Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường tức thời thì chưa chắc bằng nhauA. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn: VẬT LÝ; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm có 06 trang)
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh:………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m, vật nặng m=100g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm
ngang do matsát, với hệ số masát μ=0,1 Ban đầu vật có li độ lớn nhất là 10cm Lấy g=10m/s2 Tốc độ lớnnhất của vật khi qua vị trí cân bằng là:
Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1=a cos(20 πt)(mm) và u2=a sin(20 πt +π)(mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2 là:
Câu 3: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:
A cả hai đều là sóng điện từ B cả hai đều là sóng dọc
C cả hai đều truyền được trong chân không D cả hai đều là quá trình truyền năng lượng
Câu 4: 22286Rn là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 này Một mẫu phóng xạ có khối lượng 1mg Sau 19 ngày độ phóng xạ giảm đi
Câu 5: Một con lắc đơn có khối lượng m=50g đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ điện trường
⃗E hướng thẳng đứng lên trên và độ độ lớn 5.103V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc là 2(s) Khi tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc là π /2(s) Lấy g=10m/s2 và π2=10 Điện tích của vật là:
A 4.10-5C B -4.10-5C C 6.10-5C D -6.10-5C
Câu 6: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn
0,4 π (m/ s) Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2√3 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi B Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần
C Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi D Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần
Câu 8: Một vật nhỏ khối lượng m=400g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, đọ cứng
k=40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà Lấy π2
=10 ;g=10m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên Tính thời gian từ lúc thả vật đến khi vật đi qua vị trí x=-5cm theo chiều dương
Trang 2Câu 10: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy kín
đặt thẳng đứng cao 80cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng 300 m/s ≤ v ≤350 m/ s Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh?
Câu 11: Chiếu một chùm bức xạ đơn săc có bước 147nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập Sau thời gian
nhất định, điện thế cực đại của quả cầu là 4V.Giới hạn quang điện của đồng là:
Câu 12: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000Hz Tại điểm M cách nguồn một
khoảng 2m có mức cường độ âm là L=80dB Công suất phát âm của nguồn có giá trị là:
Câu 13: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28 μH , điện trở r
= 0,1 Ω Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0=5 V thì phải cungcấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ?
Câu 14: Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R 0 là không đổi, khi có cộng hưởng điện từ trong mạch thì
A sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ B sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất
C sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất D không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch
Câu 15: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 và
λ2 Khoảng vân của λ1 là i1 = 0,3cm Vùng giao thoa có bề rộng L = 2,4cm, trên màn đếm được 17
vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu với λ1 và λ2 và 2 trong số 3 vân đó nằm ngoài cùng của
khoảng L Khoảng vân giao thoa của bức xạ λ2 là:
A 0,24cm B 0,36cm C 0,48cm D 0,6cm
Câu 16: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với mặtphẳng phân giác của góc A Điểm tới gần A Chiết suất của lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là
nt=1,65, nđ=1,61 Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A
và cách nó 2m Quang phổ thu được trên màn
A là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm
B là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm
C là quang phổ liên tục có bề rộng 4mm
D là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7cm
Câu 17: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:
A 1/12 khối lượng của hạt nhân 126C B khối lượng của một phôtôn
Câu 18: Một mạch dao động điện từ LC có C=5 μF ; L=50 mH Điện áp cực đại trên tụ là 6V Khi năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thì năng lượng điện từ trong mạch có giá trị là:
A 9.10-5J B 1.8.10-5J C 7,2.10-5J D 1,5.10-5J
Câu 19: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh biết rằng điện trở thuần, cảm kháng, dung kháng
là khác không Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường tức thời thì chưa chắc bằng nhau
B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử
C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử
D Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau
Câu 20: Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6 lần một dòng điện
xoay chiều Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là :
Trang 3A √3 B √3
1
√2
Câu 21: Tìm kết luận sai?
A Electrôn thuộc loại hạt Leptôn B Hạt hađrôn là tập hợp các hạt mêzôn và leptôn
C Hạt nơtrôn có spin bằng 1/2 D Hạt nơtrinô có số lượng tử điện tích bằng 0
Câu 22: Một cuộn dây có điện trở thuần R=100√3 Ω và độ tự cảm L=3
π H mắc nối tiếp với một đoạn
mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:
Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số mà một phương trình
dao động thành phần và phương trình dao động tổng hợp có dạng: x1=10 sin(20 πt)(cm) ,
Câu 24: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=80√3 Ω , tụ điện có dung kháng Z C=100 Ω
và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
u=160√6 cos 100 πt(V ) , thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?
A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V
B Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất
C Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch
D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80√6V
Câu 25: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Điện trở R=80 Ω , cuộn dây và tụ điện có điện dung C0 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=200√2 cos100 πt (V ) thì trong mạch xẩy ra cộng hưởng điện
và cường dộ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:
Câu 26: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X mắc nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y là một trong
ba phần tử: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u=U√6 cos 100 π t(V) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là U√2 và U X, Y là:
Câu 27: Chọn đáp án đúng.
A Tia hồng ngoại không thể gây ra hiệu ứng quang điện ở bán dẫn
B Tia tử ngoại được dùng để kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc trong công nghiệp
C Tia γ xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ
D Tia X (tia Rơnghen) được dùng để sưởi ấm trong y học
Câu 28: Biết bước sóng nhỏ nhất của bức xạ tia X phát ra từ ống tia X là 0,09375nm Hiệu điện thế giữa anốt
và catốt của ống có giá trị là:
Trang 4Câu 30: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở R , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn
kế có giá trị tương ứng là U, UC và UL Biết U=UC =2UL Hệ số công suất của bmạch điện bằng:
Câu 31: Trong thí nghiệm về hiệu ứng quang, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang điện bằng cách dùng
một hiệu điện hãm có giá trị bằng 3,2V Người ta tách ra một chùm hẹp các quang electrôn và hướng nó đivào một từ trường đều có cảm ứng từ B=3 10 −5
T theo phương vuông góc với các đường sức từ Bán kínhquỹ đạo lớn nhất của các electrôn là
Câu 32: Chọn câu đúng Trạng thái dừng của nguyên tử là:
A trạng thái electrôn không chuyển động quanh hạt nhân
B trạng thái đứng yên của nguyên tử
C trạng thái nguyên tử có năng lượng bằng động năng chuyển động của electrôn quanh hạt nhân
D cả A, B, C đều sai
Câu 33: Một mạch dao động LC lý tưởng Biết điện tích cực đại trên tụ là 10−6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1,256A Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ có độ lớn cực đại là:
A 5.10-6s B 2,5.10-6s C 1,25.10-6s D 7,9.10-6s
Câu 34: Dòng quang điện trong tế bào quang điện đạt bão hoà khi:
A có bao nhiêu electrôn bật ra khỏi catốt đều bị hút trở lại
B tất cả các electrôn có vận tốc ban đầu cực đại đều đến anốt
C tất cả các electrôn bật ra khỏi catốt đều đến được anốt
D số electrôn bật ra khỏi catốt bằng số phô tôn ánh sáng chiếu vào catốt
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5 μm
phát ra từ khe hẹp S song song và cách đều hai khe S1, S2 Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 2mm, màn chứa hai khe S1, S2 cách khe S 1m và song song với màn quan sát Khi đặt ngay sau khe S1mộtbản thuỷ tinh có bề dày 4 μm , chiết suất n=1,5 thì hệ vân giao thoa bị dịch chuyển Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì người ta phải dịch chuyển khe S theo phương song song với màn quan sát
A một đoạn 1mm về phía khe S1 B một đoạn 1mm về phía khe S2
C một đoạn 2mm về phía khe S1 D một đoạn 2mm về phía khe S2
Câu 36: Ở trạm phát điện, người ta truyền đi công suất 1,2MW dưới điện áp 6KV Số chỉ các công tơ ở trạm
phát và nơi tiêu thụ điện sau một ngày đêm chênh lệch nhau 5040KW.h Điện trở của đường dây tải điện là:
A 126 Ω B 84 Ω C 10 ,5 Ω D 5 , 25 Ω
Câu 37: Trong nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch
người ta biết
A phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang B nhiệt độ của vật khi phát quang
C các hợp chất hoá học tồn tại trong vật đó D các nguyên tố hoá học cấu thành vật đó
Câu 38: Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ lần lượt là λ1 và λ2 Số hạt nhân ban
đầu trong hai khối chất lần lượt là N1 và N2 Thời gian để số lượng hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại bằng nhau là:
Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân: 49Be+hf →24He+24He+n Lúc đầu có 27g Beri Thể tích khí He tạo thành
ở điều kiện tiêu chuẩn sau hai chu kì bán rã là:
A 50,4 lít B 134,4 lít C 100,8 lít D 67,2 lít
Câu 40: Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của một
máy hạ áp có số vòng dây của cuộn này gấp 5 lần số vòng dây của cuộn kia Coi mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng kể Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:
Trang 5II PHẦN RIấNG (10 cõu): Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh Chuẩn ( 10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50 )
Cõu 41: Một dõy mảnh đàn hồi AB dài 100cm, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một nhỏnh của õm thoa dao
động nhỏ với tần số 60Hz Trờn dõy cú súng dừng với 3 nỳt trong khoảng giữa hai đầu A và B Bước súng và tốc độ truyền súng trờn dõy là:
Cõu 43: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng
gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là5mWb Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?
A 198 vòng B 99 vòng C 140 vòng D 70 vòng
Cõu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dõy Biết điện ỏp giữa
hai đầu cuộn dõy lệch pha 2 π /3 so với điện ỏp trờn tụ điện, cũn điện ỏp hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng bằng 100V và chậm pha hơn cường độ dũng điện là π /6 Điện ỏp hiệu dụng trờn tụ điện và trờn cuộndõy lần lượt là:
A 100V; 100V B 80V; 100V C B 60√3 V; 100V D B 60V; 60√3 V
Cõu 45: Một tụ điện cú điện dung 10Fđược tớch điện đến một hiệu điện thế xỏc định rồi nối với một cuộnthuần cảm cú độ tự cảm L = 1H, bỏ qua điện trở của cỏc dõy nối Lấy 2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắnnhất là bao nhiờu ( kể từ lỳc nối) điện tớch trờn tụ cú giỏ trị bằng nửa giỏ trị ban đầu?
Cõu 46: Một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha mắc hỡnh sao cú điện ỏp dõy là 207,8V Tải của cỏc pha giống
nhau và cú điện trở thuần 24 Ω , cảm khỏng cuộn cảm 30 Ω và dung khỏng tụ điện 12 Ω mắc nối tiếp.Cụng suất tiờu thụ của dũng trờn mỗi pha là
Cõu 47: Thực hiện thí nghiệm giao thoa I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ = 0,5 μm Khoảngcách giữa hai khe bằng 0,5mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát E bằng 200cm Tại vị trí M trênmàn E có toạ độ 7mm là vị trí
A vân sáng bậc 7 B vân tối thứ 7 C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 4
Cõu 48: Trong quang phổ vạch của hiđrụ, bước súng của vạch thứ nhất trong dóy Laiman và vạch thứ nhất
trong dóy Banme lần lượt là 0,1217 μm và 0,6563 μm Bước súng của vạch thứ hai trong dóy Laiman bằng:
Cõu 49: Trong phõn ró phúng xạ +β¿¿
A một nơtrụn trong hạt nhõn phõn ró phỏt ra một pụzitrụn
B pụzitrụn cú sẵn trong hạt nhõn bị phúng ra
C một phần năng lượng liờn kết của hạt nhõn chuyển hoỏ thành một pụzitrụn
D một prụtụn trong hạt nhõn phõn ró phỏt ra một pụzitrụn
Cõu 50: Một mẫu chất phúng xạ, sau thời gian t1 cũn 20% hạt nhõn chưa bị phõn ró Đến thời điểm
2 1 100
t t s số hạt nhõn chưa bị phõn ró chỉ cũn 5% Chu kỳ bỏn ró của đồng vị phúng xạ đú là
B Theo chương trỡnh Nõng cao ( 10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60 )
Cõu 51: Một đĩa trũn cú bỏn kớnh 20cm, quay xung quanh trục đối xứng của nú với gia tốc gúc 1,5rad/s2 dưới tỏc dụng của mụmen lực 0,02N.m Khối lượng của đĩa trũn là:
Trang 6A 1/3kg B 2/3kg C 4/3g D 0,4/3kg
Câu 52: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ
góc không đổi Một điểm bất kì nằm ở mép đĩa
A không có gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
B chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến
C Có gia tốc toàn phần có độ lớn bằng tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng tâm
D có gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
Câu 53: Một bàn tròn phẳng nằm ngang có bán kính R, có momen quán tính đối với trục đối xứng qua tâm là
2kg.m2 Bàn đang quay với tốc độ góc 1,8rad/s, người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 400g lên mép bàn và vật dính chặt vào đó thì tốc độ góc của hệ bàn và vật lúc này là 1,5rad/s Bán kính của bàn tròn là:
Câu 54: Một bánh xe có đường kính 50cm bắt đầu quay với gia tốc 10rad/s2 Tại thời điểm t=0, một điểm A trên vành xe có toạ độ góc 1,5rad Tại thời điểm t=2s, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của điểm A là:
A 5m/s2; 200m/s2 B 2,5m/s2; 100m/s2 C 200m/s2; 5m/s2 D 100m/s2; 2,5m/s2
Câu 55: Một chú cảnh sát giao thông đứng bên đường dùng máy đo tốc độ để kiểm tra tốc độ của một xe
môtô chạy trên đường Máy phát ra một sóng âm có tần số 0,5MHz hướng về xe môtô đang chạy với tốc độ bằng v tần số sóng phản xạ mà máy đo thu được là 0,58MHz Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s Tốc độ v của xe môtô là:
Câu 56: Chọn câu sai:
A Mọi vật đều hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu tới nó
B Hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
C Những vật không hấp thụ ánh sáng trong miền ánh sáng nhìn thấy gọi là những vật trong suốt không màu
D Tỷ lệ phần trăm cường độ ánh sáng tới bị phản xạ trên một vật của các bước sóng khác nhau là khác nhau
Câu 57: Một vật có khối lượng nghỉ bằng mo, chuyển động với tốc độ bằng 0,6c (c là vận tốc ánh sáng trong
chân không) Kết luận nào sau đây về vật là không đúng?
A Khối lượng của vật bằng 1,25mo B Năng lượng của vật bằng 1,25moc2
C Động lượng của vật bằng 0,75moc D Động năng của vật bằng 0,225moc2
Câu 58: Hạt nhân 2411Na phân rã β − tạo thành hạt nhân X Biết chu kỳ bán rã của 2411Na là 15 giờ Ban đầu trong mẫu chưa có hạt nhân X Thời gian để tỉ số khối lượng của X và Na có trong mẫu bằng 0,75 là:
Câu 60: Một nguồn có công suất bức xạ 3W, phát ra chùm bức xạ đơn sắc λ=0,3 μm Chiếu chùm bức xạ
do nguồn phát ra vào catốt của một tế bào quang điện thì dòng quang điện chạy qua nó có cường độ bằng bao nhiêu với giả sử rằng cứ 200 phôtôn đập vào catốt thì có 2 electrôn bị bứt ra
SỞ GD&ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn: VẬT LÝ; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm có 06 trang)
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh:………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Mã đề: 362
Trang 7Câu 1: Trong nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch người
ta biết
A phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang B nhiệt độ của vật khi phát quang
C các hợp chất hoá học tồn tại trong vật đó D các nguyên tố hoá học cấu thành vật đó
Câu 2: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy kín đặt
thẳng đứng cao 80cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng 300 m/s ≤ v ≤350 m/ s Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh?
Câu 3: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giảm chiều dài đi một nửa (coi biên độ góc
không đổi) thì:
A Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi B Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần
C Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi D Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần
Câu 4: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một
đoạn bằng 2/5 biên độ là:
Câu 5: Chiếu một chùm bức xạ đơn săc có bước 147nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập Sau thời gian nhất
định, điện thế cực đại của quả cầu là 4V.Giới hạn quang điện của đồng là:
Câu 6: Một vật nhỏ khối lượng m=400g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, đọ cứng
k=40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà Lấy π2=10 ;g=10m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên Tính thời gian từ lúc thả vật đến khi vật đi qua vị trí x=-5cm theo chiều dương
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5 μm phát
ra từ khe hẹp S song song và cách đều hai khe S1, S2 Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 2mm, màn chứa hai khe S1, S2 cách khe S 1m và song song với màn quan sát Khi đặt ngay sau khe S1mộtbản thuỷ tinh có bề dày
4 μm , chiết suất n=1,5 thì hệ vân giao thoa bị dịch chuyển Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì người ta phải dịch chuyển khe S theo phương song song với màn quan sát
A một đoạn 1mm về phía khe S1 B một đoạn 1mm về phía khe S2
C một đoạn 2mm về phía khe S1 D một đoạn 2mm về phía khe S2
Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m, vật nặng m=100g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm
ngang do matsát, với hệ số masát μ=0,1 Ban đầu vật có li độ lớn nhất là 10cm Lấy g=10m/s2 Tốc độ lớnnhất của vật khi qua vị trí cân bằng là:
Câu 9: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1=a cos(20 πt)(mm) và u2=a sin(20 πt +π)(mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2 là:
Câu 10: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000Hz Tại điểm M cách nguồn một
khoảng 2m có mức cường độ âm là L=80dB Công suất phát âm của nguồn có giá trị là:
Câu 11: Ở trạm phát điện, người ta truyền đi công suất 1,2MW dưới điện áp 6KV Số chỉ các công tơ ở trạm
phát và nơi tiêu thụ điện sau một ngày đêm chênh lệch nhau 5040KW.h Điện trở của đường dây tải điện là:
A 126 Ω B 84 Ω C 10 ,5 Ω D 5 , 25 Ω
Câu 12: Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ lần lượt là λ1 và λ2 Số hạt nhân ban
đầu trong hai khối chất lần lượt là N1 và N2 Thời gian để số lượng hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại bằng nhau là:
Trang 8Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân: 49Be+hf →24He+24He+n Lúc đầu có 27g Beri Thể tích khí He tạo thành
ở điều kiện tiêu chuẩn sau hai chu kì bán rã là:
A 50,4 lít B 134,4 lít C 100,8 lít D 67,2 lít
Câu 14: Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của một
máy hạ áp có số vòng dây của cuộn này gấp 5 lần số vòng dây của cuộn kia Coi mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng kể Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:
Câu 15: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:
A cả hai đều là sóng điện từ B cả hai đều là sóng dọc
C cả hai đều truyền được trong chân không D cả hai đều là quá trình truyền năng lượng
Câu 16: Một con lắc đơn có khối lượng m=50g đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ điện trường
⃗E hướng thẳng đứng lên trên và độ độ lớn 5.103V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc là 2(s) Khi tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc là π /2(s) Lấy g=10m/s2 và π2
=10 Điện tích của vật là:
A 4.10-5C B -4.10-5C C 6.10-5C D -6.10-5C
Câu 17: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn
0,4 π (m/ s) Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2√3 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
Câu 18: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28 μH , điện trở r
= 0,1 Ω Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0=5 V thì phải cungcấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ?
A sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ B sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất
C sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất D không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch
Câu 21: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 và
λ2 Khoảng vân của λ1 là i1 = 0,3cm Vùng giao thoa có bề rộng L = 2,4cm, trên màn đếm được 17
vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu với λ1 và λ2 và 2 trong số 3 vân đó nằm ngoài cùng của
khoảng L Khoảng vân giao thoa của bức xạ λ2 là:
A 0,24cm B 0,36cm C 0,48cm D 0,6cm
Câu 22: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:
A 1/12 khối lượng của hạt nhân 126C B khối lượng của một phôtôn
Câu 23: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=80√3 Ω , tụ điện có dung kháng Z C=100 Ω
và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
u=160√6 cos 100 πt(V ) , thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?
A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V
Trang 9B Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất.
C Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch
D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80√6V
Câu 24: Một mạch dao động điện từ LC có C=5 μF ; L=50 mH Điện áp cực đại trên tụ là 6V Khi năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thì năng lượng điện từ trong mạch có giá trị là:
A 9.10-5J B 1.8.10-5J C 7,2.10-5J D 1,5.10-5J
Câu 25: Tìm kết luận sai?
A Electrôn thuộc loại hạt Leptôn B Hạt hađrôn là tập hợp các hạt mêzôn và leptôn
C Hạt nơtrôn có spin bằng 1/2 D Hạt nơtrinô có số lượng tử điện tích bằng 0
Câu 26: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh biết rằng điện trở thuần, cảm kháng, dung kháng
là khác không Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường tức thời thì chưa chắc bằng nhau
B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử
C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử
D Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau
Câu 27: Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6 lần một dòng điện
xoay chiều Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là :
1
√2
Câu 28: Một cuộn dây có điện trở thuần R=100√3 Ω và độ tự cảm L=3
π H mắc nối tiếp với một đoạn
mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:
Câu 29: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với mặtphẳng phân giác của góc A Điểm tới gần A Chiết suất của lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là
nt=1,65, nđ=1,61 Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A
và cách nó 2m Quang phổ thu được trên màn
A là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm
B là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm
C là quang phổ liên tục có bề rộng 4mm
D là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7cm
Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số mà một phương trình
dao động thành phần và phương trình dao động tổng hợp có dạng: x1=10 sin(20 πt)(cm) ,
và cường dộ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:
Trang 10trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn
kế có giá trị tương ứng là U, UC và UL Biết U=UC =2UL Hệ số công suất của bmạch điện bằng:
Câu 33: Chọn đáp án đúng.
A Tia hồng ngoại không thể gây ra hiệu ứng quang điện ở bán dẫn
B Tia tử ngoại được dùng để kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc trong công nghiệp
C Tia γ xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ
D Tia X (tia Rơnghen) được dùng để sưởi ấm trong y học
Câu 34: Biết bước sóng nhỏ nhất của bức xạ tia X phát ra từ ống tia X là 0,09375nm Hiệu điện thế giữa anốt
và catốt của ống có giá trị là:
Câu 36: Chọn câu đúng Trạng thái dừng của nguyên tử là:
A trạng thái electrôn không chuyển động quanh hạt nhân
B trạng thái đứng yên của nguyên tử
C trạng thái nguyên tử có năng lượng bằng động năng chuyển động của electrôn quanh hạt nhân
D cả A, B, C đều sai
Câu 37: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X mắc nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y là một trong
ba phần tử: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u=U√6 cos 100 π t(V) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là U√2 và U X, Y là:
Câu 38: Trong thí nghiệm về hiệu ứng quang, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang điện bằng cách dùng
một hiệu điện hãm có giá trị bằng 3,2V Người ta tách ra một chùm hẹp các quang electrôn và hướng nó đivào một từ trường đều có cảm ứng từ B=3 10 −5
T theo phương vuông góc với các đường sức từ Bán kínhquỹ đạo lớn nhất của các electrôn là
Câu 39: Một mạch dao động LC lý tưởng Biết điện tích cực đại trên tụ là 10−6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1,256A Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ có độ lớn cực đại là:
A 5.10-6s B 2,5.10-6s C 1,25.10-6s D 7,9.10-6s
Câu 40: Dòng quang điện trong tế bào quang điện đạt bão hoà khi:
A có bao nhiêu electrôn bật ra khỏi catốt đều bị hút trở lại
B tất cả các electrôn có vận tốc ban đầu cực đại đều đến anốt
C tất cả các electrôn bật ra khỏi catốt đều đến được anốt
D số electrôn bật ra khỏi catốt bằng số phô tôn ánh sáng chiếu vào catốt
II PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Biết điện áp giữa
hai đầu cuộn dây lệch pha 2 π /3 so với điện áp trên tụ điện, còn điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng bằng 100V và chậm pha hơn cường độ dòng điện là π /6 Điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộndây lần lượt là:
A 100V; 100V B 80V; 100V C B 60√3 V; 100V D B 60V; 60√3 V
Trang 11Cõu 42: Một dõy mảnh đàn hồi AB dài 100cm, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một nhỏnh của õm thoa dao
động nhỏ với tần số 60Hz Trờn dõy cú súng dừng với 3 nỳt trong khoảng giữa hai đầu A và B Bước súng và tốc độ truyền súng trờn dõy là:
Cõu 43: Một tụ điện cú điện dung 10Fđược tớch điện đến một hiệu điện thế xỏc định rồi nối với một cuộnthuần cảm cú độ tự cảm L = 1H, bỏ qua điện trở của cỏc dõy nối Lấy 2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắnnhất là bao nhiờu ( kể từ lỳc nối) điện tớch trờn tụ cú giỏ trị bằng nửa giỏ trị ban đầu?
Cõu 45: Trong phõn ró phúng xạ +β¿¿
A một nơtrụn trong hạt nhõn phõn ró phỏt ra một pụzitrụn
B pụzitrụn cú sẵn trong hạt nhõn bị phúng ra
C một phần năng lượng liờn kết của hạt nhõn chuyển hoỏ thành một pụzitrụn
D một prụtụn trong hạt nhõn phõn ró phỏt ra một pụzitrụn
Cõu 46: Một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha mắc hỡnh sao cú điện ỏp dõy là 207,8V Tải của cỏc pha giống
nhau và cú điện trở thuần 24 Ω , cảm khỏng cuộn cảm 30 Ω và dung khỏng tụ điện 12 Ω mắc nối tiếp.Cụng suất tiờu thụ của dũng trờn mỗi pha là
Cõu 47: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng
gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là5mWb Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?
A 198 vòng B 99 vòng C 140 vòng D 70 vòng
Cõu 48: Thực hiện thí nghiệm giao thoa I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ = 0,5 μm Khoảngcách giữa hai khe bằng 0,5mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát E bằng 200cm Tại vị trí M trênmàn E có toạ độ 7mm là vị trí
A vân sáng bậc 7 B vân tối thứ 7 C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 4
Cõu 49: Trong quang phổ vạch của hiđrụ, bước súng của vạch thứ nhất trong dóy Laiman và vạch thứ nhất
trong dóy Banme lần lượt là 0,1217 μm và 0,6563 μm Bước súng của vạch thứ hai trong dóy Laiman bằng:
B Theo chương trỡnh Nõng cao ( 10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60 )
Cõu 51: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa với tốc độ
gúc khụng đổi Một điểm bất kỡ nằm ở mộp đĩa
A khụng cú gia tốc hướng tõm và gia tốc tiếp tuyến
B chỉ cú gia tốc hướng tõm mà khụng cú gia tốc tiếp tuyến
C Cú gia tốc toàn phần cú độ lớn bằng tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng tõm
D cú gia tốc hướng tõm và gia tốc tiếp tuyến
Cõu 52: Một bàn trũn phẳng nằm ngang cú bỏn kớnh R, cú momen quỏn tớnh đối với trục đối xứng qua tõm là
2kg.m2 Bàn đang quay với tốc độ gúc 1,8rad/s, người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 400g lờn mộp bàn và vật dớnh chặt vào đú thỡ tốc độ gúc của hệ bàn và vật lỳc này là 1,5rad/s Bỏn kớnh của bàn trũn là:
Trang 12Câu 53: Một đĩa tròn có bán kính 20cm, quay xung quanh trục đối xứng của nó với gia tốc góc 1,5rad/s2 dưới tác dụng của mômen lực 0,02N.m Khối lượng của đĩa tròn là:
Câu 54: Chọn câu sai:
A Mọi vật đều hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu tới nó
B Hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
C Những vật không hấp thụ ánh sáng trong miền ánh sáng nhìn thấy gọi là những vật trong suốt không màu
D Tỷ lệ phần trăm cường độ ánh sáng tới bị phản xạ trên một vật của các bước sóng khác nhau là khác nhau
Câu 55: Một bánh xe có đường kính 50cm bắt đầu quay với gia tốc 10rad/s2 Tại thời điểm t=0, một điểm A trên vành xe có toạ độ góc 1,5rad Tại thời điểm t=2s, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của điểm A là:
Câu 57: Một chú cảnh sát giao thông đứng bên đường dùng máy đo tốc độ để kiểm tra tốc độ của một xe
môtô chạy trên đường Máy phát ra một sóng âm có tần số 0,5MHz hướng về xe môtô đang chạy với tốc độ bằng v tần số sóng phản xạ mà máy đo thu được là 0,58MHz Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s Tốc độ v của xe môtô là:
Câu 58: Một nguồn có công suất bức xạ 3W, phát ra chùm bức xạ đơn sắc λ=0,3 μm Chiếu chùm bức xạ
do nguồn phát ra vào catốt của một tế bào quang điện thì dòng quang điện chạy qua nó có cường độ bằng bao nhiêu với giả sử rằng cứ 200 phôtôn đập vào catốt thì có 2 electrôn bị bứt ra
Câu 59: Một vật có khối lượng nghỉ bằng mo, chuyển động với tốc độ bằng 0,6c (c là vận tốc ánh sáng trong
chân không) Kết luận nào sau đây về vật là không đúng?
A Khối lượng của vật bằng 1,25mo B Năng lượng của vật bằng 1,25moc2
C Động lượng của vật bằng 0,75moc D Động năng của vật bằng 0,225moc2
Câu 60: Hạt nhân 2411Na phân rã β − tạo thành hạt nhân X Biết chu kỳ bán rã của 2411Na là 15 giờ Ban đầu trong mẫu chưa có hạt nhân X Thời gian để tỉ số khối lượng của X và Na có trong mẫu bằng 0,75 là:
SỞ GD&ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn: VẬT LÝ; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm có 06 trang)
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh:………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6 lần một dòng điện
xoay chiều Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là :