a) Cho hai mÆt ABC vµ ABD cña tø diÖn ABCD cã diÖn tÝch b»ng nhau.. Mét ®êng th¼ng song song víi tiÕp tuyÕn cña elÝp t¹i M.. Gäi K lµ trung ®iÓm.. cña SC.. tÝch cña h×nh chãp S.AMKN vµ[r]
Trang 12 2 2
Trang 2(tức là giá trị lớn nhất của g(t) trên đoạn [x4; x])
a b với hai tiêu điểm F1 và F2 Gọi M là
điểm thuộc elíp (E), M không trùng với các đỉnh thuộc trục lớn
Trang 3b) Xác định dạng của tam giác ABC biết các góc của nó đều nhọn và thoảmãn điều kiện:
Câu 4 a) Cho hai mặt ABC và ABD của tứ diện ABCD có diện tích bằng nhau.
Chứng minh rằng đờng vuông góc chung của AB và CD phải đi qua trung
Câu 4 Cho một hình cầu tâm O, bán kính R Chứng minh rằng nếu lấy 1000 điểm
khác nhau trong hình cầu đó thì ít nhất có 2 điểm có khoảng cách nhỏ hơn
2R
9 .
Trang 4Câu 5 Cho elíp
thuộc elíp Một đờng thẳng
song song với tiếp tuyến của elíp tại M Tìm phơng trình của sao cho cắt elíp tại 2 điểm A, B mà diện tích MAB lớn nhất
Câu 5 Cho góc AOB 90 0, điểm M di động trên CA, điểm N di động trên OB sao
cho OM + ON = 2a (a là hằng số dơng)
a) Chứng minh rằng đờng trung trực của MN luôn đi qua một điểm cố định
b) I là điểm chia đoạn MN theo tỉ số l Tìm quỹ tích điểm I.
Trang 5Câu 6 Cho elíp (E):
2 2
2 2
1
a b A và B là các điểm thuộc (E) sao cho OAOB
(A, B di động) và cho biết
là GTNN của hàm số trên [sin; cos]
Câu 4 Trong hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy.
a) Cho elíp
2 2
1
9 4 Gọi A1, A2 là các đỉnh trên trục lớn, M là điểm di
động trên elíp Chứng minh rằng trực tâm H của MA1A2 luôn nằm trênmột elíp cố định
b) Cho ABC có A(1; 0), B(2; 0), C(0; 3) Tìm điểm M nằm trong tam giác
để biểu thức MA.BC+MB.CA+MC.AB có giá trị nhỏ nhất
Đề số 7
Câu 1 a) Giải phơng trình sin x sin x 1 cos x cos x3
Trang 6b) Cho là tham số thực Hãy tìm nghiệm của hệ phơng trình sau:
4
11x
Chứng minh rằng phơng trình trên có và chỉ có 2 nghiệm trái dấu
b) Mỗi điểm trong mặt phẳng đợc gắn với một trong hai màu xanh, trắng.Chứng minh rằng trong mặt phẳng đó tồn tại một tam giác đều cạnh bằng 1hoặc bằng 3 mà 3 đỉnh của nó cùng một màu.
Câu 4 a) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC có A(2; 5), trọng tâm
, đờng phân giác trong góc C có phơng trình x 2y 2 0 .
Điểm D có tọa độ (0; 6) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh BC sao cho
Trang 71) f (x) e , x2) f (x y) f (x).f (y), x, y
Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Câu 3 a) Cho ABC cân (AB = AC) Giả sử phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại
Chứng minh rằng phơng trình f(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm
b) Biết x, y, z, t là các số thực thuộc khoảng
1
;14
4 4 32y 32x 48 (với x < y).
b) Tìm m để phơng trình sau đây có nghiệm:
x x 1 x x 1 m
Câu 3 Trong mặt phẳg kẻ ô vuông đơn vị Hãy tìm đờng tròn có bán kính lớn nhất
chỉ đi qua các đỉnh ô vuông mà không cắt một cạnh hình vuông nào cả
Câu 4 a) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi K là trung điểm
của SC Mặt phẳng () qua AK cắt SB, SD lần lợt tại M và N Đặt V1 là thể
Trang 8tích của hình chóp S.AMKN và V là thể tích hình chóp S.ABCD Xác định vị
trí của mặt phẳng () để tỉ số
1
V
V đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.
b) Trong mặt phẳg tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 1) và đờng thẳng d có phơngtrình 4x + 3y = 12 Ma là điểm thay đổi trên đờng thẳng d Trên nửa đờngthẳng đi qua 2 điểm A và M lấy điểm N sao cho AM.AN 4
Điểm N chạytrên đờng cong nào? Viết phơng trình đờng cong đó?
Câu 5 Cho EFI vuông ở I và điểm P (P ≠ I) Lấy 2 điểm A, B lần lợt thuộc các
đ-ờng thẳng IE, IF sao cho góc APB vuông Gọi M là hình chiếu của P trên
AB Tìm tập hợp các điểm M khi A, B thay đổi
Trang 9Chứng minh rằng hệ có cặp nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn: 0 x y 1 .
Câu 3 Tìm a sao cho hàm số
g(x)2x 3(a 1)x 6(a 1) 2(a 1) có giá trị
cực đại, cực tiểu đều dơng và g(x) > 0, x ≤ 0
Câu 4 Cho ABC thỏa mãn điều kiện:
sin A sin B sin A sin C
3
4sin A 1 4sin B3
3
4sin B 1 4sin C3
Xác định dạng của tam giác ABC?
Câu 5 a) Cho đờng thẳng : 3x +25 = 0 và điểm F(3; 0) Tìm quỹ tích những
điểm M sao cho 5FM = 3MK với K là hình chiếu vuông góc của M trên
Câu 1 a) Cho hàm số y = f(x) là hàm số tuần hoàn và có đạo hàm xR Chứng
minh rằng hàm số y = f’(x) cũng là hàm số tuần hoàn
b) Chứng minh rằng hàm số y sin 2c cos x
không phải là hàm tuần hoàn
Câu 2 a) Cho dãy số (xn) xác định bởi :
Trang 10b) Trong các hình nón ngoại tiếp hình cầu cho trớc Hình nón nào có thể tíchnhỏ nhất.
Câu 4 Trong mặt phẳng cho hai đờng tròn:
2 2 2 1
2 2 2 2
P và Q lần lợt là các điểm chuyển động theo thứ tự trên (C1) và (C2) sao cho
Ox là phân giác trong của góc POQ Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn
Câu 3 a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai hình vuông OABC và OA’B’C’.
Chứng minh rằng AA’, BB’, CC’ đồng quy
b) Cho họ đờng tròn 2 2
m
.Chứng minh rằng các đờng tròn Cm
luôn tiếp xúc nhau tại một điểm cố
định khi m thay đổi
Câu 4 Cho dãy số (xn) đợc xác định nh sau:
Trang 11b) Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị hàm số
ln xy
Câu 3 a) Cho các số thực a, x, y, z thỏa mãn:
Chứng minh rằng cos(x y) cos(y z) cos(z x) a
b) Chứng minh rằng với mọi số thc a, b, c phơng trình:
a cos7x bcos4x ccos3x sin 2x 0
luôn có nghiệm thuộc khoảng 0;
Câu 4 Cho hình chóp có đáy là hình thoi có diện tích bằng 8 Góc nhọn của đáy
bằng 300, đờng cao của hình chóp bằng 2 Một mặt cầu tiếp xúc với các mặt
bên của hình chóp tại các điểm thuộc cạnh đáy
Chứng minh rằng đờng thẳng nối tâm mặt cầu và đỉnh của hình chóp đi quagiao điểm hai đờng chéo của đáy Tính bán kính mặt cầu nói trên
Đề số 15
Câu 1 a) Chứng minh rằng hàm số yx
không có đạo hàm tậi x = 0, hàm số3
yx
có đạo hàm với mọi xR
b) Cho x, y, z là các số thực dơng thỏa mãn x ≥ y ≥ z Chứng minh rằng:
Câu 2 a) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a + b + c = 0 Chứng minh rằng ph
-ơng trình a cos x 9bcos3x 25ccos5x 0 có ít nhất 4 nghiệm trên đoạn
Trang 12b) Cho a, b, c là các số thực dơng thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng
đỉnh trên trục bé của (E), M là điểm bất kì trên (E) Chứng minh rằng trục
đẳng phơng của hai đờng tròn ngoại tiếp MA1A2 và MB1B2 tiếp xúc vớielíp (E)
b) Trong mặt phẳng cho n điểm A1, A2, ,An và vectơ a cố định Viết phơng
trình đờng thẳng d nhận vectơ a làm vectơ chỉ phơng sao cho tổng bình
Câu 2 a) Cho hàm số f(x) xác định trên R và không đồng nhất bằng 0, thỏa mãn
điều kiện: 1) f(x+y) = f(x).f(y), x,yR
2) f(x) có đạo hàm tại điểm x = 0
Trang 13Chứng minh rằng f(x) có đạo hàm mọi cấp tại xR Tính
n
f (x)?
