Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxylic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN I (2009 - 2010)
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng : X C6H6 Y anilin Với mỗi mũi tên là một phản ứng và các sản phẩm là sản phẩm chính thì X và Y tương ứng là
A axetylen, toluen B xiclohexan, nitrobenzen.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A Tính axit tăng dần theo dãy HF, HCl, HBr, HI.
B Tính oxi hoá giảm dần theo dãy HClO, HClO2, HClO3,HClO4
C Nước clo, lưu huỳnh đioxit, clorua vôi đều có tính tẩy màu.
D Flo có tính oxi hoá rất mạnh, có thể oxi hoá tất cả các phi kim.
Câu 3: Nhóm gồm các chất làm mất màu dung dịch KMnO4/H2O là:
A ximen, etylbenzen, xiclopropan, axetilen B naphtalen, stiren, isobutan, cumen.
C toluen, isopropylbenzen, butilen, axetilen D etilen, axetilen, isopren, benzen.
Câu 4: Cho 0,15 mol CO2 hấp thụ hết vào 575mL dung dịch Ba(OH)2 a(M) được 15,76 gam kết tủa Giá trị a là
Câu 5: Thực hiện crackinh V lit khí butan thu được 1,75V lit hỗn hợp khí gồm 5 hidrocacbon Hiệu
suất phản ứng crackinh butan đó là (Biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
Câu 6: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2M Tốc độ phản ứng ban đầu
sẽ giảm nếu
A cho thêm 100 ml dung dịch HCl 4M B tăng nhiệt độ phản ứng
C nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào D cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1M vào hệ ban đầu Câu 7: Cho hai dung dịch HNO3 loãng và dung dịch CH3COOH có cùng giá trị pH có nồng độ tương ứng là: x(M), y(M) Quan hệ giữa x và y là (Biết ở điều kiện đó CH3COOH có độ điện li là 1%.)
Câu 8: Có 6 chất lỏng đựng trong các bình riêng biệt: HCOOH, CH3COOH, CH3CH2CHO,
CH3COCH3 và CH2=CHCOOH, CH2OHCHOHCH2OH Nếu chỉ dùng một thuốc thử là
Câu 9: Hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C4H8O2 và có cùng số mol Cho 1,76 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH tạo ra 2,06 gam hỗn hợp muối X, Y là :
A C3H7COOH và C2H5COOCH3 B C3H7COOH và CH3COOC2H5
C HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
Câu 10: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau:
(1) Na[Al(OH)4] + CO2 (dư) (2) Ca(OH)2 (dư) + Mg(HCO3)2, (3) CuSO4 + NH3 (dư),
Có bao nhiêu trường hợp tạo thành kết tủa?
Câu 11: Cho 13,8 gam hổn hợp bột Fe và Cu vào 750mL dung dịch AgNO3 nồng độ a(M), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 37,2 gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch B thu được kết tủa, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 12 gam hổn hợp gồm 2 oxit của 2 kim loại Giá trị a là
Câu 12: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị bền 63Cu và 65Cu Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong Cu2S là (biết S = 32)
Trang 2Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime X (tạo thành do đồng trùng hợp đimetylbutađien
nhiệt độ và áp suất xác định chứa 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ mol 2 loại monome trong polime là :
Câu 14: Để trung hoà 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì cần khối lượng NaOH là
Câu 15: Đốt cháy 30,6 gam hỗn hợp X gồm andehit axetic, vinyl axetat, axit isobutyric thu được
31,36 lit CO2 (đktc) Số mol vinyl axetat trong hỗn hợp là
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không tạo được sản phẩm este ?
