NGUYỄN VĂN GIANG SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP: 06VXD2 LỜI CẢM ƠN Trong suốt quá trình học tập và khi thực hiện đề tài tốt nghiệp này tại Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM, em đã nhận
Trang 1CHUONG 2 CAU THANG 22-3.pdf
CHUONG 3 ( DAM DOC TRUC B ).pdf
CHUONG 4 ( HO NUOC MAI) 15.pdf
CHUONG 5 K-TRUC B(2-4).pdf
CHUONG 6-MONG COC EP-23-4.pdf
CHUONG 7 - THIET KE MONG COC KHOAN NHOI 2-5.pdf
PHU LUC SAP DAM DOC TRUC B.pdf
PHU LUC SAP DAM KHUNG TRUC 3.pdf
SO SANH 2 PHUONG AN MONG.pdf
KIEN TRUC.pdf
MUC LUC 21-5.pdf
Trang 2ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006 Công Ty Hồng Đức – Quận PN–TP.HCM
GVHD: Th.S NGUYỄN VĂN GIANG
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP: 06VXD2
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt quá trình học tập và khi thực hiện đề tài tốt nghiệp này tại Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM, em đã nhận được sự giúp đỡ
rất nhiều tư Khoa Xây Dựng thuộc trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ
TP.HCM, lòng nhiệt tình cùng sự tận tâm yêu nghề của các Thầy (Cô) đã là nguồn động viên, hỗ trợ em rất nhiều để có được kết quả như ngày hôm nay
Em xin chân thành cảm ơn quý Thầy (Cô) khoa Xây Dựng– Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM đã tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất để em có được những kiến thức vững chắc là nền tảng cho việc hoàn thành đề tài tốt nghiệp cũng như để áp dụng cho công việc sau này
Đặc biệt, em xin chân thành gởi lời cảm ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn
Văn Giang , người Thầy đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ rất nhiều cho em trong quá trình hoàn thành đề tài tốt nghiệp này
Em cũng xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình và bạn bè Sự trợ giúp, lòng thương mến, sự chia sẻ và cảm thông của gia đình và bạn bè đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em trong thời gian vừa qua
Một lần nữa, em xin chân thành gởi lời cảm ơn sâu sắc đến Quý Thầy
(Cô) Khoa Xây Dựng- Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM, Thầy
Nguyễn Văn giang , gia đình và bạn bè đã giúp đỡ em trong quá trình hoàn thành đề tài tốt nghiệp này
Sinh Viên
Võ Phạm Tuyên
Trang 3CHƯƠNG 1 : TÍNH TOÁN BẢN SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP
Phương án : CỐT THÉP TRỰC QUAN
1.1.SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
1.1.1.Sơ đồ dầm sàn
Hình 1.1.Mặt bằng hệ dầm sàn
1.1.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện:
- Dầm chính (
16
112
1
− )L nhịp(0.48~0.64m), nhưng do chiều cao tầng 3350mm, để đảm bảo chiều cao thông tầng, do đó chọn chiều cao dầm không nên vượt quá 800(mm)
Chọn kích thước dầm chính 300×600 mm
- Chọn chiều dày bản sàn khi nhịp tính tốn l1, l2 = 3.25÷5.3m
+ 5300 117
45
145
Trang 4ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –Q.PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN SÀN ĐIỂN HÌNH
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang:11
1.2.1.2 Tải (HOÀN THIỆN):
Do trọng lượng các lớp cấu tạo sàn
Bảng 1.1 Tĩnh tải
Lớp vật liệu Dày( δ )
(m)
g (KN/m3)
gtc= δ ×g (KN/m2)
HSVT
n
gtt=n×gtc
(KN/m2)
- Ta tra hoạt tải theo qui phạm tải trọng và tác động ( TCVN2737-1995)
Công trình gồm hai phòng chức năng sau :
+ Văn phòng , vệ sinh
ptc=2KN/m2,ptt=1.2×2=2.4KN/m2
+ Sảnh , hành lang
Trang 51.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG CÁC Ô BẢN:
1.3.1 Bản loại dầm :- Xét tỉ số l1/l2 của các ô bản ta thấy: 2
1
l
l , khi đó bản làm
việc một phương(phương cạnh ngắn L1)
=> Xem Liên kết giữa các cạnh bản với dầm là liên kết ngàm 4 cạnh ( Ô bản số
9)
Ta tính toán cho từng ô bản độc lập theo sơ đồ dầm đơn giản ( không tính sự ảnh
hưởng giữa các ô bản.)