b) Cho e x 1x2 xn y1y2 yk và
x1x2 x n y1y2 y kChứng minh rằng x x x1 2 n y y y1 2 k
Câu 3 a) Trong tất cả các tứ diện OABC đỉnh O có 3 mặt vuông, hãy tìm tứ diện
có:
T tg tg tg cot g cot g cot g đạt giá trị nhỏ nhất.
Trong đó , , lần lợt là góc giữa các mặt OBC, OCA, OAB với mặt phẳng(ABC)
b) Cho a, b, là các số thỏa mãn a2 b2 16 8a 6b Chứng minh rằng:
2) Chứng minh rằng
n
n 2x
b) Cho ABC, gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC Tính độ dài
AM từ đó suy ra độ dài AG và cosin góc nhọn tạo bởi AG và BC
Câu 4 Cho hai điểm F và F’ cố định Một đờng thẳng chuyển động sao cho và
F, F’ cùng ở trên một mặt phẳng cố định và F, F’ luôn ở về một phía đối với
Chứng minh rằng nếu tích các khoảng cách từ F và F’ tới bằng k2 không
đổi thì đờng thẳng luôn tiếp xúc với một elíp cố định
Trang 14b) Giải phơng trình xlog 92 x 32 log x2 xlog 32
Câu 3 Trên một tờ giấy trắng kẻ ô carô vô hạn có n ô đợc tô đen, vào các thời
điểm t = 1, 2, xảy ra sự biến đổi màu đồng thời của tất cả các ô trên tờ giấytheo qui tắc sau: Mỗi ô k có đợc màu mà thời điểm trớc đó phần lớn trong 3
ô sau có: Chính ô k và các ô kề phải và kề trên nó (2 trong 3 ô này là đ ợc).Chứng minh rằng:
a) Sau một thời gian hữu hạn, trên tờ giấy không còn ô màu đen
b) Các ô đen bị loại trừ không muộn hơn tại thời điểm t = n
Câu 4 Trong không gian cho 4 đờng thẳng d1, d2, d3, d4 song song với nhau, trong
đó không có 3 đờng thẳng nào cùng nằm trong một mặt phẳng Mặt phẳng(P) cắt 4 đờng thẳng trên theo thứ tự tại A, B, C, D; một mặt phẳng (Q) khác(P) cắt 4 đờng thẳng ấy theo thứ tự taịi A’, B’, C’, D’ Chứng tỏ rằng các tứdiện D’ABC và DA’B’C’ có thể tích bằng nhau
Trang 15sao cho miền trong của hai hình tứ diện đó không có điểm chung nào haykhông?
Câu 4 Hình chữ nhật (Q) ngoại tiếp elíp (E):
y 2x 1 mx 2x 4 Chứng minh rằng với mọi m,
các đồ thị của hàm số trên đều tiếp xúc nhau
b) Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để hệ phơng trình:
Trang 16b) Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số đã cho?
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(2; 4), B(3; 1), C(1; 4) và đờng thẳng
d: x y 1 =0
a) Tìm trên đờng thẳng d một điểm M sao cho AM +BM nhỏ nhất
b) Tìm điểm N trên d sao cho AN +CN nhỏ nhất
1999 4f (a).f (a 1) là số chính phơng với mọi aZ.
