THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC B

Một phần của tài liệu Văn phòng làm việc công ty hồng đức (Trang 34 - 49)

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN KẾT CẤU CẦU THANG

3.1 THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC B

3.1.1Chọn sơ bộ tiết diện dầm:

− Chieàu cao daàm: hd = )xL 12

1 10

(1 −

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :42

− Bề rộng dầm: bd = (1 1 2−4)hd

⇒ Chọn sơ bộ hd = 60 cm; bd = 30 cm.

− Chọn chiều dày lớp bảo vệ a = 2.5cm

⇒ ho = 60– 2.5 = 57.5 cm.

3.1.2 Sơ đồ tính:

3.2 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm trục B 3.2.1 Nguyên tắc truyền tải

-Nếu hai bên đều có sàn thì tải trọng truyền lên được cộng dồn.

-Để đơn giản hóa việc qui tải , mặt khác thiên về an toàn ta không trừ phần lỗ cửa khi tính tải trọng tường.

Bản kê bốn cạnh:

Dầm dọc trục B có các bản sàn là bản kê bốn cạnh truyền tải vào.

Tải trọng thẳng đứng từ sàn truyền vào dầm xác định bằng cách gần đúng theo diện truyền tải như trên mặt bằng truyền tải(đường phân giác).Như vậy tải trọng truyền từ bản sàn vào theo phương cạnh ngắn có dạng hình tam giác,có dạng hình thang theo phương cạnh dài.Để đơn giản cho việc tính toán ta đưa tải trọng về dạng tương đương.

Với tải trọng hình tam giác:

gtd = 5 1 8× ×gs l Với tải trọng hình thang:

gtd = 0.5xgsxl1x(1−2xβ2+β3) Trong đó:

+ β 1

2

0.5 l

= ×l

+ l1: cạnh ngắn của ô bản + l2: cạnh dài của ô bản 3.2.2 Hoạt tải phân bố đều

Tương tự như tính tĩnh tải

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :43 Với tải trọng hình tam giác:

ptd = 5 1 8× ×ps l Với tải trọng hình thang:

ptd = (1 2 2 3) 2

ps×l× − β +β

3.2.3 Đối với lực tập trung(ô sàn có hệ dầm giao)

Lực tập trung truyền lên dầm dọc chính là phản lực các hệ dầm giao tác dụng lên dầm dọc tại điểm có các gối tựa là dầm dọc.

3.3 Tải trọng tác dụng lên nhịp 1-2(nhịp 5-6) 3.3.1 Tĩnh tải

-Tĩnh tải phân bố đều:

-Trọng lượng bản thân dầm(300x600)mm

gd = hd× ×bd γbt×nbt= 0.6x0.3x25x1.1 = 4.95 (kN/m) -Trọng lượng từ sàn S7 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5m x 5m) + tải trọng truyềân vào có dạng hình thang +tải trọng sàn:

gs = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương gtd7 = 0.5xgsxl1x(1−2xβ2+β3)

=0.5x4.181x3.5x(1−2x0.332 +0.333) = 5.46 (kN/m)

Với = = =

3 . 5 2

5 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.33

-Trọng lượng từ sàn S10 truyền vào + kích thước ô sàn:(l1xl2 =5m x 5.3m)

+ tải trọng sàn S10 truyềân vào có dạng hình thang + tải trọng sàn

gs = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương gtd10 = 0.5xgsxl1x(1−2xβ2 +β3)

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :44 =0.5x4.181x5x(1−2x0.4712 +0.4713) = 4.72 (kN/m)

Với = = =

3 . 5 2

5 2 2

1

x xl

β l 0.471

Vậy tổng tĩnh tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm 1-2 là:

g12 = gd + gtd7 +gtd10 = 4.95 + 5.46 + 4.72 = 15.13 (kN/m)

TĨNH TẢI NHỊP 1-2,5-6 3.3.2 Hoạt tải

-Hoạt tải phân bố đều:

-Trọng lượng từ sàn S7 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5m x 5m) + tải trọng sàn:

ps = 2.4 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương ptd7 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2+β3)

=0.5x2.4x3.5x(1−2x0.332+0.333) = 3.134 (kN/m)

Với = = =

3 . 5 2

5 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.33

-Trọng lượng từ sàn S10 truyền vào + kích thước ô sàn:(l1xl2 =5m x 5.3m)

+ tải trọng sàn S10 truyềân vào có dạng hình thang + tải trọng sàn

ps = 2.4 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương gtd10 = 0.5xgsxl1x(1−2xβ2 +β3)

=0.5x2.4x5x(1−2x0.4712+0.4713) = 2.71 (kN/m)

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :45

Với = = =

3 . 5 2

5 2 2

1

x xl

β l 0.472

Vậy tổng hoạt tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm 1-2 là:

p12 = ptd7 +ptd10 = 3.134 + 2.71 = 5.8 (kN/m)

HOẠT TẢI NHỊP 1-2,5-6 3.4 Tải trọng tác dụng lên nhịp 2-3(nhịp 4-5)

3.4.1 Tĩnh tải

-Tĩnh tải phân bố đều

-Trọng lượng bản thân dầm(300x600)mm

gd = hd× ×bd γbt×nbt= 0.3x0.56x25x1.1 = 4.95 (kN/m) -Trọng lượng từ sàn S8 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5m x 3.75m) + tải trọng truyềân vào có dạng hình thang + tải trọng sàn:

gs8 = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương gtd8 = 0.5xgs8xl1x(1−2xβ2+β3)

=0.5x4.181x3.5x(1−2x0.462 +0.463) = 3.51 (kN/m)

Với = = =

75 . 3 2

5 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.46

-Trọng lượng từ sàn S11 truyền vào có dạng tam giác + kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.75mx5m)

+ tải trọng sàn:

gs11 = 4.181 (kN/m2)

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :46 +tải trọng tương đương do sàn S11 truyền vào là:

gtds11= 11 1 8

5xgtds xl = 4.181 3.75 8

5x x = 9.79 (kN/m)

Vậy tổng tĩnh tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm 2-3 là:

G23 = gd + 2 x gtd8 + 2 x gtds11

= 4.95 + (2x3.51)+ (2x9.79) = 31.25 (kN/m) -Tải tập trung do dầm phụ truyền vào:

-Trọng lượng bản thân dầm(200x200)mm

gd = hd× ×bd γbt×nbt= 0.2x0.2x25x1.1 = 1.1 (kN/m) -Trọng lượng từ sàn S8 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.75m) + tải trọng sàn:

gs8 = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào là tam giác quy về tải tương đương gtds8= 8 1

8

5xgtds xl = 4.181 3.5 8

5x x = 9.15 (kN/m) +tải trọng sàn S8 truyền vào dầm phụ là

g8’= 1/2x gtds8 x l1= 1/2 x 9.15 x 3.5 = 16.01 (kN) -Trọng lượng từ sàn S11 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.75mx5m) + tải trọng sàn:

gs11 = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào là hình thang quy về tải tương đương gtd11 = 0.5xgs8xl1x(1−2xβ2+β3)

=0.5x4.181x3.75x(1−2x0.3752+0.3753) = 5.22 (kN/m)

Với = = =

5 2

75 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.375

+tải trọng sàn S11 truyền vào dầm phụ là

g11’= 1/2x gtds11 x l1= 1/2 x 5.22 x 5 = 13.05(kN) Vậy tải tập trung do dầm phụ truyền vào là:

g23 = gd + (2x g8’) +(2x g11’)

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :47 =1.1 + 2 x 16.01 + 2 x 13.05 = 59.22 (kN)

TĨNH TẢI NHỊP 2-3,4-5 3.4.2 Hoạt tải

-Hoạt tải phân bố đều

-Hoạt tải do sàn S8 truyền vào

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.75m) +hoạt tải của sàn

ps = 2.4 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương ptd8 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2+β3)

