CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
5.2. Tải trọng tác dụng lên nhịp A-B
5.3.1 Tải trọng tác dụng lên nhịp B-C
a. Tĩnh tải
-Tĩnh tải phân bố đều
*Trọng lượng từ sàn S8 truyền vào:
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5 x 3.75)m
+Tải trọng truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn:
gs = 3.976 (kN/m2)
+Tĩnh tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương gtd8 =5 8 1
8xp xls = 5 3.976 3.5
8x x = 8.697 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S9 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5 x 3.85)m
+Tải trọng sàn S9 truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 105 gs = 3.976 (kN/m2)
+Tĩnh tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương gtd9 =5 9 1
8xp xls = 5 3.976 3.5
8x x = 8.697 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S5 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5 x 3.75)m
+Tải trọng sàn S5 truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn
gs = 3.976 (kN/m2)
+Hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương gtd5 =5 5 1
8 xp xls = 5 3.976 2.5
8x x = 6.21 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S6 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5 x 3.85)m
+Tải trọng sàn S6 truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn
gs = 3.976 (kN/m2)
+Hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương ptd6 =5 6 1
8xp xls = 5 3.976 2.5
8x x = 6.21 (kN/m)
*Vậy tổng tĩnh tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm B-C là:
GBC1 = gtd8 + gtd9 = 8.697 + 8.697 = 17.39 (kN/m) GBC2 = gtd5 + gtd6 = 6.21 + 6.21 = 12.42 (kN/m) -Tĩnh tải tập trung do dầm phụ truyền vào :
-Trọng lượng bản thân dầm(200x200)mm
gd = hd×bd×γbt×nbt= 0.2x0.2x25x1.1 = 1.1 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S8 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.75m) +Tải trọng sàn:
gs8 = 3.976 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 106 ptd8 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 3.976 3.5 (1 2 0.47x x x − x 2+0.47 )3 = 3.16 (kN/m) Với 1
2
3.5 2 2 3.75
l
xl x
β = = =0.47
+Tải trọng sàn S8 truyền vào dầm phụ là G8’= gtds8 x l1= 3.16 x 3.75 = 11.85 (kN) *Trọng lượng từ sàn S5 truyền vào:
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5mx3.75m) +Tải trọng sàn:
gs5 = 3.976 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương gtd5 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 3.976 2.5 (1 2 0.33x x x − x 2+0.33 )3 = 3.7 (kN/m) Với 1
2
2.5 2 2 3.75
l
xl x
β = = =0.33
+Tải trọng sàn S5 truyền vào dầm phụ là G5’= gtds5 x l1= 3.7 x 3.75 = 13.875 (kN) *Trọng lượng từ sàn S6 truyền vào:
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5mx3.85m) +Tải trọng sàn:
gs6 = 3.976 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương gtd6 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 3.976 2.5 (1 2 0.32x x x − x 2+0.32 )3 = 3.79 (kN/m) Với 1
2
2.5 0.32 2 2 3.85
l
xl x
β = = =
*Tải trọng sàn S6 truyền vào dầm phụ là G6’= gtds6 x l1= 3.79 x 3.85 = 14.59 (kN) *Trọng lượng từ sàn S9 truyền vào:
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.85m)
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 107 +Tải trọng sàn:
gs9 = 3.976 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương gtd9 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 3.976 3.5 (1 2 0.454x x x − x 2+0.454 )3 = 3.44 (kN/m) Với 1
2
3.5 0.454 2 2 3.85
l
xl x
β = = =
+Tải trọng sàn S9 truyền vào dầm phụ là G9’= gtds9 x l1= 3.44 x 3.85 = 13.24 (kN)
*Vậy tổng tĩnh tải tập trung tác dụng lên nhịp dầm B-C là:
GA-B = gd + G’5 + G’8 + G’6 + G’9
=1.1+13.875+11.85+14.59+13.244 = 54.66 (KN) b.Hoạt tải
-Hoạt tải phân bố đều
*Trọng lượng từ sàn S8 truyền vào +Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5x 3.75)m +Tải truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn
ps = 1.05 (kN/m2)
+Hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương ptd8 =5 8 1
8xp xls = 5 1.05 3.5
8x x = 2.296 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S9 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5 x 3.85)m
+Tải trọng sàn S9 truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn
ps = 1.05 (kN/m2)
+Hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương ptd9 =5 9 1
8 xp xls = 5 1.05 3.5
8x x = 2.296 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S5 truyền vào
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 108 +Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5 x 3.75)m
+Tải trọng sàn S5 truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn
ps = 1.05 (kN/m2)
+Hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương ptd5 =5 5 1
8 xp xls = 5 1.05 2.5
8x x = 1.64 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S6 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5 x 3.85)m
+Tải trọng sàn S6 truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn
gs = 1.05 (kN/m2)
+Hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương ptd6 =5 6 1
8xp xls = 5 1.05 2.5
8x x = 1.64 (kN/m)
*Vậy tổng hoạt tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm B-C là pBC1 = ptd6 + ptd5 = 1.64 + 1.64 = 3.28 (kN/m)
pBC2 = ptd8 + ptd9 = 2.296 + 2.296 = 4.59 (kN/m) - Hoạt tải tập trung do dầm phụ truyền vào
*Trọng lượng từ sàn S8 truyền vào +Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.75m) +Tải trọng sàn
ps8 = 1.05 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương ptd8 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 1.05 3.5 (1 2 0.47x x x − x 2+0.47 )3 = 0.83 (kN/m) Với 1
2
3.5 2 2 3.75
l
xl x
β = = =0.47
+Tải trọng sàn S8 truyền vào dầm phụ là P8’= gtds8 x l1= 0.83 x 3.75 = 3.11 (kN) *Trọng lượng từ sàn S5 truyền vào
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 109 +Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5mx3.75m)
+Tải trọng sàn ps5 =1.05 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương ptd5 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 1.05 2.5 (1 2 0.33x x x − x 2+0.33 )3 = 0.98 (kN/m) Với 1
2
2.5 2 2 3.75
l
xl x
β = = =0.33
+Tải trọng sàn S5 truyền vào dầm phụ là P5’= gtds5 x l1= 0.98 x 3.75 = 3.675 (kN) *Trọng lượng từ sàn S6 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5x3.85)m +Tải trọng sàn
ps6 = 1.05 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương ptd6 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 1.05 2.5 (1 2 0.32x x x − x 2+0.32 )3 = 1 (kN/m) Với 1
2
2.5 0.32 2 2 3.85
l
xl x
β = = =
+Tải trọng sàn S6 truyền vào dầm phụ là P6’= gtds6 x l1= 1 x 3.85 = 3.85(kN) *Trọng lượng từ sàn S9 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.85m) +Tải trọng sàn
ps9 = 1.05 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương ptd9 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 1.05 3.5 (1 2 0.454x x x − x 2+0.454 )3 = 0.91 (kN/m) Với 1
2
3.5 0.454 2 2 3.85
l
xl x
β = = =
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 110 +Tải trọng sàn S9 truyền vào dầm phụ là
P9’= gtds9 x l1= 0.91 x 3.85 = 3.5 (kN)
*Vậy tổng hoạt tải tập trung tác dụng lên nhịp dầm B-C là PB-C= P’5 + P’8+ P’6+ P’9 = 3.675 + 3.11 + 3.85 + 3.5 = 14.135 (KN)
5.3.2 Tải trọng tác dụng lên nhịp C-D a. Tĩnh tải
-Tĩnh tải phân bố đều
*Trọng lượng từ sàn S13 truyền vào +Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5 x 3.25)m
+Bản sàn S13 là ô bản dầm tải trọng truyền về cạnh dài của ô +Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật
+Tải trọng sàn gs = 3.976 (kN/m2)
+Tĩnh tải truyền vào dạng hình chữ nhật quy về tải tương đương gtd =1 1
2xg xls = 1 3.976 2.5
2x x = 4.97 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S3 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.25 x 3.85)m
+Tải trọng sàn S3 truyềân vào có dạng hình tam giác +Tải trọng sàn
gs = 3.976 (kN/m2)
+Tĩnh tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương gtd3 =5 1
8 xg xls = 5 3.976 3.25
8x x = 8.076(kN/m)
*Vậy tổng tĩnh tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm C-D là gcd = gtd13 + gtd3 = 4.97 + 8.076 = 13.05 (kN/m)
-Tĩnh tải tập trung do dầm phụ truyền vào
-Trọng lượng bản thân dầm(200x200)mm
gd = hd×bd×γbt×nbt= 0.2x0.2x25x1.1 = 1.1 (kN/m)
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 111 *Trọng lượng từ sàn S3 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.25x3.85)m +Tải trọng sàn
gs3 = 3.976 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương ptd3 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 3.976 3.25 (1 2 0.42x x x − x 2+0.42 )3 = 3.7 (kN/m) Với 1
2
3.25 2 2 3.85
l
xl x
β = = =0.42
+Tải trọng sàn S3 truyền vào dầm phụ là G3’= gtds3 x l1= 3.7 x 3.85 = 14.245 (kN)
*Vậy tổng tĩnh tải tập trung tác dụng lên nhịp dầm C-D là GC-D= 2gd+2G’3 = 2 x 1.1 + 2 x 14.245 = 30.69 (KN) b.Hoạt tải
-Hoạt tải phân bố đều:
*Trọng lượng từ sàn S13 truyền vào:
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =2.5x 3.25)m
+Bản sàn S13 là ô bản dầm tải trọng truyền về cạnh dài của ô +Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật
+Tải trọng sàn:
ps = 1.05 (kN/m2)
+Hoạt tải truyền vào dạng hình chữ nhật quy về tải tương đương Ptd13 =1 1
2xp xls = 1 1.05 2.5
2x x = 1.31 (kN/m) *Trọng lượng từ sàn S3 truyền vào
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.25 x 3.85)m +Tải trọng sàn
ps = 1.05 (kN/m2)
+Tải trọng sàn S3 truyềân vào có dạng hình tam giác
+Hoạt tải truyền vào dạng tam giác quy về tải tương đương
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 112 Ptd3 =5 1
8xg xls = 5 1.05 3.25
8x x = 2.13 (kN/m)
*Vậy tổng hoạt tải phân bố đều tác dụng lên nhịp dầm C-D là:
PCD = Ptd13 + Ptd3 = 1.31 + 2.13 = 3.44 (kN/m) - Hoạt tải tập trung do dầm phụ truyền vào :
*Trọng lượng từ sàn S3 truyền vào:
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5mx3.75m) +Tải trọng sàn:
ps3 = 1.05 (kN/m2)
+Tải trọng sàn truyền vào là hình thang quy về tải tương đương ptd3 = 0.5xpsxl1x(1−2xβ2 +β3)
=0.5 1.05 3.25 (1 2 0.422x x x − x 2+0.422 )3 = 0.97 (kN/m) Với 1
2
3.25 2 2 3.85
l
xl x
β = = =0.422
+Tải trọng sàn S3 truyền vào dầm phụ là P3’= ptds3 x l1= 0.97 x 3.85 = 3.74 (kN)
*Vậy tổng hoạt tải tập trung tác dụng lên nhịp dầm C-D là:
PCD= 2xP’3 = 2x3.74 = 7.48 (KN) 5.3.3 Xác định tải trọng tác dụng lên cột A3 a.Tĩnh tải
-Trọng lượng dầm dọc nhịp 2-3,3-4 truyền lên cột A3
Gdd =hdx bdx γbt x nxlt = 0.5 x 0.25 x 25 x 1.1 x 7.6 = 26.12 (kN) -Trọng lượng tường bao :( dày 220mm) , γt =18KN m/
1.5. 0.22 18 1.1 7.6 49.66( / )
t t t t t
g =h xb x xnγ = x x x x = KN m -Tĩnh tải tập trung do sàn S11 truyền vào cột A3 +Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.75 x 5)m
Gs11 = gsx S11= 3.976 x 1.875 + 17.66 = 25.12 (KN) -Tĩnh tải tập trung do sàn S12 truyền vào cột A3 +Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.85 x 5)m
Gs12 = gsx S12 = 3.976 x 1.925 + 18.1 = 25.75 (KN)
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 113 *Vậy tổng tĩnh tải tập trung tác dụng lên cột A3 là
GA= gt +Gdd + Gs11 + Gs12 = 49.66+ 26.12 + 25.12 + 25.75 = 126.65 (KN)
b.Hoạt tải
-Hoạt tải tập trung do sàn S11 truyền vào cột A3 Ps11 = ps x S11 = 1.05 x 1.875 + 3.94 = 5.91 (kN)
-Hoạt tải tập trung do sàn S12 truyền vào cột A3 Ps12 = ps x S12 = 1.05 x 1.925 + 4.04 = 6.06 (kN) *Vậy tổng hoạt tải tập trung tác dụng lên cột A3 là
PA= Ps11 + Ps12 = 5.91 + 6.06 = 11.97 (KN) 5.3.4 Xác định tải trọng tác dụng lên cột B3
a.Tĩnh tải
-Trọng lượng dầm dọc nhịp 2-3,3-4 truyền lên cột B3
Gdd = hd x bd x γbt x n x lt = 0.5x0.25x25x1.1x7.6 = 26.12 (kN) -Tĩnh tải tập trung do sàn S11 truyền vào cột B3
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.75 x 5)m
Gs11 = gsx S11= 3.976 x 1.875 + 17.66 = 25.12 (kN) -Tĩnh tải tập trung do sàn S12 truyền vào cột A3
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.85 x 5)m
Gs12 = gsx S12= 3.976 x 1.925 + 18.1 = 25.75 (kN) -Tĩnh tải tập trung do sàn S8 truyền vào cột B3
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5 x 3.75)m
Gs8 = gsx S8= 3.976 x 4.81 + 10.81 = 29.91 (kN) -Tĩnh tải tập trung do sàn S9 truyền vào cột B3
+Kích thước ô sàn:(l1xl2 =3.5 x 3.75)m
Gs9 = gsx S9= 3.976 x 4.987 + 10.81 = 30.64 (kN) *Vậy tổng tĩnh tải tập trung tác dụng lên cột B3 là GB = Gdd + Gs11 + Gs12 + Gs8 + Gs9
= 26.12 + 25.12 + 25.75 + 29.91 + 30.64 = 137.54 ( KN ) b.Hoạt tải :
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 114 -Hoạt tải tập trung do sàn S11 truyền vào cột B3
Ps11 = ps x S11 = 1.05 x 1.875 + 3.94 = 5.91 (kN) -Hoạt tải tập trung do sàn S12 truyền vào cột B3 Ps12 = ps x S12 = 1.05 x 1.925+ 4.04 = 6.06 (kN) -Hoạt tải tập trung do sàn S8 truyền vào cột B3
Ptd8 = ps x S8 = 1.05 x 4.81 + 1.84 = 6.89 (kN) -Hoạt tải tập trung do sàn S9 truyền vào cột B3
Ptd9 = ps x S9 = 1.05 x 4.987 + 1.84 = 7.076 (kN) *Vậy tổng hoạt tải tập trung tác dụng lên cột B3 là
PB1= Ps11 + Ps12 = 5.91 + 6.06 = 11.97 (KN) PB2 = PS8 + PS9 = 6.89 + 7.076 = 13.97 (KN) PB = Ps11 + Ps12 + Ptd8 + Ptd8
= 5.91 + 6.06 + 6.89 + 7.076 = 25.94 (KN) 5.3.5 Xác định tải trọng tác dụng lên cột C3
a.Tĩnh tải :
-Trọng lượng dầm dọc nhịp 2-3,3-4 truyền lên cột C3 Gdd = hd x bd x γbt x n x lt = 0.5 x 0.25 x 25 x 1.1 x 7.6 = 26.12 (kN)
-Tĩnh tải tập trung do sàn S5 truyền vào cột C3 Gs5 = gsx S5= 3.976 x 3.44 + 7.72 = 21.4 (kN) -Tĩnh tải tập trung do sàn S6 truyền vào cột C3 Gs6 = gsx S6= 3.976 x 3.56 + 7.72 = 21.87 (kN)
-Tĩnh tải tập trung do sàn S3 truyền vào cột C3 Gs3 = gsx S3= 3.976 x 4.63 + 10.01 = 28.42 (kN) *Vậy tổng hoạt tải tập trung tác dụng lên cột C3 là
GC= Gdd + Gs5 + Gs6 + Gs3 = 26.12 + 21.4 + 21.87 + 28.42 = 97.81 ( KN )
b.Hoạt tải :
-Hoạt tải tập trung do sàn S5 truyền vào cột C3 Ps5 = ps x S5 = 1.05 x 3.44 + 1.31 = 4.92 (kN)
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 115 -Hoạt tải tập trung do sàn S6 truyền vào cột C3
Ps6 = ps x S6 = 1.05 x 3.56 + 1.31 = 5.05 (kN) -Hoạt tải tập trung do sàn S3 truyền vào cột C3
Ps3 = ps x S3 = 1.05 x 4.63 + 1.71 = 6.57 (kN) *Vậy tổng hoạt tải tập trung tác dụng lên cột C3 là
PC1= Ps5 + Ps6 = 4.92 + 5.05 = 9.97 (KN) PC2 = PS3 = 6.57 (KN)
PC= Ps5 + Ps6 + Ps3 = 4.92 + 5.05 + 6.57 = 16.54 (KN) 5.3.6 Xác định tải trọng tác dụng lên cột D3
a.Tĩnh tải
-Trọng lượng dầm dọc nhịp 2-3,3-4 truyền lên cột D3
Gdd =hdx bdx γbtx nxlt = 0.5 x 0.25 x 25 x 1.1 x 7.6 = 26.12 (kN) -Trọng lượng tường ngăn :( dày 220mm) , γt =18KN m/
Gt =h xb x xnt t γt t =1.5. 0.22 18 1.1 7.6x x x x =49.66(KN m/ ) -Tĩnh tải tập trung do sàn S3 truyền vào cột D3 Gs3 = gsx S3= 3.976 x 4.63 + 10.01 = 28.42 (kN) *Vậy tổng hoạt tải tập trung tác dụng lên cột D3 là
GD = Gt + Gdd + Gs3 = 49.66 + 26.12 + 28.42 = 104.2 (KN) b.Hoạt tải
-Hoạt tải tập trung do sàn S3 truyền vào cột D3 Ps3 = ps x S3 = 1.05 x 4.63 + 1.71 = 6.57 (kN) *Vậy tổng hoạt tải tập trung tác dụng lên cột D3 là PD= Ps3 = 6.57 (KN)
5.3.7 Xác định tải trọng gió
-Công trình có chiều cao dưới < 40 m nên không cần tính gió động . -Gió đẩy :
-Tải trọng gió được xác định theo công thức sau : W = W0 + k x c x b -Trong đó :
W0 . giá trị áp lực gió lấy theo tiêu chuẩn . thành phố hồ chí minh thuộc vùng II-A theo TCVN 2737 -1995 . ta có W0 =8.3 kN/m2 ( vùng II-A)
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 116 K. hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió
C.hệ số khí động .mặt đón gió c=+0.8 Chiều ngang đón gió : b= 7.6m
Công trình đang tính thuộc địa hình C -Gió hút :
-Tải trọng gió được xác định theo công thức sau : W = W0 x k x c’ x b -Trong đó :
W0 . giá trị áp lực gió lấy theo tiêu chuẩn . Thành Phố Hồ Chí Minh thuộc vùng II-A theo TCVN 2737 -1995 . ta có W0 = 0.83 kN/m2 ( vùng II-A) K. hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió .
C.hệ số khí động .mặt đón gió c=-0.6 Chiều ngang đón gió : b= 7.6m Công trình đang tính thuộc địa hình C
-Tải trọng tác dụng vào mái ta đưa về đỉnh cột : +Tải trọng gió đẩy:
H=32.45=>k=0.91,c=0.8
W=0.83x0.91x0.8x7.6x1.5= 6.9(KN) +Tải trọng gió hút:
H=32.45=>k=0.91,c=-0.6
W=0.83x0.91x0.6x7.6x1.5= 5.17(KN)
SƠ ĐỒ CHẤT TẢI DẦM ĐIỂN HÌNH VÀ DẦM MÁI
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 117 Bảng phân bố áp lực gió
Taàng Cao trình
K W0 C Gió đẩy
KN/m
C’ Gió hút KN/m
Treọt 4.15 0.51 0.83 0.8 2.57 0.6 1.93
2 7.5 0.60 0.83 0.8 3.03 0.6 2.27
3 10.85 0.67 0.83 0.8 3.40 0.6 2.55
4 14.2 0.73 0.83 0.8 3.67 0.6 2.75
5 17.55 0.77 0.83 0.8 3.89 0.6 2.92
6 20.9 0.81 0.83 0.8 4.08 0.6 3.06
7 24.25 0.84 0.83 0.8 4.23 0.6 3.17
8 27.6 0.87 0.83 0.8 4.38 0.6 3.29
9 30.95 0.90 0.83 0.8 4.53 0.6 3.39
SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG TOÀN KHUNG
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 118
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 119
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 120
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 121
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 122
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 123
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 124
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 125
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 126
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 127
BIEÅU DOÀ BAO MOMENT TRUẽC 3 ( KN/m )
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 128
BIỂU ĐỒ BAO LỰC DỌC (KN)
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 129
BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT (KN)
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 130 5.3.8 Nguyên tắc tìm nội lực khung
-Phân các tải trọng thành các trường hợp đặt tải
• Tĩnh tải
• Hoạt tải các nhịp lẻ
• Hoạt tải các nhịp chẵn
• Hoạt tải các tầng lẻ
• Hoạt tải các tầng chẵn
• Hoạt tải liền nhịp lẻ
• Hoạt tải liền nhịp chẵn
• Gió trái
• gió phải
-Các trường hợp tổ hợp tải trọng : 23 trường hợp . tĩnh tải + hoạt tải các tầng (1:1) 1.Tĩnh tải + hoạt tải các nhịp lẻ ( 1:1)
2.Tĩnh tải + hoạt tải cách nhịp chẵn (1:1) 3.Tĩnh tải + hoạt tải cách tầng lẻ (1:1) 4.Tĩnh tải + hoạt tải cách tầng chẵn(1:1) 5.Tĩnh tải + hoạt tải liền nhịp lẻ (1:1) 6.Tĩnh tải + hoạt tải liền nhịp chẵn (1:1) 7.Tĩnh tải + gió trái (1:1)
8.Tĩnh tải + gió phải (1:1)
9.Tĩnh tải + hoạt tải cách tầng lẻ + gió trái (1:0.9:0.9)
10. Tĩnh tải + hoạt tải cách nhịp chẵn + cách nhịp lẻ (1:0.9:0.9) 11.Tĩnh tải + hoạt tải cách tầng chẵn + gió trái (1:0.9:0.9) 12.Tĩnh tải + hoạt tải cách tầng lẻ + gió phải (1:0.9:0.9)
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 Vp C.Ty Hồng Đức –QUẬN PN-TP.HCM
GVHD:Th.S NGUYỄN VĂN GIANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3
SVTH: VÕ PHẠM TUYÊN – LỚP :06VXD2 Trang: 131 13.Tĩnh tải + hoạt tải cách tầng chẵn+ gió phải (1:0.9:0.9)
14.Tĩnh tải + hoạt tải cách nhịp lẻ + gió trái (1:0.9:0.9) 15.Tĩnh tải + hoạt tải cách nhịp chẵn + gió trái (1:0.9:0.9) 16.Tĩnh tải + hoạt tải cách nhịp lẻ + gió phải (1:0.9:0.9) 17.Tĩnh tải + hoạt tải cách tầng chẵn + gió phải (1:0.9:0.9) 18.Tĩnh tải + hoạt tải liền nhịp lẻ + gió trái (1:0.9:0.9) 19.Tĩnh tải + hoạt tải liền nhịp chẵn + gió trái (1:0.9:0.9) 20.Tĩnh tải + hoạt tải liền nhịp lẻ + gió phải (1:0.9:0.9) 21.Tĩnh tải + hoạt tải liền nhịp chẵn + gió phải (1:0.9:0.9)
22.Tĩnh tải + hoạt tải cách nhịp chẵn + cách nhịp lẻ + gió phải (1:1:1) 23.Tĩnh tải + hoạt tải cách tầng lẻ + cách nhịp lẻ + gió trái (1:1:1)
-dùng phần mềm sap2000 giải từng trường hợp tải trọng ,sau đó tổ hợp tìm biểu đồ bao .ta chọn các giá trị moment và tại các mặt cắt gối và nhịp để tính cốt thép cho từng tiết diện .
Dầm : một phần tử ta chọn ba tiết diện để tính thép (nhịp –M . gối 1-M , và Q và gối 2-M và Q )ngoài ra ta cần xét thêm mặt cắt đặc biệt khi cần biết .
Cột : một phần tử ta chọn 2 cặp nội lực sau để tính thép ta chọn giá trị thép lớn :Mmax và Ntương ưng => Fa1
Mmax và Ntương ưng => Fa2 Fa = max (Fa1, Fa2)
Tại chân cột cần xác cả ba thành phần nội lực của tiết diện .( M,N,Q)để tính móng sau này .
BẢNG TÍNH THÉP DẦM KHUNG TRỤC 3 Soá
TT
Caáu kieọn
Phaàn tử
Vò trí tieát dieọn
Tieát dieọn
M As chọn Asch à%
1 Daàm taàng 1
37 0 30x60 149.3 8.58 3Φ20 9.42 0.498
2.5 30x60 41.2 2.26 3Φ18 7.63 0.131
5 30x60 226.6 13.54 4Φ20+2Φ16 15.2 0.785
2 46 0 30x60 324.9 20.60 4Φ20+4Φ16 21.58 1.194