1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Cac de thi tham khao lop 9 HKI

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 211,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh BI là tiếp tuyến của (A).. Gọi K là trung điểm của AH.. chứng minh OM > OH.. Gọi H là trung điểm của AB. OE cắt CK tại điểm I.. Chứng minh K là tâm đường tròn nội tiếp tam[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN BÌNH THẠNH

**********//**********

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ LỚP 9 HỌC KÌ I

2013 – 2014

MÔN TOÁN

☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺

Trang 2

THCS BÌNH LỢI TRUNG KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a) 3√12− 4√48+2√75

b) √14+6√5 −9 − 4√5

c) 1

2 −1 −

3√6 −3√10

3 −√5 +

4

√2

Bài 2: Tìm x :

a) √¿ ¿

b) √48 x +16 −527 x+9+ 375 x +25=8

Bài 3 : Cho biểu thức :

Q¿(2 −aa+

a

2+√a): 4 − a

a+4a+4 với a>0, a≠ 0 a) Rút gọn Q

b) Tìm giá trị của a để Q < 0

Bài 4 :

Cho hàm số y = 2x -1 có đồ thị là (D) và hàm số y = -x + 2 có đồ thị là (D’)

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính

Bài 5 :

Cho (O, R) và điểm A ngoài (O) sao cho OA = 2R Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC đến (O) với B, C là hai

tiếp điểm Chứng minh :

a) AO là đường trung trực của BC

b) ABC đều Tính BC theo R

c) Đường vuông góc với OB tại O cắt AC tại E Đường vuông góc với OC tại O cắt AB tại F Chứng minh:

+ Tứ giác AEOF là hình thoi

+ EF là tiếp tuyến của ( O ; R)

Trang 3

THCS BÌNH QUỚI TÂY KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THPCS

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a) √11+√7 −√¿ ¿

b) 2

3√18 −28 −√50+√12

c) (3√ √2 −2 3 − 2√6+

10 −√5

1 −√2 ):(11+√120)

Bài 2: Giải phương trình :

1

2x2− x +1

4=0

Bài 3 : Rút gọn :

M¿( √a −1a −

2√a −1

a −a ) 2√a

a− 1 ( với a>0, a≠ 1 )

a) Rút gọn Q

b) Tìm giá trị của a để Q < 0

Bài 4 :

(d1) : y = 3 – x

Cho

(d2) : y = 2x

Hãy vẽ (d1) , (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

Bài 5 :

Cho (O, R) có AB là đường kính Vẽ tiếp tuyến Ax, lấy bất kỳ M thuộc Ax MB cắt (O) tại C.

a) Chứng minh : AC  MB

b) Tính BC.BM theo R

c) Vẽ dây AD  MO tại H Chứng minh : MD2 = MC.MB

d) Vẽ DE  AD tại E, DE cắt MB tại I Chứng minh : ID = IE

Trang 4

Năm học: 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Rút gọn :

a) 5√18− 3√32+1

5√50 b) 2√5 −5√2

5 −√2

6 2+√10 c) √9+4√5−6− 2√5

Bài 2 : Cho biểu thức :

M¿(x −2x −1x +1+

9 x −1

3 x+1) 1

2√x+2 x với a>0, a≠ 1 a) Rút gọn M

b) Chứng tỏ : M < 0

Bài 3 :

a) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ các đường thẳng :

(D) : y = – x + 3 (D’) : y = 2x - 1 b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính

Bài 4 :

Cho ABC vuông tại A có AB = 5 và AC = 4

a) Giải ABC

b) Kẻ đường cao AH củaABC Chứng minh: BC là tiếp tuyến của ( A; AH).

c) Từ H kẻ HE  AB cắt (A) tại I và từ H kẻ HF  AC cắt (A) tại K Chứng minh BI là tiếp tuyến của (A) Chứng minh : BI là tiếp tuyến của (A)

d) Chứng minh : 3 điểm I, A, K thẳng hàng

Trang 5

Năm học: 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Tính :

a) 2√12 − 6

√3+

4

√3+1 b) √(2−√5)2+√14 −6√5

c) √15 −√5

3 −1 −

5 −2√5

2√5 − 4

Bài 2 : Chứng minh đẳng thức sau :

ab+ba

√ab :

1

a −b=a −b với a>0, b>0 và a≠ b

Bài 3 :

Cho hàm số y = 2x – 1 có đồ thị là (D) và hàm số y=−1

2 x+4 có đồ thị là (D’)

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính

Bài 4 :

Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi K là trung điểm của AH Từ A hạ vuông góc với AB và AC

tại D và E đường tròn tâm K bán kính AK cắt đường tròn tâm O đường kính BC tại I, AI cắt BC tại M

a) Chứng minh 5 điểm A, I, D, H, E thuộc một đường tròn

b) Chứng minh: MK  AO

c) Chứng minh : 4 điểm M, D, K, E thẳng hàng

d) Chứng minh : MD.ME = MH2

Trang 6

ĐỀ THAM KHẢO MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Rút gọn :

a) 2√3 −√75+ 2√12−√147

b) (√10 −2)2

+√(3 −√10)2+√90

c) 6√13

3− 3

√3 +

3√2− 2√3

2−√3 +

5

√6+1

Bài 2 : Chứng minh đẳng thức sau :

( √a −1a −

a

a+1).(1 − a −a

a −1) với a>0, và a≠ 1

Bài 3 : Giải phương trình :

4 x −5+3x −59

1

3√9 x − 45=4

Bài 4 :

Cho (D1) : y= x

2 và (D2) : y=− 2 x +5 a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán

Bài 5 :

Cho đường tròn (O) và điểm C nằm ngoài đường tròn, vẽ hai tiếp tuyến CA và CB đến (O) ( A và B là hai tiếp điểm )

a) Chứng minh : OC  AB tại H

b) Chứng minh HA.HB = HC.HD

c) Đoạn thẳng OC gặp (O) tại I chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp ABC

d) Chứng minh : tgBAC

HC

AH +AC.

Thời gian làm bài: 120 phút

Trang 7

Bài 1: Rút gọn :

a) 1

2√20− 3√5+3√45

b) √0 25 ( a− 2)20 04 (a − 3)2 với a> 3

c) 3√2 −√6

3 −√3 2 −√2

2+√2

Bài 2 :

Cho (d1) : y = x + 1 và (d2) : y = 2x - 1

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán

c) Tìm m để đường thẳng y = (m -1)x + 5 + m đi qua giao điểm của (d1) và (d2)

Bài 3 : Rút gọn biểu thức :

(x − 2x+1

1 − x +1).(1− a−√2

x − 3) với x ≥0, x ≠ 1 và x ≠ 9

Bài 4 :

Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường tròn tâm O đường kính AC cắt BC tại I

a) Chứng minh BA là tiếp tuyến của (O)

b) Kẻ OM  BC tại M, AM cắt (O) tại N, Chứng minh AIM đồng dạng CNM rồi suy ra

AM.MN = MI2 c) Kẻ MK//AC, KAI Chứng minh 4 điểm M, I, K, O cùng nằm trên một đường tròn

d) Kẻ OH  AN tại H chứng minh OM > OH

Thời gian làm bài: 120 phút

Trang 8

Bài 1: Tính :

a) 2√8−√18+ 4√32 −5√50+6√72

b) √5+2√6 +√5 − 2√6

c) 3+√3

√3 +

2+√2

√2+1(2+√2)

d) ( √14 −√7

2− 1 +

15 −√5

3 −1 ): 1

7 −√5

Bài 2 : Tìm x :

a)36 x −36 −9 x −9 −4 x − 4=16 −x −1

b)4 x2−4 x+1=3

Bài 3 :

Cho (D) : y=x +3 và (D’) : y=− 2 x −3

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm M của (D1) và (D2) bằng phép tính

Bài 4 :

Cho điểm I trên đường tròn (O, R), đường trung trực của bán kính OI cắt đường tròn (O) tại A và B a) Tính độ dài AB theo R

b) Chứng minh : Tứ giác OAIB là hình thoi

c) Hai tiếp tuyến kẻ từ A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại C Chứng minh : 3 điểm O; I; C thẳng hàng d) Tính diện tích củaABC.

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Tính :

Trang 9

a) 2√75 − 527 −√192+ 4√48

b) √(√3−√5)2+√23+4√15

c) √9 −√45 : √3

1+√5

d) 2√3+√6

√8+2 +√64+

5

1 −√6

Bài 2 : Tìm x :

a)4 x2+1=3

b)9 x −18 −x −2+1=5

Bài 3 :

a) Vẽ (D1) : y=1

2x +2 và (D2) : y=− 2 x −1 trên cùng một hệ trục tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm K của (D1) và (D2) bằng tính toán

Bài 4 :

Cho đường tròn (O; R) và dây AB không đi qua tâm O Gọi H là trung điểm của AB

a) Chứng minh : OH  AB

b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia OH tại điểm K Vẽ đường kính AC, CK cắt đường tròn (O) tại D Chứng minh CD.CK = 4R2

c) Chứng minh: AK=AD2

2 R sin C cosC

d) Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt đường thẳng AB tại E OE cắt CK tại điểm I Chứng minh OH.OK = OI.OE

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a) 2√27 −180 − 3√75+ 4√45

Trang 10

b) √6+2√5−9− 4√5

c) √15 −√20

3 − 2 +

4

2−√5 d) √5 −√21.(√6+√14)

Bài 2: Giải phương trình :

8 x −12+18 x − 27=12 −2 x −3

Bài 3 : Thu gọn :

A¿( √x+3

x+3

x +6x + 9): 2

x − 9 ( với x ≥0, a≠ 9 )

Bài 4 :

Cho (D1) : y=− 2 x + 4 và (D2) : y=2x −1

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm giao điểm A của (D1) và (D2) bằng phép tính

Bài 5 :

Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB và

AC đến đường tròn (O)’ ( B, C là tiếp điểm )

a) Chứng minh : OA BC

b) Chứng minh tam giác ABC đều

c) Gọi K là giao điểm của OA với đường tròn (O) Chứng minh K là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

d) Vẽ đường kính BD, dựng đường thẳng vuông góc BD tại D cắt đường thẳng AC tại N Tính diện tích

tứ giác ABDN theo R

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Rút gọn :

a) 2√18 − 3√8+3√32 −√50

b) √49 −596 −√49+5√96

Trang 11

c) ( √3− 3

3 −1 −1)( √3+3

√3+1− 1)

Bài 2 : Giải phương trình :

a)4 x2−4 x+1=6

b) 3+x − 2=11−9 x −18

Bài 3 : Rút gọn :

( √b

a −√ab

a

ab− b).(ab −ba) ( a>0, b>0, a ≠ b )

Bài 4 :

Cho (D1) : y=− 2 x và (D2) : y=1

2x +2,5

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán

Bài 5 :

Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R Vẽ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn ( A, B là ai tiếp điểm )

a) Chứng minh : MAB là tam giác đều.

b) Tính diện tích MAB theo R

c) Tia MO cắt ( O) tại H và K ( H nằm giữa M, K ) Từ O vẽ ON  AK Chứng minh B, O, N thẳng hàng d) Tính AH.AK theo R

THCS TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Tính :

a) 4√8− 6√92+2√32

Trang 12

b) ( √5 −√2).√7+2√10

c) 2√3+3√2

√2+√3

12

√6

Bài 2 : Giải phương trình :

9 x − 9+4 x −4 −3=22

Bài 3 : Rút gọn :

(a√ √a −1 a −1+√a).( √a+12 )2 với ( a≥ 0, a ≠ 1 )

Bài 4 :

a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng mặt phẳng tọa độ : y=− 2 x −2 và y=2 x +4

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính

Bài 5 :

Cho đường tròn (O; R) OA = 2R Vẽ tiếp tuyến AB với (O) Trên (O) lấy điểm C sao cho AB = AC b) Chứng minh : AC là tiếp tuyến của (O)

b) Chứng minh ABC đdều, tính SABC theo R

c) Vẽ dây BC // AC Chứng minh ba điểm A, O, D thẳng hàng

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Giải phương trình :

a) 5+2√6 −2 x −3=9

b) √3 x2−6 x +3=√27

Bài 2 : Rút gọn :

a) (2√75 − 3√48+2√12).3√27

Trang 13

b) √2+√3+√6− 3√3+ √2

1+√3

Bài 3 : Rút gọn :

( √x − x +2

x +1):( √ √x +1 x −

x − 1

1 − x )2 với ( x ≥ 0, x ≠ 1, x ≠ 4 )

Bài 4 :

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B vẽ hai tiếp tuyến Ax và By, M là mốt diểm bất kì trên đường tròn, tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại C và D

a) Chứng minh : CÔD = 900

b) Chứng minh : AC.BD=AB2

4 c) Các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại N Chứng minh MN  AB

d) Xác định vị trí của điểm M để cho chu vi ACBD đạt giá trị nhỏ nhất

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Tính :

a) 1

5√75−(√3+1)

2

b) √(1−√2)2.√(3+3√2)2

c) 6 −2√3

3 − 1 −

2

√5+√3√17+4√15

Trang 14

Bài 2 :

Cho (D1) : y=−12 x và (D2) : y=2 x − 5

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (D1) và (D2)

Bài 3 : Rút gọn :

a−√3

1

2√a+2√3

3 a −3

a+√3 .

a+3 a+3

aa −3√3 với ( x ≥ 0, x ≠ 1, x ≠ 4 )

Bài 4 : Tìm x

1

4 x − 8=2

Bài 5 :

Cho tam giác ABC vông tại A Đường tròn tâm O đường kính AB cắt BC tại D

a) Chứng minh : AC2 = CD BC

b) Gọi I là trung điểm của BD Tiếp tuyến tại D cắt AC ở M và cắt OI tại N Chứng minh MB là tiếp tuyến của (O)

c) OM cắt AD ở K Chứng minh OK.OM = OI.ON

d) Gọi Q là giao điểm của MB và AN Chưng minh DQ  AB

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:31

w