-Các ô bản S4,S13,S14 được tính như bản đơn ngàm 4 cạnh (ô số 9)
Trang 6ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –Q.PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN SÀN ĐIỂN HÌNH
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang:13
+Moment dương lớn nhất tại giữa nhịp :
Trong đó : q =(gtt +ptt)xb
L1 : chiều dài bản theo phương cạnh ngắn
BẢNG TÍNH NỘI LỰC CÁC Ô
BẢNG TÍNH NỘI LỰC CÁC Ô
1.3.2.Sàn bản kê:
- Xét tỉ số l2/l1 của các ô bản ta thấy:
Trang 7Kết quả nội lực cho ở bảng sau:
Bảng 1.2: kết quả nội lực
Trang 8ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –Q.PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN SÀN ĐIỂN HÌNH
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang:15
Trang 91.4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP
- Tính bản như cấu kiện chịu uốn, tiết diện b×h = 100×11cm
R
R bh
=
-Bê tông B25 và thép AI tra bảng Phụ lục TCVN356-2005 ta có:
ξR=0.618
- Hàm lượng cốt thép: hàm lượng cốt thép không được quá nhiều để tránh phá hoại
dòn, cũng không được quá ít: µmin ≤ µ ≤ µmax
Trang 10ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –Q.PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN SÀN ĐIỂN HÌNH
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang:17
R R
µmin: Theo TCVNµmin = 0,05%, thường lấy µmin = 0,1%
1.5 TÍNH TOÁN MỘT VÀI CẤU KIỆN
- Tính bản như cấu kiện chịu uốn, tiết diện b×h = 100×11cm
- Hàm lượng cốt thép: hàm lượng cốt thép không được quá nhiều để tránh phá hoại
dòn, cũng không được quá ít: µmin ≤ µ ≤ µmax
A bh
R R
µmin: Theo TCVNµmin = 0,05%, thường lấy µmin = 0,1%
Bảng 1.3: Kết quả tính thép cho ở bảng sau:
Trang 12ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –Q.PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN SÀN ĐIỂN HÌNH
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang:19
Trang 13CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN KẾT CẤU CẦU THANG
2.1 CẤU TẠO :
Tính toán cầu thang trệt cho công trình Đây là cầu thang hai vế dạng bản
Hình 2.1 :Mặt bằng cầu thang trệt
Trang 14Hình 2.2: Mặt cắt cầu thang trệt
Cầu thang là loai cầu thang hai vế dạng bản, chiều cao tầng 1à 4.15m
Cấu tạo một bậc thang là: l = 1200 mm, b = 250 mm, h = 175 mm, gồm 24 bậc thang được xây bằng gạch đinh
Bậc thang lát đá granite
Lan cang được làm bằng thép
2.2) TÍNH BẢN THANG V1, V2:
2.2.1) Sơ đồ tính:
Cắt dãi bản có bề rộng 1m theo phương liên kết của bản để tính
- Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:
Chiều dày bản BTCT δb= 120mm
- Chọn sơ bộ kích thước các dầm cầu thang:
l
1310
500013
4003
h b
Trang 15ĐÁ GRANITE VỮA LÁT BẢN BTCT VỮA TRÁT
+ Vữa trát: γ = 18 kN/m3 , n1 = 1.2, δ = 15 mm
2.2.2.2) Tải trọng tác dụng lên 1 bậc thang:
Trang 16= 0.28 kN Bậc gạch: G3 = n3 .γ3 .1/2 (lb hb).δ 3 1m =1.2 x 18 x 1/2 (0.25 x 0.175) x 1
= 0.473 kN Bản btct: G4 = n4 γ4 .lb / cosα δ 4 1m= 1.1 x 25 x 0.3 / cos 350 x 0.12 x 1
05.2
Trang 18R bh
=
-Bê tông B25 và thép AI tra bảng Phụ lục TCVN 356-2005 ta có:
ξR=0.618
Trang 1945 1 618 , 0
