1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HK I Hóa 11_16

4 87 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học - Khối 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch axit fomic có nồng độ mol lớn hơn dung dịch axit axetic B.. Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic C.. Dung dịch axit fomic bao giờ cũng có nồng

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC - KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm )

Họ, tên thí sinh: Điểm:

Lớp : Mã đề thi 11A483

PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH:

ĐỀ BÀI:

Câu 1: Có 5 lọ mất nhãn chứa dung dịch 5 chất riêng biệt: NaHSO4, KHCO3, Na2SO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 Bằng cách đun nóng ta có thể nhận biết được mấy chất?

Câu 2: Chọn câu phát biểu đúng:

A Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 bị nhiệt phân cho oxit kim loại

B LiNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 bị nhiệt phân cho oxit kim loại

C NH4NO2 bị nhiệt phân cho NO2

D Zn(NO3)2, Ca(NO3)2, KNO3 bị nhiệt phân cho muối nitrit

Câu 3: Cho các cặp chất:

(1): C và H2O ; (2): (NH4)2CO3 và KOH; (3): NaOH và CO2;

(4): CO2 và Ca(OH)2; (5): K2CO3 và BaCl2; (6): Na2CO3 và Ca(OH)2; (7): HCl và CaCO3; (8): HNO3 và NaHCO3 (9): CO + CuO

Các cặp chất khi tác dụng với nhau có tạo chất khí là:

A 1,2,4,8,9 B 3,4,5,6,9 C 1,2,7,8,9 D 2,3,4,7, 9

Câu 4: Hai dung dịch HNO3 và CH3COOH có cùng nồng độ Dung dịch CH3COOH có độ điện li là 1% pH của chúng lần lượt là x và y.Ta có:

A x = y B y = 2x C y = x + 2 D y = x – 2

Câu 5: Axit fomic ( HCOOH) mạnh hơn axit axetic ( CH3COOH) nghĩa là:

A Dung dịch axit fomic có nồng độ mol lớn hơn dung dịch axit axetic

B Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic

C Dung dịch axit fomic bao giờ cũng có nồng độ H+ lớn hơn dung dịch axit axetic

D Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic khi ở cùng nhiệt độ

Câu 6: Cho 10ml dung dịch HNO3 có pH = 3 Thêm vào x ml nước cất khuấy đều ta thu được dung dịch có pH = 4 x bằng bao nhiêu?

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai:

A Nhận biết N2, NH3 , H2 bằng CuO nung nóng

Trang 2

B Nhận biết các dung dịch: K3PO4, KCl; KNO3 ta có thể dùng AgNO3

C Nhận biết các dung dịch Al2(SO4)3; K3PO4; NaNO3 ta có thể dùng quỳ tím

D Nhận biết các dung dịch HNO3, H2SO4, H3PO4 bằng dung dịch Ba(OH)2

Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng về các phương trình phản ứng sau:

(a)4P + 5O2 → 2P2O5 (b)2P + 5Cl2 →2PCl5

( c) 2P +3Ca → Ca3P2 (d) P +5HNO3 →H3PO4 + 5NO2 + H2O

A Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất oxi hóa , phản ứng (c) P là chất khử

B Trong các phản ứng P là chất oxi hóa

C Trong các phản ứng P là chất khử

D Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất khử, phản ứng (c) P là chất oxi hóa

Câu 9: Trong một bình kín chứa 10 lit nitơ và 10 lit hidro ở 00C và 10at Thực hiện phản ứng tổng hợp

NH3 rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu Hiệu suất phản ứng là 60% Áp suất trong bình sau phản ứng là:

Câu 10: Dung dịch của chất A trong nước làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Dung dịch của B trong

nước không làm đổi màu quì tím Trộn hai dung dịch trên có xuất hiện kết tủa A và B là:

A NaOH và K2SO4 B Na2CO3 và KNO3

C KOH và FeCl3 D K2CO3 và Ba(NO3)2

Câu 11: Kim loại M phản ứng với HNO3 theo phương trình:

3M + 2NO3- + 8H+ → 3Mn+ + 2NO + 4H2O

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Số oxi hóa của M là +3

B M là chất khử, HNO3 vừa là môi trường vừa là chất oxi hóa

C Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử

D M là chất khử, HNO3 là môi trường

Câu 12: Cho phản ứng: Fe2+ + 2H+ + NO3- → Fe3+ + NO2 + H2O Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Fe3+ và H+ bị khử B Fe2+ và H+ bị oxi hóa

C H+ và O-2 (trong NO3- bị khử) D Fe2+ bị oxi hóa và N+5 (trong NO3-) bị khử

Câu 13: Hòa tan 0,1mol mỗi chất: Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4, NaOH vào nước thành 4 dung dịch có thể tích bằng nhau.Thứ tự tăng dần pH các dung dịch là:

A NaOH , Na3PO4, NaNO3 ,Al2(SO4)3, B Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4, NaOH

C Al2(SO4)3, NaNO3, NaOH, Na3PO4 D NaNO3 Al2(SO4)3, Na3PO4, NaOH

Câu 14: Trong thí nghiệm về sự điện li, trường hợp nào đèn sáng?