A C6H5OH + CH3COOH (H2SO4 đặc/ to) B CH3COOH + C2H2
C (CH3CO)2O + C2H5OH D CH3COCl + C6H5OH
Câu 17: Cho phản ứng hoá học : H2(k) + I2 (k) 2HI(k) ở 4300C có hằng số cân bằng KC=53,96 Cho vào một bình kín thể tích 5 lit không có không khí một lượng khí H2 và HI Nung bình đến 4300C
và giữ nhiệt độ không đổi, sau một thời gian phản ứng đạt trạng thái cân bằng và ở thời điểm này nồng độ :H2 là 0,013(M); HI là 0,084(M) Số mol HI ban đầu là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxylic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch
nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch natri hidrocacbonat dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc) Công thức phân tử của axit là
A C4H6O2 B C3H4O4 C C3H4O2 D C4H6O4
Câu 19: Tiến hành điện phân 200 gam dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và 0,1 mol K2SO4 với điện cực trơ, cường độ 5 ampe trong 35 phút (Giả sử hiệu suất điện phân 100%, nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng dung dịch sau điện phân là
Câu 20: Ba ancol X, Y, Z đều bền, không phải là các chất đồng phân Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra
H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol n ❑H2 O : n ❑CO2 = 4:3 Công thức của ba ancol đó là:
A C3H8O2 , C3H8O3 , C3H8O4 B C3H8O , C3H8O2, C3H8O3
C C3H6O, C3H6O2 , C3H8O3 D C3H8O , C4H8O, C5H8O
Câu 21: Có một hỗn hợp X gồm tơ tằm và lông cừu Thuỷ phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp X thu
được 31,7 gam glyxin Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm là 43,6%, trong lông cừu là 6,6% Tỉ lệ về khối lượng của tơ tằm với lông cừu trong hỗn hợp đó là :
Câu 22: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi chỉ có một hợp chất hữu cơ Y no, hở, đơn chức Trong phần rắn thu được chỉ có các chất vô cơ Vậy Y là
A CH3CH2COOH B CH3NH2 C CH3CH2CH2NH2 D CH3CH2OH
Câu 23: Cho phản ứng : K2Cr2O7 + KI + KHSO4 Cr2(SO4)3 + K2SO4 + I2 + H2O
Tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
Câu 24: Cho các chuyển hoá sau :
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ⃗t o Amonigluconat + 2Ag + NH4NO3
X, Y, Z lần lượt là :
A Tinh bột, glucozo, ancol etylic B Xenlulozo, fructozo, khí cacbonic
C Tinh bột, glucozo, khí cacbonic D Xenlulozo, glucozo, khí cacbon oxit
Câu 25: Cho chất X tác dụng được với dung dịch NaOH được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y được
chất rắn Z và hỗn hợp hơi T Từ T chưng cất thu được P, đem P đi tráng gương cho sản phẩm Q Q tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Z Vậy X có công thức cấu tạo nào sau đây là phù hợp ?
Trang 3CH3 HCOO - C = CH2
C HCOO-CH = CH - CH3 D CH3-COO-CH = CH2
Câu 26: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng nước dư thì thoát ra 0,2 mol khí.
Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH vừa đủ thì được 0,275 mol khí
và dung dịch Y Cho V lit dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thu được 3,12 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Z lại thu được kết tủa Giá trị của V là
A 0,05 hoặc 0,08 B 0,48 C 0,08 hoặc 0,15 D 0,52
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Zn (a mol) Fe (b mol) vào dung dịch chứa CuSO4 (c mol) khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 muối Quan hệ a, b, c đúng là :
A c (a + b) B b > (a – c) C c (a + b) D a < c (a+b)
Câu 28: Đồng thanh là hợp kim của đồng với thiếc Trong loại hợp kim này có tỉ lệ mol Cu và Sn là
5:1 Hãy xác định hàm lượng thiếc trong hợp kim đó là
Câu 29: Cho từ từ V lit dung dịch Ba(OH)21M vào 500ml dung dịch chứa MgSO4 0,5(M) và ZnCl2
0,5(M) Giá trị V để có kết tủa lớn nhất và bé nhất lần lượt là :
A 1,25 và 1,5 B 0,5 và 0,625 C 0,75 và 1,25 D 0,5 và 0,75.
Câu 30: Este hai chức X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra một muối và một ancol đều có số mol
bằng số mol este, đều có cấu tạo mạch thẳng Mặt khác 2,58 gam X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol KOH thu được 3,33 gam muối Este đó là:
A (COO)2C2H4 B C2H4(COO)2C3H6 C C4H8(COO)2C2H4 D (CH3COO)2C2H4
Câu 31: Cho 1,35 g hỗn hợp A gồm Cu, Fe, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 16,6 và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư không thấy khí thoát ra Khối lượng muối trong dung dịch X
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất R và T có thể là
A CH3CH2OH và CH2=CHCOOH
B CH2=CH-OH và CH3COOCH=CH2
C CH3-CH=CH- CH2-OH và HCOOCH2-CH=CH-CH3
D CH2=CH- CH2-OH và CH3COOCH2-CH=CH2
Câu 33: Khử hoàn toàn 58 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 22,4lit (đktc) hỗn hợp
CO và H2 khối lượng sắt sinh ra là
Câu 34: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với : Na, NaOH, Na2CO3 ?
Câu 35: Cho 0,37 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử của 2 anđehit là:
A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C CH3CHO và HCHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 36: Cần bao nhiêu kg glucozo để điều chế được 5 lít ancol 320 với hiệu suất 80% ( Khối lượng riêng của C2H5OH = 0,8g/ml) ?
Câu 37: Cho dòng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng sau một thời
dịch HNO3 V lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Trang 4Câu 38: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là anđehit
A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức B no, đơn chức.
C không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức D no, hai chức.
Câu 39: Dung dịch X có chứa 0,08 mol Na+ ; 0,02 mol SO2-4 và x mol OH- Dung dịch Y có chứa
của dung dịch Z bằng bao nhiêu?
Câu 40: Cho hổn hợpkhí X (ở đktc) gồm 2 olefin Để đốt cháy hoàn toàn 7 thể tích X cần 31 thể tích
O2 (đkc) Biết rằng olefin có nhiệt độ sôi cao hơn chiếm tỉ lệ 4050% thể tích hỗn hợp X Công thức phân tử 2 olefin là:
A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C4H8 C C2H4 và C3H6 D C3H6 và C5H10
Câu 41: Cho một số tính chất :
Phản ứng với axit nitric đặc ( xúc tác axit sunfuric đặc ) (4)
Các tính chất của xenlulozo là :
A 1,3,4 và 6 B 2,4,5 và 6 C 1,2,3 và 4 D 2,3,4 và 5
Câu 42: Dãy gồm các dung dịch đều thanm gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozo, fructozo, mantozo, saccarozo B Glucozo, glixerol, mantozo, axit fomic
C Glucozo, mantozo, axit fomic, andehit axetic D Fructozo, mantozo, glixerol, andehit axetic Câu 43: Cho 1 lit dung dịch hổn hợp gồm Na2CO3 0,1(M) và (NH4)2CO3 0,25(M) Cho 43 gam hỗn hợp X gồm BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó, sau phản ứng ta thu được 39,7 gam kết tủa Y và dung dịch Z Nếu cho tiếp vào dung dịch Z môt lượng vừa đủ hỗn hợp X thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 44: Cho các chất rắn Na, Ca, và bột Al, NaCl, MgSO4, Al2O3, ZnO đựng trong các bình riêng biệt Nếu chỉ dùng nước có thể nhận biết được mấy chất trong số các chất cho trên?
Câu 45: Trong số các axit sau, lực axit mạnh nhất là
Câu 46: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe (khối lượng Ag không đổi), cần dùng dung dịch lấy
dư phù hợp là
A Fe2(SO4)3 B H2SO4 đặc nóng C HNO3 D AgNO3
Câu 47: E là oxit bậc cao nhất của nguyên tố X và G là hợp chất khí của X với hidro Tỉ khối hơi của
E so với G bằng 6,353 X là nguyên tố
Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn một tripeptit thu được alanin, glixin và valin Có bao nhiêu công thức
cấu tạo tripeptit phù hợp đề bài?
Câu 49: Dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, Fe(NO3)3, HCl vào dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh đen là:
Câu 50: Cho chất X có công thức phân tử là C4H9I Khi đun sôi X với KOH và etanol người ta thu được 3 olefin, mà khi hidro hoá cả 3 olefin đều thu được butan X là
A (CH3)2CICH3 B (CH3)2CHCH2I C CH3CHICH2CH3 D CH2ICH2CH2CH3
- HẾT
Trang 5-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN I (2009 - 2010)
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng nước dư thì thoát ra 0,2 mol khí Nếu
cũng cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH vừa đủ thì được 0,275 mol khí và dung dịch Y Cho V lit dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thu được 3,12 gam kết tủa và dung dịch
Z Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Z lại thu được kết tủa Giá trị của V là
A 0,05 hoặc 0,08 B 0,08 hoặc 0,15 C 0,52 D 0,48
Câu 2: Đồng thanh là hợp kim của đồng với thiếc Trong loại hợp kim này có tỉ lệ mol Cu và Sn là
5:1 Hãy xác định hàm lượng thiếc trong hợp kim đó là
Câu 3: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau:
(1) Na[Al(OH)4] + CO2 (dư) (2) Ca(OH)2 (dư) + Mg(HCO3)2, (3) CuSO4 + NH3 (dư),
Có bao nhiêu trường hợp tạo thành kết tủa?
Câu 4: Cho các chuyển hoá sau :
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ⃗t o Amonigluconat + 2Ag + NH4NO3
X, Y, Z lần lượt là :
A Xenlulozo, glucozo, khí cacbon oxit B Xenlulozo, fructozo, khí cacbonic
C Tinh bột, glucozo, khí cacbonic D Tinh bột, glucozo, ancol etylic
Câu 5: Cho hổn hợpkhí X (ở đktc) gồm 2 olefin Để đốt cháy hoàn toàn 7 thể tích X cần 31 thể tích
O2 (đkc) Biết rằng olefin có nhiệt độ sôi cao hơn chiếm tỉ lệ 4050% thể tích hỗn hợp X Công thức phân tử 2 olefin là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D C2H4 và C4H8
Câu 6: Cho 1 lit dung dịch hổn hợp gồm Na2CO3 0,1(M) và (NH4)2CO3 0,25(M) Cho 43 gam hỗn hợp X gồm BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó, sau phản ứng ta thu được 39,7 gam kết tủa Y và dung dịch Z Nếu cho tiếp vào dung dịch Z môt lượng vừa đủ hỗn hợp X thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 7: Cần bao nhiêu kg glucozo để điều chế được 5 lít ancol 320 với hiệu suất 80% ( Khối lượng riêng của C2H5OH = 0,8g/ml) ?
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxylic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch
nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch natri hidrocacbonat dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc) Công thức phân tử của axit là
A C4H6O2 B C4H6O4 C C3H4O4 D C3H4O2
Câu 9: Cho chất X tác dụng được với dung dịch NaOH được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y được
chất rắn Z và hỗn hợp hơi T Từ T chưng cất thu được P, đem P đi tráng gương cho sản phẩm Q Q tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Z Vậy X có công thức cấu tạo nào sau đây là phù hợp ?
CH3 HCOO - C = CH2
C HCOO - CH2 - CH = CH2 D CH3-COO-CH = CH2
Câu 10: Dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, Fe(NO3)3, HCl vào dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh đen là:
B.
Trang 6Câu 11: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2M Tốc độ phản ứng ban đầu
sẽ giảm nếu
A nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào
B tăng nhiệt độ phản ứng
C cho thêm 100 ml dung dịch HCl 4M
D cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1M vào hệ ban đầu
Câu 12: Cho dòng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng sau một thời
dịch HNO3 V lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Zn (a mol) Fe (b mol) vào dung dịch chứa CuSO4 (c mol) khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 muối Quan hệ a, b, c đúng là :
A c (a + b) B b > (a – c) C a < c (a+b) D c (a + b)
Câu 14: Cho hai dung dịch HNO3 loãng và dung dịch CH3COOH có cùng giá trị pH có nồng độ
1%.)
Câu 15: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là anđehit
A không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức B no, hai chức.
C no, đơn chức D không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất R và T có thể là
A CH3CH2OH và CH2=CHCOOH
B CH2=CH-OH và CH3COOCH=CH2
C CH2=CH- CH2-OH và CH3COOCH2-CH=CH2
D CH3-CH=CH- CH2-OH và HCOOCH2-CH=CH-CH3
Câu 17: Cho chất X có công thức phân tử là C4H9I Khi đun sôi X với KOH và etanol người ta thu được 3 olefin, mà khi hidro hoá cả 3 olefin đều thu được butan X là
A CH3CHICH2CH3 B (CH3)2CHCH2I C CH2ICH2CH2CH3 D (CH3)2CICH3
Câu 18: Cho 1,35 g hỗn hợp A gồm Cu, Fe, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 16,6 và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư không thấy khí thoát ra Khối lượng muối trong dung dịch X
Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn một tripeptit thu được alanin, glixin và valin Có bao nhiêu công thức
cấu tạo tripeptit phù hợp đề bài?
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A Tính oxi hoá giảm dần theo dãy HClO, HClO2, HClO3,HClO4
B Flo có tính oxi hoá rất mạnh, có thể oxi hoá tất cả các phi kim.
C Nước clo, lưu huỳnh đioxit, clorua vôi đều có tính tẩy màu.
D Tính axit tăng dần theo dãy HF, HCl, HBr, HI.
Câu 21: Có 6 chất lỏng đựng trong các bình riêng biệt: HCOOH, CH3COOH, CH3CH2CHO,
CH3COCH3 và CH2=CHCOOH, CH2OHCHOHCH2OH Nếu chỉ dùng một thuốc thử là
Trang 7Câu 22: Este hai chức X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra một muối và một ancol đều có số mol
bằng số mol este, đều có cấu tạo mạch thẳng Mặt khác 2,58 gam X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol KOH thu được 3,33 gam muối Este đó là:
A C2H4(COO)2C3H6 B (CH3COO)2C2H4 C C4H8(COO)2C2H4 D (COO)2C2H4
Câu 23: Cho phản ứng : K2Cr2O7 + KI + KHSO4 Cr2(SO4)3 + K2SO4 + I2 + H2O
Tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
Câu 24: Cho 0,15 mol CO2 hấp thụ hết vào 575mL dung dịch Ba(OH)2 a(M) được 15,76 gam kết tủa
Câu 25: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với : Na, NaOH, Na2CO3 ?
Câu 26: Có một hỗn hợp X gồm tơ tằm và lông cừu Thuỷ phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp X thu
được 31,7 gam glyxin Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm là 43,6%, trong lông cừu là 6,6% Tỉ lệ về khối lượng của tơ tằm với lông cừu trong hỗn hợp đó là :
Câu 27: Phản ứng nào sau đây không tạo được sản phẩm este ?
A CH3COCl + C6H5OH B CH3COOH + C2H2
C (CH3CO)2O + C2H5OH D C6H5OH + CH3COOH (H2SO4 đặc/ to)
Câu 28: Dãy gồm các dung dịch đều thanm gia phản ứng tráng bạc là
A Fructozo, mantozo, glixerol, andehit axetic B Glucozo, mantozo, axit fomic, andehit axetic
C Glucozo, fructozo, mantozo, saccarozo D Glucozo, glixerol, mantozo, axit fomic
Câu 29: Tiến hành điện phân 200 gam dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và 0,1 mol K2SO4 với điện cực trơ, cường độ 5 ampe trong 35 phút (Giả sử hiệu suất điện phân 100%, nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng dung dịch sau điện phân là
Câu 30: Cho từ từ V lit dung dịch Ba(OH)21M vào 500ml dung dịch chứa MgSO4 0,5(M) và ZnCl2
0,5(M) Giá trị V để có kết tủa lớn nhất và bé nhất lần lượt là :
A 0,5 và 0,75 B 0,5 và 0,625 C 1,25 và 1,5 D 0,75 và 1,25
Câu 31: Dung dịch X có chứa 0,08 mol Na+ ; 0,02 mol SO2-4 và x mol OH- Dung dịch Y có chứa
của dung dịch Z bằng bao nhiêu?
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng : X C6H6 Y anilin Với mỗi mũi tên là một phản ứng và các sản phẩm là sản phẩm chính thì X và Y tương ứng là
A hexan, toluen B axetylen, toluen C xiclohexan, nitrobenzen D metan và nitrobenzen Câu 33: E là oxit bậc cao nhất của nguyên tố X và G là hợp chất khí của X với hidro Tỉ khối hơi của
E so với G bằng 6,353 X là nguyên tố
Câu 34: Hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C4H8O2 và có cùng số mol Cho 1,76 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH tạo ra 2,06 gam hỗn hợp muối X, Y là :
A HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 B C3H7COOH và C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D C3H7COOH và CH3COOC2H5
Câu 35: Để trung hoà 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì cần khối lượng NaOH là
Câu 36: Thực hiện crackinh V lit khí butan thu được 1,75V lit hỗn hợp khí gồm 5 hidrocacbon Hiệu
suất phản ứng crackinh butan đó là (Biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
Câu 37: Cho phản ứng hoá học : H2(k) + I2 (k) 2HI(k) ở 4300C có hằng số cân bằng KC=53,96 Cho vào một bình kín thể tích 5 lit không có không khí một lượng khí H2 và HI Nung bình đến 4300C
Trang 8và giữ nhiệt độ không đổi, sau một thời gian phản ứng đạt trạng thái cân bằng và ở thời điểm này nồng độ :H2 là 0,013(M); HI là 0,084(M) Số mol HI ban đầu là
Câu 38: Khử hoàn toàn 58 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 22,4lit (đktc) hỗn hợp
CO và H2 khối lượng sắt sinh ra là
Câu 39: Nhóm gồm các chất làm mất màu dung dịch KMnO4/H2O là:
A toluen, isopropylbenzen, butilen, axetilen B ximen, etylbenzen, xiclopropan, axetilen
C naphtalen, stiren, isobutan, cumen D etilen, axetilen, isopren, benzen.
Câu 40: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi chỉ có một hợp chất hữu cơ Y no, hở, đơn chức Trong phần rắn thu được chỉ có các chất vô cơ Vậy Y là
A CH3NH2 B CH3CH2CH2NH2 C CH3CH2OH D CH3CH2COOH
Câu 41: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị bền 63Cu và 65Cu Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong Cu2S là (biết S = 32)
Câu 42: Đốt cháy 30,6 gam hỗn hợp X gồm andehit axetic, vinyl axetat, axit isobutyric thu được
31,36 lit CO2 (đktc) Số mol vinyl axetat trong hỗn hợp là
Câu 43: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime X (tạo thành do đồng trùng hợp đimetylbutađien
nhiệt độ và áp suất xác định chứa 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ mol 2 loại monome trong polime là :
Câu 44: Ba ancol X, Y, Z đều bền, không phải là các chất đồng phân Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra
H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol n ❑H2 O : n ❑CO
2 = 4:3 Công thức của ba ancol đó là:
A C3H8O , C4H8O, C5H8O B C3H6O, C3H6O2 , C3H8O3
C C3H8O , C3H8O2, C3H8O3 D C3H8O2 , C3H8O3 , C3H8O4
Câu 45: Cho một số tính chất :
Phản ứng với axit nitric đặc ( xúc tác axit sunfuric đặc ) (4)
Các tính chất của xenlulozo là :
A 2,4,5 và 6 B 1,3,4 và 6 C 1,2,3 và 4 D 2,3,4 và 5
Câu 46: Cho 13,8 gam hổn hợp bột Fe và Cu vào 750mL dung dịch AgNO3 nồng độ a(M), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 37,2 gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch B thu được kết tủa, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 12 gam hổn hợp gồm 2 oxit của 2 kim loại Giá trị a là
Câu 47: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe (khối lượng Ag không đổi), cần dùng dung dịch lấy
dư phù hợp là
A Fe2(SO4)3 B H2SO4 đặc nóng C HNO3 D AgNO3
Câu 48: Cho các chất rắn Na, Ca, và bột Al, NaCl, MgSO4, Al2O3, ZnO đựng trong các bình riêng biệt Nếu chỉ dùng nước có thể nhận biết được mấy chất trong số các chất cho trên?
Câu 49: Cho 0,37 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử của 2 anđehit là: A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO
C CH3CHO và C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 50: Trong số các axit sau, lực axit mạnh nhất là
- HẾT
Trang 9-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN I (2009 - 2010)
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Khử hoàn toàn 58 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 22,4lit (đktc) hỗn hợp
CO và H2 khối lượng sắt sinh ra là
Câu 2: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi chỉ có một hợp chất hữu cơ Y no, hở, đơn chức Trong phần rắn thu được chỉ có các chất vô cơ Vậy Y là
A CH3CH2COOH B CH3NH2 C CH3CH2CH2NH2 D CH3CH2OH
Câu 3: Có một hỗn hợp X gồm tơ tằm và lông cừu Thuỷ phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp X thu
được 31,7 gam glyxin Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm là 43,6%, trong lông cừu là 6,6% Tỉ lệ về khối lượng của tơ tằm với lông cừu trong hỗn hợp đó là :
Câu 4: Cho dòng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng sau một thời gian
HNO3 V lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng nước dư thì thoát ra 0,2 mol khí Nếu
cũng cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH vừa đủ thì được 0,275 mol khí và dung dịch Y Cho V lit dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thu được 3,12 gam kết tủa và dung dịch
Z Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Z lại thu được kết tủa Giá trị của V là
A 0,05 hoặc 0,08 B 0,52 C 0,08 hoặc 0,15 D 0,48
Câu 6: Cho 1,35 g hỗn hợp A gồm Cu, Fe, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 16,6 và dung dịch X Cho dung dịch
X tác dụng với dung dịch NaOH dư không thấy khí thoát ra Khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 7: Cho hổn hợpkhí X (ở đktc) gồm 2 olefin Để đốt cháy hoàn toàn 7 thể tích X cần 31 thể tích
O2 (đkc) Biết rằng olefin có nhiệt độ sôi cao hơn chiếm tỉ lệ 4050% thể tích hỗn hợp X Công thức phân tử 2 olefin là:
A C2H4 và C4H8 B C3H6 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D C2H4 và C3H6
Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị bền 63Cu và 65Cu Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong Cu2S là (biết S = 32)
Câu 9: Cho các chuyển hoá sau :
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ⃗t o Amonigluconat + 2Ag + NH4NO3
X, Y, Z lần lượt là :
A Xenlulozo, fructozo, khí cacbonic B Tinh bột, glucozo, khí cacbonic
C Xenlulozo, glucozo, khí cacbon oxit D Tinh bột, glucozo, ancol etylic
Câu 10: Hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C4H8O2 và có cùng số mol Cho 1,76 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH tạo ra 2,06 gam hỗn hợp muối X, Y là :
A C3H7COOH và C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 và C2H5COOCH3
C C3H7COOH và CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
Câu 11: Cho một số tính chất :
Phản ứng với axit nitric đặc ( xúc tác axit sunfuric đặc ) (4)
Trang 10Các tính chất của xenlulozo là :
A 2,4,5 và 6 B 1,3,4 và 6 C 2,3,4 và 5 D 1,2,3 và 4
Câu 12: Cho phản ứng hoá học : H2(k) + I2 (k) 2HI(k) ở 4300C có hằng số cân bằng KC=53,96 Cho vào một bình kín thể tích 5 lit không có không khí một lượng khí H2 và HI Nung bình đến 4300C
và giữ nhiệt độ không đổi, sau một thời gian phản ứng đạt trạng thái cân bằng và ở thời điểm này nồng độ :H2 là 0,013(M); HI là 0,084(M) Số mol HI ban đầu là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxylic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch
nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch natri hidrocacbonat dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc) Công thức phân tử của axit là
A C4H6O4 B C3H4O4 C C3H4O2 D C4H6O2
Câu 14: Cho 13,8 gam hổn hợp bột Fe và Cu vào 750mL dung dịch AgNO3 nồng độ a(M), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 37,2 gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch B thu được kết tủa, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 12 gam hổn hợp gồm 2 oxit của 2 kim loại Giá trị a là
Câu 15: Cho các chất rắn Na, Ca, và bột Al, NaCl, MgSO4, Al2O3, ZnO đựng trong các bình riêng biệt Nếu chỉ dùng nước có thể nhận biết được mấy chất trong số các chất cho trên?
Câu 16: E là oxit bậc cao nhất của nguyên tố X và G là hợp chất khí của X với hidro Tỉ khối hơi của
E so với G bằng 6,353 X là nguyên tố
Câu 17: Phản ứng nào sau đây không tạo được sản phẩm este ?
A CH3COOH + C2H2 B CH3COCl + C6H5OH
C C6H5OH + CH3COOH (H2SO4 đặc/ to) D (CH3CO)2O + C2H5OH
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Zn (a mol) Fe (b mol) vào dung dịch chứa CuSO4 (c mol) khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 muối Quan hệ a, b, c đúng là :
A b > (a – c) B c (a + b) C a < c (a+b) D c (a + b)
Câu 19: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với : Na, NaOH, Na2CO3 ?
Câu 20: Dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, Fe(NO3)3, HCl vào dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh đen là:
Câu 21: Đốt cháy 30,6 gam hỗn hợp X gồm andehit axetic, vinyl axetat, axit isobutyric thu được
31,36 lit CO2 (đktc) Số mol vinyl axetat trong hỗn hợp là
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất R và T có thể là
A CH3CH2OH và CH2=CHCOOH
B CH2=CH- CH2-OH và CH3COOCH2-CH=CH2
C CH2=CH-OH và CH3COOCH=CH2
D CH3-CH=CH- CH2-OH và HCOOCH2-CH=CH-CH3
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng : X C6H6 Y anilin Với mỗi mũi tên là một phản ứng và các sản phẩm là sản phẩm chính thì X và Y tương ứng là
A xiclohexan, nitrobenzen B axetylen, toluen
C metan và nitrobenzen D hexan, toluen.
Câu 24: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2M Tốc độ phản ứng ban đầu
sẽ giảm nếu