s
b RR
R
µmin: Theo TCVNµmin = 0,05%, thường lấy µmin = 0,1%
Bảng 2.2: Kết quả tính toán thép cầu thang
thang
Bản chiếu
2 0
m b
Hai vế thang được bố trí cốt thép giống nhau
Bố trí cốt thép được trình bày ở bản vẽ
2.3.a Tính dầm chiếu nghỉ 2(DCN)
2.3.1 Sơ đồ tính
Lấy sơ đồ tính chỉ mang tính tương quan (thiên về an toàn)
Tiết diện: bd =200 mm
Trang 20+ l1: cạnh ngắn của ô bản + l2: cạnh dài của ô bản + gs = 8.31kN/m2
Trang 2157.45 2.7
34.912
R
R bh
45 1 618 , 0
s
b RR
R
µmin: Theo TCVNµmin = 0,05%, thường lấy µmin = 0,1%
Trang 22ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –Quận PN - TP.HCM GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH CẦU THANG ĐIỂN HÌNH
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN –LỚP 06VXD2 Trang:29
Bảng 2.3: Tính và chọn thép
2 0
m b
R
ξ
= (cm2/m)
Thép tương ứng
Fa chọn (cm2)
+ Khả năng chịu cắt của bêtông
Dầm chiếu nghĩ :Qb-D1 =0.6x1.5xRbtxbxh0 = 0.9x0.105x20x37= 69.93KN<Qdcn-max Dầm D1 và bêtông không đủ khả năng chịu cắt
+ Tính cốt đai theo công thức
Theo cấu tạo chọn đai ∅8 (Aw = 0,503cm2), đai 2 nhánh (n = 2)
Bước đai tính toán
Trang 23d bt o db
qd=(0.8xRswx n xAw)=0.8x17 x 2 x 0.503=0.966(KN/cm2)
)(57.648)20966.0105.0(378
Trong đó s = min(h/2; 150mm) khi chiều cao dầm h ≤ 450mm
Chọn cốt đai cho dầm
gt = γt n h = 22 x 1.1 x 1 = 24.2 kN/m Tải trọng do bản chiếu nghĩ truyền vào có dạng hình thang
+ l1: cạnh ngắn của ô bản + l2: cạnh dài của ô bản
Trang 2430.85 2.7
18.7412
Trang 25R bh
45 1 618 , 0
s
b RR
R
µmin: Theo TCVNµmin = 0,05%, thường lấy µmin = 0,1%
Bảng 2.3: Tính và chọn thép
2 0
m b
R
ξ
= (cm2/m)
Thép tương ứng
Fa chọn (cm2)
Trang 26ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –Quận PN - TP.HCM GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH CẦU THANG ĐIỂN HÌNH
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN –LỚP 06VXD2 Trang:33
Lực cắt tại gối dầm chiếu nghĩ : Qdcn-max= 41.64(KN) < Qo-dcn =>đầu dầm không bị phá hoại do ứng suất nén
+ Khả năng chịu cắt của bêtông
Dầm chiếu nghĩ :Qb-D1 =0.6x1.5xRbtxbxh0 = 0.9x0.105x20x37= 69.93KN>Qdcn-max
Dầm DCN1 và bêtông đủ khả năng chịu cắt bố trí thép đai theo cấu tạo
+ Tính cốt đai theo công thức
Khoảng cách cốt đai
Chọn cốt đai cho dầm
Vị trí gối: Þ8a150
Vị trí nhịp: Þ8a300
Ta thấy chiều cao tầng của tầng trệt là ht = 4.150 m và có tải trọng bản thang và chiếu nghỉ lớn hơn so với các tầng điển hình hđh = 3.350 m , nên ta thiết kế dầm chiếu nghỉ tầng trệt và bố trí luôn cho các tầng điển hình
Trang 27Hình 2.4: Mặt bằng cầu thang điển hình
Trang 28ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –Quận PN - TP.HCM GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH CẦU THANG ĐIỂN HÌNH
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN –LỚP 06VXD2 Trang:35
Hình 2.4.1 : Mặt cắt cầu thang điển hình
Cầu thang là loai cầu thang hai vế dạng bản, chiều cao tầng 1à 3.35m
Cấu tạo một bậc thang là: l = 1200 mm, b = 300 mm, h = 170 mm, gồm 20 bậc thang được xây bằng gạch đinh
Bậc thang lát đá granite
