1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYEN TAP DE THI HK I

14 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyen tap de thi hk i
Tác giả Nguyễn Văn Hiền
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 454 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp đầu là giả sử phản ứng xảy ra với hiệu suất 100% : Câu 6: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch : A..

Trang 1

Câu 1: Cho các muối sau : NaCl (1) , NaH2PO4 (2) , NaHCO3 (3) , (NH4)2SO4 (4) , Na2CO3 (5) , NaHSO4 (6) ,

Na2HPO3 (7) Các muối axit là :

A (2) , (3) , (6) , (7) B (2) , (3) , (6) C (3) , (4) , (6) , (7) D (3) , (4) , (6).

Câu 2: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất dưới đây không

thuộc về công nghiệp silicat là :

A Sản xuất thủy tinh hữu cơ B Sản xuất thủy tinh.

C Sản xuất xi măng D Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).

Câu 3: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH dung dịch

Câu 4: Cho 200 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào 300 ml dd HCl 0,1M Khối lượng BaCl2 thu được là :

Câu 5: Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 20,0 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặc, đun nóng

Phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc) Phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp đầu là (giả sử phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%) :

Câu 6: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch :

A Fe2+ , Fe3+ , NO3- , CO32- B Na+ , Cu2+, OH-, H+

C H+ , K+ , NO3- , Cl- D Mg2+, Ca2+ , OH- , Cl-

Câu 7: Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1,00 M, đun nóng nhẹ.Thể tích khí (đktc) thu được là :

A 3,36 lít B 13,44 lít C 26,88 lít D 6,72 lít.

Câu 8: Khi cho 2,46 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư, đun nóng, sinh ra 2,688 lít khí duy nhất NO2 (đktc) % khối lượng của Cu và Al trong hỗn hợp lần lượt là :

A 21,95 % Cu và 78,05 % Al B 38,8 % Cu và 61,2 % Al.

C 78,05 % Cu và 21,95 % Al D 61,2 % Cu và 38,8 % Al.

Câu 9: Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :

A NH3 , N2 , NH4+ , NO , NO2 B N2 , NO , NH3 , NO2- , NO3

-C NH3 , N2O , NO , NO2- , NO3- D NO , N2O , NH3 , NO3- , N2

Câu 10: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong bốn lọ mất nhãn : amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat, natri

hiđroxit Ta chỉ dùng một thuốc thử là

Câu 11: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit đó là :

A cacbon đioxit B silic đioxit C lưu huỳnh đioxit D đinitơ pentaoxit.

Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 vàCaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa B và dung dịch C Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B A, B, C lần lượt là các chất :

A CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3

C CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3

Câu 13: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là :

Câu 14: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được một chất rắn là :

A Al2O3 B ZnO và Al2O3 C ZnO và Al D Zn và Al2O3

Câu 15: Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là :

A CO32- + 2H+ → H2O + CO2 ↑ B 2Na+ + SO42- → Na2SO4

C CO32- + 2H+ → H2CO3 D CO32- + H+ → HCO3

-Câu 16: Cho 200 ml dd NaOH 0,1M vào 100 ml dd H2SO4 0,25M pH của dung dịch thu được là :

Câu 17: Để phân biệt 5 dung dịch riêng biệt các chất sau : H2SO4 , HCl , NaOH , KCl , BaCl2, ta dùng thêm thuốc thử :

A dd BaCl2 B dd MgCl2 C dd AgNO3 D Quì tím.

Câu 18: Bổ túc phản ứng : Al + HNO3loãng → N2 ↑ +

Trang 2

A → N2 ↑ + Al(NO3)2 + Al(NO3)3 + H2O B → N2 ↑ + Al(NO3)3

C → N2 ↑ + Al(NO3)2 + H2O D → N2 ↑ + Al(NO3)3 + H2O

Câu 19: Dung X chứa a mol Zn2+ ; b mol Na+ , c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức đúng là :

A a + 2b = c + 2d B a + 2b = c + d C 2a + b = c + 2d D 2a + b = c + d

Câu 20: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:

A Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 2SO43- B Al2(SO4)3 → Al3+ + 3SO42 –

C Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42- D Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO43

-Câu 21: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,15M với 300 ml dd Ba(OH)2 0,2M, thu được 500ml dung dịch Z pH của dung dịch Z là :

Câu 22: Cho 6,00 gam P2O5 vào 25,0 ml dung dịch H3PO4 6,00% (D = 1,03 g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch tạo thành là :

Câu 23: Hãy chọn những cặp muối mà trong dung dịch sẽ hình thành kết tủa khi hòa trộn chúng :

A NaNO3 và MgBr2 B BaCl2 và K2CO3

C Na2SO4 và (NH4)2S D KNO3 và (NH4)2CO3

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Khí A  +  → 2O dung dịch A   → +HCl B  +  →NaOH khí A   → +HNO 3 C   →t o D + H2O

(A là hợp chất của nitơ) A,D lần lượt là :

A NH4Cl và N2O B NH3 và NH4NO3

C NH3 và N2O D NH4Cl và NH4NO3

Câu 25: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra :

A HCl + KOH → KCl + H2O B CuSO4 + Na2S → CuS + Na2SO4

C FeSO4 + 2KOH → Fe(OH)2 + K2SO4 D K2CO3 + 2NaCl → Na2CO3 + 2KCl

Câu 26: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ các hóa chất sau :

A NaNO3 , HCl B AgNO3 , HCl C NaNO3 , H2SO4 D N2 , H2

Câu 27: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng

hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là : A N2

B O2 C H2 D CO2

Câu 28: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :

A Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3 B Na2SO4 , HNO3 , Al2O3

C Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2 D Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2

Câu 29: Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc, thấy có ‘khói trắng” bay ra “Khói trắng” đó là chất

Câu 30: Để điều chế được 6,72 lít khí NH3 ( Hpư = 50% ) thì thể tích khí N2 và khí H2 cần lấy lần lượt là :

A 1,68 lít và 5,04 lít B 6,72 lít và 20,16 lít C 5,04 lít và 1,68 lít D 20,16 lít và 6,72lít.

ĐỀ 2

Câu 1: Nhóm gồm các chất đều phản ứng được với cacbon là:

A Fe2O3; CO2; MgO; HNO3 đặc B Fe2O3; CO2; HNO3 đặc; H2SO4 đặc

C CO2; Al2O3; HNO3 đặc; H2SO4 đặc D CO2; H2O; H2SO4 đặc; CaO

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, H3PO4 được điều chế bằng phản ứng:

P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O Tổng hệ số của các chất trong phương trình hóa học trên là:

Câu 3: Nhận định nào sau đây về P là không chính xác?

A Nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn so với nguyên tử nitơ B Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ C Photpho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các phi kim hoạt động

D Ở nhiệt độ thường photpho trắng phát quang trong bóng tối

Câu 4: Phản ứng hóa học trong đó photpho thể hiện tính oxi hóa là:

A 2P + 5Cl2 → 2PCl5 B 4P + 5O2 → 2P2O5 C 2P + 3Mg → Mg3P2 D 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl

Câu 5: Hổn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 là thành phần chính của loại phân bón hóa học nào?

A Supephotphat đơn B Phân amophot C Supephotphat kép D Phân nitrophotka

Trang 3

Câu 6: Phản ứng hóa học nào sau đây được dùng để điều chế phân urê?

A CO2 + 2NH3 t ,po

→ (NH2)2CO + H2O B CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

C (NH2)2CO + 2H2O → (NH4)2CO3 D 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

Câu 7: Nhận định nào sau đây về H3PO4 là không chính xác?

A Trong dung dịch H3PO4 không tồn tại phân tử H3PO4

B H3PO4 là một axit trung bình, trong dung dịch nước phân li theo ba nấc

C Khác với HNO3, H3PO4 không có tính oxi hóa

D H3PO4 có thể tạo ra ba loại muối khi tác dụng với dung dịch kiềm

Câu 8: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân Nhôm nitrat, tổng các hệ số của các chất tối giản bằng: A 5 B 9 C 7 D 21

Câu 9: Phản ứng nhiệt phân muối nitrat nào sau đây là sai?

A 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2 B Cu(NO3)2 → Cu + 2NO2 + O2

C 2KNO3 → 2KNO2 + O2 D 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

Câu 10: Đem nung hoàn toàn 3,4 gam muối bạc nitrat Khối lượng chất rắn còn lại là:

A 2,78 gam B 3,08 gam C 2,32 gam D 2,16 gam

Câu 11: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tố Nitơ là:

A NH3, N2, N2O, Fe(NO3)3.B N2O, NH4Cl, NO2, HNO3.C N2, NO, NH3, HNO3.D NH3, NO2, KNO3, N2

Câu 12: Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng để trung hòa 200 ml dung dịch Y gồm KOH 2M là:

Câu 13: Cho 1,96 gam H3PO4 vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Nồng độ mol của dung dịch muối thu được là:

A 0,3M B 0,1M C 0,2M D 0,4M

Câu 14: Câu nào sau đây không đúng? A Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5

B HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

C Axit nitric là chất oxi hóa mạnh, tác dụng với tất cả các kim loại

D Axit nitric tinh khiết kém bền, bị phân hủy khi có ánh sáng

Câu 15: Cho 3,84 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng Thể tích khí không màu hóa nâu ngoài không khí thoát ra ở đktc là: A 0,896 lít B 224 ml C 1,344 lít D 2,24 lít

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế được 4,48 lít N2 (đktc) thì phải nhiệt phân bao nhiêu gam NH4NO2? Giả sử hiệu suất của quá trình là 100% A 16 gam B 24,2 gam C 12,8 gam D 20,4 gam

Câu 17: Công thức phân tử của Natri nitrua và canxi nitrua lần lượt là:

A NaN3 và Ca2N3 B Na3N và Ca2N3 C Na3N và Ca3N2 D NaN3 và Ca3N2

Câu 18: Khi nhiệt phân hoàn toàn hổn hợp Mg(NO3)2 và NaNO3, hổn hợp chất rắn thu được là:

A NaNO2, MgO B NaNO2, Mg(NO2)2 C Na2O, MgO D Na2O, Mg(NO2)2

Câu 19: Cặp dung dịch nào dưới đây có thể phản ứng với nhau?

A H3PO4 và SO2 B H3PO4 và HNO3 C H3PO4 và K2O D H3PO4 và KCl

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: N2 1→ NH3 →2 NO →3 NO2 →4 HNO3

Các phản ứng trong đó nguyên tố nitơ thể hiện tính khử là:

A 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 3, 4 D 1, 2, 4

Câu 21: Nhóm các muối cacbonat đều bị phân hủy khi nung nóng là:

A K2CO3, Ca(HCO3)2, BaCO3 B CaCO3, KHCO3, (NH4)2CO3

C CaCO3, Na2CO3, KHCO3 D NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3

Câu 22: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây?

A Ca + 2C to→ CaC2 B C + H2O to→ CO + H2

C 2H2SO4 + C to→ CO2 + 2SO2 + 2H2O D C + 2CuO to→ 2Cu + CO2

Câu 23: Silic đioxit tan được trong dung dịch axit nào sau đây?

A Axit sunfuric đặc B Axit clohidric C Axit nitric đặc D Axit flohidric

Câu 24: Phản ứng hóa học không xảy ra ở cặp chất nào sau đây?

A H2CO3 và Na2SiO3 B CO và CaO C CO2 và Mg D CO2 và NaOH

Trang 4

Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hổn hợp chất rắn gồm:

A Na2CO3 và NaOH B NaHCO3 và Na2CO3.C NaHCO3 và NaOH D NaHCO3, Na2CO3 và NaOH

Câu 26: Thủy tinh loại thông thường dùng để sản xuất chai, lọ, cửa kính… có thành phần hóa học gần đúng là: A

Na2O.CaO.6SiO2 B 2Na2O.CaO.6SiO2 C K2O.CaO.6SiO2 D Na2O.SiO2.6CaO

Câu 27: Để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 tốt nhất dùng thuốc thử nào?

A dung dịch H2SO4 B dung dịch Br2 C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch CaCl2

Câu 28: Ở nhiệt độ cao, cacbon tác dụng với dung dịch HNO3 đặc theo phương trình hóa học sau:

C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O Tổng hệ số tỉ lượng của các chất trong phương trình hóa học trên là:

Câu 29: Cho 4,48 lít hổn hợp khí gồm CO và CO2 với tỉ lệ mol 1:1 đi qua CuO nung nóng thì khối lượng Cu sinh

ra là: A 8 gam B 16 gam C 12,8 gam D 6,4 gam

Câu 30: Nhiệt phân hoàn toàn hổn hợp CaCO3 và MgCO3 thì thu được 9,6 gam chất rắn và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của hổn hợp ban đầu là:A 18,4 gam B 9,2 gam C 14,8 gam D Kết quả khác

Câu 31: Trong một cốc nước chứa a mol Zn2+, b mol Al3+, c mol SO42- và d mol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b,

c, d là: A 3a + 2b = c + d B 2a + 3b = 2c + d C 2a + 3b = c + 2d D a + b = c + d

Câu 32: Nhận xét nào sau đây không chính xác? A Dung dịch có môi trường kiềm làm phenolphtalein hóa hồng.B Dung dịch có môi trường axit làm quì tím hóa đỏ C Dung dịch có môi trường kiềm làm quì tím hóa xanh D Dung dịch có môi trường axit làm phenolphtalein hóa đỏ

Câu 33: Nhóm gồm các dung dịch đều dẩn điện được là:

A C2H5OH; KOH; FeCl3 B HCl; KNO3; NaOH.C C6H12O6; NaNO3; HNO3 D CH3OH; NaCl; H2SO4

Câu 34: Phất biểu nào sau đây không chính xác?

A Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành chất kết tủa

B Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

C Theo A-rê-ni-ut, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-

D Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion

Câu 35: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

A NH3 và FeCl3 B KOH và BaCl2 C CaCl2 và K2CO3 D HCl và NaHCO3

Câu 36: Dung dịch A có pH = 5 Vậy dung dịch A có:

A [H+] = 10-5 mol/l B [H+] = 105 mol/l C [OH-] = 105 mol/l D [OH-] = 10-5 mol/l

Câu 37: Số mol ion SO42- có trong 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M là:

A 0,01 mol B 0,005 mol C 0,02 mol D 0,015 mol

Câu 38: Trong 100 ml dung dịch A có chứa 0,063 gam HNO3 pH của dung dịch A bằng:A 2 B 3.C.4 D 5

Câu 39: Các ion không tồn tại trong cùng một dung dịch là:

Câu 40: Phương trình ion thu gọn của phản ứng hóa học xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch BaCl2 là:

A Na+ + Cl- → NaCl B H+ + Cl- → HCl C H+ + CO32- → CO2 + H2O D Ba2+ + CO32- → BaCO3

ĐỀ 03 1/ Cho 5,94 g hỗn hợp K2CO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 7,74 g hỗn hợp K2SO4 và

Na2SO4 khối lượng của K2CO3 và Na2CO3 của hỗn hợp lần lượt là

a 3,82 g và 4,27 g b 2,67g và 3,81 g c 2,25 g và 3,02 g d 2,78 g và 3,18 g

2/ Đốt cháy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO2 và 1,8gam H2O Hoá hơi 1,1gam A thu thể tích đúng bằng thể tích của 0,4gam O2 cùng điều kiện CTPT của A là:

3/ Hàm lượng nitơ trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất

a (NH4)NO3 b (NH4)2 SO4 c Ca(NO3)2 d (NH2)2CO

4/ Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là

a NO2 và O2 b NaNO2 và O2 c K2O2, NO2 d K2O , O2, và NO2

5/ Axit phôtphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau :

a NaOH, NH3, Na2CO3, MgO b Na2SO4, NaOH, K2O, NH3

c NaOH, Na2CO3, NaCl, MgO d KOH, K2O, NaHSO4, NH3

6/ Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p2 công thức hợp chất với hiđro và công thức oxít cao nhất của R là

Trang 5

a RH2, RO3 b RH, RO c RH2 , RO d RH4, RO2

7/ Để làm khan khí cacbonic (có lẫn ít hơi nước ) có thể dùng :

8/ Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5 M Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng

a NaH2PO4 , Na2HPO4 b Na3PO4 c NaH2PO4 , Na3PO4 d Na2HPO4, Na3PO4

9/ Tính oxy hoá của cácbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau

a C + O2 → CO2 b 3C + 4Al → Al4C3

c C + CuO → 2Cu + CO2 d C + H2O → CO + H2

10/ Cho 2 lít dung dịch H2SO4 có pH = 2 phải lấy thêm bao nhiêu mol dung dịch axit trên để được dung dịch có

pH = 1 :

11/ Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do

a Khi tan trong nước amoniăc kết hợp với nước tạo ra ion NH4+ và OH

-b Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniăc kết hợp với nước tạo NH4+ và OH-

c Amoniăc tan nhiều trong nước

d Phân tử amoniăc là phân tử có cực

12/ Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt phòng độc có chứa các chất :

a than hoạt tính b CuO và MgO c CuO và than hoạt tính d CuO và MnO2

13/ Khí nào sau đây không cháy được trong không khí

14/ Trong những nhận xét dưới đây , nhận xét nào không đúng ?

