1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong sinh hoc12

34 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Kiểm Tra Học Kỳ I - Chương I + II
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 358 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- XAUAAGAAUXUUGX - ...3' Sử dụng các sự kiện trên và bảng mã ditruyền trong sách giáo khoa để trả lời câu hỏi dưới đây: Cho rằng đột biếnthay thế nuclêôtit xảy ra trong ADN làm cho nuclê

Trang 1

Đề cương ôn kiểm tra học kì I - CHƯƠNG I + II Bài 1: gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi AND

Bài 2: Phiên mã và dịch mã.

Bài 4 Điều hòa hoạt động gen.

1) Trong dịch mã, tARN mang axit amin mở đầu đi vào ribôxôm có bộ ba đối

mã là:

A) UGA B) AUA C) UAX D) UAA

2) Một đoạn phân tử mARN có trình tự các ribônuclêôtit như sau:

5' - XAUAAGAAUXUUGX - 3' Sử dụng các sự kiện trên và bảng mã ditruyền trong sách giáo khoa để trả lời câu hỏi dưới đây: Cho rằng đột biếnthay thế nuclêôtit xảy ra trong ADN làm cho nuclêôtit thứ 3 là U của mARNđược thay bằng G: - XAG*AAGAAUXUUGX -

A) Threonin Lizin Asparagin Lơxin B)TirôxinLơxin Asparagin - Lixin -

-C) - Glutamin - Lizin - Asparagin - Lơxin - D) Lizin-Asparagin - Lizin

-Phêninalanin-3) Một đoạn ADN có chiều dài 5100Ao, khi nhân đôi 1 lần, môi trường nội

5) Mét gen cÊu tróc tù sao 2 lÇn liªn tiÕp , mçi gen con phiªn m· mét lÇn, mçi ph©n tö mARN

cho 4 rib«x«m dÞch m· mét lÇn, sè chuçi p«li pÐptÝt t¹o thµnh lµ: A)16 B) 4 C) 6D) 8

6) ARN dược tổng hợp theo nguyên tắc :

A) Bổ sung và khuôn mẫu B) Khuôn mẫu và gián đoạn C) Bổsung và gián đoạn D) Bán bảo tồn và bổ sung

8) Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối với lại nhau

nhờ enzim nối, enzim nối ở đây là:

A) ADN giraza B) ADN pôlimeraza C) Hêlicaza

Trang 2

A) Quỏ trỡnh đột biến B) Quỏ trỡnh nhõn đụi của AND C) Quỏ trỡnhphiờn mó và dịch mó D)Cả B và C

11) Cỏc prụtờin được tổng hợp trong tế bào nhõn thực đều:

A) Bắt đầu bằng axitamin foocmin mờtiụnin B) Bắt đầu bằngaxitamin Met

C) Cú Met ở vị trớ đầu tiờn bị cắt bởi enzim D) Cả A và C

12) Một gen cú số nu là 3000, khi gen này thực hiện 3 lần sao mó đũi hỏi

mụi trường nội bào cung cấp bao nhiờu ribụnu?

A) 4500 B) 1500 C) 21000 D) 6000

13) Trong quỏ trỡnh dịch mó thành phần khụng tham gia trực tiếp là

A) mARN B) ADN C) ribụxụm D) tARN

14) Phân tử ADN con mới tạo thành, có:

A) Hai mạch đơn hình thành gián đoạn B) Hai mạch đơn mới hoàn toàn

C) Hai mạch đơn đợc hình thành liên tục D) Một mạch liên tục, một mạch gián

đoạn

15) Thụng tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định từ tế bào này

sang tế bào khỏc, từ thế hệ này sang thế hệ khỏc là nhờ:

A) Cơ chế nhõn đụi AND B) Sự kết hợp cỏc cơ chế nguyờnphõn, giảm phõn và thụ tinh

19) Cỏc tế bào xương, tế bào da, tế bào cơ cú hỡnh dạng khỏc nhau là vỡ:

A) Chỳng cú mặt trong những cơ quan khỏc nhau

B) Ở mỗi loại tế bào khỏc nhau cú những gen khỏc nhau được hoạt độngC) Mỗi loại tế bào là biểu hiện của một số gen khỏc nhau D)Mỗi tế bào cú số lượng gen khỏc nhau

20) Một đoạn phõn tử ADN mang thụng tin mó húa một chuỗi pụlipộptớt hay

một phõn tử ARN được gọi là:

A) Mó di truyền B) Bộ ba đối mó ( anticụđụn ) C) Gen D) Bộ ba mó húa ( cụđụn )

21) Một phân tử ADN tự sao liên tiếp 3 lần, số phân tử con tạo thành là:

A) 8 B) 6 C) 2 D) 4

22) Phõn tử ADN dài 1,02nm Khi phõn tử này nhõn đụi 1 lần, số nu clờụtit

tự do mà mụi trường nội bào cần cung cấp là:

Trang 3

A) 3 106 B) 6 105 C) 1,02 105 D) 6 106

23) Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza di chuyển :

A) Theo chiều 3 - 5 và ngược chiều với mạch khuôn B) Theo

chiều 5' - 3' và cùng với chiều mã mạch khuôn

C) Ngẫu nhiên D) Theo chiều 5' 3' và ngược chiều với chiều mã mạch khuôn

-24) Một đoạn phân tử mARN có trình tự các ribônuclêôtit như sau:

5' - XAUAAGAAUXUUGX - 3' Sử dụng các sự kiện trên và bảng mã ditruyền trong sách giáo khoa để trả lời cho các câu hỏi 4, 5, 6 Trình tự nuclêôtit của đoạn ADN đã tạo ra đoạn mARN này là:

A) 3' - GXAAGATTXTTA TG

- 5'(MẠCH MÃ GỐC)

5' - XGTTXTAAGAATAX - 3'

B) 3' - XGTTXTAAGAATAX - 5'5' - GXAAGATTXTTATG

C) 3' - XATAAGAATXTTGX - 5'

5 - GTATXTTAGGAAXG - 3' D)5' - XATAAGAATXTTGX - 3;3' - GTATTXTTAGAAXG - 5'

25) Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

A) Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ANDB) Tháo xoắn phân tử ADN

C) Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạchkhuôn của phân tử AND D) Cả A, B và C

26) Quá trình tự nhân đôi của ADN luôn phải tổng hợp đoạn mồi vì:

A) Đoạn mồi làm nhiệm vụ cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợpB) Enzim ADN pôlimeraza hoạt động theo nguyên tắc bổ sung

C) Tất cả các enzim pôlimeraza đều cần có đoạn mồi thì mới hoạt độngđược

D) Enzim ADN pôlimeraza chỉ gắn nuclêôtit vào đầu 3'OH tự do

27) Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?

A) Nấm men B) Ê.coli C) Vi khuẩn lam D)

Xạ khuẩn

28) Ở sinh vật nhân sơ

A) phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục B) các gen có vùng mã hoáliên tục

C) phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục D) các gen không có vùng mãhoá liên tục

29) Trong quá trình dịch mã, các axitamin tự do trong môi trường nội bào:

A) Kết hợp với tiểu đơn vị bé của ribôxôm để tham gia dịch mã B) Tới ribôxôm dưới dạng hoạt hóa ATP

C) Trực tiếp tới ribôxôm đẻ tham gia dịch mã

D) Được hoạt hóa nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu tạo nên phứchợp aa - tARN nhờ enzim đặc hiệu rồi mới tới ribôxôm tham gia dịch mã

30) Trên mạch khuôn của một đoạn ADN có số nuclêôtit loại A = 60, G =

120, X = 80, T = 30 Một lần nhân đôi, mỗi đoạn ADN này đòi hỏi môi trườngnội bào cung cấp :

Trang 4

A) A = T = 150, G = X = 140 B)A = T = 200, G = X = 90 C) A = T =

90, G = X = 200 D) A = T = 180, G = X = 110

31) Cơ chế nhân đôi ADN đảm bảo cho:

A) Tạo ra đột biến gen do sai sót trong quá trình tái bản B) Đặt cơ sở cho sự nhân đôi của NST

C) Vật liệu di truyền được ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể D) Cả B và C

32) Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?

A) Tính phổ biến B) Tính thoái hóa C) Tính bán bảo tồn D) Tính đặc hiệu

33) Trình tự các gen trong sơ đồ cấu trúc của lac ôperôn là:

A) gen cấu trúc - gen điều hòa - gen chỉ huy B) Gen điều hòa - gen chỉhuy - gen cấu trúc

C) gen chỉ huy - gen điều hòa - gen cấu trúc D) gen cấu trúc - gen chỉ huy

- gen điều hòa

34) Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN diễn ra ở:

A) Kì giữa B) Kì sau và kì cuối C) Kì đầu D) Kì trung gian

35) Thành phần hóa học của NST ở sinh vật nhân thực là:

A) ADN, prôtêin dạng histôn và một lượng nhỏ ARN B) ADN

và prôtêin không phải dạng histôn

C) ADN, ARN và prôtêin dạng phi histôn D)ADN và prôtêin dạng histôn

36) Trong quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit Phát biểu nào sau đây là

37) Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng

A) điều hoà, mã hoá, kết thúc B) khởi đầu, mã hoá, kết thúc C) điều hoà, vận hành,kết thúc D) điều hoà, vận hành, mã hoá

38) Mét gen cã chiÒu dµi 5100Ao , Sau mét lÇn tù sao sè nu cÇn cung cÊp :

A) 3000, B) 3200, C) 2400, D) 3600

39) Nơi en zim ARN - pôlimeraza bám vào chẩn bị cho phiên mã gọi là:

A) Vùng khởi đầu B) Gen điều hòa C) ôperôn D) Gen chỉ huy

40) Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

A) bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN B) bắt đầu bằng axitfoocmin- Met.C) bắt đầu bằng axitamin Met(met- tARN) D) kết thúc bằng Met

41) Một phân tử mARN có chiều dài 5100Ao , phân tử này mang thông tin

mã hóa cho :

A) 600 axitamin B) 499 axitamin C) 500 axitaminD) 502 axitamin

Trang 5

42) Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm 3 vùng trình tự nuclêôtít như sau:

Vùng điều hòa Vùng mã hóa - Vùng kết thúcVùng điều hòa ( vùng khởi đầu )

A) Mang thông tin mã hóa các axitamin B)Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

C) Quy định trình tự sắp xếp các axitamin trong phân tử prôtêin

D) Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

43) Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin

là: A) mARN B) tARN C)rARN D) ADN

44) Gen phân mảnh có A) có vùng mã hoá liên tục B) vùng mã hoá không liên tục

C) chỉ có đoạn intrôn D) chỉ có exôn

45) Một đoạn phân tử mARN có trình tự các ribônuclêôtit như sau:

5' - XAUAAGAAUXUUGX - 3' Sử dụng các sự kiện trên và bảng mã ditruyền trong sách giáo khoa để trả lời câu hỏi dưới đây: 4 axitamin cóthể được dịch mã từ điểm khởi đầu của đoạn mARN trên là:

A) Histiđin - Lơxin - Asparagin - Lizin - B) Asparagin

Lơxin Lizin Phêninalanin

-C) Histiđin - Lizin - Asparagin - Lơxin - D) Asparagin Histiđin - Lizin - Phêninalanin

-46) Mã di truyền có đặc điểm di truyền là:

A) Có tính đặc hiệu B) Mang tính thoái hóa C) Mang tínhphổ biến D) Cả A, B và C

47) Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, axit amin đầu tiên được mang đến

ribôxôm nhờ tARN đặc hiệu là:

A) Mêtiônin B) Foocmin mêtiônin C) axit glutamic D) glutamin

48) Prôtêin được tổng hợp từ tế bào nhân thực đều:

A) Bắt đầu bằng mêtiônin B) Kết thúc bằng mêtiônin C) Bắt đầubằng foocmin mêtiônin D) Có mêtiônin ở vị trí đầu bị cắt bỏ bởi enzim

49) Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là:

A) Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axitamin B) Nhiều

bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axitamin

C) Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền D) Tất cả cácloài đều dùng chung một bộ mã di truyền

50) Mã di truyền là:

A) Mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một axitamin B) Mã bộ 2,tức là cứ hai nuclêôtit xác định một axitamin

C) Mã bộ 4, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một axitamin D) Mã bộ 1,tức là cứ một nuclêôtit xác định một axitamin

51) Mét gen sau 3 lÇn phiªn m· th× sè ph©n tö ARN lµ: A) 6 B) 3 C) 8 D) 9

52) quá trình nhân đôi diễn ra ở: A) Nhân tế bào B) Tế bàochất C) Ti thể D) Ribôxôm

Trang 6

53) Trong cơ chế điều hũa hoạt động gen ở sinh vật nhõn sơ, vai trũ của

gen điều hũa là gỡ?

A) Nơi tiếp xỳc với enzim ARN pụlimeraza B) Mang thụng tin quiđịnh prụtờin điều hũa

C) Nơi liờn kết với prụtờin điều hũa D) Mang thụng tin quyđịnh enzim ARN pụlimeraza

54) Một đoạn gen cú trỡnh tự cỏc nu như sau:

A) Tất cả cỏc loài đều dựng chung nhiều bộ mó di truyền B) Một bộ ba

mó húa chỉ mó húa cho một axitamin

C) Tất cả cỏc loài đều dựng chung một bộ mó di truyền, trừ một vài ngoại

lệD) Nhiều bộ ba cựng xỏc định một axitamin

56) Dịch mó là quỏ trỡnh tổng hợp nờn phõn tử: A) mARN B)

mARN và prụtờin C) AND D) Prụtờin

59) Sinh vật nhân sơ , sự điều hòa hoạt động gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn:

A) Dịch mã B) Trước phiên mã C) Phiên mã D) Sauphiên mã

60) Quỏ trỡnh dịch mó kết thỳc khi

A) RIbụxụm tiếp xỳc với một trong cỏc cụđụn : AUX, UAU, UXA B)

RIbụxụm tiếp xỳc với một trong cỏc cụđụn : UAA, UAG, UGA

C) Ribụxụm gắn axitamin mờtiụnin vào vị trớ cuối cựng của chuỗipụlipeptit được tổng hợp D) Ribụxụm di chuyển gặp bộ ba AUG

61) Hai nhà khoa học Phỏp nào đó phỏt hiện ra cơ chế điều hũa qua opờron

ở vi khuẩn đường ruột ( ấ.cụli ) và đó nhận được giải thưởng Nụben về cụngtrỡnh này là: A) Jacụp và Paxtơ B) Paxtơ và Linnờ C) Jacụp

và Mụnụ D) Mụnụ và Paxtơ

62) Gen là một đoạn của phõn tử ADN mang thụng tin:

A) Quy định tổng hợp một loại prụtờin B) Mó húa chomột cấu trỳc nhất định

Trang 7

C) Mã hóa cho một sản phẩm nhất định D) Quy định mộtloại tính trạng nhất định

63) Giai đoạn hoạt hóa axitamin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

A) Tế bào chất B) Màng nhân C) Nhân con D) Nhân

64) Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm 3 vùng theo trình tự nuclêôtit như sau:

A) Vùng điều hòa > Vùng kết thúc > Vùng mã hóa B)

Vùng điều hòa > Vùng mã hóa > Vùng kết thúc

C) Vùng kết thúc > Vùng mã hóa > Vùng điều hòa D)

Vùng mã hóa > Vùng điều hòa > Vùng kết thúc

65) Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ

66) Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm 3 vùng trình tự nuclêôtít như sau:

Vùng điều hòa Vùng mã hóa - Vùng kết thúcVùng kết thúc:

A) Mang tín hiệu kết thúc phiên mã B) Quy định trình

tự sắp xếp các axitamin trong phân tử prôtêin

C) Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã D)Mang thông tin mã hóa các axitamin

67) Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm 3 vùng trình tự nuclêôtít như sau:

Vùng điều hòa Vùng mã hóa - Vùng kết thúcVùng mã hóa:

A) Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

B) Mang thông tin mã hóa các axitamin

C) Mang bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hóa và bộ ba mã kết thúc D)Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

68) Trong mô hình điều hòa opêrôn, gen điều hòa có vai trò:

A) Mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế để tác động lên vùngvận hành > các gen cấu trúc không hoạt động

B) Mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế để tác động lên vùngđiều hòa

C) Nơi gắn prôtêin ức chế để cản tở hoạt động của enzim ARN pôlimerazaD) Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza

69) Các prôtêin có vai trò xúc tác phản ứng sinh học được gọi là:

A) Phitôhoocmôn B) Enzim C) Côenzim D)Hoocmôn

70) Gen không phân mảnh có

A) đoạn intrôn B) vùng mã hoá không liên tục C) vùng mã hoá liên tục D) cảexôn và intrôn

Trang 8

71) Sự tổng hợp mARN trong phiên mã được thực hiện:

A) Trên NTBS trên 2 mạch khuôn của gen B) Trong nhân vớimARN, còn ngoài nhân với tARN và rARN

C) Theo NTBS dựa trên mạch khuôn ( mạch mã gốc của gen có chiều 3' 5' ) để tổng hợp mARN theo chiều 5' - 3'

-D) Trong nguyên phân

73) Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ

nguyên liệu do môi trường nội bào cung cấp là:

A) 30 B) 32 C) 16 D) 31

74)Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền được tóm tắt bằng sơ đồ

(1)

(2) (3)ADN mARN Prôtêin Tính trạng

Các số (1), (2) và (3) lần lượt là các quá trình

A phiên mã , dịch mã và tái bản B dịch mã, phiên mã và tái bản

C tái bản, phiên mã và dịch mã D tái bản, dịch mã và phiên mã

75) Gen điều hòa ức chế hoạt động của opêrôn bằng cách

A tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với vùng khởi động để ngăn chặn các gencấu trúc phiên mã

B tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với enzin ARNpolimeraza để ngăn chặncác gen cấu trúc phiên mã

C trực tiếp tác động lên các gen cấu trúc để ngăn chặn các gen cấu trúc phiên mã

D tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành để ngăn chặn các gencấu trúc phiên mã

76)Gen có chiều dài là 5100Å và có tỉ lệ A = 20% Khi gen nhân đôi hai lần, môi trường nộibào đã cung cấp số l ượng từng loại nucleotít là: A A = T= 600, G = X = 900 B

A = T= 1200, G = X = 1800

C A = T= 1800, G = X = 2700 D A = T= 2400, G = X = 3600

77) Một gen có chiều dài 0,408 micromet Gen này quy định tổng hợp một phân tử protein Vậy

số axit amin của phân tử prôtein này là: A 398 B 400 C 399

D 798

Trang 9

BÀI 4 + 5+ 6

1/ Đột biến là

a Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử hay cấp độ tế bào

b Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử

c Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào

d Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ NST

2/ Ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự bình thường như sau: gen

bẹ lá màu xanh nhạt - gen lá láng bóng - gen có lông ở lá - gen màu sôcôla ở lá bì Người ta phát hiện ở một số dòng ngô đột biến có trật tự như sau: gen bẹ lá màu xanh nhạt - gen có lông ở lá - gen lá láng bóng - gen màu sôcôla ở lá bì Dạng đột biến nào

đã xảy ra?

a Chuyển đoạn b Mất đoạn c Đảo đoạn d Lặp đoạn

3/ Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a gen b đã biểu hiện ra kiểu hình c nhiễm sắc thể D gen hay đột biến nhiễm sắc thể

4/ Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?

I - Mất một cặp nuclêôtit II - Mất đoạn làm giảm số gen III - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi IV - Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác

V - Thêm một cặp nuclêôtit VI - Lặp đoạn làm tăng số gen

Tổ hợp trả lời đúng là: a I, IV, V b II, III, VI c I, II,

V d II, IV, V

5/ Nguyên nhân gây đột biến gen do

a tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay môi tường ngoài cơ thể

b các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do tácđộng của tác nhân vật lí, hoá học, sinh học của môi trường

c sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môitrường

d sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường

6/ Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi là

a thêm 2 cặp nuclêôtit b thêm một cặp nuclêôtit c mất một cặp nuclêôtit

d thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

7/ Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên

a sự sai hỏng ngẫu nhiên b đột biến thay thế cặp G -

Trang 10

a mất cặp A - T b thay thế cặp G -

X bằng cặp A - T

c thay thế cặp A - T bằng cặp G - X d mất cặp G - X 9/ Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình

tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do a mã di truyền có tính đặc hiệu

b mã di truyền có tính phổ biến c mã di truyền là mã bộ ba D mã di truyền có tính thoái hoá ( tính dư thừa )

10/ Dạng đột biến xô ma biểu hiện :

a Toàn bộ cơ thể b Trong cơ chế giảm phân c Các tế bào sinhdục d Một phần cơ thể

11/ Xác định tác nhân sinh học gây đột biến gen?

a Vi khuẩn Ecoli b Vi trùng lao c Virut viêm gan B

d Trùng Amip

12/ Gen bình thường có 600A và 900G, đột biến gen dạng thay thế một cặp A - T bằng một cặp

G - X, số nuclêôtít từng loại của gen đột biến là:

a 599A và 901G b 601A và 899G c 600A và 901G d599A và 900G

13/ Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a sức đề kháng của từng cơ thể đối với điều kiện sống b mối quan hệ giữakiểu gen, môi trường và kiểu hình

c điều kiện sống của sinh vật d cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

14/ Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là

a riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng b riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng

c riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng d biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định

15/ Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là

a có hại cho cá thể b có lợi cho cá thể C có ưu thế so với bố, mẹ d Không có hại cũng không có lợi cho cá thể

16/ Đột biến thành gen trội biểu hiện

a ngay ở cơ thể mang đột biến b kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

c kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử về gen trội d ở phần lớn cơ thể

17/ Đột biến thành gen lặn biểu hiện

a kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử b ở phần lớn cơ thể

c kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử về gen lặn dngay ở cơ thể mang đột biến

18/ Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi

Trang 11

a alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng b alen đột biến trong tế bào sinh dục.

c alen đột biến là alen trội d alen đột biến hình thành trong nguyên phân

19/ Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là

a đột biến giao tử b đột biến tiền phôi c đột biến xôma

d đột biến dị bội thể

20/ Trong bộ NST thiếu hẳn 2 cặp NST được gọi là:

a Thể không nhiễm b Thể ba nhiễm kép c Thể không nhiễm kép

d Thể một nhiễm kép

21/ Đột biến gen ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?

a Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc b Đột biến ở bộ ba giữa gen

c Đột biến ở mã kết thúc d Đột biến ở mã mở đầu 22/ Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác b Mất 3cặp nuclêôtit trước mã kết thúc

c mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit đầu tiên d đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

23/ Nội dung đúng khi nói về đột biến điểm là

a Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hoá

b Trong các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtit là gây hại trầm trọng nhất

c Trong các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtit là ít gây hại nhất

d Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen 24/ Định nghĩa đầy đủ nhất về đột biến cấu trúc NST là

a sắp xếp lại các gen b làm thay đổi hình dạng NST

c sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST d làm thay đổi cấu trúc của NST

25/ Dạng đột biến gen làm thay đổi nhiều nhất số liên kết hyđrô của gen là

a thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 và số 3 trong một bộ ba mã hoá B thêm 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit

c mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit d mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit

26/ Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì:

a Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin

b Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin

c Cơ thể bị chết sau khi bị đột biến

d Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể không kiềm soát được quá trình nhân đôi của gen

27/ Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại (UV)

Trang 12

a hình thành dạng đột biến mất A b làm cho 2 phân tử timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau.

c đột biến A - T  G - X d hình thành dạng đột biến thêm A

28/ Trình tự nuclêôtit trong vùng mã hoá của một đoạn gen bình thường ở tế bào nhân

sơ có 3 bộ ba là AAA GXX XAG Alen đột biến nào trong số các alen đột biến dưới đây xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay đổi ít nhất?

a AAA GXX AG b AAA GXX GGG XAG

c AAA XXX AG d AAG GXX XAG 29/ Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc prôtêin ít nhất là:

a Đảo vị trí một cặp nuclêôtít B Thêm một cặp nuclêôtit c Thay thế một cặp nuclêôtít d Mất một cặp nuclêôtit

30/ Gen đột biến và gen bình thường có chiều dài như nhau, nhưng gen đột biến kém gen bình thường một liên kết hiđrô thuộc dạng đột biến:

a Thay thế cặp A - T bằng cặp A – T b Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X

c Thay thế cặp G - X bằng cặp G – X d Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T

31/ Đặc điểm không phải của đột biến NST là:

a Đột biến liên quan đến một số đoạn gen b Đột biến liên quan đến toàn bộ các cặp NST

c Đột biến liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtít d Đột biến liên quân đến một hay một số cặp NST

32/ Hậu quả không phải của đột biến gen là:

a Bệnh tiểu đương b Bệnh bạch tạng c Bệnh hồng cầu liềm

d Bệnh ung thư máu

33/ Đột biến gen làm xuất hiện:

a Các tính trạng mới b Các gen mới c Các alen mới d Các nhiếm sắc thể mới

34/ Chu kì nguyên phân hình thái nhiễm sắc thể quan sát rõ ở:

a Kì đầu b Kì giữa c Kì sau d

Kì cuối

35/ Đột biến gen dễ xảy ở gen:

a Cấu trúc kém bền vững b Cấu trúc ổn định c Có cấu trúc bền vững

d Cấu trúc bình thường

36/ Bệnh thiếu máu do hồng cầu liềm là đột biến thay thế:

a Cặp G - X bằng cặp A – T b Cặp A - T bằng cặp G - X c Cặp A - T bằng cặp T– A d Cặp G - X bằng cặp X - G

37/ Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các cặp nuclêôtit trên gen đã tổng hợp đoạn pôlipeptit có trật tự sau: Mêtiônin - alanin - lizin - valin - lơxin – KT Nếu xảy ra đột biến gen, mất

Trang 13

3 1

3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 trong gen thì đoạn pôlipeptit tương ứng được tổng hợp có

thành phần và trật tự axit amin như thế nào?

a mêtiônin - lizin - valin - lơxin - KT b mêtiônin - alanin - valin

- lơxin - KT

c mêtiônin - alanin - valin - lizin - KT d mêtiônin - alanin - lizin - lơxin

38/ Dạng đột biến NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất là:

a Đảo đoạn b Lặp đoạn c Chuyển đoạn nhỏ d Mất đoạn

39/ Một đột biến genlặn được biểu hiện ra kiểu hình trong quần thể giao phối khi:

a Sự tăng nhanh của các cá thể dị hợp trong quần thể b Gen lặn đột biến trở thành alen trội

c Alen tương ứng bị đột biến thành alen lặn d Do đột biến mất đoạn NST có mang alen trội

40/ Để phát hiện đột biến gen trội hay gen lặn dựa vào:

a Mức độ xuất hiện đột biến gen b Kiểu hình đột biến xuất hiện ở thế hệ đầu hay thế hệ sau

c Cơ quan xuất hiện đột biến d Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến

41/ Điều không dúng khi nói về đột biến gen là:

a Đột biến gen lặn có thể biểu hiện hay không biểu hiện ra kiểu hình

B Đột biến gen biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng đồng hợp

c Đột biến gen lặn biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp d Đột biến gen trội biểu hiện ngay ra kiểu hình

42/ Một gen khi chưa đột biến có 3600 liên kết hiđrô, khi bị đột biến số liên kết hiđrô là

3599, khối lượng không đổi, thuộc dạng đột biến: a Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G – X b Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

c Thay thế một cặp nu cùng loại d Mất một cặp A - T

45/ Đột biến làm thay đổi số lượng của một hay vài cặp NST tương đồng được gọi là:

a đột biến đa bội chẵn b đột biến đa bội lẻ c Đột biến lệch bội dĐột biến cấu trúc NST

Trang 14

c lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.

d 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit 47/ Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự

a phân tử ADN  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  nuclêôxôm  crômatit

b phân tử ADN nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatit

c phân tử ADN  nuclêôxôm  sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  crômatit

d phân tử ADN  sợi cơ bản  nuclêôxôm  sợi nhiễm sắc  crômatit

48/ Trong phân tử ADN, đoạn có điểm nóng chảy cao là:

a Xen kẽ giữa các cặp A - X và G – T b Chứa nhiều cặp A - T

c Chứa nhiều cặp G – X d Xen kẽ giữa các cặp A

- T và cặp G - X

49/ Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể có vai trò gì?

a giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể b Tạo thuận lợi cho sự tổhợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.c Tạo thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

D Tạo thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

50/ Hậu quả của đột biến mất đoạn lớn NST là

a làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng b ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể

c làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng d làm giảm sức sống hoặc gây chết

51/ Bộ nhiễm sắc thể ở loài sinh sản hữu tính ổn định thông qua cơ chế:

a Giảm phân b Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh c Thụ tinh

d Nguyên phân

52/ Dạng đột biến gây hội chứng '' tiếng mèo kêu '' là:

a Đột biến chuyển đoạn b Đột biến lặp đoạn c Đột biến gen d Đột biến mất đoạn của nhiễm sắc thể số

53/ Tại kì giữa, mỗi NST có

a 2 sợi crômatit bệnh xoắn với nhau b 2 sợi crômatit tách rời nhau

c 2 sợi crômatit dính nhau ở tâm động d 1 sợi crômatit

54/ Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?

a Lặp đoạn NST b Mất đoạn NST c Chuyển đoạn d Đảo đoạn NST

55/ Khi quan sát bộ NST trên tiêu bản, thấy có một NST có kích thước ngắn hơn bình thường một cách rõ ràng Dạng đột biến này có thể là a đảo đoạn NST hay

chuyển đoạn NST b mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa các NST

c chuyển đoạn trên cùng NST hay mất đoạn ngắn NST d mất một đoạn NST hoặc đảo đoạn NST

56/ Các loại giao tử lưỡng bội theo tỉ lệ 1AA : 4Aa : 1aa, của kiểu gen:

a AAAa b AAAA c Aaaa d AAaa

57/ Gây hội chứng Đao ở người là do:

Trang 15

a Mất đoạn NST 21 b Có 3 NST X c Mất đoạn NST 22 d Có 3 NST 21

58/ Điều nào không đúng với tác động của đột biến cấu trúc NST?

a Làm rối loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong giảm phân bPhần lớn các đột biến đều có lợi cho cơ thể

c Làm thay đổi tổ hợp các gen trong giao tử dLàm biến đổi kiểu gen và kiểu hình

59/ Đơn vị cơ sở cấu trúc NST là:

a Nuclêôxôm bRibônuclêôtít c Sợi cơ bản dNuclêôtít

60/ Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân của cặp NST kép tương đồng dẫn đến:

a Đột biến chuyển đoạn b Hoán vị gen c Đột biến đảo đoạn dĐột biến lặp đoạn

61/ Đặc điểm nào là của cơ thể đa bội?

a Cơ quan sinh dưỡng bình thường b Tốc độ sinh trưởng và phát triển chậm

c Cơ quan sinh dưỡng to lớn d Dễ bị thoái hóa giống

62/ Loài thực vật có 2n = 24 NST, dự đoán số lượng NST ở thể tứ bội là: a 18 b

32 c 36 d 48

63/ Mất đoạn ở NST 21 gây ra hậu quả:

a Bệnh ung thư máu b Bệnh hồng cầu liềm c Hội chứng mèo kêu dHội chứng Đao

64/ Hội chứng Tớcnơ có bộ nhiễm sắc thể là: a 44 + XXY b44 + XY

67/ Cơ chế hình thành đột biến dị bội do:

a Cấu trúc NST bị biến đổi b Số lượng NST bị biến đổi

c Rối loạn phân li NST trong phân bào d Rối loạn nhân đôi NST

68/ Đột biến gây ra bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm ở người thuộc dạng:

a Thêm một hay một số cặp nuclêôtít b Đảo vị trí một cặp nuclêôtít

c Thay thế một cặp nuclêôtít d Mất một hay một số cặp

nuclêôtít

69/ Đột biến mất cặp nu trong gen làm thay đổi lớn nhất trong cấu trúc phân tử prôtêin được tổng hợp xảy ra ở vị trí

a giữa gen b 2/3 gen c đầu gen d cuối gen

70/ Tác nhân được sử dụng gây đột biến thể đa bội có hiệu quả là:

a Tia phóng xạ b 5brôm-uraxin c Cônxixin d

êtylmêtansulfonal

71/ Để có tỉ lệ kiểu gen 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa chọn phép lai:

a AAAa x Aaaa b AAaa x Aaaa c AAAa x AAAa d Aaaa x Aaaa

Trang 16

72/ Hậu quả của đột biến lặp đoạn là:

a Ảnh hưởng tới sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật b Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật

c Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng d Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật

73/ Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do:

a Trao đổi chéo không đều b Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường

c Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường Trao đổi chéo không đều

a Đột biến đảo vị trí một số cặp nuclêôtit B Đột biến mất 3 cặp nuclêôtit trong quá trình nhân đôi ADN

c Đột biến thay thế cặp nuclêôtit thứ 3 trong một bộ ba d Đột biến thêm một nuclêôtit ở đầu gen

76/ Dạng đột biến NST có lợi cho thực vật là:

a Thể đa bội b Chuyển đoạn c Thể dị bội d Mất đoạn

77/ Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ

a sau b trung gian c giữa d trước

78/ Giải thích nào sau đây liên quan đến đột biến gen là đúng?

a Đột biến gen có thể làm xuất hiện alen mới trong quần thể

b Đột biến gen luôn là rối loạn quá trình tổng hợp prôtêin nên có hại

c Đột biến gen làm mất cả bộ ba nuclêôtit thì gây hại nhiều hơn đột biến gen chỉ làmmất một cặp nuclêôtit

d Hậu quả của đột biến gen không phụ thuộc vào vị trí xảy ra đột biến

79/ Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen  thay đổi trình tự các nuclêôtit trong rARN  thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit  thay đổi tính trạng

b Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen cấu trúc thay đổi trình tự các nuclêôtit trong mARN  thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng

c Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen  thay đổi trình tự các nuclêôtit trong tARN  thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit  thay đổi tính trạng

d Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen  thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit  thay đổi trình tự các nuclêôtit trong mARN  thay đổi tính trạng

Trang 17

80/ Những loại đột biến gen nào xảy ra làm thay đổi thành phần các nuclêôtit nhiều nhất trong các bộ ba mã hoá của gen?

a Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 và số 3 trong bộ ba mã hoá b Mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit

c Thêm 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nuclêôtit d Thêm 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit

81/ Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là

A mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô B mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit c đảo vị trí 1 cặp

nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

d thay thế 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit

82/ Dạng đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả cho sinh vật là:

a Đảo đoạn b Mất đoạn c Chuyển đoạn không tương hỗ

d Chuyển đoạn tương hỗ

83/ Dạng đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình là:

a Đột biến trội b Đột biến xô ma c Đột biến tiền phôi

85/ Hậu quả không phải của đột biến dị bội là:

a Hội chứng Claifentơ b Hội chứng Đao c Hội chứng Tơcnơ dBênh ung thư máu

86/ Đặc điểm chỉ có ở thể tam bội là:

A Cơ quan sinh dưỡng to lớn b Chống chịu cao, sinh sản tốt c Quả ngọt, không có hạt d Sinh trưởng và phát triển nhanh

87/ Để xác định chính xác thể đa bội sử dụng phương pháp:

a Quan sát kiểu hình b Quan sát và đếm số NST c Theo dõi thời gian sinh trưởng d Quan sát các sản phẩm thu được

88/ Cơ thể thực vật ở mỗi cặp NST đều tăng lên 1 gọi là:

a Thể ba nhiễm b Thể một nhiễm c Thể tam bội

d Thể đa bội

89/ Sự không phân li của một cặp NST tương đồng ở tế bào dinh dưỡng sẽ là xuất hiệnđiều gì?

a Trong cơ thể sẽ có 2 dòng tế bào: dòng bình thường và dòng mang đột biến

b Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

c Tất cả các tế bào dinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không

d Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến

90/ Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do

Ngày đăng: 06/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w