MgNO32 C©u 9 : Để sản xuất axit nitric trong công nghiệp cần qua các giai đoạn: 1.. CO và CuO Nhóm gồm các cặp chất mà phản ứng tạo ra sản phẩm có chất khí là: A.. c,d,e,f,i C©u 13 : Tro
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa Học Lớp 11-NC.
……… ……… Thời gian: 45 phút
Họ và tên……… …………Số báo danh………… Lớp………
C©u 1 : Cho 200ml dd NaOH xM vào 200ml dd AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được 7,8gam kết tủa
Giá trị lớn nhất của x là:
C©u 2 : Thể tích dung dịch NaOH 0,2M cần cho vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M để thu được kết tủa lớn
nhất là:
A 0,03 lít B 0,3 lít C 0,2 lít D 0,02 lít
C©u 3 : Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,2M pH của dung dịch thu được
là:
C©u 4 : Cho 100ml dung dịch HCl 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH thì thu được dung dịch mới có
pH =12 Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là:
C©u 5 : Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li α=1% Độ pH của dung dịch này là:
C©u 6 : Trong các muối phôtphat sau: Ca3(PO4)2, CaHPO4, Ca(H2PO4)2 nên dùng loại nào để bón cho đất
nhiều phèn (đất có chứa H2SO4 tự do và Al2(SO4)3):
A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C cả 3 muối D Ca(H2PO4)2
C©u 7 : Xét 2 trường hợp:
1 Cho 6,4(g) Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M (loãng)
2 Cho 6,4(g) Cu tác dụng với 120ml dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 1M (loãng) và H2SO4 0,5M loãng
Tỉ lệ số mol khí NO thoát ra trong trường hợp 2 so với 1 là:
C©u 8 : A là muối nitrat của kim loại M (hóa trị II), nhiệt phân hoàn toàn 9,4gam A thu được 4 gam oxit kim
loại Công thức phân tử của A là:
A Zn(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2
C©u 9 : Để sản xuất axit nitric trong công nghiệp cần qua các giai đoạn:
(1) Oxi hóa NO (2) Cho NO2 tác dụng với H2O (3) Oxi hóa NH3 (4) Chuẩn bị hỗn hợp amoniăc và không khí (5) Tổng hợp amoniăc
Thứ tự các giai đoạn là:
A 4,5,3,2,1 B 5,4,3,1,2 C 3,4,5,2,1 D 1,2,3,4,5
C©u 10 : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Cho dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư
vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:
C©u 11 : Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH?
C©u 12 : Trong các cặp chất sau :
(a) C và H2O (b) (NH4)2CO3 và KOH (c) NaOH và BaCl2 (d) CO2 và Ca(OH)2 (e) K2CO3 và BaCl2 (f) Na2CO3 và Ca(OH)2 (g) HCl và CaCO3 (h) HNO3 và NaHCO3 (i) CO và CuO
Nhóm gồm các cặp chất mà phản ứng tạo ra sản phẩm có chất khí là:
A a,b,g,h,i B b,c,d,g,i C a,b,d,h,i D c,d,e,f,i
C©u 13 : Trong phòng thí nghiệm, khi thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO3 đặc hoặc HNO3 loãng
đều tạo ra khí NO2 gây ô nhiễm môi trường Biện pháp xử lí tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường không khí là:
A Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi
B Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
MÃ ĐỀ: 125
Trang 2A pH = 1 B pH = 2 C pH = 1,3 D pH = 1,6
C©u 15 : Khi nhiệt phân dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, nitơđioxit và oxi ?
A Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
C Zn(NO3)2 , KNO3, Pb(NO3)2 D. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C©u 16 : Cho 13,5gam Al tác dụng vừa đủ với 2,0lít dd HNO3 xM thu được hỗn hợp khí A gồm NO và N2O có
tỉ khối đối với H2 là 19,2 Giá trị của x là:
C©u 17 : Chọn mệnh đề đúng:
A Nước cất có pH=7
B Dung dịch muối trung hòa bao giờ cũng có pH=7
C Dung dịch bazơ khi nào cũng làm quì hóa xanh
D Dung dịch muối axit bao giờ cũng có môi trường axit
C©u 18 : Cho 3 dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: CH3COOH , HCl, H2SO4 Hãy sắp xếp 3 dung dịch
trên theo độ pH tăng dần ?
A H2SO4 , CH3COOH , HCl B. HCl, CH3COOH , H2SO4
C CH3COOH , HCl, H2SO4 D. H2SO4, HCl, CH3COOH
C©u 19 : Khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A có chứa các ion: Na + , NH4 +, HCO3- Hỏi có bao nhiêu
phản ứng trao đổi ion xảy ra:
C©u 20 : Tính chất hóa học của NH3 là :
A Tính oxihóa B Tính khử và tính bazơ C. Tính bazơ D Tính khử
C©u 21 : Sản phẩm nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là :
A Một muối, một kim loại và hai chất khí B. Một muối, một oxit và hai chất khí
C Hai oxit và hai chất khí D. Một muối, một oxit và một chất khí
C©u 22 : Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:
A Fe3+, Mg2+, NH4+, OH-, SO42-,Br- B. Na+, Cu2+, Fe2+, Cl-, OH-, NO3-
C K+, Al3+, H+, CO32-, OH-, HCO3- D. Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-, Br-
C©u 23 : Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư, hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan B. CO2 không tan thoát ra ngoài
C Không có kết tủa D. Có kết tủa trắng
C©u 24 : Có 5 dung dịch mất nhãn : BaCl2 , NH4Cl , (NH4)2SO4 , NaOH, Na2CO3 Chỉ dùng quì tím ta nhận
biết được:
A 5 chất B 1 chất C 3 chất D 4 chất
C©u 25 : Theo phương trình ion thu gọn OH- có thể phản ứng với tất cả các ion nào sau đây?
A Cu2+, Fe3+, HSO4-, Cl- B. Zn2+, Ba2+, HCO3-, HSO4
-C Fe2+, Mg2+, NO3-, SO4 D. H+, NH4+, HCO3-, Al3+
C©u 26 : Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do
A Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
B NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
C Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất với NH3
D Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
C©u 27 : Có thể dùng bình làm bằng kim loại nào sau đây để đựng HNO3 đặc, nguội.
A Đồng, bạc B Sắt, nhôm C Đồng, nhôm D Sắt, kẽm.
C©u 28 : Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dd NaOH 2M Muối thu được và khối lượng
tương ứng là:
A NaH2PO4 28,4gam và Na3PO4 24gam B. Chỉ có Na2HPO4 18gam
C NaH2PO4 12gam và Na2HPO4 28,4gam D. Na2HPO4 12gam và Na3PO4 14,2gam
C©u 29 : Giá trị nào sau đây xác định được axit là mạnh hay yếu:
A Độ tan của axit trong nước B. Nồng độ của axit trong nước
C Độ pH của axit D. Khả năng cho prôton trong nước
C©u 30 : Dãy nào sau đây đều chứa các chất điện li mạnh :
A CH4, CaHCO3, Ca(OH)2 , HF B. H2SO4, Ba(OH)2 , Na2SO4, CuCl2
C H2S, SO2, Cl2, H2SO4 D. C6H6, NaClO, NaOH, H2SO4
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007 - 2008
MÔN: HÓA 11-NC
Mã đề 125
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27