1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de luyen thi hoc sinh gioi toan 6

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 15,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi AD, AE theo thứ tự là đường phân giác trong, phân giác ngoài của góc A ( D,E thuộc đường thẳng BC).. Kẻ đường cao AH.a[r]

Trang 1

ĐỀ THI HSG TOÁN 6 Thời gian 120 phút Câu 1( 4 điểm)

a) Tính giá trị các biểu thức sau:

A = 3 + 32 + 33 + 34 +………3100

b) Tính giá trị biểu thức B = x2 + 2xy2 – 3xy -2 tại x = 2 và |y| = 3

Câu 2 (4 điểm)

a) Cho a; b N và ( 11a + 2b) ⋮ 12 Chứng minh ( a + 34b) ⋮ 12

b) Tìm các số tự nhiên x; y biết: (x - 3)( y + 1) = 7

c) Khi chia số tự nhiên a cho các số: 5; 7; 11 thì được số dư lần lượt là 3; 4; 6

Tìm số a biết 100 < a < 200

Câu 3 ( 4 điểm)

1 Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x,y) sao cho 34x5y chia hết cho 36

2 Cho |x| + |x +1| + |x +2| + |x +3| =6 x

a) Chứng minh x 0

b) Tìm x Z thỏa mãn đẳng thức trên

Câu 4 ( 2 điểm)

a) Tìm n nguyên để (n2 – n – 1) ⋮ n – 1

b) Tìm ƯCLN(2n + 1; 3n +1)

Câu 5 (6,0 điểm): Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 4cm

a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB

c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

d) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 2BA Chứng tỏ rằng B là trung điểm của đoạn thẳng OD

………….Hết…………

Trang 2

ĐÁP ÁN - BIỂU CHẤM

Câu 1

(4,0

đ)

a) (1,5 đ)

A = 3 + 32 + 33 + 34 +………3100

=> 3A = 32 + 33 + 34 +………3100 + 3101

=> 3A – A = 3101 – 3

=> A = 3101−3

2

2

b) B = x2 + 2xy2 – 3xy -2 tại x = 2 và |y| = 3

vì |y| = 3 => y = ± 3

B = 20 tại x = 2; y = 3; B = 56 tại x = 2; y = -3

2

Câu 2

(3,5đ)

a) Cho a; b N và ( 11a + 2b) ⋮ 12 Chứng minh ( a + 34b) ⋮ 12

Từ 12a + 36b ⋮ 12 => ( 11a + 2b) + ( a + 34b) ⋮ 12

Mà ( 11a + 2b) ⋮ 12 => ( a + 34b) ⋮ 12

0,5 0,5

b) Tìm các số tự nhiên x; y biết: (x - 3)( y + 1) = 7

Vì (x - 3)( y + 1) = 7 mà 7 = 1.7 = 7.1 = (-1).(-7)=(-7)(-1)ta có

*

¿

x − 3=1 y+1=7

<=>

¿x=4 y=6

¿ {

¿

*

¿

x − 3=7

y +1=1

<=>

¿x =10

y =0

¿ {

¿

*

¿

x − 3=−1 y+1=−7

<=>

¿x =2 y=− 8

¿ {

¿

*

¿

x − 3=−7

y +1=− 1

<=>

¿x=− 4 y=−2

¿ {

¿

Vì x; y là số tự nhiên nên các cặp (x;y) = ( 4;6); (10;0)

c) Khi chia số tự nhiên a cho các số: 5; 7; 11 thì được số dư lần lượt là 3;

4; 6 Tìm số a biết 100 < a < 200

Vì khi chia a cho 5,7,11 có số dư lần lượt là 3,4,6

=> a = 5k + 3 ; a=7q + 4 ; a=11p + 6

=> 2a - 1 BC (5; 7; 11)

Tìm được a = 193

1,0

0,5

0,5 0,5 0,5

Câu 3

(3,0

đ)

Ta có 36 = 9.4 Mà ƯC(4,9) =1

Vậy để 34x5y chia hết cho 36 thì 34x5y chia hết cho 4 và 9

34x5y chia hết cho 9 khi 3 + 4 + x + 5 + y ⋮ 9 => 12 + x + y ⋮ 9 (1)

34x5y chia hết cho 4 khi 5y ⋮ 4 => y = 2 hoặc y = 6

0,5 0,5

Trang 3

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Với y = 2 thay vào (1) => 14 + x ⋮ 9 => x = 4

