Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2016-2017
Môn TOÁN –Lớp 11
I / MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Hàm số-phương
trình lượng giác
4
0.8
1
1.0
2 0.4
1
0.2
8
2.4
Tổ hợp - xác suất
3
0.6
1
0.5
3
0.6
1
0.2
1
0.5
9
2.4 Dãy số, cấp số
cộng, cấp số
nhân
2
0.4
3
0.6
5
1.0
Phép biến hình
3
0.6
2
0.4
5
1.0 Đường thẳng ,
mặt phẳng, quan
hệ song song
2
0.4
1
1.0
3
0.6
1
1.0
1
0.2
8
3.2
Tổng
14
2.8
3
2.5
13
2.6
1
1.0
3 0.6
1
0.5
35
10.0
II ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2016-2017 TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN Môn TOÁN –Lớp 11 - Thời gian 90 phút
……… ( Không kể thời gian phát đề )
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A TRẮC NGHIỆM: (6Đ) (Hãy chọn đáp án đúng)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = tan(x+π/3) là
Trang 2A R\ 6 k k,
C
3
R k k
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A
( ) / /( )
( ) / /
( )
b Q
B
( ) / / ( )
/ / ( ) ( )
a Q
a P
C
/ / ( )
/ / / / ( )
a P
a b
b P
/ / ( ) ( ) / / ( ) ( )
a b
b Q
Câu 3: Cho tứ diện ABCD Gọi I,J và K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD Giao tuyến của
hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là:
Câu 4: Tập giá trị của hàm số y = cos3x là
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Phép tịnh tiến là phép đồng dạng tỉ số 1; B Phép quay là phép đồng dạng tỉ số 1;
C Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số |k|; D Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng
tỉ số k
Câu 6: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.
B Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.
C Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
D Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M( -5; 2), ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo
v
= ( 2 ;-1 ) là điểm M’ có tọa độ
Câu 8: Cho dãy số (un), biết un=3n Số hạng un+1 bằng
Câu 9: Đa giác lồi 20 cạnh có bao nhiêu đường chéo?
A C 202 20 B C202 C A 202 20 D A202
Câu 10: Tổng P C 20160 C20161 C20162 C20163 C20164 C20162016 có giá trị là
Trang 3A 22017 B 20162016 C 22016 D 20162
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x + y -2 = 0 Phép quay QO;900
biến d thành d’ có phương trình
Câu 12: Cho cấp số cộng -2, x, 6, y Kết quả nào sau đây là đúng?
A x = -6, y = 2 B x = 1, y = 7 C x = 2, y = 8 D x = 2, y = 10
Câu 13: Một hộp có 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên 2 quả Xác suất để lấy được 2
quả trắng là
A
10
6
12
9 30
Câu 14: Dãy số (un) nào dưới đây là dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng quát un của nó là
A
1
n
u
n
B n 2 1
n u n
C 1 2 1
n n
Câu 15: Công thức nào sau đây không đúng ?
!
k n
n A
k n k
!
k n
n C
k n k
D p n n!
Câu 16: Số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un) với
4 7
10 19
u u
là
A u1=1, d=3 B u1=-1, d=-3 C u1=-2, d=3 D u1=-1, d=3
Câu 17: Lấy 2 con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con Số cách lấy là
Câu 18: Số các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập ra từ các chữ số 1,2,3,4,5 là
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x + y -2 = 0 Phép vị tự nào sau
đây biến d thành chính nó?
A V ;2
, O(0;0) B I;12
V
, I(1;1) C VI; 2
, I(-1;1) D I; 12
V
, I(1;-1)
Câu 20: Cho P = sinx - 3cosx Ta còn có thể viết P dưới dạng
A P=2cos(x 3)
B P =2sin(x 3)
C P =2sin(x 3)
D P=2cos(x 3)
Câu 21: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2tan2x+5tanx+3=0 là
A 3
B
5 6
C 4
D 6
Câu 22: Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số p thì ta được phép
đồng dạng tỉ số
Trang 4A p-k B k-p C p.k D p/k
Câu 23: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A sinx + cosx = 2 B sinx = 1/2 C cosx = 3/5 D sinx + cosx = 1
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Giao tuyến của
hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường
Câu 25: Khai triển của nhị thức
13
1
x x
có bao nhiêu số hạng ?
Câu 26: Cho cấp số nhân (un) với công bội q, biết u1 = 2, u6 = 64 Công bội q bằng
Câu 27: Với giá trị nào của m thì phương trình 2cos( x + 3
) + 3m = 0 có nghiệm ?
A
2
3
m
B
2 3
m
C
2 3
m
D
2 3
m
Câu 28: Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba
đường thẳng đó
Câu 29: Phương trình nào sau đây nhận x 4 k
, kZ làm nghiệm ?
A cos2x = 2
2
Câu 30: Cho tứ diện ABCD, M là một điểm thuộc miền trong tam giác ABC Gọi (P) là mặt phẳng
đi qua M, song song với hai đường thẳng AB và CD Thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (P) là hình
A Hình thang B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thoi
B TỰ LUẬN: (4Đ)
Câu 1 (1 điểm) Giải phương trình 2cos x 3cos x 1 02
Câu 2 (1 điểm) a Từ một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4
quả Tính xác suất sao cho lấy được 2 quả cầu trắng
b Cho khai triển 2 3x 215
Tính tổng các hệ số của khai triển trên
Câu 3 (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của các cạnh SA và SB ; P là điểm nằm trên cạnh AD
a Chứng minh rằng MN // mp(ABCD)
Trang 5b Tìm giao điểm I của cạnh AC và mp(MNP).
III ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM :
B TỰ LUẬN :
1.a
2
2cos x 3cos x 1 0 cosx=1
1 cos x
2 x=k2
3
0,25 0,25
0,25 0,25
10
( ) 210
n C
Gọi A là biến cố: “lấy được 2 quả cầu trắng ”
n(A) =C C 62 42 90
n A
P A
n
0,25
0,25
2.b
Tổng các hệ số của khai triển 2 3x 215
là:
15 15 15 0
2 2 ( 3) 2 ( 3) ( 3)
2 3 k
k k k
C
(2 3) 15 1
0,25
0,25
Trang 6Ta có: MN // AB
Mà AB(ABCD)
Vậy MN// (ABCD)
Hình
vẽ 0,25
0,5 0,25 3.b Qua P kẻ đường thẳng Px // AB
Px(MNP)
Trong mp(ABCD) gọi I ACPx
I AC
I Px MNP
Vậy I là giao điểm của AC và mp(MNP)
0,25
0,5
0,25
Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa