LỜI CẢM ƠNTrong quá trình học tập, nghiên cứu tại trường ĐH KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ TP.HCM, em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các thầy cô.. Em xin chân thành cảm ơn toàn thể cá
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình học tập, nghiên cứu tại trường ĐH KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ TP.HCM, em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các thầy cô Em xin chân thành cảm ơn toàn thể các thầy cô trường
ĐH KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ TP.HCM đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn em trong suốt quá trình học tập tại Trường Đặc biệt là các Thầy Cô Khoa Xây Dựng đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn và những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các thầy cô, bạn bè Tuy nhiên sẽ có những khuyết điểm, sai sót là không tránh khỏi Những sai sót này có thể đến từ việc hiểu sai một định nghĩa, một công thức, hiểu sai cấu tạo, kết cấu thực tế Mong được sự chỉ bảo, góp ý của các thầy cô để em có thể bổ sung hoàn thiện hơn kiến thức đã được học
Với tất cả lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn thầy
NGUYỄN TRÍ DŨNG : Giáo viên hướng dẫn chính đã tận tình chỉ
bảo, giúp đỡ em trong suốt những ngày thực hiện đồ án
Sau cùng tôi xin cảm ơn tất cả bạn bè đã cùng gắn bóø và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập tại Trường, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này
Chân thành cảm ơn
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN TUẤN ANH
Trang 5A CÁC SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
I XÁC ĐỊNH CÁC TIẾT DIỆN
1 Xác định tiết diện sàn:
Dầm trục A-B, C-D, 1-2, 2-3:
Chiều cao tiết diện dầm chọn theo nhịp:
Hệ giầm giao giữa trục B và C:
Chiều cao tiết diện dầm chọn theo nhịp:
Trang 6CỘT TRỤC A-2 VÀ D-2
Fc
(cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 2-mái 3529.5 10.2 54985.8 422.968 30 30
Fc
(cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 2-mái 2098.5 15.82 115350 887.305 30 30
Fc
(cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 2-mái 2098.5 15.82 115350 887.305 30 30
Fc
(cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 2-mái 2098.5 11.55 45335.4 348.734 30 30
N (KG)
Fc (cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 2-mái 2098.5 12.68 47772.7 367.482 30 30 Tầng hầm-tầng lửng 2626.5 12.68 150675 1159.04 35 35
CỘT TRỤC B-2 VÀ C-2
Fc
(cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 2-mái 3529.5 26.5 116294 894.572 30 30
Fc
(cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 4-mái 2098.5 34.5 150875 1160.58 35 35
Lầu 1-3 2146.5 34.5 243726 1874.82 40 40
Tầng hầm-tầng lửng 2626.5 34.5 353138 2716.44 45 45
Trang 7CỘT TRỤC B-4 VÀ C-4
Fc
(cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 4-mái 2098.5 36 154184 1186.03 35 35
Fc
(cm2)
b (cm)
h (cm) Lầu 4-mái 2098.5 21.3 68230.4 524.849 30 30
Lầu 1-3 2146.5 21.3 137483 1057.56 35 35
Tầng hầm-tầng lửng 2626.5 21.3 216960 1668.92 40 40
II TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG
1 Tĩnh tải:
- Tải trọng sàn mái: 275 KG/m2
- Tải trọng sàn văn phòng: 173 KG/m2
- Tải trọng sàn khu kinh doanh: 173 KG/m2
- Tải trọng tường 10mm gạch ống: 180 KG/m2
- Tải trọng tường 20mm gạch ống: 330 KG/m2
- Tải trọng hồ nước mái quy về tải tập trung: 59680 KG
2 Hoạt tải: theo TCVN 2737-1995
Hoạt tải sử dụng ptc (KG/m2) n ptt (KG/m2)
Sàn cầu thang, hành lang 300 1,2 360
Sàn cửa hàng kinh doanh 400 1,2 480
Sàn văn phòng, vệ sinh 200 1,2 240
3 Tải trọng gió:
Bảng áp lực gió tĩnh phân bố theo bề rộng mặt đón gió:
Trang 9III PHƯƠNG PHÁP TÍNH NỘI LỰC CHO KHUNG
Ta tính khung với các trường hợp tải sau:
1 TT: Tĩnh tải
2 HT1: Hoạt tải cách tầng chẵn
3 HT2: Hoạt tải cách tầng lẻ
4 HT3: Hoạt tải cách dãy chẵn theo phương X
5 HT4: Hoạt tải cách dãy lẻ theo phương X
6 HT5: Hoạt tải cách dãy chẵn theo phương Y
7 HT6: Hoạt tải cách dãy lẻ theo phương Y
8 GIOX: Giĩ đẩy theo phương X
9 GIOXX: Giĩ hút theo phương X
10 GIOY: Giĩ đẩy theo phương Y
11 GIOYY: Giĩ hút theo phương Y
IV CÁC BƯỚC THIẾT LẬP MÔ HÌNH TRONG ETABS
Bước 1: Khởi tạo mô hình
Trang 10Chọn đơn vị dưới góc phải màn hình → Chọn File new model → Hộp thoại Building Plan Grid System and Story Data Definition → tạo lưới và chỉnh lưới
Bước 2: lưu file
Bước 3: khai báo vật liệu
Chọn Define Materials → hộp thoại Define Meterials
Bước 4: khai báo tiết diện
Khai báo tiết diện dầm, cột: Define Frame Sections → Hộp thoại Define Frame
Sections Properties
Khai báo tiết diện sàn: Define Wall/Slab/Deck Sections
Bước 5: Khai báo các trường hợp tải trọng
Chọn Define Static Load Case → hộp thoại Define Static Load Case Names
Bước 6: Khai báo các tổ hợp các tổ hợp tải trọng
Chọn Define Load Combinations → Define Load Combinations
Bước 7: Định nghĩa khôi lượng để phân tích Mode Shape
Chọn Define Mass Source → hộp thoại Define Mass Source