Với y = 6 thay vào (1) => 18 + x ⋮ 9 => x = 0 hoặc x = 9

Vậy các cặp (x,y) cần tìm là: (4,2); (0,6) và (9,6) 0,50,5

2 Cho |x| + |x +1| + |x +2| + |x +3| =6 x

a) Chứng minh x 0

Vì |x|≥0 ;|x +1|≥ 0 ;|x+2|≥ 0 => |x| + |x +1| + |x +2| + |x +3|≥ 0

=> 6x 0 => x 0

b) Tìm x Z thỏa mãn đẳng thức trên

Vì x 0 => |x| + |x +1| + |x +2| + |x +3| =6 x  x + x+1+x+2 = 6x

 3x - 6x = -3  x = 1 (t/m)

0,5 0,5

0,5

0,5

Câu 4

(2,0

đ)

a) Tìm n nguyên để (n2 – n – 1) ⋮ n – 1

Ta có: n2 – n – 1 ⋮ n – 1  n(n-1) – 1 ⋮ n – 1

=> -1 ⋮ n – 1 => n – 1 {−1 ;1} => n {0 ;2}

0,5

0,5 b) Tìm ƯCLN(2n + 1; 3n +1)

Gọi d là ƯCLN của 2n + 1 và 3n +1

=> 3(2n+1) – 2(3n+1) ⋮ d => 1 ⋮ d => d = 1 => ƯCLN(2n + 1; 3n

+1) = 1

0,5 0,5

5 O A B D x

Ta có OA = 2cm ; OB = 4cm Vì 2cm < 4cm => OA < OB nên A nằm

giữa O và B

0,5 0,5

Vì A nằm giữa O và B nên OA + AB = OB

 2 + AB = 4 => AB = 4 – 2 = 2 => AB = 2 cm

0,5 0,5

Vì OA + AB = OB và OA = AB = 2cm

Nên A là trung điểm của OB

0,5 0,5

Ta có BD = 2 BA = 2.2 = 4 cm => BD = BO = 4 cm (1)

Vì O và D nằm trên hai tia đối nhau gốc B nên B nằm giữa O và D =>

OB + BD = OD (2)

Từ (1) và (2) suy ra B là trung điểm của OD

0,5 0,5

Trang 4

ĐỀ THI KHẢO SÁT HSG TOÁN 7

Thời gian 120 phút Câu 1( 3 điểm)

a) Tính giá trị các biểu thức sau:

A = 153+5 152−53

183+ 6 182− 63 B = (74− 73)

49 3 b) Tìm số tự nhiên n biết: 13 3n = 7.32 92 – 2.3n

Câu 2 (3 điểm)

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =

x+1

3¿

2

+5

¿

4

¿

b) Tìm các số x; y biết: x + y = x.y = x y (y 0 ¿

c) Cho số nguyên tố p lớn hơn 3, chứng minh p2 – 1 chia hết cho 24

Câu 3 ( 4 điểm)

1 Tìm các số a,b,c biết: a+12 =b+2

c+2

4 và 3a – 2b + c = 105

2 Tìm x,y,z biết: |x −1

2|+|y +2

3|+|x + y − z −1

2|=0

Câu 4 ( 2 điểm)

a) Tìm n nguyên để (2n2 + 3n +2) ⋮ n + 1

b) Cho A = (1 - 12¿ (1 −1

3)(1 −

1

4)(1 −

1

5) (1−

1

20) So sánh A với 211

Câu 5( 6 điểm) Cho tam giác ABC có ∠B >∠C Gọi AD, AE theo thứ tự là đường phân giác trong, phân giác ngoài của góc A ( D,E thuộc đường thẳng BC)

a Chứng minh rằng: ADC – ADB = B – C

b Kẻ đường cao AH Chứng minh rằng: AEB = HAD = 12 ( ∠B − ∠C )

c Tính số đo của các góc: ADB, ADC và HAD, biết ∠B − ∠C = 400

Câu 6 ( 2 điểm): Cho m,n là hai số chính phương lẻ liên tiếp.