A Nước nguyên chất B Rượu etylic khan

C Dung dịch H2SO4 trong nước D Dung dịch đường saccarozơ trong nước

Câu 15: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và của dung dịch B là 3,9 thì câu phát biểu nào sau đây là

đúng?

A Dung dịch A có tính bazơ kém hơn tính bazơ dung dịch B

B Nồng độ proton trong dung A lớn hơn trong dung dịch B

C dung dịch A có tính axit, dung dịch B có tính bazơ

D Dung dịch A có tính axit kém tính axit của dung dịch B

Câu 16: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( Điều kiện coi như có

đủ)?

A H2SO4,PbO, FeO, NaOH B HCl, KOH, FeCl3, Cl2

C KOH, HNO3, CuO, CuCl2 D HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3

Câu 17: Cho hỗn hợp N2, CO, CO2 và hơi nước Nhận định nào sau đây là sai?

A Hỗn hợp có thể khử được CuO khi đung nóng

B Hỗn hợp có thể làm xanh muối CuSO4 khan

C Hỗn hợp này nặng hơn không khí.

D Hỗn hợp có thể làm đục nước vôi trong

Câu 18: Cho 12,4 gam photpho tác dụng hoàn toàn với oxi Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 tạo ra hòa tan vào 80ml dung dịch NaOH 25%( d =1,28g/ml) Ta thu được muối nào?

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4

Trang 3

C Na2HPO4, Na3PO4 D Na3PO4

Câu 19: Cho dung dịch muối chứa Na+và 7 anion: axetat, clorua, iodua,bromua, sunfit, sunfat, photphat Cation nào sẽ tạo muối tan với những anion trên ( trừ Na+)?

A Ca2+, Mg2+ B Pb2+Fe2+,Hg2+ C Zn2+,Pb2+, K+ D K+, NH4+

Câu 20: Tập hợp các chất và ion có tính axit là:

A HSO4-, NH4+, CO32- B ZnO, Al2O3, SO4

2-C HSO4-, NH4+ D NH4+, HCO3-, CH3COO

-Câu 21: Hòa tan 1,2 gam kim loại X vào HNO3 ta thu được sản phẩm gồm muối của kim loại, nitơ và nước Thể tích khí nitơ là 0,224 lit( ĐKC) X là:

Câu 22: Chọn câu phát biểu sai:

A Dung dịch muối phốtphat kim loại kiềm có môi trường trung tính

B Axit nitric và axit phốtphoric đều có phản ứng với: KOH, K2O,NH3, Na2CO3

C Muối của H3PO4 có 3 loại là: photphat trung hòa , hidrophotphat và dihidrophtphat

D Quặng phốtphorit và apatit đều có chứa canxiphotphat

Câu 23: Chất điện li yếu là:

Câu 24: Cho amol đồng tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M( loãng) thu được1,344 lit khí NO ( ĐKC) a có giá trị đúng nhất là:

A < 0,09 B > 0,09 mol C = 0,09 mol D ≥ 0,09 mol

Câu 25: Cho hỗn hợp FeS và Cu2S hòa tan hết trong HNO3 Sau đó tiếp tục cho NH3 vào đến dư ta được chất kết tủa A Kết tủa A gồm những chất nào sau đây?

A Fe(OH)3 B Fe(OH)3, Cu(OH)2 C Fe(OH)2, Cu(OH)2 D Fe(OH)3, CuOH

Câu 26: Nhiệt phân 95,4g hỗn hợp hai muối KNO3 và Cu(NO3)2 , khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí có M ≈ 42,18 Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A 75,2g và 20,2g B 35,4g và 60g C 20,2g và 75,2g D 20,8g và 74,6g

Câu 27: Cho phản ứng: HCN + H2O  H3O+ + CN- Theo Bronsted thì chất đóng vai trò bazơ là:

A H2O B HCN và H3O+ C H2O và CN- D H3O+ và CN

-Câu 28: Chọn ý kiến sai?

A Ure không ảnh hưởng đáng kể đến độ chua của đất

B Đạm amoni làm tăng độ chua của đất.

C Supephotphat đơn là phân phức hợp

D Muối amoniclorua có thể dùng để tẩy gỉ cho bề mặt một số kim loại

Câu 29: Tích số ion của nước sẽ tăng khi nào?

A Tăng nồng độ H+ B Tăng nồng độ OH- C Tăng áp suất D Tăng nhiệt độ

Câu 30: Trong 1ml dung dịch axit nitrơ (HNO2) ở nhiệt độ nhất định có 5,64.1019 phân tử HNO2 và 3,60.1018 ion NO2- Độ điện li của axit này trong dung dịch trên là:

Học sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn

- HẾT

-made cauhoi dapan

11A483 1 A

11A483 2 A

11A483 3 C

11A483 4 C

11A483 5 D

11A483 6 D

11A483 7 A

11A483 8 D

11A483 9 B

Trang 4

11A483 10 D

11A483 11 B

11A483 12 D

11A483 13 B

11A483 14 C

11A483 15 D

11A483 16 D

11A483 17 C

11A483 18 A

11A483 19 D

11A483 20 C

11A483 21 C

11A483 22 A

11A483 23 B

11A483 24 D

11A483 25 A

11A483 26 C

11A483 27 C

11A483 28 C

11A483 29 D

11A483 30 B

Ngày đăng: 06/11/2013, 23:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w