a Khi đốt cháy cacbon,phản ứng tỏa nhiệt ,sản phẩm thu được chỉ có khí cacbonic

b Than chì mềm do cấu trúc lớp ,các lớp lân cận liên kết nhau bằng lực tuơng tác yếu

c Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết ,trong suốt,khôngmàu ,không dẫn điện

d Than gỗ ,than xương có khả năng hấp phụ các chất khí và chất tan trong dung dịch

15/ Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

a NH4Cl, KOH, AgNO3 b Na2O, NaOH, HCl

c Al, HNO3 đặc, HClO3 d Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

16/ Tính chất hóa học của cacbon là :

a có tính khử

b vừa có tính khử vừa tính oxi hóa trong đó oxi hóa đặc trưng

c có tính oxi hóa

d vừa có tính khử vừa tính oxi hóa trong đó tính khử đặc trưng

17/ Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ

a Dung dịch có tính dẫn điện tốt b Có nhiệt độ sôi thấp

c Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion d Ít tan trong benzen

18/ Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32% vừa đủ

để tạo ra muối Na2HPO4 Khối lượng dung dịch NaOH đã dùng là :

19/ Dung dịch nào sau có thể hòa tan được SiO2

a Dung dịch HCl b Dung dịch HNO3

c Dung dịch NaOH đặc, nóng d Dung dịch H2SO4 đặc, nóng

20/ Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2 Tên của X hoá trị II là:

21/ Khi phân tích dung dịch X thấy nồng độ các ion trong dung dịch như sau : Na+(0,05M), Ca2+(0,01M), NO3

-(0,01M), Cl-(0,04M), HCO3- (0,02M) Kết quả phân tích trên là :

c đúng d không xác định được vì không cho thể tích dung dịch

22/ Trong phản ứng sau: 2NO2 + 2KOH → KNO3 + KNO2 +H2O

a Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa khử

b NO2 là chất khử ,KOH là chất oxi hóa

c NO2 là chất oxi hóa ,KOH là chất khử

d NO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

23/ Dung dịch NH3 làm phenolftalein chuyển màu:

Trang 6

a Vàng b Hồng c Xanh d Tím

24/ Dung dịch NaOH có nồng độ 0,001M có pH bằng bao nhiêu

25/ Để thu đựơc muối phốt phát trung hoà cần Vml dung dịch NaOH 1,00 M cho tác dụng với 50,0 ml dung dịch

H3PO4 0,50 M V có giá trị

26/ Nitơ có thể tạo thành từ phản ứng:

a Đốt NH3 trong oxi có xúc tác Pt b Nhiệt phân AgNO3

27/ Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat kim loại thu được 4g oxit kim loại Công thức của muối nitrat là

a Zn(NO3)3 b Fe(NO3)3 c Cu(NO3)2 d Al(NO3)3

28/ Cho 3 mẫu phân đạm : amonisunfat, amoniclorua, natrinitrat Để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt trên có thể

dùng :

a dung dịch NaOH b dung dịch Na2SO4 c dung dịch AgNO3 d dung dịch Ba(OH)2

29/ Nitơ có tính chất vật lý:

a Khí, duy trì sự cháy b Khí, nặng hơn không khí

c Khí, nhẹ hơn không khí d Khí, duy trì sự hô hấp

30/ Phản ứng nào được dùng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm :

a đốt cháy cacbon b Canxicacbonat tác dụng với axit clohidrric

c nhiệt phân canxicacbonat d đốt cháy khí mêtan

ĐỀ 04

-Câu 1: Cho từ dd Ba(OH)2 vào dd (NH4)2SO4 đun nóng nhẹ Hiện tượng quan sát được là:

A Dd có màu trong suốt và khí mùi khai xốc thoát ra

B Có kết tủa trắng và khí mùi khai xốc thoát ra

C Không có hiện tượng gì

D Có kết tủa trắng

Câu 2: Chất nào tác dụng với dd HNO3 đặc nóng không tạo khí:

Câu 3: Đưa hai đũa thuỷ tinh có nhúng dung dịch NH3 đặc và dd HCl đặc lại gần nhau thấy xuất hiện khói

trắng, khói trắng đó là:

Câu 4: Đun nóng muối Ca(NO3)2 khan thu được:

A CaO, NO2, O2 B Ca, NO, O2 C Ca, NO2 D Ca(NO2)2, O2

Câu 5: Cho phản ứng: CuFeS2 + HNO3 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số các

chất tham gia phản ứng là:

Câu 6: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 vì:

A Tạo khí màu nâu

B Tạo dd màu vàng

C Tạo kết tủa màu vàng

D Tạo khí không màu hoá nâu trong không khí

Câu 7: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí: NO, N2O, N2

với tỉ lệ số mol (theo thứ tự) là: 1:2:2 Giá trị của m là:

Câu 8: Hãy chọn cặp muối mà trong dd sẽ tạo kết tủa khi hoà trộn chúng:

A Na2SO4 và NH4Cl B CaCl2 và KNO3

Câu 9: 100 ml dd A chứa HCl với pH = 2 Cần phải thêm bao nhiêu ml nước vào dd A để thu được dd B

có pH = 3? Coi sự pha loãng không có hao hụt về thể tích

Câu 10: Axit HNO3 có tính oxi hoá mạnh là do nguyên nhân nào sau đây:

A Ion NO3- có tính oxi hoá mạnh

B Ion H+ có tính oxi hoá mạnh

C Axit HNO3 tác dụng được nhiều chất

D HNO3 là một axit mạnh

Câu 11: Trong dd H3PO4 có chứa các ion nào sau đây (bỏ qua sự điện li của nước):

Trang 7

A H+, OH-, HPO4- B H+, PO4

3-C H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4- , HPO42-, PO4

3-Câu 12: Cho các dd sau: Na2CO3 , NaHCO3, NH4Cl, K2SO4 , NaHSO4 , AlCl3.Có bao nhiêu dd pH<7

Câu 13: Cho Cu tác dụng HNO3 đặc, đun nóng Tổng hệ số cân bằng phản ứng hoá học là:

Câu 14: Tính [H+ ] trong dd axit CH3COOH 0,1 M biết độ điện li α = 1,3 %

A Kết quả khác B 3,3 10-3 M C 2,6 10-3 M D 1,3 10-3 M

Câu 15: Các muối nitrat bị nhiệt phân huỷ đều tạo ra sản phẩm: M2On + NO2 + O2 là: (với M là kí hiệu tên

kim loại)

A Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Ni(NO3)2 B Ca(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2

C KNO3, NaNO3, LiNO3 D Mn(NO3)2, AgNO3, Hg(NO3)2

Câu 16: Cho 1,92 gam Cu vào dd HNO3 đặc, đun nóng Thể tích khí NO2 thu được (ở đktc) là:

Câu 17: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dd: amonisunphat, amoniclorua, natrisunphat, natrihidroxit Chỉ dùng một

thuốc thử để nhận biết 4 dd trên là:

A Dung dịch KOH B Dung dịch

Ba(OH)2

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch BaCl2

Câu 18: Cho 19,2 gam một kim loại hoá trị II hoà tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thu được 4,48 lít khí NO

(ĐKTC) Vậy tên kim loại là:

Câu 19: Trộn dd chứa 1 mol H3PO4 với dd chứa 1,8 mol NaOH thì muối thu được với số mol tương ứng là:

C 0,8 mol NaH2PO4 v à 0,2 mol Na2HPO4 D 0,2 mol NaH2PO4 v à 0,8 mol Na2HPO4

Câu 20: Phân đạm amoninitrat, amonisunphat khi bón vào đất thì:

A Giảm độ chua của đất B Không ảnh hưởng gì đến độ chua của đất

Câu 21: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:

Câu 22: Trong các phản ứng hoá học cacbon:

C Không có tính oxh, không có tính khử D Vừa thể hiện tính oxh vừa thể hiện tính khử

Câu 23: Phân đạm nào trong các loại phân đạm sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:

A Phân urê B Amoni sunphat C Kali nitrat D Amoni nitrat

Câu 24: Muối nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng:

Câu 25: Dẫn khí CO dư qua ống chứa 5,6 g hỗn hợp oxit: FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO nung nóng thu được m

gam chất rắn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) Tính m?

Câu 26: Cho dd A làm đổi màu quì tím thành xanh Dd B không làm đổi màu quì tím Dd A tác dụng với dd

B tạo kết tủa Hỏi dd A và dd B lần lượt là 2 dd nào:

C Na2CO3 và Ba(NO3)2 D NaOH và Na2SO4

Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp: NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được gồm:

C NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag D CuO, Fe2O3, Ag2O

Câu 28: Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

A NH4Cl → NH3 + HCl

B NH4NO3 → HNO3 + NH3

C NH4NO2 → N2 + 2H2O

D 2 KNO3 → 2 KNO2 + O2

Câu 29: Một loại thuỷ tinh có thành phần: 75% SiO2, 12% CaO, 13% Na2O Công thức hoá học của thuỷ

tinh này dưới dạng các oxit là:

Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dd nước vôi trong ở nồng độ 0,2 M Dung

Trang 8

dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa có khối lượng so với dd nước vôi trong ban đầu thay đổi như thế nào:

A Tăng 6,6 gam B Giảm 1,6 gam C Tăng 1,6 gam D Giảm 5 gam

Câu 31: Cho V lít CO2 đktc vào bình nước vôi trong thấy tạo 20 g kết tủa, lấy kết tủa ra khỏi bình thấy khối

lượng bình giảm 6,8g V có giá trị là:

Câu 32: Chọn câu sai:

A Dung dịch muối NaHSO4 có pH < 7

B Dung dịch muối CH3COOK có pH > 7

C Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7

D Dung dịch muối NaCl có pH = 7

Câu 33: Thuỷ tinh bị ăn mòn trong dung dịch axit nào?

Câu 34: Hoà tan m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13 Giá trị của m là:

Câu 35: Trộn 100 ml dd H2SO4 0,15 M với 100 ml dd NaOH 0,1 M thu được dd có pH bằng:

Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 Hiện tượng quan sát được là:

A Có kết tủa trắng keo sau tan

B Không có hiện tượng gì

C Có kết tủa trắng sau tan

D Có kết tủa keo màu trắn xuất hiện, không tan trong dd NH3 dư

Câu 37: Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 sản phẩm thu được là:

Câu 38: Cho một mẩu đồng vào ống nghiệm chứa dd HCl thấy không có hiện tượng gì Nếu sục tiếp oxi

liên tục vào có hiện tượng xảy ra là:

A Đồng tan tạo dd màu xanh

B Đồng tan tạo dd không màu

C Mẩu đồng đỏ hoá đen

D Không có hiện tượng gì

Câu 39: Cho phản ứng: NH3 + HCl → NH4Cl Vai trò của NH3 trong phản ứng trên là:

Câu 40: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối:

Trang 9

ĐỀ 05 C©u 1 : Cho 200ml dd NaOH xM vào 200ml dd AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được 7,8gam kết tủa

Giá trị lớn nhất của x là:

C©u 2 : Thể tích dung dịch NaOH 0,2M cần cho vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M để thu được kết tủa lớn

nhất là:

C©u 3 : Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,2M pH của dung dịch thu được

là:

C©u 4 : Cho 100ml dung dịch HCl 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH thì thu được dung dịch mới có

pH =12 Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là:

C©u 5 : Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li α=1% Độ pH của dung dịch này là:

C©u 6 : Trong các muối phôtphat sau: Ca3(PO4)2, CaHPO4, Ca(H2PO4)2 nên dùng loại nào để bón cho đất

nhiều phèn (đất có chứa H2SO4 tự do và Al2(SO4)3):

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C cả 3 muối D Ca(H2PO4)2

C©u 7 : Xét 2 trường hợp:

1 Cho 6,4(g) Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M (loãng)

2 Cho 6,4(g) Cu tác dụng với 120ml dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 1M (loãng) và H2SO4 0,5M loãng.Tỉ lệ số mol khí NO thoát ra trong trường hợp 2 so với 1 là:

C©u 8 : A là muối nitrat của kim loại M (hóa trị II), nhiệt phân hoàn toàn 9,4gam A thu được 4 gam oxit kim

loại Công thức phân tử của A là:

A Zn(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2

C©u 9 : Để sản xuất axit nitric trong công nghiệp cần qua các giai đoạn:

(1) Oxi hóa NO (2) Cho NO2 tác dụng với H2O (3) Oxi hóa NH3 (4) Chuẩn bị hỗn hợp amoniăc và không khí (5) Tổng hợp amoniăc Thứ tự các giai đoạn là:

C©u 10 : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Cho dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư

vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

C©u 11 : Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH?

C©u 12 : Trong các cặp chất sau :

(a) C và H2O (b) (NH4)2CO3 và KOH (c) NaOH và BaCl2 (d) CO2 và Ca(OH)2 (e) K2CO3 và BaCl2 (f) Na2CO3 và Ca(OH)2

(g) HCl và CaCO3 (h) HNO3 và NaHCO3 (i) CO và CuO

Nhóm gồm các cặp chất mà phản ứng tạo ra sản phẩm có chất khí là:

C©u 13 : Trong phòng thí nghiệm, khi thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO3 đặc hoặc HNO3 loãng

đều tạo ra khí NO2 gây ô nhiễm môi trường Biện pháp xử lí tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường không khí là:

A Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi

B Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn

C Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn

D Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước

C©u 14 : Trộn 300ml dung dịch HCl 0,1M với 200ml dung dịch H2SO4 0,05M được dung dịch X có:

C©u 15 : Khi nhiệt phân dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, nitơđioxit và oxi ?

A Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

C Zn(NO3)2 , KNO3, Pb(NO3)2 D. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

C©u 16 : Cho 13,5gam Al tác dụng vừa đủ với 2,0lít dd HNO3 xM thu được hỗn hợp khí A gồm NO và N2O có

tỉ khối đối với H2 là 19,2 Giá trị của x là:

Trang 10

A 0,2 B 0,62 C 0,95 D 0,86

C©u 17 : Chọn mệnh đề đúng:

A Nước cất có pH=7

B Dung dịch muối trung hòa bao giờ cũng có pH=7

C Dung dịch bazơ khi nào cũng làm quì hóa xanh

D Dung dịch muối axit bao giờ cũng có môi trường axit

C©u 18 : Cho 3 dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: CH3COOH , HCl, H2SO4 Hãy sắp xếp 3 dung dịch

trên theo độ pH tăng dần ?

A H2SO4 , CH3COOH , HCl B. HCl, CH3COOH , H2SO4

C CH3COOH , HCl, H2SO4 D. H2SO4, HCl, CH3COOH

C©u 19 : Khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A có chứa các ion: Na+, NH4+, HCO3- Hỏi có bao nhiêu

phản ứng trao đổi ion xảy ra:

C©u 20 : Tính chất hóa học của NH3 là :

A Tính oxihóa B Tính khử và tính bazơ C. Tính bazơ D Tính khử

C©u 21 : Sản phẩm nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là :

A Một muối, một kim loại và hai chất khí B. Một muối, một oxit và hai chất khí

C Hai oxit và hai chất khí D. Một muối, một oxit và một chất khí

C©u 22 : Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

A Fe3+, Mg2+, NH4+, OH-, SO42-,Br- B. Na+, Cu2+, Fe2+, Cl-, OH-, NO3-

C K+, Al3+, H+, CO32-, OH-, HCO3- D. Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-, Br-

C©u 23 : Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư, hiện tượng quan sát được là:

A Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan B. CO2 không tan thoát ra ngoài

C©u 24 : Có 5 dung dịch mất nhãn : BaCl2 , NH4Cl , (NH4)2SO4 , NaOH, Na2CO3 Chỉ dùng quì tím ta nhận

biết được:

C©u 25 : Theo phương trình ion thu gọn OH- có thể phản ứng với tất cả các ion nào sau đây?

A Cu2+, Fe3+, HSO4-, Cl- B. Zn2+, Ba2+, HCO3-, HSO4

-C Fe2+, Mg2+, NO3-, SO4 D. H+, NH4+, HCO3-, Al3+

C©u 26 : Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do

A Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

B NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

C Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất với NH3

D Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

C©u 27 : Có thể dùng bình làm bằng kim loại nào sau đây để đựng HNO3 đặc, nguội

C©u 28 : Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dd NaOH 2M Muối thu được và khối lượng

tương ứng là:

A NaH2PO4 28,4gam và Na3PO4 24gam B. Chỉ có Na2HPO4 18gam

C NaH2PO4 12gam và Na2HPO4 28,4gam D. Na2HPO4 12gam và Na3PO4 14,2gam

C©u 29 : Giá trị nào sau đây xác định được axit là mạnh hay yếu:

A Độ tan của axit trong nước B. Nồng độ của axit trong nước

C©u 30 : Dãy nào sau đây đều chứa các chất điện li mạnh :

A CH4, CaHCO3, Ca(OH)2 , HF B. H2SO4, Ba(OH)2 , Na2SO4, CuCl2

C H2S, SO2, Cl2, H2SO4 D. C6H6, NaClO, NaOH, H2SO4

ĐỀ 06 Câu 1: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( Điều kiện coi như có đủ)?

A H2SO4,PbO, FeO, NaOH B HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3

C KOH, HNO3, CuO, CuCl2 D HCl, KOH, FeCl3, Cl2

Câu 2: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và của dung dịch B là 3,9 thì câu phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nồng độ proton trong dung A lớn hơn trong dung dịch B

B Dung dịch A có tính axit kém tính axit của dung dịch B

C Dung dịch A có tính bazơ kém hơn tính bazơ dung dịch B

Ngày đăng: 10/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w