Câu 2 1) Cho dãy số (u )n đợc xác định nh sau:
Chứng minh rằng mọi số hạng của dãy đều là số nguyên
2) Chứng minh rằng trong ABC ta có:
Câu 4 1) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành M, N là trung
điểm của AB và SC AN cắt (SBD) tại P MN cắt (SBD) tại Q
Chứng minh QM = QN
2) Cho 2 đờng tròn
2 2
(C) : x y 3ax 0
Trang 17Bài 2 a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f (x)= 1+cos 8 x
Chứng minh rằng: Các đờng tròn (Cm) luôn tiếp xúc nhau tại một điểm cố
định khi m thay đổi
Câu 2 1) Chứng minh rằng nếu ABC thỏa mãn điều kiện
thì đó là tam giác đều
2) Biện luận theo a số nghiệm của phơng trình ex ax2
Trang 18Câu 3 Cho elip (E) có phơng trình
2 2
2 2
1, (a b 0)
a b với 2 tiêu điểm là F1 và
F2 M là điểm di động trên elíp Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp MF1F2 Tìmquỹ tích điểm I
Câu 4 Cho dãy số (un) xác định bởi:
Câu 2 1) Cho các số thực a, x, y, z thoả mãn:
Chứng minh rằng: cos(x y) cos(y z) cos(z x) a
2) Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c Phơng trình sau luôn có nghiệmthuộc khoảng 0;
: a.cos7x b.cos4x c.cos3x sin 2x 0
Câu 3 Cho họ đờng tròn (Cm) có phơng trình
2 2
x y 2m(x a) 0
(trong đó a>0 là số cố định, còn m là tham số)
1) Chứng minh rằng quỹ tích tất cả những điểm có phơng tích bằng nhau
đối với mọi đờng tròn (Cm) là một đờng thẳng Viết phơng trình của .2) Chứng minh rằng qua mỗi điểm (x0; y0) không nằm trên , và khác với
điểm O(0; 0) và A(2a; 0) có một và chỉ một đờng tròn (Cm)
3) Chứng minh rằng nếu M là điểm bất kì của đờng tròn (Cm) thì tỉ số
OM
k
MA không phụ thuộc vào M Tìm giá trị k theo m.
Câu 4 Cho 4 số thực a, b, c, d thoả mãn các điều kiện c + d = 6, a2 b2 1
Trang 19Chứng minh bất đẳng thức: c2 d2 2ac 2bd 3 2 2 .
.2) Giải hệ phơng trình:
sin x ysin y x
Câu 3 Với điều kiện nào thì ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân là độ dài ba
cạnh của một tam giác?
Câu 4 Qua tâm O của 2 đờng tròn đồng tâm vẽ hai đờng thẳng vuông góc d1 và
d2 Đờng thẳng di động quay quanh O về cùng một hớng cắt các đờng tròn nhỏ
và lớn lần lợt tại A và B (tức A, B nằm cùng phía đối với O) Qua A vẽ đờng thẳng'
2 2
a
ya
Trang 20Câu 2 1) Cho 3 số không âm x, y, z thỏa mãn x + y + z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất
b) Xác định m sao cho mọi x đều là nghiệm của bất phơng trình:
Trang 21Chứng minh dãy số (an) có giới hạn và nếu đặt x0 nlim an
thì x0 là nghiệm của phơng trình x13 x6 3x4 3x2 1 0.
Câu 3 a) Giải phơng trình 21 3sin x 1 3sin x log 1 9sin x2
b) Cho ABC có 00 A B C 900 Chứng minh:
2cos3C 4cos 2C 1
2cosC
Câu 4 a) Cho tứ diện ABCD có một cạnh lớn hơn a Các cạnh còn lại đều không
lớn hơn a Gọi V là thể tích của tứ diện đó Chứng minh rằng:
3
aV8
.b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng tròn
x y R và một điểm
M(x0; y0) nằm ngoài đờng tròn từ M kẻ hai tiếp tuyến MT1 và MT2 với đờng tròn,trong đó T1, T2 là các tiếp điểm Viết phơng trình đờng thẳng T1T2 và chứng minhrằng khi M chạy trên một đờng thẳng d cố định không cắt đờng tròn đã cho thì đ-ờng thẳng T1T2 luôn đi qua một điểm cố định