Lan cang được làm bằng thép
2.4.1) TÍNH BẢN THANG V1, V2:
2.4.1.1) Sơ đồ tính:
Cắt dãi bản có bề rộng 1m theo phương liên kết của bản để tính
- Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:
Chiều dày bản BTCT δb= 120mm
- Chọn sơ bộ kích thước các dầm cầu thang:
h d l 384 500mm
1310
500013
Trang 29HUTECHĐÁ GRANITE VỮA LÁT
BẢN BTCT VỮA TRÁT
d
hai bản thang đối xứng nhau)
32
4003
h b
Chọn bề rộng dầm bd = 200 mm
Trang 30Vữa lát: G2 = n2 γ2 .(lb + hb) δ v 1m = 1.2 x 18 x (0.3 + 0.17) x 0.03 x 1 = 0.305 kN
Bậc gạch: G3 = n3 γ3 1/2 (lb hb) δ 3 1m =1.2 x 18 x 1/2 (0.3 x 0.17) x 1 = 0.56 kN
Bản btct: G4 = n4 γ4 .lb/cosα δ 4 1m=1.1x25x0.3/cos290x0.12x = 1.13 kN
? BTCT VỮA TRÁT BẬC GẠCH XÂY VỮA LÁT ĐÁ GRANITE
170 300
Trang 3131.2
Trang 32R bh
Trang 33với
o
sbh
R R
µmin: Theo TCVNµmin = 0,05%, thường lấy µmin = 0,1%
Bảng 2.1: Kết quả tính toán thép cầu thang
thang
Bản chiếu
2 0
m b
Thép gối chọn theo cấu tạo do Mg = 0 => chọn Asct = 40% As để bố trí cho gối
Thép cấu tạo chọn 8a250 để bố trí
2.4.5 Cấu tạo:
Hai vế thang được bố trí cốt thép giống nhau
Bố trí cốt thép được trình bày ở bản vẽ
Trang 34ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-201 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :41
3.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm:
12
1 10 1 ( −
Trang 35− Bề rộng dầm: bd = (
2−4)hd
⇒ Chọn sơ bộ hd = 60 cm; bd = 30 cm
− Chọn chiều dày lớp bảo vệ a = 2.5cm
⇒ ho = 60– 2.5 = 57.5 cm
3.1.2 Sơ đồ tính:
3.2 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm trục B
3.2.1 Nguyên tắc truyền tải
-Nếu hai bên đều có sàn thì tải trọng truyền lên được cộng dồn
-Để đơn giản hóa việc qui tải , mặt khác thiên về an toàn ta không trừ phần lỗ
cửa khi tính tải trọng tường
Bản kê bốn cạnh:
Dầm dọc trục B có các bản sàn là bản kê bốn cạnh truyền tải vào
Tải trọng thẳng đứng từ sàn truyền vào dầm xác định bằng cách gần đúng theo
diện truyền tải như trên mặt bằng truyền tải(đường phân giác).Như vậy tải trọng
truyền từ bản sàn vào theo phương cạnh ngắn có dạng hình tam giác,có dạng
hình thang theo phương cạnh dài.Để đơn giản cho việc tính toán ta đưa tải trọng
về dạng tương đương
Với tải trọng hình tam giác:
Trang 36ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-201 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :43
Với tải trọng hình tam giác:
s
3.2.3 Đối với lực tập trung(ô sàn có hệ dầm giao)
Lực tập trung truyền lên dầm dọc chính là phản lực các hệ dầm giao tác dụng
lên dầm dọc tại điểm có các gối tựa là dầm dọc
3.3 Tải trọng tác dụng lên nhịp 1-2(nhịp 5-6)
3.3.1 Tĩnh tải
-Tĩnh tải phân bố đều:
-Trọng lượng bản thân dầm(300x600)mm
gd = h d× ×b d γbt×n bt= 0.6x0.3x25x1.1 = 4.95 (kN/m) -Trọng lượng từ sàn S7 truyền vào:
+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5m x 5m) + tải trọng truyềân vào có dạng hình thang +tải trọng sàn:
gs = 4.181 (kN/m2) +tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương
gtd7 = 0.5xg s xl1x(1− x2 β2+β3)
=0.5x4.181x3.5x(1− x2 0.332 +0.333) = 5.46 (kN/m)
3.52