=0.5x2.4x3.5x(1−2x0.462 +0.463) = 2.01 (kN/m)

Với = = =

75 . 3 2

5 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.46

-Hoạt tải do sàn S11 truyền vào + kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.75mx5m) +hoạt tải của sàn:

ps11 = 2.4 (kN/m2)

+hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương ptd11 = 11 1

8

5xps xl = 2.4 3.75 8

5x x = 5.63 (kN/m)

Vậy tổng hoạt tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm 2-3 là:

p23 = 2 x ptd8 + 2 x ptds11

= (2x2.01)+ (2x5.63) = 15.26 (kN/m) -Hoạt tải tập trung do dầm phụ truyền vào

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :48 hoạt tải do sàn S8 truyền vào

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.75m) +hoạt tải của sàn

ps = 2.4 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào là tam giác quy về tải tương đương gtds8= 8 1

8

5xps xl = 2.4 3.5 8

5x x = 5.25 (kN/m) +tải trọng sàn S8 truyền vào dầm phụ là

p8’= 1/2x gtds8 x l1= 1/2 x 5.25 x 3.5 = 9.19 (kN) -Trọng lượng từ sàn S11 truyền vào

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.75mx5m) + tải trọng sàn

ps11 = 2.4 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào là hình thang quy về tải tương đương gtd11 = 0.5xps11xl1x(1−2xβ2+β3)

=0.5x2.4x3.75x(1−2x0.3752+0.3753) = 2.99 (kN/m)

Với = = =

5 2

75 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.375

+tải trọng sàn S11 truyền vào dầm phụ là p11’= 1/2x ptds11 x l1= 1/2 x 2.99 x 5 = 7.47 (kN) Vậy tải tập trung do dầm phụ truyền vào là:

p23 = (2x p8’) +(2x p11’)

= 2 x 9.19 + 2 x 7.47 = 33.3 (kN)

HOẠT TẢI NHỊP 2-3,4-5

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :49 3.5 Tải trọng tác dụng lên nhịp 3-4

3.5.1 Tĩnh tải

-Tĩnh tải phân bố đều

-Trọng lượng bản thân dầm(300x600)mm

gd = hd× ×bd γbt×nbt= 0.3x0.6x25x1.1 = 4.95 (kN/m) -Trọng lượng từ sàn S9 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5m x 3.85m) + tải trọng truyềân vào có dạng hình thang + tải trọng sàn:

gs9 = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương gtd9 = 0.5xgs9xl x1 (1−2xβ2 +β3)

=0.5x4.181x3.5x(1−2x0.4542+0.4543) = 3.61 (kN/m)

Với = = =

85 . 3 2

5 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.454

-Trọng lượng từ sàn S12 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.85mx5m) + tải trọng sàn:

gs12 = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng tương đương do sàn S12 truyền vào là:

gtds12= 12 1 8

5xgtds xl = 4.181 3.85 8

5x x = 10.06 (kN/m)

Vậy tổng tĩnh tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm 1-2 là:

G23 = gd + 2 x gtd9 + 2 x gtds12

= 4.95 + (2x3.61)+ (2x10.06) = 32.29 (kN/m) - Tải tập trung do dầm phụ truyền vào

-Trọng lượng bản thân dầm(200x200)mm

gd = hd× ×bd γbt×nbt= 0.2x0.2x25x1.1 = 1.1 (kN/m) -Trọng lượng từ sàn S9 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.85m)

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :50 + tải trọng sàn:

gs9 = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào là tam giác quy về tải tương đương gtds9= 9 1

