Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , đun nóng, thu được m gam Ag.. Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO 4 ban đầu và giá trị củ[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2012 MÔN HÓA HỌC; KHỐI A+ B.
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56;
Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh
B Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
C Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.
D axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính
Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao sống B đá vôi C thạch cao nung D thạch cao khan.
Câu 3: Este E được điều chế từ axit đơn chức, mạch hở X và ancol đơn chức, mạch hở Y Đốt cháy hoàn
toàn 4,8 gam E, thu được 5,376 lít CO2 và 3,456 gam H2O Mặt khác, khi cho 15 gam E tác dụng với 195 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,1 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của Y là
A CH2=CHCH2OH B CH3CH2CH2OH C CH3CH2OH D CHC-CH2OH
Câu 4: Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ mạch hở, đơn chức có cùng công thức phân tử là C3H4O2 Đun nóng nhẹ 14,4 gam X với dung dịch KOH dư đến hoàn toàn thu được dung dịch Y (giả sử không có sản phẩm nào thoát ra khỏi dung dịch sau phản ứng) Trung hòa bazơ còn dư trong dung dịch Y bằng HNO3, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa Hỏi cho 14,4 gam X tác dụng Na dư thu được tối đa bao nhiêu lit H2 ở đktc ?
Câu 5: Cho 8,96 lit CO2 (đktc) sục vào dung dịch chứa 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH)2 2M và NaOH 1,5M thu được a gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng kĩ dung dịch X thu được thêm b gam kết tủa Giá trị b là:
Câu 6: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 82,35 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Tổng số các hạt electron trong anion XY32- là 42 Trong đó X chiếm 40% về khối lượng Trong các hạt nhân của X và Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là?
A X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA
B X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIA
Trang 2C X ở ô thứ 14, chu kỳ 3, nhóm IVA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIB
D X ở ô thứ 14, chu kỳ 4, nhóm VIIIB; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA
Câu 8: Hỗn hợp X gồm propin, propan và propilen có tỉ khối so với hiđro là 21,2 Đốt cháy hoàn toàn 15,9
gam X, sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,8M; thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 42,4 gam và 157,6 gam B 71,1 gam và 93,575 gam
C 42,4 gam và 63,04 gam D 71,1 gam và 73,875 gam
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,01 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl metacrylat Toàn bộ sản
phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 9 gam kết tủa và dung dịch X Vậy khối lượng dung dịch X đã thay đổi so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là:
A giảm 3,87 gam B tăng 5,13 gam C tăng 3,96 gam D giảm 9 gam
Câu 10: Có hai hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y là đồng phân của nhau, trong đó X là hợp chất đơn chức, Y
là hợp chất đa chức Công thức đơn giản của chúng là C2H4O Biết X, Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X, Y là:
A X là axit đơn chức và Y là ancol đơn chức B X là axit đơn chức, Y là ancol 3 chức.
C X là axit đơn chức; Y là anđehit 2 chức D X là axit đơn chức, Y là ancol 2 chức.
Câu 11: Cho các nguyên tố sau : X (Z=9) ; Y (Z=12) ; M (Z = 15) ; T (Z= 19) Hãy cho biết sự sắp xếp nào
đúng với chiều tăng dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố đó ?
A Y < T < X < M B M < Y < X < T C X < M < Y < T D X < Y < M < T
Câu 12: Cho các dung dịch: CH3COONa, (H2N)2CH-CH2-COOH, CH3NH2, C6H5OH, C6H5ONa, CH3COOH,
C6H5NH2 Trong số các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ tím?
Câu 13: Khi cho một lượng vừa đủ dung dịch loãng của KMnO4 và H2SO4 vào một lượng H2O2, thu được 2,24 lít O2 (đktc) Khối lượng của H2O2 có trong dung dịch đã lấy và khối lượng của KMnO4 đã phản ứng lần lượt là
A 6,32 g và 2,04 g B 2,04 g và 3,16 g C 3,4g và 3,16 g D 3,4g và 6,32g.
Câu 14: Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOH, CH3COOH và CH2=CHCH2OH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M Khối lượng của CH2=CHCOOH có trong 3,78 gam hỗn hợp X là
Câu 15: Cho 1 lit nước cứng tạm thời chứa (Ca2+, Mg2+ và HCO3-) Biết tỉ lệ mol của 2 ion Ca2+ và Mg2+ tương ứng là 2:1 Tổng khối lượng của hai muối hidrocacbonat trong 1 lit nước trên là 14,1 gam Tính khối lượng Ca(OH)2 cần thêm vào 1 lit nước cứng trên, để nước thu được mất hoàn toàn tính cứng?
Câu 16: Cho phản ứng sau: a CuFeS2 + b H2SO4 → c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e CuSO4 + f H2O
Trong đó a, b, c, d, e là các số nguyên dương, tối giản Giá trị của b, d trong phản ứng trên sau khi cân bằng tương ứng là:
Câu 17: Cho các chất:
(1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, to;
(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2;
Trang 3(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na
Hỏi Triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(2) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(3) Dung dịch saccarozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(4) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ
Số phát biểu đúng là:
Câu 19: Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
cho phần rắn vào dd NaOH dư thấy có khí H2 bay ra và chất rắn không tan Y Cho Y vào dd H2SO4 loãng,
dư Cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
Câu 20: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có cùng CTPT: C8H10O tác dụng được với Na và tác dụng được với NaOH?
Câu 21: Cho các dung dịch sau: H2SO4 (1); KHSO4 (2); KCl (3); CH3COOH (4); CH3NH2 (5) có cùng nồng độ 0,1M Dãy các dung dịch xếp theo chiều tăng dần giá trị pH là:
A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (4), (3), (2), (5)
C (5), (3), (4), (2), (1) D (1), (2), (4), (3), (5).
Câu 22: Cho dung dịch X chứa 0,2 mol Al3+, 0,4 mol Mg2+, 0,4 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 172,2 gam kết tủa
- Nếu cho 1,7 lit dung dịch NaOH 1 M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 23: Cho hỗn hợp Na, Al vào nước dư thu được 4,48 lit H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan Sục CO2 dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
Câu 24: Cho các chất rắn sau: CuO, Fe3O4, BaCO3 và Al2O3 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các hóa chất đó?
Câu 25: Hidrat hóa 7,8 gam axetilen có xúc tác HgSO4 ở 800C, hiệu suất phản ứng này là H % Cho toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 66,96 gam kết tủa Giá trị
H là:
Câu 26: Phát biểu liên quan trạng thái cân bằng hóa học (CBHH) nào dưới đây là không đúng?
A Giá trị hằng số cân bằng hoá học của một phản ứng không thay đổi ở mọi nhiệt độ.
B Ở trạng thái CBHH, các phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.
C Sự thay đổi yếu tố nhiệt độ, nồng độ hoặc áp suất có thể phá vỡ trạng thái CBHH và tạo ra sự chuyển
dời cân bằng
D Ở trạng thái CBHH, nồng độ các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm đều không đổi.
Trang 4Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm 0,45 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 14,5 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có
m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH, HCOOH, C6H5COOH và HOOC-CH2-COOH Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 26,88 lít khí O2 (đktc), thu được 52,8 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là
Câu 29: Cho 3,78g Fe tác dụng với oxi thu được 4,26g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn Hoà tan hết A trong
500ml dd HNO3 x M thu được 0,84 lit NO (đkc) và dd không có NH4NO3 Tính giá trị x?
Câu 30: Cho các phản ứng hóa học sau:
(I) C6H5CH(CH3)2
2
2 2 4
(1) +O (2) +H O;H SO
(II) CH3CH2OH + CuO
o
t
(III) CH2=CH2 + O2
o
xt,t
o 4
HgSO ,t
(V) CH3-CH(OH)-CH3 + O2
o
xt,t
o 4
HgSO ,t
(VII) CH3CHCl2 + NaOH
o
t
(VIII) CH3COOCH=CH2 + KOH
o
t
Có bao nhiêu phản ứng ở trên có thể tạo ra anđehit ?
Câu 31: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử ?
A CaCl2, H2O, N2 B K2O, SO2, H2S C NH4Cl, CO2, H2S D H2SO4, NH3, H2
Câu 32: Cho các hóa chất sau : (1) dung dịch Fe2(SO4)3 ; (2) dung dịch HCl và KNO3 ; (3) dung dịch KNO3
và KOH ; (5) dung dịch HCl ; (6) dung dịch H2SO4 đặc, nóng ; (7) Propan-1,2- điol;
(8) dung dịch HNO3 loãng
Hỏi có bao nhiêu dung dịch hòa tan được Cu?
Câu 33: Một hỗn hợp A (gồm 0,1 mol Cu; 0,1 mol Ag; và 0,1 mol Fe2O3) đem hòa tan vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn trong dung dịch X và khối lượng chất rắn Y lần lượt là:
A 32,5 gam và 17,2 gam B 38, 9 gam và 10,8 gam
C 38,9 gam và 14,35 gam D 32,5 gam và 10,8 gam
Câu 34: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang Các tơ thuộc loại tơ
tổng hợp là
A tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6; tơ enang B tơ capron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang.
C tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco D tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6.
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Trong số các chất:
Fe, FeCO3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2, FeS, FeS2 , Fe2(SO4)3 thì số chất X thỏa mãn sơ đồ phản ứng trên là:
Trang 5Câu 36: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn a
(mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2 và 1,8a (mol) H2O Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp) Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung AgNO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí SO2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dd NaHCO3
(e) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng)
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 38: Cho từng chất: C6H5NH2 (anilin), CH3-COOH và CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0) và với dung dịch HCl (t0) Số phản ứng xảy ra là
Câu 39: Cho 6,9 gam một ancol, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được chất rắn A và 9,3 gam
hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 40: Sau một thời gian t điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 (D = 1,25 g/ml) với điện cực trơ, cường độ dòng điện 5A, nhận thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 100 ml dung dịch H2S 0,5M Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu
và giá trị của t lần lượt là
A 12% và 4012 giây B 9,6% và 3860 giây C 12% và 3860 giây D 9,6% và 4396 giây
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 8,4 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và AgNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 42: Cho biết có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo ancol no, mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon
trong phân tử ?
Câu 43: Trong các chất: Fe3O4, HCl, FeSO4, Fe2(SO4)3, SO2 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
Câu 44: Cho dãy các kim loại kiềm: 11Na, 19K, 37Rb, 55Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 45: Cho Ankađien X thực hiện phản ứng cộng với Brom (tỉ lệ mol 1:1) ở điều kiện thích hợp thu được
sản phẩm có tên gọi là 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en Tên gọi của ankađien X là
A 3-metylpenta-1,3-đien B 3-metylbuta-1,3-đien.
Trang 6C 2-metylpenta-1,3-đien D 2-metylbuta-1,3-đien.
Câu 46: Chia 7,8g hỗn hợp gồm C2H5OH và một ancol cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)
- Phần 2 cho tác dụng với 30 g CH3COOH, xúc tác H2SO4 (đ) Biết hiệu suất các phản ứng este đều là 80%
Tổng khối lượng este thu được là:
Câu 47: Lên men 360 gam glucozơ trong điều kiện thích hợp (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol
etylic) Cho toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch NaOH, thu được 106 gam Na2CO3 và
168 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men gluczơ là
Câu 48: Cho 0,15 mol - aminoaxit mạch cacbon không phân nhánh A phản ứng vừa hết với 150ml dung
dịch HCl 1M tạo 27,525gam muối Mặt khác, cho 44,1 gam A tác dụng vơi một lượng NaOH dư tạo ra 57,3 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là
A HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 49: Tiến hành 5 thí nghiệm sau:
- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3
- TN2: Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuSO4
- TN3: Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung dịch HCl
- TN4: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch NaOH
- TN5: Để một vật làm bằng thép trong không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 50: Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X, tổng số electron ở các phân lớp p là 7 Số
proton trong nguyên tử Y ít hơn của nguyên tử X là 5 Vậy tổng số hạt mang điện có trong hợp chất tạo bởi nguyên tố X và Y là:
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đun nóng Butan - 2 - ol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dung dịch HBr đặc thu được chất hữu cơ Y Đun nóng Y với Mg trong ete khan thu được sản phẩm Z (Trong đó
X, Y, Z là các sản phẩm chính) Công thức của Z là
A CH3CH2CH2CH2OH B CH3CH(MgBr)CH2CH3
C CH3CH2CH2CH2MgBr D CH3CH2CH(OH)CH3
Câu 52: Cho 39,5 gam hỗn hợp X gồm phenyl axetat và phenylamoni clorua tác dụng vừa đủ với 400 ml
dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ?
Câu 53: Cho: E0(Cu2+/Cu)=0,34V; E0(Zn2+/Zn)=-0,76V Kết luận nào sau đây không đúng?
A Cu2+ bị Zn oxihoá tạo thành Cu
B Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+
Trang 7C Phản ứng xảy ra trong pin là: Zn+Cu2+→Zn2++Cu.
D Cu cú tính khử yếu hơn Zn.
Cõu 54: Cho 43,9 gam hụ̃n hợp A gồm Ni, Sn, Mg, Zn tỏc dụng với oxi dư thu được 56,7 gam hụ̃n hợp cỏc
oxit Mặt khỏc cho 43,9 gam hh A tỏc dụng dung dịch H2SO4 loóng dư được 13,44 lit khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Sn trong hụ̃n hợp là:
Cõu 55: Một hụ̃n hợp X gồm sacarozơ và mantozơ Thuỷ phõn hoàn toàn hụ̃n hợp X thu được glucozơ và
fructozơ theo tỷ lệ mol 4 : 1 Hỏi 17,1 gam hụ̃n hợp X khi tỏc dụng với AgNO3 dư trong NH3 thỡ thu được tối
đa bao nhiờu gam kết tủa bạc?
Cõu 56: Hai chất đồng phõn A, B (A được lấy từ nguồn thiờn nhiờn) cú chứa 40,45%C, 7,86%H; 15,73% N
và còn lại là O Tỷ khối hơi của chất lỏng so với khụng khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, A cho muối
C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa Nhận định nào dưới đõy là sai?
A A cú tính lưỡng tính nhưng B chỉ cú tính bazơ
B A là alanin, B là metyl amino axetat.
C Ở t0 thường A là chất lỏng, B là chất rắn
D A và B đều tỏc dụng với HNO2 để tạo khí N2
Cõu 57: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loóng vào dung dịch K2Cr2O7 là:
A Khụng cú hiện tượng chuyển màu
B Xuất hiện kết tủa trắng
C Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
D Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
Cõu 58: X là hụ̃n hợp gồm cỏc kim loại: Al, Zn, Cu, Fe, Mg Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 loóng dư thu được dung dịch A Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Nung B ngoài khụng khí đến khối lượng khụng đổi được chất rắn C Cho C vào ống sứ nung núng rồi cho khí CO dư đi qua đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn D Chất rắn D gồm:
A Al2O3, MgO, Zn, Fe B Al2O3, MgO, Zn, Fe,Cu
C Al2O3, MgO, Fe D MgO, Al, Zn, Fe, Cu
Cõu 59: Khi điện phõn dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu Hiện tượng và quỏ trỡnh xảy ra bờn anot là:
A Khối lượng anot giảm, xảy ra sự khử Cu
B Khối lượng anot khụng thay đổi, xảy ra sự khử nước
C Khối lượng anot giảm, xảy ra sự oxi húa Cu
D Khối lượng anot khụng thay đổi, xảy ra sự oxi húa nước
Cõu 60: Cho sơ đồ sau:
HCN H O , t3 0 H SO đặc, t2 4 0 CH OH / H SO đ3 2 4
Cụng thức cấu tạo của chất hữu cơ T là
A CH2 = CHCOOCH3 B CH3CH2COOCH3
C CH3CH(OH)COOCH3 D CH2 = C(CH3)COOCH3
ĐÁP ÁN
Trang 81D 2A 3A 4B 5A 6C 7B 8B 9A 10D
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT PHÙ NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2012 Môn: HOÁ HỌC ;Khối A
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ THI 134
Họ, tên thí sinh:………
Số báo danh: ……….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H=1; He=4; Be=9; C=12; F=9; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S= 32; Cl= 35,5; K=39; Ca=40; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn= 65; Br=80; Ag=108; Ba=137;
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của alanin Vậy CTPT của X là :
A H2NCH(CH3)COOC2H5 B ClH3NCH2COOC2H5
C H2NC(CH3)2COOC2H5 D ClH3NCH(CH3) COOC2H5
Câu 2: Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Tính khối lượng chất rắn A ?
A 20,16 gam B 23,61 gam C 21,06 gam D 12,16 gam
Câu 3: Dung dich X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ) Cho lần lượt từng chất sau : O2, O3, Cl2, H2O2, FeCl3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển màu xanh là :
Câu 4: Cho 500ml AgNO3 aM tác dụng hết với một lượng bột sắt sau phản ứng chỉ thu đươc 45,3 gam muối Biết số mol sắt phản ứng bằng 36,36% số mol AgNO3 phản ứng Giá trị của a là :
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào một lượng dư dd H2SO4 đặc nóng thu được
dd X và khí SO2(sản phẩm khử duy nhất ) Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dd KMnO4
thu được dd Y không màu trong suốt có pH=2 thể tích của dung dịch Y là :
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá :
C3H6 ⃗ ddBr 2 X ⃗ NaOH Y ⃗ CuO ,t 0 Z ⃗ O 2, xt T ⃗ CH 3OH , to, xt E(este đa chức )
Tên gọi của Y là :
A Propan-1,3-điol B Propan-1,2-điol C Propan-2-điol D Glixerol
Câu 7: Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là :
Trang 9A metylisopropyl xeton B 3-metylbutan-2-ol.
C 3-metylbutan-2-on D 2-metylbutan-3-on
Câu 8: Khi điện phân 500ml dung dịch gồm NaCl 0.2M và CuSO4 0,05M với điện cực trơ khi kết thúc điện phân thu được dd X Phát biểu nào sau đây đúng :
A Dung dịch X hoà tan được kim loại Fe
B Khí thu được ở anot của bình điện phân là : Cl2, H2
C Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+
D Dung dịch X hoà tan được Al2O3.
Câu 9: Thuỷ phân 1 mol este X cần 3 mol NaOH Hỗn hợp sản phảm thu được gồm : gllixerol, axit axetic và
axit propionic Có bao nhiêu CTCT thoả mãn với X:
Câu 10: Cho sơ đồ : X→ Y → Z → X Với X,Y,Z là các hợp chất của lưu huỳnh X,Y,Z lần lượt là
A H2S, SO2,SO3 B H2S, SO2, Na2SO4
C FeS, SO2, H2SO4 D H2S, SO2, H2SO4.
Câu 11: Có 4 lọ riêng biệt chứa các dung dịch : NH4HCO3, NaAlO2, C6H5Na, C2H5OH.Thuốc thử để phân biệt
4 hoá chất trên là :
A dd BaCl2 B Dd NaOH C Khí CO2 D Dd HCl
Câu 12: Để xà phòng hoá hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai este đồng phân X,Y cần dùng 60ml KOH 1M
Khi đốt cháy hỗn hợp 2 este đó thì thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ khối lượng là mH2O: mCO2 = 18:44 Tên gọi của 2 este là
A Metylaxetat,etylfomiat B Proylfomiat, isopropylfomiat
C Etylaxetat, metylpropylonat D Metylacrylat, vinylaxetat
Câu 13: Dung dịch A gồm 0,05 mol SO42-;0,1 mol NO3-; 0,08 mol Na+; 0,05 mol H+; và K+ Cô cạn dung dịch
A thu được chất rắn B Nung B đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn C giá trị của m là :
Câu 14: Cho iopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1, thu được số dẫn xuất monobrom đồng phân cấu tạo
của nhau là:
Câu 15: Cho 18 gam hỗn hợp bột Mg và Cu có tỉ lệ mol 2:3 vào dung dịch chứa 500 ml Fe2(SO4)3 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là :
Câu 16: Cho các phản ứng sau :
(1) Sục C2H4 vào dd KMnO4 (2) Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2.
(3) Sục khí Cl2 vào dd NaOH (4) Cho NaCl rắn vào dd H2SO4 đặc
(5) Nhỏ HCl đặc vào KMnO4 rắn (6) Nhỏ dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)3
Số phản ứng oxi hoá khử là :
Câu 17: Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỷ lệ số mol là 1:5 Nung nóng A có xúc tác V2O5 thì thu được hỗn hợp khí B Tỷ khối hơi của A so với B là 0,93 ( Biết không khí chứa 20%V O2 và 80%V N2) Hiệu suất của phản ứng trên là:
A 84% B 26% C 80% D 42%
Trang 10Câu 18: Phát biểu sai là :
A Xycloankan là hiđrocacbon no B Ankađien là hiđrocacbon có hai liên kết π
C Hợp chất có công thức CnH2n là anken D Trùng hợp isopren cho cao su tự nhiên
Câu 19: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y(MX>My) có tổng khối lượng là 8,2g Cho Z tác dụng vừa đủ với dd NaOH, thu được dd chứa 11,5 gam muối Măt khác nếu cho Z tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag CTPT và % khối lượng của X trong Z là :
A C3H5COOH; 54,88% B C2H3COOH; 43,9%
C C2H5COOH; 56,1%; D HCOOH; 45,12%
Câu 20: Phát biểu sai là :
A các phi kim thường có từ 5,6,7e ở lớp ngoài cùng
B Kim loại có tính khử mạnh nhất trong bảng tuần hoàn là Xesi(Cs)
C Be không tác dụng với H2O
D Tính chất hoá học đặc trưng của ion kim loại là tính khử
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E (có khối lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng NaOH có
trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh Công thức của E là:
A C3H5(OOCC17H33)3 B C3H5(OOCC17H35)3
C C3H5(OOCC15H31)3 D.C3H5(OOCC17H31)3
Câu 22 : Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon Dẫn X
qua bình nước brom có hoà tan 6,4 gam brom Nước brom mất màu hết có 4,704 lit hỗn hợp khí Y (đktc)
gồm các hiđrocacbon thoát ra tỉ khói hơi của Y so với H2 bằng 117
7 Giá trị của m là :
Câu 23: Đốt m gam Fe trong không khí thu được (m+9,6) g hỗn hợp 3 oxit của sắt Hoà tan hoàn toàn hỗn
hợp 3 oxit của Fe ở trên vào dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Giá tị của m là :
A.36,2 gam B 33,6 gam C.63,4 gam D.42,2gam
Câu 24: Phát biểu đúng là :
A Hỗn hợp BaO, Al không thể tan hết trong dd NaCl
B Hỗn hợp Fe3O4,Cu không thể tan hết trong dd HCl
C Hỗn hợp Cu, KNO3 không thể tan hết trong dd H2SO4 loãng
D Hỗn hợp CuS, FeS không thể tan hết trong dd HCl
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit CO2(đktc) vào 100ml dd X gồm KOH 1M và K2CO32M thì thu được dd Y chúa muối tan có khối lượng là :
Câu 26: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime trùng ngưng là :
A Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6 B.Caosu isopren; nilon-6,6; tơ nitron
C Tơ axetat, nilon-6,6; PVC D Nilon-6,6; tơ lapsan; polimetylmetacrylat
Câu 27: Phương pháp hiện đại nhất để sản xuất axit axetic trong công nghiệp là :
A CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
B CH3CH2OH + O2 → CH3COOH + H2O
C CH3OH + CO → CH3COOH