Chứng minh rằng: mn – m – n + 1 ⋮ 192

………….Hết…………

Trang 5

ĐÁP ÁN - BIỂU CHẤM

Câu 1

(3,0đ)

a) Tính giá trị các biểu thức sau:

A = 153+5 152−53

183+6 182− 63 = 53

63 B = (7

4

− 73)

b) Tìm số tự nhiên n biết: 13 3n = 7.32 92 – 2.3n

 3-1.3n + 2.3n = 7.36

 3n-1 = 36

Câu 2

(3,0đ) a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x+

1

3¿

2 +5

¿

4

¿

Vì (x + 13 )2 + 5 5 với mọi x R

=>

x+1

3¿

2

+5

¿

4

¿

4

5 dấu “=” xảy ra khi x = - 13

Giá trị lớn nhất là 45 tại x = - 13

0,5

0,5

b) Tìm các số x; y biết: x + y = x.y = x y (y 0 ¿

Vì x + y = x.y => x = y(x-1) => x y=x −1

Mặt khác x + y = x y => x + y = x + y => y = -1

Khi đó x – 1 = x(-1) => x = 12

0,5

0,5

c) Cho số nguyên tố p lớn hơn 3, chứng minh p2 – 1 chia hết cho 24

Ta có: p là số nguyên tố lẻ nên p không chia hết cho 3

p2 – 1 = (p - 1)( p + 1)

Vì p lẻ nên p-1 và p+1 là số chẵn liên tiếp nên (p - 1)( p + 1) ⋮ 8

Mặt khác p-1; p; p+1 là ba số nguyên liên tiếp mà p không chia hết cho 3

nên (p - 1) hoặc ( p + 1) ⋮ 3 Vì (3;8)=1 nên p2 – 1 ⋮ 24

0,5

0,5

Câu 3 1 Tìm các số a,b,c biết: a+1

b+2

c+2

4 và 3a – 2b + c = 105

Trang 6

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM (3,0

đ)

a+1

b+2

c+2

4  b = 3 (a+1)2 -2 và c = 2(a+1) -2

 b = 3 a− 12 và c = 2a thay vào3a – 2b + c = 105 tính được

a = 52; b = 1552 c = 104

0,5 0,5

1,0

2 Tìm x,y,z biết: |x −1

2|+|y +2

3|+|x + y − z −1

2|= 0

Vì |x −1

2|≥ 0;|y+2

3|≥ 0;|x+ y − z −1

2|≥ 0

Mà |x −1

2|+|y +2

3|+|x + y − z −1

2|= 0 nên

* x - 12 = 0  x = 12 ; y + 32 = 0 => y = - 32 Tính được z =

-2

3

0,5

0,5 1,0

Câu 4

(2,0

đ)

a) Tìm n nguyên để (2n2 + 3n +2) ⋮ n + 1

Ta có: 2n2 + 3n +2 ⋮ n + 1  2n2 + 2n + n +1 + 1 ⋮ n + 1

=> 1 ⋮ n + 1 => n + 1 {−1 ;1}

=> n {0 ;−2}

0,5 0,5

b) A = (1 - 12¿ (1 −1

3)(1 −

1

4)(1 −

1

5) (1−

1

1

2.

2

3.

3

4 .

18

19.

19

20=

1 20

=> A > 211

0,5 0,5

5

A

E

B H D C

0,5

a Vì AD là tia phân giác góc A nên: BAD = CAD

Vì các góc ADC và ADB theo thứ tự là các góc ngoài của tam giac ABD

và ACD nên:

ADC = B + BAD; ADB = C + CAD

Suy ra: ADC – ADB = B + BAD – C – CAD = B - C

0,5 0,5

0,5

b Ta có : AEB = HAD ( hai góc có cạnh tương ứng vuông góc)

ACD + ADB = 1800  ADC = 1800 – ADB

0,5 0,5

Trang 7

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Kết hợp với câu a Ta được

(1800 - ADB) = B – C => 2ADB 1800 – (B – C)

=> ADB = 900 – 12 ( B – C)

Trong tam giác HAD, ta có: HAD = 900 – ADH = 900 – ADB

= 900 – [900 - 12 ( B – C)] = 12 ( B – C)

0,5 0,5

c Theo giả thiết ta có

ADC – ADB = 400

ADC + ADB = 1800

=> ADB = 700 ; ADC = 1100

=> HAD = 200

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 6 Cho m,n là hai số chính phương lẻ liên tiếp.

Chứng minh rằng: mn – m – n + 1 ⋮ 192

m,n là hai số chính phương lẻ liên tiếp nên chúng có dạng

m = ( 2k – 1)2 và n = ( 2k + 1)2

Do đó: mn-m-n+1= 16k2(k-1)(k+1)

Ta có (k-1)k(k+1) ⋮ 3 và (k-1)k.k(k+1) ⋮ 4 nên (k-1)k2 (k+1) ⋮ 12

16k2(k-1)(k+1) ⋮ 16.12=192

0,5 0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w