- Ta tách các ô bản đơn để tính nội lực - Nội lực trong sàn được xác định theo sơ đồ đàn hồi.. - Nội lực trong bản được tính toán theo công thức tổng quát sau :+ Mômen dương ở giữa nhịp:
Trang 1một số kiến thức để có thể tham gia vào đội ngũ những người làm công tác xây dựng sau này Để đúc kết những kiến thức đã học được, em được giao đề tài tốt nghiệp là:
Thiết kế: TÒA NHÀ VĂN PHÒNG CHO THUÊ – QUẬN TÂN BÌNH - TP HỒ CHÍ MINH
Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn:
Cô Trần Thị Nguyên Hảo : Giáo viên hướng dẫn.
Tuy nhiên, với kiến thức hạn hẹp của mình, đồng thời chưa có kinh nghiệm trong tính toán, nên đồ án thể hiện không tránh khỏi những thiếu sót Em kính mong được sự chỉ bảo của các Thầy, Cô để em có thêm những kiến thức hoàn thiện hơn sau này.
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo đã cho em những kiến thức vô cùng quý giá làm hành trang cho em bước vào đời.
Tp.HCM, Tháng 11 năm 2010
Sinh viên: Nguyễn Cao Chánh
Trang 2PHẦN I KẾT CẤU (70%).
Trang 3Chương 4: Tính toán khung không gian Trang: 40 => 65.PHẦN B: NỀN MÓNG.
Chương V:
Phương án I: Móng cọc bê tông cốt thép Trang: 69 => 96.Phương án II: Móng cọc khoan nhồi Trang: 97 => 118.
CHƯƠNG I
Trang 4TÍNH TOÁN BẢN SÀN ĐIỂN HÌNH (SÀN TẦNG 3)
I SƠ ĐỒ PHÂN CHIA Ô SÀN.
Việc bố trí kết cấu của sàn phụ thuộc vào mặt bằng kiến trúc và cách sắp xếp các kết cấuchịu lực chính Kích thước tiết diện các bộ phận sàn phụ thuộc vào nhịp của chúng trên mặtbằng và tải tác dụng
II CHỌN CHIỀU DÀY CỦA BẢN SÀN VÀ CHIỀU CAO CỦA DẦM.
Chọn ô sàn có kích thước lớn nhất để tính: 7,7 x 6,8 (m)
1 Chọn chiều dày của bản sàn:
Chiều dày sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng, có thể xác định sơ bộ chiều dày
7,71
45
8,6.1 1
Trang 6+ γi : trọng lượng riêng của lớp cấu tạo thứ i trên sàn.
+ δi : bề dày của lớp cấu tạo thứ i trên sàn
+ ni : hệ số vượt tải của lớp cấu tạo thứ i trên sàn
- Kết quả tính toán được trình bày ở dạng bảng sau:
m daN/m3 daN/m2 daN /m2
1 Gạch chống trượt Ceramic dày10mm 0,01 2000 20 1,1 22
4 Vữa trát trần B5 dày 15 mm 0,015 1800 27 1,2 32,4
b Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn
- Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 100, riêng tường ngăn giữacác văn phòng cho thuê dày 200
Trang 7706,
m daN S
q q
- Bảng tổng hợp tải trọng tác dụng lên các ô bản (daN/m2)
Trang 8Phòng làm việc S12 4,55 5,3 1,16 582,1 240 822,1 BK4C
IV NỘI LỰC TRONG BẢN SÀN.
- Ta tách các ô bản đơn để tính nội lực
- Nội lực trong sàn được xác định theo sơ đồ đàn hồi
Gọi L1 : kích thước cạnh ngắn của ô sàn
Gọi L2 : kích thước cạnh dài của ô sàn
- Cắt dải bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn và xem như một dầm Nội lực trong sànđược xác định theo sơ đồ đàn hồi
- Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm
P = ( g + p ) 1m (daN/m)
- Tỉ số:
333,315
50
367,415
- Với sàn tầng 3 thì các ô bản chủ yếu làm việc theo các sơ đồ sau (sơ đồ 9)
1 Nội lực trong sàn bản kê bốn cạnh.
- Sơ đồ tính nội lực tổng quát
Trang 9- Nội lực trong bản được tính toán theo công thức tổng quát sau :
+ Mômen dương ở giữa nhịp:
- Sơ đồ tính nội lực tổng quát
- Nội lực trong bản được tính toán theo công thức tổng quát sau
+ Mômen dương ở giữa nhịp:
M1 =
2 1
24
q L
+ Mômen âm ở gối:
Trang 10MI = 21
12
q L
V TÍNH TOÁN CỐT THÉP.
1 Số liệu tính toán của vật liệu.
- Bê tông B25 + Rb = 14,5(MPa)
10.16,317
h b R
M
αγ
α
- ξ =1− 1−2.αm =1− 1−2.0,012 =0,012
Trang 11- Chiều cao làm việc: h0 = h - a = 150 – 23 = 127 mm.
127.1000.45,1.1
10.98,179
h b R
γα
- ξ =1− 1−2.αm =1− 1−2.0,008 =0,008
5,22
127.1000.45,1.1.008,0
mm R
h b R A
s
b b
- Chọn Ø8 a200 (Aschọn = 252 mm2)
127.1000
252
%100
10.73,617,
h b R
γα
- ξ =1− 1−2.αm =1− 1−2.0,027 =0,028
28
135.1000.45,1.1.028,0
mm R
h b R A
s
b b
- Chọn Ø10 a200 (Aschọn = 393 mm2)
135.1000
393
%100
10.64,416,
h b R
γα
- ξ =1− 1−2.αm =1− 1−2.0,017 =0,017
Trang 12- 149,58
28
135.1000.45,1.1.017,0
mm R
h b R A
s
b b
,20724
3,2.1,94224
,41512
3,2.1,94212
L q
h b R
M
αγ
10.30,415,
h b R
mm R
h b R A
s
b b
2
7,
Trang 13Gối L2 602,79 15 135 0,023 0,023 161,33 Ø10 a200 393 0,29
S5
Nhịp L1 818,73 15 135 0,031 0,031 273,85 Ø8 a200 252 0,19Nhịp L2 707,28 27 127 0,030 0,031 251,38 Ø8 a200 252 0,20Gối L1 1907,52 15 135 0,072 0,075 524,29 Ø10 a150 523 0,39Gối L2 1594,60 15 135 0,060 0,062 435,41 Ø10 a150 523 0,39
S6
Nhịp L1 731,13 15 135 0,028 0,028 244,13 Ø8 a200 252 0,19Nhịp L2 372,53 27 127 0,016 0,016 131,42 Ø8 a200 252 0,20Gối L1 1646,79 15 135 0,062 0,064 450,15 Ø10 a150 523 0,39Gối L2 835,58 15 135 0,032 0,032 224,66 Ø10 a150 523 0,39
S7
Nhịp L1 404,41 15 135 0,015 0,015 134,17 Ø8 a200 252 0,19Nhịp L2 243,03 23 127 0,010 0,010 85,50 Ø8 a200 252 0,20Gối L1 923,53 15 135 0,035 0,036 248,74 Ø10 a200 393 0,29Gối L2 544,39 15 135 0,021 0,021 145,53 Ø10 a200 393 0,29
S8
Nhịp L1 283,74 15 135 0,011 0,011 93,92 Ø8 a200 252 0,19Nhịp L2 203,68 27 127 0,009 0,009 71,59 Ø8 a200 252 0,20Gối L1 653,17 15 135 0,025 0,025 174,99 Ø10 a200 393 0,29Gối L2 470,56 15 135 0,018 0,018 125,62 Ø10 a200 393 0,29
S9
Nhịp L1 515,78 15 135 0,020 0,020 171,50 Ø8 a200 252 0,19Nhịp L2 154,20 27 127 0,007 0,007 54,14 Ø8 a200 252 0,20Gối L1 1111,32 15 135 0,042 0,043 300,46 Ø10 a200 393 0,29Gối L2 334,99 15 135 0,013 0,013 89,19 Ø10 a200 393 0,29
S10
Nhịp L1 321,73 15 135 0,012 0,012 106,57 Ø8 a200 252 0,19Nhịp L2 143,85 27 127 0,006 0,006 50,50 Ø8 a200 252 0,20Gối L1 717,71 15 135 0,027 0,028 192,52 Ø10 a200 393 0,29Gối L2 318,64 15 135 0,012 0,012 84,81 Ø10 a200 393 0,29
S11
Nhịp L1 701,19 15 135 0,027 0,027 233,99 Ø8 a200 252 0,19Nhịp L2 335,50 23 127 0,014 0,014 118,26 Ø8 a200 252 0,20Gối L1 1573,49 15 135 0,060 0,061 429,46 Ø10 a150 523 0,39Gối L2 748,16 15 135 0,028 0,029 200,81 Ø10 a200 393 0,29
S12
Nhịp L1 398,08 15 135 0,015 0,015 132,06 Ø8 a200 252 0,19Nhịp L2 294,20 23 127 0,013 0,013 103,61 Ø8 a200 252 0,20Gối L1 916,71 15 135 0,035 0,035 246,87 Ø10 a200 393 0,29Gối L2 682,37 15 135 0,026 0,026 182,92 Ø10 a200 393 0,29
3 Kiểm tra độ võng cho sàn:
- Chọn ô bản sàn có kích thước lớn nhất 7,7 x 6,8 m.
Trang 14a q
w
4
α
=
- Tỷ số: 1,13
8,6
7,71
12
2
3µ
3 8 2
3
10.79,8)2,01.(
12
15,0.10.30)1.(
- Độ võng của bản sàn
)(0272,08,6.250
1)(00314,010.79,8
8,6.1,822.00157,0
4 4
m m
D
a q
- Bố thí cốt thép: Thép mũ hai ô kề nhau thì dùng thép của ô lớn hơn
- Kết quả tính toán được thể hiện trong bản vẽ kết cấu KC.
CHƯƠNG II TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ ĐIỂN HÌNH (CẦU THANG TẦNG 3).
I MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG 3.
- Đối với các công trình nhà cao tầng, giao thong giữ vai trò quan trọng Trong đó thanhmáy giữ vai rò chủ đạo nhưng thang bộ cũng đóng một vai trò quan trong không thể thiếu
Trang 15+ 9.100
+ 10.876
+ 9.100
+ 10.876 + 12.800
A B
150 150
Mặt bằng và mặt cắt cầu thang bộ tầng 3 => tầng 4.
Độ nghiêng của bản thang
896,0cos
442,0sin
'15263600
Trang 16II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BẢN THANG.
- Xác định sơ bộ chiều dày bản thang hS theo công thức sau
3530
530035
- Cấu tạo các lớp bậc thang như sau:
III THIẾT KẾ CẦU THANG.
1 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ:
,0
896,0.01,0)
148,03,0(cos.)
(
l
h l
b
i b b
δ
+ Lớp vữa:
Trang 17742 daN m
=
+ Tĩnh tải tác dụng theo phương đứng:
./24,828896,0
1,742cos
' 2
,
1
30
m daN
Trang 18Biểu đồ Mômem (M) cầu thang vế 1.
Biểu đồ Lực cắt (Q) cầu thang vế 1.
* Bảng kết quả nội lực:
Frame Station OutputCase CaseType P V2 M3
- Dựa vào bảng kết quả nội lực ta có:
Mmax = 4122,45 daNm
Qmax = 3057,20 daN
4 Tính toán cốt thép.
a Số liệu tính toán của vật liệu
- Bê tông B25 + Rb = 14,5(MPa)
Trang 19+ R
o b b m
h b R
γ
, + ξ =1− 1−2.αm
+
s
b b s
R
h b R
- Chọn thép cốt ngang của bản thang theo cấu tạo: Ø8 a200
* Tính vế 2: kết quả tương tự như vế 1.
5 Thiết kế dầm chiếu nghỉ thang.
- Dầm thang là dầm đơn giản nhịp 3,55 m chịu tải trọng do tường và bản chiếu nghỉ truyềnvào Sơ bộ lấy tiết diện 200 x 350 mm
Trang 20q= 3694,87daN
Mmax Qmax
3550
Sơ đồ tính, biểu đồ mômen và lực cắt dầm chiếu nghỉ.
- Mômen lớn nhất ở giữa nhịp:
.6,58208
55,3.87,36948
55,3.87,36942
10.6,5820,
m
h b R
M
αγ
mm R
h b R A
S
b b
%997.0100.315.200
4,628
%100
=
S
b R
s
R
R h
b
A
αµ
µ
Vậy tiết diện đã chọn hợp lý
- Do liên giữa dầm chiếu nghỉ và cột không là liên kết khớp lý tưởng nên ta phải bố tríthêm cốt thép chịu mômen âm Lấy 50% diện tích cốt thép ở nhịp vừa tính được bố trí lêngối
Trang 21.150
23
mm
s ct ≤
9,6927
315.200.105,0.1.5,1.4
4
2
2 2
max
2 0
Q
h b R
3,28.2.10.1,2
10.3.51
5
3
s b
A n E
b
s w
ϕ
0,3.φb.φw1.γb.Rb.b.h0 = 0,3.1.1,001.1,45.200.315 = 27432,41 daN > Qmax = 6927,9 daN
⇒ Tiết diện đảm bảo không bị phá hoại theo ứng suất nén chính
+ Chọn Ø6 a150 bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm, đoạn L/2 ở giữa dầm cốt đai đặt theocấu tạo Ø6 a200
- Khả năng chịu lực cắt của cốt đai:
.4,65588
,9083
8,90836
,6.315.200.105,0.1.5,1.2
2
.6,6150
3,28.2.5,17
max
2 2
0 2
daN Q
daN Q
daN q
h b R Q
s
A n R
q
wb
sw bt
b b wb
w sw
⇒ Cốt đai đã chọn và bêtông đủ khả năng chịu lực cắt, không cần tính cốt xiên
* Ghi chú: Kết quả tính toán được thể hiện trong bản vẽ kết cấu KC.
Trang 22CHƯƠNG III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI
I SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC:
1 Giới thiệu:
- Từ yêu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt và chữa cháy, tính toán để thiết kế bể nước mái
đáp ứng lượng nước cần thiết
- Bể nước mái để tính toán có thể tích 50m3 được đặt trên hệ cột, được kéo từ các cộtkhung lên, đặt ở vị trí giới hạn bởi khung trục 1-2 và A-B Bể nước được đổ bê tông toànkhối, có nắp đậy Lỗ thăm nắp bể nằm ở góc có kích thước 600x600
- Tính toán bể nước bao gồm: tính bản nắp, bản đáy, dầm nắp, dầm đáy và bản thành
- Chiều cao đài
.329,163,37
2 Phân loại bể chứa:
Trong thiết kế bể chứa nước dựa vào tỷ số sau để phân loại bể chứa
,
1
34,13,
5
1,
7
m a
m h
Trang 23DN2 200x3501
Trang 245 Số liệu tính toán của vật liệu:
- Bê tông B25 + Rb = 14,5(MPa)
(m) (daN/m3) (daN/m2) (daN/m2)
1 Vữa liên kết B5 dày 20 mm 0,02 1800 36 1,2 43,2
Trang 25s R
* Chú ý: Bản nắp có lổ thâm kích thước 600 x 600 mm, xung quanh lỗ thâm ta gia cường
6Ø12 a50 (đặt theo 2 phương, mỗi phương 3 thanh) Số thép gia cường đảm bảo lớn hơn sốthép bị mất
III TÍNH TOÁN BẢN THÀNH:
1 Sơ đồ tính:
- Bản thành có kích thước (7,1 x 1,42) m, và (5,3 x 1,42) m
273,342
(m) (daN/m3) (daN/m2) (daN/m2)
1 Vữa liên kết B5 dày 20 mm 0,02 1800 36 1,2 43,2
Trang 26Áp lực thủy tĩnh phân bố hình tam giác và lớn nhất ở đáy bể.
Trang 27- Kích thước ô bản: 5,3 x 3,55 m.
- Tỷ số:
+
49 , 1 55
,
3
3 ,
600
375,3120
Trang 28- Kiểm tra độ võng cho sàn:
D
a q
w=α 4
+ Tỷ số: 1,493
55,3
3,51
12
2
3µ
12
12,0.10.30)1.(
12
2
3 8 2
3
m h
1)(00162,010.5,4
55,3.6,2077.0022,0
4 4
m m
D
a q
=> Đạt yêu cầu
V NỘI LỰC KHUNG HỒ NƯỚC MÁI:
- Để chính xác hơn trong tính toán ta dùng phần mềm Sap2000 để giải bằng cách tạo mô
hình khung không gian gồm hệ dầm nắp, dầm đáy và cột hồ nước
Trang 29Mô hình hệ không gian hệ dầm, cột hồ nước mái.
1 Tải trọng tác dụng lên hệ dầm nắp:
Sơ đồ truyền tải của bản nắp.
- Tĩnh tải của dầm nắp và cột do chương trình Sap2000 tự tính toán
- Tải trọng từ bản nắp truyền vào dầm nắp do chương trình Sap2000 tự tính
2 Tải trọng bản thân thành bể.
- Tĩnh tải của bản thành do chương trình Sap2000 tự tính toán
3 Tải trọng tác dụng lên hệ dầm đáy:
Sơ đồ truyền tải của bản đáy.
Trang 30- Tĩnh tải của dầm đáy và cột do chương trình Sap2000 tự tính toán.
- Tải trọng từ bản đáy truyền vào dầm đáy do chương trình Sap2000 tự tính
- Tải trọng các lớp cấu tạo của thành bể được qui thành tải phân bố đều tác dụng lên dầmđáy DD1 & DD2
- Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng tính sau
Cao độ z(m) Wo(daN/m2) k c c' n B(m) W(daN/m) W'(daN/m)
Trang 31Gió truyền vào khung theo phương XX (T/m).
Gió truyền vào khung theo phương Y (T/m).
Gió truyền vào khung theo phương YY (T/m).
Trang 325 Nội lực:
a Cấu trúc tổ hợp:
+ Tĩnh tải chất đầy: TT
+ Hoạt tải sửa chữa: HT
+ Hoạt tải nước: NƯỚC
+ Tải trọng gió tác dụng theo phương X: G(X)
+ Tải trọng gió tác dụng theo phương Y: G(Y)
b Tổ hợp tải trọng:
1 COMB1: TT + HT + NƯỚC (Linear Add)
2 COMB2: TT + HT + NƯỚC + GIÓ X (Linear Add)
3 COMB3: TT + HT + NƯỚC + GIÓ XX (Linear Add)
4 COMB4: TT + HT + NƯỚC + GIÓ Y (Linear Add)
5 COMB5: TT + HT + NƯỚC + GIÓ YY (Linear Add)
6 BAO: COMB1 + COMB2 + COMB3 + COMB4 + COMB5 (Envelope)
c Biểu đồ nội lực:
Biểu đồ bao Mômen (M).
Biểu đồ bao Lực cắt (Q).
Trang 33Biểu đồ Lực dọc (N ).
Sơ đồ phần tử.
d Bảng kết quả nội lực (Căp nội lực lớn nhất của tiết diện):
Trang 34m
h b R
h b R
s
R
R h
' 0
2 0 '
a h R
h b R M
A
SC
b b R S
b b R
R
h b R
).(
h b R
a h A R M
b b
S SC m
.2
' 0 0
'
a h R
M A
0
.2
S S
b b R
R
h b R A
- Kết quả tính thép dầm thể hiện trong bảng tính sau:
Cấu kiện Mặt cắt Mômen a0
Trang 35
%1,
s
R
R h
b
A
αµ
µµ
2 Kiểm tra điều kiện lực cắt trong dầm:
Trang 36- Tại nơi DD3 gác vào DD2 thì có lực tập tung do đó cần tính cốt treo để gia cường nhằmtránh sự phá hoại do ứng suất cục bộ.
N = P = 11040 daN
- Diện tích tất cả các thanh cốt treo
.86,6305
,17
mm R
86,630
- Chọn 8 đai, đặt mỗi bên 4 đai
VII KIỂM TRA CHÂN CỘT HỒ NƯỚC MÁI:
- Dựa vào bảng nội lực ta có:
+ Lực nén lớn nhất tại chân cột (COMB5): Nmax = 32069,9 daN
+ Mômen tương ứng: M2 = 318,11 daN/m, M3 = 2610,29 daN/m
- Bố trí 8Ø22 xung quanh chu vi cột (mỗi cạnh 3 thanh => AS = AS’ = 1140,3 mm2)
- Kiểm tra khả năng chịu lực của cột với cặp nội lực:
Nmax = 32069,9 daN, M3 = 2610,29 daN/m
+ Chiều dài tính toán: l0 = 0,7 L = 0,7 1 = 0,7 m
+ Lớp bê tông bảo vệ: a = a’ = 35 mm
+ Độ lệch tâm ngẫu nhiên:
.1030
30030
.33,1600
800600
max
.81081
,09,32069
29,2610
01
mm h
mm H
e
mm m
7 , 0
,7370
35.2
2
.7,73300.45,1.1
9,32069
Trang 37CHƯƠNG IV THIẾT KẾ KHUNG KHÔNG GIAN
* Phương pháp tính:
- Xác định các trường hợp tải trọng tác dụng lên công trình
Trang 38- Dùng chương trình ETABS Version 9.0.4 để giải bài toán theo sơ đồ khung không gian,
để xác định nội lực tương ứng với các trường hợp tải trọng
- Khung không gian có ưu điểm là thích hợp với tất cả các loại công trình, xét được khảnăng làm việc đồng thời của khung khi chịu tải trọng thẳng đứng và tải trọng ngang
- Hiện nay, với sự hỗ trợ tích cực cửa phần mềm xây dựng ETABS Version 9.0.4, việc thiết
lập mô hình và tiến hành giải khung không gian hết sức thuận lợi Quá trình mô hình hóacông trình vào máy tính diễn ra lần lượt như sau:
- Sơ đồ tính của công trình là khung không gian
- Đối với khung Bêtông cốt thép toàn khối, sơ đồ tính là trục của dầm và cột, liên kết giữacột - móng là liên kết ngàm, liên kết giữa cột - dầm xem như nút cứng Cột ngàm tại mặt trêncủa móng
1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn:
Sơ bộ chọn chiều dày bản sàn lấy từ bài toán thiết kế bản sàn
hb = 150 (mm) cho tất cả các ô sàn
2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện hệ dầm:
Sơ bộ chọn kích thước dầm lấy từ bài toán thiết kế bản sàn
- Kích thước dầm chính:
hdc = 700 mm, bdc = 300 mm
- Kích thước dầm phụ:
hdp = 500 mm, bdp = 200 mm
3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện hệ cột:
- Do hệ dầm vượt nhịp lớn nên có tiết diện lớn Để đảm bảo yêu cầu nút cứng trong kết cấu
và khả năng tiếp thu tải trọng trong cột, tiết diện cột phải đủ rộng để dơ dầm
- Dự kiến 2 hoặc 3 tầng thay đổi tiết diện cột một lần để hạn chế bớt sự lệch tâm của cáccột biên
- Ta thấy cột trục C-3 chịu tải trọng lớn nhất trong các cột trong nhà, cột trục E-3 chịu tảilớn nhất trong các cột biên của khung trục 3 do đó ta chọn tiết diện cột trục C-3 rồi dùng tiếtdiện này cho các cột trong nhà còn lại còn lại, cột trục E-3 dùng tiết diện này cho các cộtbiên còn lại còn lại
- Để tính lực Ni gần đúng và đơn giản, ta xem diện tích sàn tác dụng lên cột như hình vẽ
Trang 39- Diện tích chịu tải:
R
N k
A =
- Bê tông B25: Rb = 14,5(MPa), Rbt = 1,05 (MPa)
- k = 1,1 ÷ 1,5: hệ số kể đến ảnh hưởng như mômen uốn, hàm lượng cốt thép, độ mảnh củacột, lấy tùy thuộc vào vị trí của cột
- Ni: tổng lực dọc tác dụng lên chân cột của một tầng bất kỳ đang xét
+ n: số tầng trên đang xét (kể cả sàn mái)
+ Si: diện tích mặt sàn truyền lên chân cột của tầng đang xét
B L L
S g p
+ gd: trọng lượng bản thân dầm dọc và dầm ngang trong phạm vi diện tích Si
+ gt: trọng lượng bản thân xây trên dầm trong phạm vi diện tích Si
+ gc: trọng lượng bản thân cột của tầng đang xét, vì xác định sơ bộ tiết diện cột nên có thể
bỏ qua trọng lượng bản thân cột
Trang 40b Tải trọng tác dụng lên sàn:
- Tĩnh tải và hoạt tải tác dụng lên sàn lấy từ bài toán thiết kế bản sàn
- Khu sân thượng không sử dụng có hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 75 daN/m2
- Trọng lượng bản thân tường trong phạm vi diện tích Si
+ Tường xây trên dầm 300x700:
- Bảng tổng hợp tiết diện cột giữa
Tầng Ntc (daN) Ntt (daN) Rb (daN/mm2) As (mm2) Tiết diện (mm) Aschọn (mm2)
300x500 150000Tầng 7 99939,8 119927,7 1,45 82708,8
Tầng 6 163506,0 196207,2 1,45 135315,3
Tầng 5 227072,3 272486,7 1,45 187921,9 400x600 240000Tầng 4 290638,5 348766,2 1,45 240528,4
Tầng 3 354204,8 425045,7 1,45 293135,0
500x700 350000Tầng 2 417771,0 501325,2 1,45 345741,5
Tầng 1 478822,5 574587,0 1,45 396266,9 600x800 480000Tầng hầm 531746,0 638095,2 1,45 440065,7
* Cột biên: k = 1,35.
- Tải trọng sàn mái