Đặc điểm của hệ động vật ở đảo là bằng chứng về quá trình hình thành loài mới dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên và cách li địa lí.. Câu 49: Định luật phát sinh sinh vật phản ánh AC[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
_
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG - ĐỢT 2 NĂM 2008
Môn: SINH HỌC , khối B
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
_
(Đề thi có 08 trang)
Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn ở Phiếu trả lời trắc
nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Đặc điểm di truyền cho phép ta xác định trong một phả hệ, tính trạng do
gen qui định không nằm trên NST giới tính Y là
A tính trạng chỉ biểu hiện ở giới nam
B tính trạng biểu hiện ở cả hai giới nam và nữ
C tính trạng được biểu hiện ở giới nữ
D tính trạng được di truyền thẳng
Câu 2: Cho 2 ruồi giấm thuần chủng: thân xám cánh dài với thân đen cánh
ngắn, F1 thu được toàn thân xám cánh dài Cho F1 tạp giao, F2 phân li theo tỉ lệ 70% xám dài : 5% xám ngắn : 5% đen dài : 20% đen ngắn Kiểu gen F1 có tần
số hoán vị gen là
A BV/bv với f = 10%
B Bv/bV với f = 10%
C BV/bv với f = 20%
D BV/bv với f = 5%
Câu 3: Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa định luật di truyền hoán vị gen và liên
kết gen hoàn toàn là
A các gen cùng nằm trên một NST tạo thành một nhóm gen liên kết
B tạo nhiều biến dị tổ hợp
C có tính phổ biến hơn
D tạo nhiều kiểu hình mới
Câu 4: Tần số alen a (qui định lông thẳng) trong phần cái của quần thể P là 0,3.
Qua ngẫu phối, F2 đạt trạng thái cân bằng với thành phần kiểu gen là 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa Tần số tương đối mỗi alen của phần đực trong quần thể P là
A A : a = 0,6 : 0,4 B A : a = 0,8 : 0,2
C A : a = 0,7 : 0,3 D A : a = 0,9 : 0,1
Câu 5: Cho cấu trúc di truyền của một quần thể người về hệ nhóm máu A, B,
O : 0,25IAIA + 0,20IAIO + 0,09IBIB + 0,12IBIO + 0,30IAIB + 0,04IOIO = 1 Tần số tương đối các alen IA, IB, IO lần lượt là
A 0,3 : 0,5 : 0,2 B 0,5 : 0,2 : 0,3
C 0,5 : 0,3 : 0,2 D 0,2 : 0,5 : 0,3
Câu 6: Quần thể động vật thường không có nhóm tuổi sau sinh sản là
A cá chình, cá heo B cá heo, cá voi
C cá chình, cá hồi D cá mập, cá mòi
Trang 2Câu 7: Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và kỹ thuật hiện đại
cho phép chẩn đoán chính xác một số tật, bệnh di truyền từ giai đoạn
A trước sinh
B sơ sinh
C trước khi có biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trưởng thành
D thiếu niên
Câu 8: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Lacmac là
A thấy được vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi sinh vật
B thấy được vai trò của chọn lọc với sự hình thành đặc điểm thích nghi
C chứng minh sinh giới ngày nay là sản phẩm của một quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp
D đưa ra học thuyết chọn lọc, giải thích sự đa dạng của các loài
Câu 9: Quan điểm của Lacmac về quá trình hình thành loài mới là:
A Loài mới biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác động của nhân tố chọn lọc
B Loài mới biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác động của đấu tranh sinh tồn
C Loài mới biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian, tích luỹ các biến đổi nhỏ thành các biến đổi lớn, sâu sắc
D Loài mới do tích luỹ các đột biến có lợi
Câu 10: Các phát biểu đúng khi nói về quần thể giao phối là
I Tần số kiểu gen dị hợp càng cao hơn so với đồng hợp khi tần số các alen càng gần giá trị 0,5
II Tần số các alen càng gần 1 bao nhiêu thì tần số kiểu gen đồng hợp càng cao hơn so với dị hợp bấy nhiêu
III Tần số kiểu gen dị hợp càng nhỏ hơn đồng hợp khi tần số các alen càng gần 0
IV Tần số các alen càng xa 0,5 và gần 1 hoặc 0 bao nhiêu thì tần số kiểu gen đồng hợp càng cao hơn so với tần số kiểu gen dị hợp bấy nhiêu
V Tần số của alen trên NST giới tính X không có alen trên NST Y có thể
là một trong các giá trị: 0, 1/4, 1/3, 1/2, 2/3, 1
A I, II, IV B I, III, IV
C III, IV, V D I, II, III, IV
Câu 11: Khi nghiên cứu phả hệ, nếu các cặp bố mẹ đều có kiểu hình khác nhau
thì đặc điểm di truyền nào cho phép ta kết luận về tính trạng trội hay lặn?
A Con mang tính trạng giống bố là tính trạng trội
B Con mang tính trạng giống mẹ là tính trạng trội
C Các con mang tính trạng giống nhau thì đó là tính trạng lặn
D Tính trạng biểu hiện liên tục qua các thế hệ là tính trạng trội
Câu 12: Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau cơ bản giữa qui luật hoán vị gen và
phân li độc lập là
A hiện tượng chuyển đoạn NST do đột biến cấu trúc
B sự tổ hợp tự do của các NST trong thụ tinh
Trang 3C hoạt động của NST trong giảm phân.
D sự tác động qua lại của các gen trong cặp alen
Câu 13: Trong chọn giống, phát biểu nào về giới hạn năng suất dưới đây là
không đúng?
A Kiểu gen qui định giới hạn năng suất của vật nuôi và cây trồng
B Kỹ thuật sản xuất và giống có vai trò như nhau trong việc qui định giới hạn năng suất của vật nuôi và cây trồng
C Năng suất là kết quả tác động tổng hợp của giống và kỹ thuật nuôi trồng
D Nếu kỹ thuật sản xuất phù hợp với đặc điểm của giống thì sẽ cho năng suất cao nhất
Câu 14: Để sử dụng làm thể truyền (vectơ) trong phương pháp chuyển gen, con
người thường dùng
A virut
B thể thực khuẩn (Ricketsia) và Phage
C Plasmit và vi khuẩn Lamda
D Plasmit và virut
Câu 15: Sau đột biến, phân tử prôtêin do gen tổng hợp giảm xuống 1 axit amin và
có thêm 2 axit amin mới Dạng đột biến gen này xảy ra là
A mất 3 cặp nuclêôtit ở 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
B mất 2 cặp nuclêôtit ở 1 bộ ba
C mất 3 cặp nuclêôtit ở 3 mã bất kỳ không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc
D mất 3 cặp nuclêôtit ở 1 bộ ba
Câu 16: Đặc điểm chung của các đột biến là xuất hiện
A đồng loạt, định hướng, di truyền được
B ngẫu nhiên, vô hướng, di truyền được cho thế hệ sau
C ở từng cá thể, định hướng, có thể di truyền hoặc không di truyền được cho đời sau
D ngẫu nhiên, định hướng, di truyền được
Câu 17: Ở ruồi giấm, thời gian phát triển từ trứng đến ruồi trưởng thành ở nhiệt
độ 25oC là 10 ngày đêm, ở nhiệt độ 18oC là 17 ngày đêm Ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi giấm là
A 8oC B 17oC C 25oC D 10oC
Câu 18: Thứ tự sắp xếp từ quần thể có kích thước lớn đến quần thể có kích
thước nhỏ là
A kiến, thỏ, chuột, sơn dương, hổ
B hổ, sơn dương, thỏ, chuột, kiến
C kiến, chuột, thỏ, sơn dương, hổ
D hổ, thỏ, chuột, sơn dương, kiến
Câu 19: Những nguyên nhân nào dẫn đến đột biến NST?
I ADN nhân đôi sai ở một điểm nào đó trên NST
Trang 4II Do NST đứt gãy, đoạn này kết hợp với một NST khác.
III Sự trao đổi đoạn xảy ra ở kì trước I giảm phân giữa 2 crômatit của cặp NST đồng dạng
IV Sự phân li không bình thường của NST, xảy ra ở kì sau của quá trình phân bào
V Sự phá huỷ hoặc không xuất hiện thoi vô sắc trong phân bào
A II, III và IV B III, IV và V
C II, IV và V D I, II, III và IV
Câu 20: Lai giữa hai cây tứ bội quả đỏ dị hợp tử, thu được thế hệ lai phân li quả
đỏ và quả vàng P có thể có mấy kiểu gen?
Câu 21: Những điểm giống nhau giữa biến dị tổ hợp và đột biến gen là
I Đều làm biến đổi vật chất di truyền
II Đều làm biến đổi kiểu hình
III Đều là các biến dị di truyền
IV Đều xuất hiện do tác động của nhân tố lí hoá môi trường
V Đều có vai trò cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
A I, III và V B II, III và V
C II, III, IV và V D I, II, III và V
Câu 22: Cho biết A quy định quả dài, a quả ngắn Quá trình giảm phân đều xảy
ra bình thường Tỉ lệ kiểu hình xuất hiện từ phép lai Aaaa x aaaa là
A 50% quả dài, 50% quả ngắn
B 75% quả dài, 25% quả ngắn
C 100% quả dài
D 11 quả dài, 1 quả ngắn
Câu 23: Ở các quần thể suy thoái, cấu trúc tuổi có đặc điểm
A tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản nhỏ hơn nhóm tuổi đang sinh sản
B tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản chiếm ưu thế
C tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản và đang sinh sản xấp xỉ bằng nhau
D tỉ lệ nhóm tuổi đang sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản xấp xỉ bằng nhau
Câu 24: Gen có 2700 liên kết hyđrô tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ các loại
ribônuclêôtit A : U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4 Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit trong gen đã tổng hợp phân tử ARN nói trên là
A A = T = 15% và G = X = 35%
B A = T = 35% và G = X = 15%
C A = T = 30% và G = X = 20%
D A = T = 20% và G = X = 20%
Câu 25: Khi xảy ra dạng đột biến làm ảnh hưởng đến một cặp nuclêôtit trong
gen, dạng nào sau đây là nghiêm trọng nhất?
A Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
B Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
C Đảo vị trí một cặp nuclêôtit
Trang 5D Câu B và C đúng.
Câu 26: Xét 4 nòi động vật cùng một loài Phân tích trật tự gen trên một NST,
người ta thu được kết quả sau
Nòi I: EGHIKLMN Nòi II: EKLGIHMN
Nòi III: EGMLKIHN Nòi III: EGLKIHMN
Cho biết từ nòi gốc là II, đột biến tạo các nòi còn lại Trình tự phát sinh các nòi từ nòi gốc là:
A II III I IV B II I III IV
C II IV III I D II IV I III
Câu 27: Các dạng đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi nhóm gen liên kết
là
I Mất đoạn II Lặp đoạn III Đảo đoạn
IV Chuyển đoạn tương hỗ
V Chuyển đoạn không tương hổ
Câu 28: Trong quần thể, dạng phân bố chỉ xuất hiện trong điều kiện môi trường
đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao là
A phân bố ngẫu nhiên
B phân bố theo nhóm
C phân bố đồng đều
D phân bố theo nhóm hoặc phân bố ngẫu nhiên
Câu 29: Ở người, A qui định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng.
Liên quan đến nhóm máu có 4 kiểu hình
- Nhóm máu A do gen IA qui định
- Nhóm máu B do gen IB qui định
- Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen IOIO
- Nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IAIB
Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so với IO, các cặp gen qui định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau Với các cặp tính trên, số loại kiểu hình khác nhau ở người là
Câu 30: Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì
A chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác nhau
B số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn
C nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn
D sự giao phối góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
Câu 31: Ý nào dưới đây không đúng với tiến hoá lớn?
A Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài
B Diễn ra trên quy mô lớn, qua một thời gian lịch sử lâu dài
C Có thể nghiên cứu tiến hoá lớn gián tiếp qua các tài liệu cổ sinh vật học giải phẫu so sánh
D Có thể nghiên cứu trực tiếp bằng thực nghiệm
Trang 6Câu 32: Ở một loài thực vật, A qui định cây cao, a qui định cây thấp Lai giữa
hai cá thể dị bội có kiểu gen Aaa x aaa với nhau Kết quả phân li kiểu hình của thế hệ lai
A 3 cây cao : 1 cây thấp B 1 cây cao : 1 cây thấp
C 5 cây cao : 1 cây thấp D 9 cây cao : 7 cây thấp
Câu 33: Trong chọn giống hiện tượng nhiều gen chi phối một tính trạng có ý nghĩa
A hạn chế được hiện tượng thoái hoá giống
B nhanh chóng tạo ra được ưu thế lai
C mở ra khả năng tìm kiếm tính trạng mới
D khắc phục được tính bất thụ trong lai xa
Câu 34: Hiệu quả nổi bật của nhiều gen tác động lên một tính trạng là
A xuất hiện kiểu hình mới, có thể thay đổi kiểu hình
B làm cho tính trạng ở P không xuất hiện
C tạo các biến dị tổ hợp
D tăng cường khả năng hoạt động của gen
Câu 35: Hiện tượng “hiệu quả nhóm” thể hiện mối quan hệ
A cạnh tranh cùng loài B kí sinh cùng loài
C hổ trợ cùng loài D ăn thịt đồng loại
Câu 36: Vai trò của enzim restrictaza trong kỹ thuật di truyền là
A nối ADN tế bào cho và ADN của tế bào nhận
B cắt đứt ADN của plasmit và ADN của tế bào cho ở những vị trí bất kỳ
C luôn tạo được đầu “đính” trên phân tử ADN để nối gen được dễ dàng
D nhận ra và cắt ADN của tế bào cho mang gen mong muốn và ADN của plasmit ở vị trí xác định
Câu 37: Phương pháp lai nào sau đây có thể tạo ra loài mới có năng suất cao?
A Lai khác dòng, kèm đa bội hoá
B Lai xa và gây đột biến cấu trúc NST
C Lai xa và gây đột biến dị bội
D Lai xa kèm tứ bội hoá
Câu 38: Bố (1), mẹ (2) đều bình thường Con gái (3) bình thường, con trai (4) bị
bệnh Z, con trai (5) bình thường Con trai (5) lấy vợ (6) bình thường sinh con gái (7) bị bệnh Z Có thể kết luận bệnh này nhiều khả năng bị chi phối bởi gen
A trội trên NST thường qui định
B lặn trên NST giới tính X qui định
C lặn trên NST thường qui định
D trội trên NST giới tính qui định
Câu 39: Nguyên nhân chính hiện tượng tự tỉa thưa trong quần thể sinh vật là do
A sự cạnh tranh về nơi ở
B mật độ quá dày
C sự canh tranh về dinh dưỡng
D nhiệt độ và độ ẩm không thích hợp
Trang 7Câu 40: Ở đậu Hà Lan, gen A qui định hạt vàng, a qui định hạt lục, B: hạt trơn,
b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và lục, trơn được F1 cho F1 tự thụ ở F2
sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính
A 3 vàng, trơn : 1 lục, nhăn
B 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 lục trơn : 1 lục, nhăn
C 3 vàng, nhăn : 3 lục, trơn : 1 vàng, trơn : 1 lục, nhăn
D 3 vàng, trơn : 1 lục, trơn
Câu 41: Đem lai giữa bố mẹ thuần chủng, F1 đồng loạt cây cao Lai phân tích
F1 nhận được thế hệ lai 3cây cao : 1cây thấp Qui luật di truyền chi phối tính trạng kích thước cây là
A tác động át chế B tác động át chế hoặc cộng gộp
C tác động bổ trợ hoặc át chế D tác động bổ trợ hoặc cộng gộp
Câu 42: Theo Kimura thì sự tiến hoá chủ yếu diễn ra theo con đường
A củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính, không liên quan đến tác động của chọn lọc tự nhiên
B củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc
tự nhiên
C củng cố các đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại
D củng cố các đột biến có lợi, không liên quan gì đến tác động của chọn lọc tự nhiên
Câu 43: Thực vật và động vật có tỉ lệ giao tử mang đột biến gen khá lớn do
A nhạy cảm với các tác nhân đột biến
B số lượng tế bào sinh dục lớn và số lượng gen trong mỗi tế bào khá cao
C từng gen riêng rẽ có tần số đột biến tự nhiên rất cao
D có một số gen rất dễ bị đột biến
Câu 44: Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng tỏ các nòi, các loài phân biệt
nhau bằng
A các đột biến nhiễm sắc thể B một số các đột biến lớn
C các đột biến gen lặn D sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ
Câu 45: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa:
A Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể
B Giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
C Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi
D Sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
Câu 46: Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành đầu tiên trên Trái đất là
Câu 47: Trong quá trình hình thành sự sống thì ôxi phân tử được hình thành
A nhờ có sẵn trong khí quyển nguyên thuỷ
Trang 8B nhờ các phản ứng hoá học giữa các hợp chất vô cơ và hữu cơ.
C nhờ hoạt động quang hợp của các thực vật xanh
D B và C
Câu 48: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Hệ động vật trên các đảo đại lục thường nghèo nàn và gồm những loài
có khả năng vượt biển như dơi, chim Không có lưỡng cư và thú lớn nếu đảo tách xa ra khỏi đất liền
B Mỗi loài động vật hay thực vật đã phát sinh trong một thời kì lịch sử nhất định, tại một vùng nhất định
C Cách li địa lí là một nhân tố thúc đẩy sự phân li, những vùng địa lí tách
ra càng sớm càng có nhiều dạng sinh vật đặc hữu và dạng địa phương
D Đặc điểm của hệ động vật ở đảo là bằng chứng về quá trình hình thành loài mới dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên và cách li địa lí
Câu 49: Định luật phát sinh sinh vật phản ánh
A nguồn gốc chung của sinh vật
B sự tương phản giữa cơ quan tương đồng và tương tự
C sự hình thành cơ quan thoái hoá
D quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển chủng loại
Câu 50: Theo Đac Uyn, di truyền có vai trò
A truyền lại cho con các gen trong giao tử của bố, mẹ
B biểu hiện các tính trạng của con, cháu được bố mẹ, tổ tiên truyền lại
C tích luỹ, duy trì, củng cố các biến dị có lợi qua các thế hệ
D ổn định các đặc điểm thích nghi
Hết