chứng minh OO’//(ADF) v (BCE)
b/ Gọi M, N l trọng t m ABD và ABE Chứng minh MN // (CEF)\
5 6 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt l trung iểm BC, CD
/ Chứng minh rằng MN // (ABD)
b/ Gọi G v G’ lần lượt l trọng t m ABC và ACD Chứng minh rằng GG’ // (BCD)
5 7 Cho h nh hóm sABCD, l h nh th ng ABCD với AB // CD,v AB = 2CD
a/ Tìm (SAD) (SCD)
b M l trung iểm SA, t m (MBC) (SAD) và (SCD)
/ M t mặt phẳng di ng qu AB, ắt SC v SD tại H v K Tứ gi A BHK l h nh g ?
d/ Chứng minh gi o iểm BK v AH luôn nằm trên 1 ường thẳng nh
5 8 Cho h nh hóp SABCD Gọi M, N, P lần lượt l trung iểm SA, SD, BD
/ Chứng minh AD //(MNP)
b/ NP // (SBC)
T m thiết diện (MNP) với h nh hóp Thiết diện l h nh g ?
5 9 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD l m t tứ gi lồi Gọi M, N lần lượt l trung iểm SA v SC
/ X nh thiết diện h nh hóp khi ắt bởi mặt phẳng lần lượt qu M, N v song song với mặt phẳng (SBD)
b/ Gọi I v J lần lượt l gi o iểm AC với h i mặt phẳng nói trên Chứng minh AC2IJ
Trang 7
ề số
Ầ ( )
Câu 1 Giải phương tr nh lượng gi s u:
a) 2cos3 x 1 0 b) cos 2 x 5 cos x 4 0
c) 3 sin 2 x cos 2 x 2
Câu 2 T m hệ s x6 trong kh i triển biểu thứ
15 2
2
x
Câu 3 Từ m t h p hứ 5 quả ầu trắng, 7 quả ầu en, 8 quả ầu ỏ, lấ ngẫu nhiên ồng thời 2 quả Tính suất ể
2 quả lấ r ùng m u
Câu 4 Trong mặt phẳng O , ho ường tròn (C) ó phương tr nh: x2 y2 4 x 2 y 1 0
) X nh t m v b n kính ường tròn (C)
b) Viết phương tr nh ường tròn (C’) l ảnh (C) qu phép t nh tiến theo ve tơ v (3, 4)
Câu 5 Cho hình hóp S.ABCD ó ABCD l h nh b nh h nh Gọi M l m t iểm thu miền trong t m gi
SAB
) X nh gi o tu ến h i mặt phẳng (SAC) v (SBD)
b) X nh gi o tu ến h i mặt phẳng (SAB) v (MCD)
) X nh thiết diện h nh hóp khi ắt bởi mặt phẳng (MCD)
Câu 6 Chứng minh với mọi n *, ta có:
1 2 3
6
n
Câu 7 Cho ấp s ng vô hạn ( un) với u2 1, u16 43
) T m ông s i d v s hạng ầu u1
b) T m s hạng thứ 51 v tính t ng 51 s hạng ầu tiên
Câu 8 Giải phương tr nh ẩn x : Cx4 Cx5 3 Cx6 1
Trang 8Ề s 2
Câu 1: Giải phương tr nh s u:
3
x
b./
2 2sin xsinx 3 0 c./ sin 2 x sin x 2cos x 1 0
Câu 2: T m s hạng hứ x8 trong kh i triển: 12
2
x
Câu 3: Cho ấp s ng ó 8 s hạng ó tính hất s u: 2 4 6
3 9
T m s hạng ầu v ông s i ấp s ng Viết dạng kh i triển dã s
Câu 4: Cho h nh hóp S.ABCD ABCD l h nh vuông t m O Gọi M, N, P lần lượt l trung iểm ạnh: DC, SC,
BC
/ T m gi o tu ến 2 mặt phẳng (SAC) v (SBD)
b./ X nh gi o iểm AN với mặt phẳng (SDB)
/ Chứng minh rằng : SO song song với mp(MNP)
Câu 5:
Chứng minh rằng: 13n1 hi hết ho 12 với mọi n N *
Trang 9ề số 3
I- Ầ Í (7 điểm):
ài :( ,75 điểm) T m t p nh h m s = cos
1 s inx
x
ài :( ,75 điểm) Giải phương tr nh
x
b/ 3 cosxs inx 2
ài 3:( , điểm) M t h p kín ựng 18 viên bi kh nh u, trong ó ó 8 bi m u nh v 10 bi m u ỏ Lấ ngẫu
nhiên 5 viên bi, tính suất ể s bi lấ ượ gồm 2 viên bi m u nh v 3 viên bi m u ỏ
Bài :( ,5 điểm) Cho h nh hóp S.ABCD, ó ABCD l h nh b nh h nh t m O Gọi M, N, P lần lượt l trung iểm
BC, CD v SA
/ Chứng minh MN // mp( SBD) v t m gi o tu ến 2 mặt phẳng (SMN) v (SBD)
b/ T m gi o tu ến mp(MNP) với mp(SAC) v t m gi o iểm I ường thẳng
SO với mp(MNP)
/ X nh thiết diện tạo bởi mp(MNP) ắt h nh hóp
ài 5:( , điểm) T m m ể phương tr nh:
sin2x + m = sinx + 2m cosx
ó ng 2 nghiệm ph n biệt thu oạn [ 0 ; 3
4
]
II- Ầ Ê (3 điểm):
Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
A- heo chương trình chuẩn:
ài 6 (3, điểm):
/ M t ấp s ng (u n) có u15 ; u1238 T m s hạng u15
b/ T m s hạng hứ 6 kh i triển 3 1 10
x
c/ Trong mp O , viết phương tr nh ( d/) l ảnh ường thẳng ( d ) ó phương tr nh – 3y + 2 = 0 qua phép t nh tiến theo vé tơ v(2; 1)
B- heo chương trình nâng cao:
ài 6 (3, điểm):
/ Từ t p hợp hữ s 0,1,2,3,4,5 ó thể l p ượ b o nhiêu s hẵn ó 4 hữ s kh nh u
b/ T m hệ s 5 trong kh i triển ( + 1)4 + (x + 1)5 + (x + 1)6 + (x + 1)7
/ Trong mp O , ho ường thẳng d : – 3 + 2 = 0 v I( 1 ; 2) Viết phương trình d/ l ảnh d qu phép v tự t m I tỉ s k = 3
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Trang 10ề 4 hần chung : (7 điểm)
Câu I: 1.Giải phương tr nh s u :
2sin x 3 sin cosx xcos x1
Câu II: 1 Có b o nhiêu s tự nhiên lẻ ó 5 hữ s khác nhau? 2 Kh i triển nh thứ s u :
5 2
1 2
x x
Câu III: Cho h nh hóp S.ABCD ó ABCD l h nh b nh h nh t m O Gọi M, N lần lượt thu ạnh SB, SC s o
cho 2, 1
1.T m gi o tu ến h i mặt phẳng (AMN) và (SBD), từ ó su r gi o iểm P SD v mặt phẳng (AMN) 2.X nh thiết diện h nh hóp khi ắt bởi mặt phẳng (AMN)v hứng minh BD song song với thiết diện ó
hần riêng: ( 3 điểm) ọc sinh chọn trong phần:
an cơ bản:
Câu IVa:1 Có 7 người n m v 4 người nữ, họn ngẫu nhiên 3 người T m suất s o ho
) ó ít nhất 1 người nữ b) ó n m lẫn nữ
2 T m hệ s không hứ trong kh i triển 3 2 10
1 (2 x )
x
Ban nâng cao:
Câu IV
1.Lấ ngẫu nhiên m t viên bi từ m t h p hứ 18 viên bi ượ nh s từ 1 ến 18
T m suất ể bi lấ ượ ghi s
a Chẵn b Lẻ v hi hết ho 3
2 T m hệ s x10 trong kh i triển ( x2 1)(2 x3 1)10
Câu I:
1 T m t p nh h m s y 2cotx
cosx 1
2 Giải phương tr nh s u:
a 2cosx 1 0 b.cos 2x 7sinx 8 0 c sin 3 2 x cos 4 2 x sin 5 2 x cos 6 2 x
Câu II:
1 Trong m t h p ựng 5 viên bi ỏ, 8viên bi trắng v 7 viên bi v ng Chọn ngẫu nhiên ồng thời 5 viên bi
1.Tính s phần tử không gi n mẫu
2.Tính suất ể:
Cả 5 viên bi lấ r ều ó m u v ng ?
b 5 viên bi lấ r ó ít nhất m t viên m u trắng?
2 T m hệ s hứ 10
x trong kh i triển nh thứ Niutơn
5 3 2
2 3
x x
Câu III:
Cho h nh hóp S.ABCD ó l h nh b nh h nh Gọi M,N lần lượ l trung iểm SC,BC P l m t iểm bất kỳ trên ạnh SA (P không trùng với S v A)
T m gi o tu ến mp(SAB)với mp(MNP)
b.T m gi o tu ến (MNP) với (SDC) Su r thiết diện h nh hóp S.ABCD khi ắt bởi mp(NMP)
Câu IV Cho ấp s ng (u n) thoả mãn: 7 2
4 6
15 20
u u
u u
T m s hạng ầu u1v ông s i d ấp s ng trên
b Biết S n115 Tìm n
Câu V
Trong mặt phẳng Oxy ho ường thẳng :x y 0 và ường tròn ( ) :C x2 y2 2x 4y 4 0 T m phương tr nh ường tròn (C) l ảnh ( )C qu phép i ứng trụ