Bước 8: Xây dựng mô hình
Xây dụng mô hình tầng 1 (tầng điển hình) các tầng còn lại xây dựng tương tự
Bước 9: Gán tiết diện và liên kết giữa cột với móng
Bước 10: Gán tải trọng
Bước 11: Chạy chương trình
Trang 11B KẾT QUẢ TÍNH TOÁN PHẦN MỀM ETABS
I MÔ HÌNH, BIỂU DỒ NỘI LỰC
MÔ HÌNH KHUNG KHÔNG GIAN
Trang 12BIỂU ĐỒ BAO MOMENT KHUNG TRỤC 3 ( KHUNG TRỤC C TRONG ETABS)
Trang 13BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT KHUNG TRỤC 3 ( KHUNG TRỤC C TRONG ETABS)
Trang 14BIỂU ĐỒ BAO LỰC DỌC KHUNG TRỤC 3 ( KHUNG TRỤC C TRONG ETABS)
Trang 15II TỔNG HỢP NỘI LỰC KHUNG TRỤC 3
STORY1 C16 COMB36 1.4 -320.17 4.09 -0.49 0.148 -0.232 3.839 STORY1 C16 COMB11 1.4 -320.02 -0.29 -0.17 -0.047 0.035 0.129 STORY1 C16 COMB37 1.4 -319.88 -4.68 0.15 -0.243 0.301 -3.581 STORY1 C16 COMB38 1.4 -319.75 -0.72 4.69 -0.187 4.237 -0.287
STORY1 C16 COMB36 2.8 -319.39 4.09 -0.49 0.148 0.456 -1.891 STORY1 C16 COMB11 2.8 -319.24 -0.29 -0.17 -0.047 0.271 0.54
STORY1 C16 COMB38 2.8 -318.97 -0.72 4.69 -0.187 -2.334 0.721 STORY1 C16 COMB1 0 -287.34 -0.21 -0.15 -0.039 -0.159 -0.191
STORY1 C16 COMB12 2.8 -280.14 4.18 -0.46 0.158 0.432 -2.045 STORY1 C16 COMB18 2.8 -279.85 -4.59 0.18 -0.233 0.061 2.818 STORY1 C16 COMB24 2.8 -279.72 -0.63 4.72 -0.177 -2.358 0.568 STORY1 C16 COMB2 0 -273.09 -0.23 -0.09 -0.036 -0.086 -0.226 STORY1 C16 COMB2 1.4 -272.31 -0.23 -0.09 -0.036 0.035 0.099
STORY1 C16 COMB5 0 -272.27 -0.27 -1.72 -0.027 -1.811 -0.273 STORY1 C16 COMB2 2.8 -271.53 -0.23 -0.09 -0.036 0.157 0.424
Trang 16STORY1 C16 COMB4 1.4 -270.51 1.35 -0.02 -0.037 0.015 -0.42 STORY1 C16 COMB6 2.8 -269.75 -0.08 1.51 -0.038 -2.641 0.195 STORY1 C16 COMB4 2.8 -269.73 1.35 -0.02 -0.037 0.043 -2.315
STORY1 C16 COMB19 0 -268.58 -4.61 0.24 -0.231 0.639 -10.067 STORY1 C16 COMB25 0 -268.45 -0.65 4.78 -0.175 10.929 -1.228 STORY1 C16 COMB32 0 -268.28 -1.12 -5.02 0.112 -11.163 -0.598
STORY1 C16 COMB26 1.4 -266.95 -1.97 4.68 -0.168 4.268 0.131 STORY1 C16 COMB28 1.4 -266.93 -0.68 3.3 -0.167 4.751 -0.319 STORY1 C16 COMB25 2.8 -266.89 -0.65 4.78 -0.175 -2.45 0.588 STORY1 C16 COMB29 0 -266.85 -0.51 6.22 -0.177 12.445 -1.057
Trang 17STORY1 C16 COMB20 2.8 -266.31 -5.93 0.15 -0.223 0.128 5.142 STORY1 C16 COMB22 2.8 -266.29 -4.64 -1.23 -0.222 2.543 2.882 STORY1 C16 COMB23 1.4 -266.2 -4.47 1.68 -0.233 -0.197 -3.632 STORY1 C16 COMB21 1.4 -266.18 -3.18 0.3 -0.231 0.286 -4.082 STORY1 C16 COMB26 2.8 -266.17 -1.97 4.68 -0.168 -2.291 2.892
STORY1 C16 COMB29 1.4 -266.07 -0.51 6.22 -0.177 3.738 -0.337 STORY1 C16 COMB27 1.4 -266.05 0.78 4.84 -0.176 4.222 -0.787
Trang 18STORY1 C18 COMB23 1.4 -218.28 -2.61 -0.46 -0.222 0.532 -3.09 STORY1 C18 COMB23 2.8 -217.5 -2.61 -0.46 -0.222 1.171 0.565
Trang 19STORY1 C18 COMB4 2.8 -210.9 1.79 0.72 -0.041 -1.215 -2.863 STORY1 C18 COMB6 1.4 -210.61 0.99 -0.12 -0.042 0.046 -0.063 STORY1 C18 COMB6 2.8 -209.83 0.99 -0.12 -0.042 0.218 -1.446
STORY1 C18 COMB26 2.8 -187.51 -0.38 6.95 -0.168 -6.15 0.963 STORY1 C18 COMB27 2.8 -187.21 1.84 6.46 -0.178 -5.288 -2.83
STORY1 C18 COMB29 2.8 -186.25 1.12 5.7 -0.179 -3.999 -1.555
Trang 26STORY1 C4 COMB10 0 -156.3 0.55 -3.2 0.047 -5.804 1.043 STORY1 C4 COMB21 1.4 -156.29 -2.12 -1.14 -0.084 0.498 -1.594 STORY1 C4 COMB22 1.4 -156.16 -2.63 -0.51 -0.08 0.305 -1.416
STORY2 C16 COMB38 1.75 -266.43 -1.3 4.22 -0.244 0.797 -0.405 STORY2 C16 COMB37 3.5 -266.41 -4.83 0.21 -0.333 -0.541 7.195 STORY2 C16 COMB11 3.5 -266.07 -0.76 -0.15 -0.02 -0.025 1.06
Trang 27STORY2 C16 COMB36 3.5 -265.75 3.31 -0.5 0.293 0.492 -5.073 STORY2 C16 COMB38 3.5 -265.45 -1.3 4.22 -0.244 -6.589 1.877 STORY2 C16 COMB1 0 -248.21 -0.64 -0.05 -0.024 -0.343 -1.318 STORY2 C16 COMB1 1.75 -247.23 -0.64 -0.05 -0.024 -0.259 -0.192 STORY2 C16 COMB1 3.5 -246.26 -0.64 -0.05 -0.024 -0.175 0.934
STORY2 C16 COMB4 3.5 -239.41 -0.62 -0.16 -0.008 0.168 2.404 STORY2 C16 COMB3 3.5 -238.97 -0.37 0.05 -0.032 -0.384 -1.002
Trang 28STORY2 C16 COMB17 0 -237 3.48 -0.49 0.307 0.282 6.942 STORY2 C16 COMB35 1.75 -236.96 -0.05 -4.49 0.218 0.174 -0.002
STORY2 C16 COMB20 1.75 -236.91 -4.44 0.4 -0.343 -0.17 -2.498 STORY2 C16 COMB16 1.75 -236.87 3.7 -0.32 0.281 -1.744 0.787 STORY2 C16 COMB34 3.5 -236.82 0.17 -4.32 0.192 4.858 -0.372
STORY2 C16 COMB2 1.75 -232.84 -0.51 -0.12 -0.011 -0.173 -0.245 STORY2 C16 COMB2 3.5 -231.87 -0.51 -0.12 -0.011 0.045 0.642
Trang 29STORY2 C16 COMB9 3.5 -204.61 -0.94 4.84 -0.264 -7.409 1.355
STORY2 C18 COMB39 1.75 -220.82 0.26 -3.44 0.207 -0.642 0.271 STORY2 C18 COMB39 3.5 -219.84 0.26 -3.44 0.207 5.373 -0.178
STORY2 C18 COMB37 1.75 -213.02 -2.7 1.46 -0.327 0.52 -0.502 STORY2 C18 COMB37 3.5 -212.04 -2.7 1.46 -0.327 -2.037 4.218
Trang 30STORY2 C18 COMB1 0 -190.89 0.47 1.54 -0.023 3.141 0.986 STORY2 C18 COMB20 1.75 -190.52 -2.73 0.73 -0.341 0.301 -1.771 STORY2 C18 COMB23 3.5 -190.15 -3.12 0.74 -0.314 -2.251 4.93
Trang 31STORY2 C18 COMB25 1.75 -161.78 0.37 6.32 -0.232 2.044 0.087 STORY2 C18 COMB25 3.5 -160.81 0.37 6.32 -0.232 -9.016 -0.568
Trang 32STORY2 C3 COMB29 1.34 -118.02 -5.28 -3.43 -0.432 5.155 7.271 STORY2 C3 COMB27 1.34 -117.84 -5.19 -3.46 -0.422 5.154 7.222
Trang 36STORY2 C4 COMB34 0 -152.49 0.51 -4.15 0.072 -7.127 1.043 STORY2 C4 COMB11 1.75 -152.43 -0.09 -2.68 -0.007 -1.246 0.037
STORY2 C4 COMB32 1.75 -148.96 0.54 -3.67 0.073 -0.863 -0.319 STORY2 C4 COMB33 1.75 -148.61 0.49 -3.69 0.081 -0.857 0.664
Trang 37STORY2 C4 COMB21 1.75 -136.99 -2.76 -1.5 -0.12 -0.481 -0.205 STORY2 C4 COMB2 1.75 -136.97 -0.07 -1.68 -0.004 -1.06 0.044
STORY2 C4 COMB6 1.75 -136.78 -0.07 -1.68 -0.002 -1.214 0.039 STORY2 C4 COMB20 3.5 -136.76 -2.71 -1.48 -0.128 2.106 3.559
STORY2 C4 COMB28 1.75 -131.79 -0.65 0.39 -0.096 0.345 -0.177 STORY2 C4 COMB24 1.75 -131.72 -0.66 -0.13 -0.092 -0.37 -0.155
Trang 38STORY3 C16 COMB39 1.25 -231.52 -1.06 -4.51 0.171 -0.385 0.051
STORY3 C16 COMB37 2.5 -231.04 -4.81 -0.54 -0.23 0.831 5.456 STORY3 C16 COMB11 1.25 -230.98 -1.52 -0.7 -0.005 0.15 -0.068
STORY3 C16 COMB39 2.5 -230.83 -1.06 -4.51 0.171 5.246 1.373 STORY3 C16 COMB38 1.25 -230.44 -1.98 3.1 -0.18 0.682 -0.187 STORY3 C16 COMB11 2.5 -230.29 -1.52 -0.7 -0.005 1.031 1.828 STORY3 C16 COMB36 1.25 -230.23 1.78 -0.87 0.219 0.149 0.426
STORY3 C16 COMB6 0 -211.02 -1.31 -1.04 -0.014 -3.179 -1.727 STORY3 C16 COMB3 2.5 -210.79 -0.91 -0.53 -0.002 0.982 3.015
STORY3 C16 COMB5 1.25 -210.41 -1.35 -0.15 0.001 2.176 0.046 STORY3 C16 COMB6 1.25 -210.32 -1.31 -1.04 -0.014 -1.875 -0.084 STORY3 C16 COMB20 0 -210.24 -4.23 -0.37 -0.227 -0.157 -4.083 STORY3 C16 COMB19 0 -210.12 -4.46 -0.43 -0.235 -0.443 -5.961
STORY3 C16 COMB4 0 -209.95 -1.75 -0.66 -0.011 -0.847 -4.098 STORY3 C16 COMB31 0 -209.91 -0.71 -4.39 0.166 -5.931 -0.654
Trang 39STORY3 C16 COMB5 2.5 -209.72 -1.35 -0.15 0.001 2.367 1.731 STORY3 C16 COMB6 2.5 -209.63 -1.31 -1.04 -0.014 -0.571 1.559 STORY3 C16 COMB20 1.25 -209.54 -4.23 -0.37 -0.227 0.301 1.201 STORY3 C16 COMB19 1.25 -209.43 -4.46 -0.43 -0.235 0.089 -0.382 STORY3 C16 COMB32 1.25 -209.33 -0.47 -4.33 0.174 -0.236 1.813
STORY3 C16 COMB22 0 -209.27 -4.62 -0.03 -0.224 1.942 -6.217 STORY3 C16 COMB4 1.25 -209.25 -1.75 -0.66 -0.011 -0.016 -1.912 STORY3 C16 COMB31 1.25 -209.21 -0.71 -4.39 0.166 -0.448 0.23 STORY3 C16 COMB23 0 -209.19 -4.59 -0.83 -0.238 -2.706 -6.297
STORY3 C16 COMB22 1.25 -208.58 -4.62 -0.03 -0.224 1.973 -0.444 STORY3 C16 COMB4 2.5 -208.56 -1.75 -0.66 -0.011 0.814 0.275 STORY3 C16 COMB31 2.5 -208.51 -0.71 -4.39 0.166 5.036 1.114 STORY3 C16 COMB23 1.25 -208.5 -4.59 -0.83 -0.238 -1.672 -0.561 STORY3 C16 COMB34 1.25 -208.36 -0.86 -3.99 0.176 1.437 0.168 STORY3 C16 COMB35 1.25 -208.28 -0.83 -4.79 0.163 -2.209 0.051 STORY3 C16 COMB18 0 -208.25 -4.73 -0.45 -0.225 -0.357 -6.512 STORY3 C16 COMB26 1.25 -208.24 -1.39 3.28 -0.177 0.831 1.575 STORY3 C16 COMB21 0 -208.23 -4.98 -0.49 -0.235 -0.607 -8.431 STORY3 C16 COMB25 1.25 -208.12 -1.62 3.22 -0.185 0.619 -0.008 STORY3 C16 COMB14 1.25 -208.04 2.37 -0.69 0.222 0.298 2.188 STORY3 C16 COMB30 0 -208.03 -0.98 -4.41 0.175 -5.846 -1.205 STORY3 C16 COMB33 0 -208.01 -1.22 -4.45 0.165 -6.096 -3.123
STORY3 C16 COMB13 1.25 -207.92 2.13 -0.75 0.214 0.086 0.605
STORY3 C16 COMB22 2.5 -207.88 -4.62 -0.03 -0.224 2.005 5.329 STORY3 C16 COMB23 2.5 -207.8 -4.59 -0.83 -0.238 -0.638 5.174
STORY3 C16 COMB35 2.5 -207.58 -0.83 -4.79 0.163 3.777 1.091 STORY3 C16 COMB18 1.25 -207.55 -4.73 -0.45 -0.225 0.202 -0.598
STORY3 C16 COMB26 2.5 -207.54 -1.39 3.28 -0.177 -3.264 3.311 STORY3 C16 COMB25 2.5 -207.43 -1.62 3.22 -0.185 -3.403 2.023 STORY3 C16 COMB14 2.5 -207.34 2.37 -0.69 0.222 1.159 -0.772
Trang 40STORY3 C16 COMB30 1.25 -207.34 -0.98 -4.41 0.175 -0.335 0.014 STORY3 C16 COMB33 1.25 -207.32 -1.22 -4.45 0.165 -0.536 -1.594 STORY3 C16 COMB28 1.25 -207.27 -1.78 3.62 -0.175 2.504 -0.07
STORY3 C16 COMB30 2.5 -206.64 -0.98 -4.41 0.175 5.176 1.234 STORY3 C16 COMB33 2.5 -206.62 -1.22 -4.45 0.165 5.023 -0.065 STORY3 C16 COMB28 2.5 -206.58 -1.78 3.62 -0.175 -2.018 2.155
STORY3 C16 COMB16 2.5 -206.38 1.98 -0.35 0.225 2.405 -1.928 STORY3 C16 COMB17 2.5 -206.29 2.01 -1.15 0.211 -0.239 -2.083 STORY3 C16 COMB24 1.25 -206.25 -1.89 3.2 -0.176 0.732 -0.223 STORY3 C16 COMB27 1.25 -206.23 -2.14 3.16 -0.186 0.531 -1.832 STORY3 C16 COMB12 1.25 -206.05 1.86 -0.77 0.223 0.199 0.389 STORY3 C16 COMB15 1.25 -206.03 1.62 -0.81 0.214 -0.003 -1.219 STORY3 C16 COMB24 2.5 -205.55 -1.89 3.2 -0.176 -3.263 2.143 STORY3 C16 COMB27 2.5 -205.53 -2.14 3.16 -0.186 -3.416 0.844
STORY3 C16 COMB15 2.5 -205.33 1.62 -0.81 0.214 1.007 -3.239 STORY3 C16 COMB8 0 -186.02 -4.75 -0.31 -0.255 -0.249 -6.408
STORY3 C16 COMB8 1.25 -185.33 -4.75 -0.31 -0.255 0.139 -0.473 STORY3 C16 COMB10 1.25 -185.08 -0.57 -4.71 0.19 -0.457 0.207 STORY3 C16 COMB8 2.5 -184.63 -4.75 -0.31 -0.255 0.528 5.461
STORY3 C18 COMB37 1.25 -180.53 -2.45 1.89 -0.24 0.094 -0.258 STORY3 C18 COMB37 2.5 -179.84 -2.45 1.89 -0.24 -2.263 2.807
STORY3 C18 COMB11 1.25 -174.72 0.21 2.53 -0.008 0.181 0.162