8

5xgtds xl = 4.181 3.5 8

5x x = 9.15 (kN/m) +tải trọng sàn S8 truyền vào dầm phụ là

g9’= 1/2x gtds9 x l1= 1/2 x 9.15 x 3.5 = 16.01 (kN) -Trọng lượng từ sàn S12 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.85mx5m) + tải trọng sàn:

gs12 = 4.181 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào là hình thang quy về tải tương đương gtd12 = 0.5xgs12xl1x(1−2xβ2+β3)

=0.5x4.181x3.85x(1−2x0.3852+0.3853) = 5.2 (kN/m)

Với = = =

5 2

85 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.385

+tải trọng sàn S12 truyền vào dầm phụ là g12’= 1/2x gtds12 x l1= 1/2 x 5.2 x 5 = 13(kN) Vậy tải tập trung do dầm phụ truyền vào là:

g = gd + (2x g9’) +(2x g12’)

= 1.1 + 2 x 16.01 + 2 x 13 = 59.12 (kN)

TĨNH TẢI NHỊP 3-4 3.5.2 Hoạt tải

+Hoạt tải phân bố đều:

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :51 -Hoạt tải do sàn S9 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.85m) +hoạt tải của sàn:

ps = 2.4 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào dạng hình thang quy về tải tương đương ptd9 = 0.5xps9xl x1 (1−2xβ2 +β3)

=0.5x2.4x3.5x(1−2x0.4542 +0.4543) = 2.07 (kN/m)

Với = = =

85 . 3 2

5 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.454

-Hoạt tải do sàn S12 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.85mx5m) +hoạt tải của sàn:

ps12 = 2.4 (kN/m2)

+hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương ptd12 = 12 1

8

5xps xl = 2.4 3.85 8

5x x = 5.775 (kN/m)

Vậy tổng hoạt tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm 2-3 là:

p = 2 x ptd9 + 2 x ptds12

= (2x2.07)+ (2x5.775) = 15.69 (kN/m) -Hoạt tải tập trung do dầm phụ truyền vào:

+hoạt tải do sàn S9 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.85m) +hoạt tải của sàn:

ps = 2.4 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào là tam giác quy về tải tương đương gtds9= 9 1

8

5xps xl = 2.4 3.5 8

5x x = 5.25 (kN/m) +tải trọng sàn S9 truyền vào dầm phụ là

P9’= 1/2x gtds9 x l1= 1/2 x 5.25 x 3.5 = 9.19 (kN) -Trọng lượng từ sàn S12 truyền vào:

+ kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.85mx5m)

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :52 + tải trọng sàn:

ps12 = 2.4 (kN/m2)

+tải trọng truyền vào là hình thang quy về tải tương đương gtd12 = 0.5xps12xl1x(1−2xβ2+β3)

=0.5x2.4x3.85x(1−2x0.3852+0.3853) = 2.98 (kN/m)

Với = = =

5 2

75 . 3 2 2

1

x xl

β l 0.385

+tải trọng sàn S12 truyền vào dầm phụ là p12’= 1/2x ptds12 x l1= 1/2 x 2.98 x 5 = 7.45 (kN) Vậy tải tập trung do dầm phụ truyền vào là:

p = (2x p9’) +(2x p12’)

= 2 x 9.19 + 2 x 7.45 = 33.28 (kN)

HOẠT TẢI NHỊP 3-4

BẢNG THỐNG KÊ TẢI TRÊN NHỊP CHO DẦM TRỤC B

Tieỏt dieọn g KN/m

g’

KN

p KN/m

p’

KN

1-2 15.13 5.8

2-3 31.55 59.22 15.26 33.3

3-4 32.29 59.12 15.69 33.28

4-5 31.55 59.22 15.26 33.3

5-6 15.13 5.8

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :53 Với :

g: tĩnh tải tương đương các ô sàn truyền vào các nhịp dầm g’:tải tập trung do dầm phụ truyền vào các nhịp dầm

p :hoạt tải do các ô sàn truyền vào các nhịp dầm

p’:hoạt tải tập trung do dầm phụ truyền vào các nhịp dầm

3.6 Nguyeân taéc tính daàm

- Dầm được tính theo sơ đồ đàn hồi: là một dầm liên tục nhiều nhịp với gối tựa là các cột.

- Tải trọng từ sàn,tường xây và trọng lượng bản thân truyền vào dạng tải phân bố đều,vị trí dầm phụ gác lên dầm dọc thì có tải tập trung.

- Dùng đường ảnh hưởng hoặc tổ hợp tải trọng để xác định nội lực nguy hiểm tại các tiết diện.

- Dùng phần mềm Sap2000 giải từng trường hợp tải trọng,sau đó tổ hợp tìm biểu đồ bao.Ta chọn các giá trị Momen và tại các mặt cắt gối và nhịp để tính cốt thép cho từng tiết diện

3.7 Sơ đồ chất tải lên dầm trục B

-Do nhà có 6 trục 5 nhịp nên ta tính hết toàn bộ dầm trục B.

Đơn vị của lực phân bố là kN/m, và của lực tập trung là kN.

Các trường hợp chất tải như sau:

Từ cách xác định tải trên ta có các trường hợp chất tải sau:

Tĩnh tải chất đầy

(1)

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :54 -Hoạt tải cách nhịp lẻ (1-3-5) để tìm M+maxở nhịp 2-3;4-5

(2)

-Hoạt tải cách nhịp chẵn (2-4) để tìm M+max ở nhịp 1-2;3-4;5-6 (3)

-Hoạt tải liền nhịp (1-2) để tìm M-max ở gối 3 (4)

-Hoạt tải liền nhịp (2-3) để tìm M-max ở gối 4 (5)

-Hoạt tải liền nhịp (3-4) để tìm M-max ở gối 5 (6)

-Hoạt tải liền nhịp (4-5) để tìm M-max ở gối 6 (7)

Xác định các giá trị nội lực – Tổ hợp nội lực

-Ta dùng phần mềm SAP2000 để tính nội lực của dầm dọc trục B, đồng thời tổ hợp nội lực nhằm xác định các giá trị nội lực lớn nhất do các trường hợp tải gây ra.

− Các trường hợp tổ hợp nội lực như sau:

[1] = 1 x (1) + 1 x (2) [2] = 1 x (1) + 1 x (3) [3] = 1 x (1) + 1 x (4) [4] = 1 x (1) + 1 x (5) [5] = 1 x (1) + 1 x (6) [6] = 1 x (1) + 1 x (7) Tính coát theùp baèng excel.

Đơn vị của lực cắt là kN – Đơn vị của moment là kNm.

-Bảng tổng hợp các giá trị moment và lực cắt lớn nhất ở các nhịp dầm dọc truùc B.

-Dựa trên các kết quả tính toán từ chương trình SAP2000 ở trên (biểu đồ bao lực cắt và biểu đồ bao moment), ta xác định được các giá trị

Các trường hợp chất tĩnh tải lên dầm dọc trục B

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :55 HOẠT TẢI 1

HOẠT TẢI 2

HOẠT TẢI 3

HOẠT TẢI 4

HOẠT TẢI 5

HOẠT TẢI 6

Moment và lực cắt lớn nhất cho mỗi nhịp và gối dầm dọc trục B như sau

BIỂU ĐỒ BAO MOMENT DẦM DỌC TRỤC B

HUTECH

GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B

SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP : 06VXD2 Trang :56 BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT DẦM DỌC TRỤC B

BẢNG TỔNG HỢP MOMENT VÀ LỰC CẮT DẦM TRỤC B Nhòp Goái Mmin

(KNm)

Mmax

(KNm)



Qmax (KN)

1 0 32.2

1-2 24.68

2 220.29 215.44

2-3 261.82

3 358.01 244.74

3-4 240.27

4 358.01 244.74

4-5 261.82

5 220.29 215.44

5-6 24.68

6 0 32.2

Một phần của tài liệu Văn phòng làm việc công ty hồng đức (Trang 34 - 49)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(289 trang)