5.3
2 2
1
x xl
l
-Trọng lượng từ sàn S10 truyền vào + kích thước ô sàn:(l1xl2 =5m x 5.3m) + tải trọng sàn S10 truyềân vào có dạng hình thang + tải trọng sàn
gs = 4.181 (kN/m2) +tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương
gtd10 = 0.5xg s xl1x(1− x2 β2 +β3)
Trang 373.52
5
2 2
1
x xl
-Hoạt tải phân bố đều:
-Trọng lượng từ sàn S7 truyền vào:
+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5m x 5m) + tải trọng sàn:
ps = 2.4 (kN/m2) +tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương
ptd7 = 0.5xp s xl1x(1− x2 β2+β3)
=0.5x2.4x3.5x(1− x2 0.332+0.333) = 3.134 (kN/m)
3.52
5.3
2 2
1
x xl
l
-Trọng lượng từ sàn S10 truyền vào + kích thước ô sàn:(l1xl2 =5m x 5.3m) + tải trọng sàn S10 truyềân vào có dạng hình thang + tải trọng sàn
ps = 2.4 (kN/m2)
+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương
gtd10 = 0.5xg s xl1x(1− x2 β2 +β3)
=0.5x2.4x5x(1− x2 0.4712+0.4713) = 2.71 (kN/m)
Trang 38ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-201 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :45
3.52
5
2 2
1
x xl
-Tĩnh tải phân bố đều
-Trọng lượng bản thân dầm(300x600)mm
gd = h d× ×b d γbt×n bt= 0.3x0.56x25x1.1 = 4.95 (kN/m) -Trọng lượng từ sàn S8 truyền vào:
+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5m x 3.75m) + tải trọng truyềân vào có dạng hình thang + tải trọng sàn:
gs8 = 4.181 (kN/m2) +tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương
gtd8 = 0.5xg s8xl1x(1− x2 β2+β3)
=0.5x4.181x3.5x(1− x2 0.462 +0.463) = 3.51 (kN/m)
75.32
5.3
2 2
1
x xl
Trang 39-Tải tập trung do dầm phụ truyền vào:
-Trọng lượng bản thân dầm(200x200)mm
gd = h d× ×b d γbt×n bt= 0.2x0.2x25x1.1 = 1.1 (kN/m) -Trọng lượng từ sàn S8 truyền vào:
+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.75m) + tải trọng sàn:
gs8 = 4.181 (kN/m2) +tải trọng truyền vào là tam giác quy về tải tương đương
+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.75mx5m) + tải trọng sàn:
gs11 = 4.181 (kN/m2) +tải trọng truyền vào là hình thang quy về tải tương đương
gtd11 = 0.5xg s8xl1x(1− x2 β2+β3)
=0.5x4.181x3.75x(1− x2 0.3752+0.3753) = 5.22 (kN/m)
52
75.3
2 2
1
x xl
l
+tải trọng sàn S11 truyền vào dầm phụ là
g11’= 1/2x gtds11 x l1= 1/2 x 5.22 x 5 = 13.05(kN) Vậy tải tập trung do dầm phụ truyền vào là:
g23 = gd + (2x g8’) +(2x g11’)
Trang 40ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-201 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :47
=1.1 + 2 x 16.01 + 2 x 13.05 = 59.22 (kN)
TĨNH TẢI NHỊP 2-3,4-5
3.4.2 Hoạt tải
-Hoạt tải phân bố đều
-Hoạt tải do sàn S8 truyền vào + kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.75m) +hoạt tải của sàn
ps = 2.4 (kN/m2) +tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương
ptd8 = 0.5xp s xl1x(1− x2 β2+β3)
=0.5x2.4x3.5x(1− x2 0.462 +0.463) = 2.01 (kN/m)
75.32
5.3
2 2
1
x xl
l
-Hoạt tải do sàn S11 truyền vào + kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.75mx5m) +hoạt tải của sàn:
ps11 = 2.4 (kN/m2) +hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương