1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tòa nhà VP q2

326 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 326
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI CẢM ƠNTrong quá trình học tập, nghiên cứu tại trường ĐH KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ TP.HCM, em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các thầy cô.. Em xin chân thành cảm ơn toàn thể cá

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Trong quá trình học tập, nghiên cứu tại trường ĐH KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ TP.HCM, em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các thầy cô Em xin chân thành cảm ơn toàn thể các thầy cô trường

ĐH KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ TP.HCM đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn em trong suốt quá trình học tập tại Trường Đặc biệt là các Thầy Cô Khoa Xây Dựng đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn và những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em

Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các thầy cô, bạn bè Tuy nhiên sẽ có những khuyết điểm, sai sót là không tránh khỏi Những sai sót này có thể đến từ việc hiểu sai một định nghĩa, một công thức, hiểu sai cấu tạo, kết cấu thực tế Mong được sự chỉ bảo, góp ý của các thầy cô để em có thể bổ sung hoàn thiện hơn kiến thức đã được học

Với tất cả lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn thầy

NGUYỄN TRÍ DŨNG : Giáo viên hướng dẫn chính đã tận tình chỉ

bảo, giúp đỡ em trong suốt những ngày thực hiện đồ án

Sau cùng tôi xin cảm ơn tất cả bạn bè đã cùng gắn bóø và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập tại Trường, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này

Chân thành cảm ơn

Sinh viên thực hiện

NGUYỄN TUẤN ANH

Trang 5

A CÁC SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

I XÁC ĐỊNH CÁC TIẾT DIỆN

1 Xác định tiết diện sàn:

 Dầm trục A-B, C-D, 1-2, 2-3:

Chiều cao tiết diện dầm chọn theo nhịp:

 Hệ giầm giao giữa trục B và C:

Chiều cao tiết diện dầm chọn theo nhịp:

Trang 6

CỘT TRỤC A-2 VÀ D-2

Fc

(cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 2-mái 3529.5 10.2 54985.8 422.968 30 30

Fc

(cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 2-mái 2098.5 15.82 115350 887.305 30 30

Fc

(cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 2-mái 2098.5 15.82 115350 887.305 30 30

Fc

(cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 2-mái 2098.5 11.55 45335.4 348.734 30 30

N (KG)

Fc (cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 2-mái 2098.5 12.68 47772.7 367.482 30 30 Tầng hầm-tầng lửng 2626.5 12.68 150675 1159.04 35 35

CỘT TRỤC B-2 VÀ C-2

Fc

(cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 2-mái 3529.5 26.5 116294 894.572 30 30

Fc

(cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 4-mái 2098.5 34.5 150875 1160.58 35 35

Lầu 1-3 2146.5 34.5 243726 1874.82 40 40

Tầng hầm-tầng lửng 2626.5 34.5 353138 2716.44 45 45

Trang 7

CỘT TRỤC B-4 VÀ C-4

Fc

(cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 4-mái 2098.5 36 154184 1186.03 35 35

Fc

(cm2)

b (cm)

h (cm) Lầu 4-mái 2098.5 21.3 68230.4 524.849 30 30

Lầu 1-3 2146.5 21.3 137483 1057.56 35 35

Tầng hầm-tầng lửng 2626.5 21.3 216960 1668.92 40 40

II TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG

1 Tĩnh tải:

- Tải trọng sàn mái: 275 KG/m2

- Tải trọng sàn văn phòng: 173 KG/m2

- Tải trọng sàn khu kinh doanh: 173 KG/m2

- Tải trọng tường 10mm gạch ống: 180 KG/m2

- Tải trọng tường 20mm gạch ống: 330 KG/m2

- Tải trọng hồ nước mái quy về tải tập trung: 59680 KG

2 Hoạt tải: theo TCVN 2737-1995

Hoạt tải sử dụng ptc (KG/m2) n ptt (KG/m2)

Sàn cầu thang, hành lang 300 1,2 360

Sàn cửa hàng kinh doanh 400 1,2 480

Sàn văn phòng, vệ sinh 200 1,2 240

3 Tải trọng gió:

Bảng áp lực gió tĩnh phân bố theo bề rộng mặt đón gió:

Trang 9

III PHƯƠNG PHÁP TÍNH NỘI LỰC CHO KHUNG

Ta tính khung với các trường hợp tải sau:

1 TT: Tĩnh tải

2 HT1: Hoạt tải cách tầng chẵn

3 HT2: Hoạt tải cách tầng lẻ

4 HT3: Hoạt tải cách dãy chẵn theo phương X

5 HT4: Hoạt tải cách dãy lẻ theo phương X

6 HT5: Hoạt tải cách dãy chẵn theo phương Y

7 HT6: Hoạt tải cách dãy lẻ theo phương Y

8 GIOX: Giĩ đẩy theo phương X

9 GIOXX: Giĩ hút theo phương X

10 GIOY: Giĩ đẩy theo phương Y

11 GIOYY: Giĩ hút theo phương Y

IV CÁC BƯỚC THIẾT LẬP MÔ HÌNH TRONG ETABS

Bước 1: Khởi tạo mô hình

Trang 10

Chọn đơn vị dưới góc phải màn hình → Chọn File new model → Hộp thoại Building Plan Grid System and Story Data Definition → tạo lưới và chỉnh lưới

Bước 2: lưu file

Bước 3: khai báo vật liệu

Chọn Define Materials → hộp thoại Define Meterials

Bước 4: khai báo tiết diện

Khai báo tiết diện dầm, cột: Define Frame Sections → Hộp thoại Define Frame

Sections Properties

Khai báo tiết diện sàn: Define Wall/Slab/Deck Sections

Bước 5: Khai báo các trường hợp tải trọng

Chọn Define Static Load Case → hộp thoại Define Static Load Case Names

Bước 6: Khai báo các tổ hợp các tổ hợp tải trọng

Chọn Define Load Combinations → Define Load Combinations

Bước 7: Định nghĩa khôi lượng để phân tích Mode Shape

Chọn Define Mass Source → hộp thoại Define Mass Source

Bước 8: Xây dựng mô hình

Xây dụng mô hình tầng 1 (tầng điển hình) các tầng còn lại xây dựng tương tự

Bước 9: Gán tiết diện và liên kết giữa cột với móng

Bước 10: Gán tải trọng

Bước 11: Chạy chương trình

Trang 11

B KẾT QUẢ TÍNH TOÁN PHẦN MỀM ETABS

I MÔ HÌNH, BIỂU DỒ NỘI LỰC

MÔ HÌNH KHUNG KHÔNG GIAN

Trang 12

BIỂU ĐỒ BAO MOMENT KHUNG TRỤC 3 ( KHUNG TRỤC C TRONG ETABS)

Trang 13

BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT KHUNG TRỤC 3 ( KHUNG TRỤC C TRONG ETABS)

Trang 14

BIỂU ĐỒ BAO LỰC DỌC KHUNG TRỤC 3 ( KHUNG TRỤC C TRONG ETABS)

Trang 15

II TỔNG HỢP NỘI LỰC KHUNG TRỤC 3

STORY1 C16 COMB36 1.4 -320.17 4.09 -0.49 0.148 -0.232 3.839 STORY1 C16 COMB11 1.4 -320.02 -0.29 -0.17 -0.047 0.035 0.129 STORY1 C16 COMB37 1.4 -319.88 -4.68 0.15 -0.243 0.301 -3.581 STORY1 C16 COMB38 1.4 -319.75 -0.72 4.69 -0.187 4.237 -0.287

STORY1 C16 COMB36 2.8 -319.39 4.09 -0.49 0.148 0.456 -1.891 STORY1 C16 COMB11 2.8 -319.24 -0.29 -0.17 -0.047 0.271 0.54

STORY1 C16 COMB38 2.8 -318.97 -0.72 4.69 -0.187 -2.334 0.721 STORY1 C16 COMB1 0 -287.34 -0.21 -0.15 -0.039 -0.159 -0.191

STORY1 C16 COMB12 2.8 -280.14 4.18 -0.46 0.158 0.432 -2.045 STORY1 C16 COMB18 2.8 -279.85 -4.59 0.18 -0.233 0.061 2.818 STORY1 C16 COMB24 2.8 -279.72 -0.63 4.72 -0.177 -2.358 0.568 STORY1 C16 COMB2 0 -273.09 -0.23 -0.09 -0.036 -0.086 -0.226 STORY1 C16 COMB2 1.4 -272.31 -0.23 -0.09 -0.036 0.035 0.099

STORY1 C16 COMB5 0 -272.27 -0.27 -1.72 -0.027 -1.811 -0.273 STORY1 C16 COMB2 2.8 -271.53 -0.23 -0.09 -0.036 0.157 0.424

Trang 16

STORY1 C16 COMB4 1.4 -270.51 1.35 -0.02 -0.037 0.015 -0.42 STORY1 C16 COMB6 2.8 -269.75 -0.08 1.51 -0.038 -2.641 0.195 STORY1 C16 COMB4 2.8 -269.73 1.35 -0.02 -0.037 0.043 -2.315

STORY1 C16 COMB19 0 -268.58 -4.61 0.24 -0.231 0.639 -10.067 STORY1 C16 COMB25 0 -268.45 -0.65 4.78 -0.175 10.929 -1.228 STORY1 C16 COMB32 0 -268.28 -1.12 -5.02 0.112 -11.163 -0.598

STORY1 C16 COMB26 1.4 -266.95 -1.97 4.68 -0.168 4.268 0.131 STORY1 C16 COMB28 1.4 -266.93 -0.68 3.3 -0.167 4.751 -0.319 STORY1 C16 COMB25 2.8 -266.89 -0.65 4.78 -0.175 -2.45 0.588 STORY1 C16 COMB29 0 -266.85 -0.51 6.22 -0.177 12.445 -1.057

Trang 17

STORY1 C16 COMB20 2.8 -266.31 -5.93 0.15 -0.223 0.128 5.142 STORY1 C16 COMB22 2.8 -266.29 -4.64 -1.23 -0.222 2.543 2.882 STORY1 C16 COMB23 1.4 -266.2 -4.47 1.68 -0.233 -0.197 -3.632 STORY1 C16 COMB21 1.4 -266.18 -3.18 0.3 -0.231 0.286 -4.082 STORY1 C16 COMB26 2.8 -266.17 -1.97 4.68 -0.168 -2.291 2.892

STORY1 C16 COMB29 1.4 -266.07 -0.51 6.22 -0.177 3.738 -0.337 STORY1 C16 COMB27 1.4 -266.05 0.78 4.84 -0.176 4.222 -0.787

Trang 18

STORY1 C18 COMB23 1.4 -218.28 -2.61 -0.46 -0.222 0.532 -3.09 STORY1 C18 COMB23 2.8 -217.5 -2.61 -0.46 -0.222 1.171 0.565

Trang 19

STORY1 C18 COMB4 2.8 -210.9 1.79 0.72 -0.041 -1.215 -2.863 STORY1 C18 COMB6 1.4 -210.61 0.99 -0.12 -0.042 0.046 -0.063 STORY1 C18 COMB6 2.8 -209.83 0.99 -0.12 -0.042 0.218 -1.446

STORY1 C18 COMB26 2.8 -187.51 -0.38 6.95 -0.168 -6.15 0.963 STORY1 C18 COMB27 2.8 -187.21 1.84 6.46 -0.178 -5.288 -2.83

STORY1 C18 COMB29 2.8 -186.25 1.12 5.7 -0.179 -3.999 -1.555

Trang 26

STORY1 C4 COMB10 0 -156.3 0.55 -3.2 0.047 -5.804 1.043 STORY1 C4 COMB21 1.4 -156.29 -2.12 -1.14 -0.084 0.498 -1.594 STORY1 C4 COMB22 1.4 -156.16 -2.63 -0.51 -0.08 0.305 -1.416

STORY2 C16 COMB38 1.75 -266.43 -1.3 4.22 -0.244 0.797 -0.405 STORY2 C16 COMB37 3.5 -266.41 -4.83 0.21 -0.333 -0.541 7.195 STORY2 C16 COMB11 3.5 -266.07 -0.76 -0.15 -0.02 -0.025 1.06

Trang 27

STORY2 C16 COMB36 3.5 -265.75 3.31 -0.5 0.293 0.492 -5.073 STORY2 C16 COMB38 3.5 -265.45 -1.3 4.22 -0.244 -6.589 1.877 STORY2 C16 COMB1 0 -248.21 -0.64 -0.05 -0.024 -0.343 -1.318 STORY2 C16 COMB1 1.75 -247.23 -0.64 -0.05 -0.024 -0.259 -0.192 STORY2 C16 COMB1 3.5 -246.26 -0.64 -0.05 -0.024 -0.175 0.934

STORY2 C16 COMB4 3.5 -239.41 -0.62 -0.16 -0.008 0.168 2.404 STORY2 C16 COMB3 3.5 -238.97 -0.37 0.05 -0.032 -0.384 -1.002

Trang 28

STORY2 C16 COMB17 0 -237 3.48 -0.49 0.307 0.282 6.942 STORY2 C16 COMB35 1.75 -236.96 -0.05 -4.49 0.218 0.174 -0.002

STORY2 C16 COMB20 1.75 -236.91 -4.44 0.4 -0.343 -0.17 -2.498 STORY2 C16 COMB16 1.75 -236.87 3.7 -0.32 0.281 -1.744 0.787 STORY2 C16 COMB34 3.5 -236.82 0.17 -4.32 0.192 4.858 -0.372

STORY2 C16 COMB2 1.75 -232.84 -0.51 -0.12 -0.011 -0.173 -0.245 STORY2 C16 COMB2 3.5 -231.87 -0.51 -0.12 -0.011 0.045 0.642

Trang 29

STORY2 C16 COMB9 3.5 -204.61 -0.94 4.84 -0.264 -7.409 1.355

STORY2 C18 COMB39 1.75 -220.82 0.26 -3.44 0.207 -0.642 0.271 STORY2 C18 COMB39 3.5 -219.84 0.26 -3.44 0.207 5.373 -0.178

STORY2 C18 COMB37 1.75 -213.02 -2.7 1.46 -0.327 0.52 -0.502 STORY2 C18 COMB37 3.5 -212.04 -2.7 1.46 -0.327 -2.037 4.218

Trang 30

STORY2 C18 COMB1 0 -190.89 0.47 1.54 -0.023 3.141 0.986 STORY2 C18 COMB20 1.75 -190.52 -2.73 0.73 -0.341 0.301 -1.771 STORY2 C18 COMB23 3.5 -190.15 -3.12 0.74 -0.314 -2.251 4.93

Trang 31

STORY2 C18 COMB25 1.75 -161.78 0.37 6.32 -0.232 2.044 0.087 STORY2 C18 COMB25 3.5 -160.81 0.37 6.32 -0.232 -9.016 -0.568

Trang 32

STORY2 C3 COMB29 1.34 -118.02 -5.28 -3.43 -0.432 5.155 7.271 STORY2 C3 COMB27 1.34 -117.84 -5.19 -3.46 -0.422 5.154 7.222

Trang 36

STORY2 C4 COMB34 0 -152.49 0.51 -4.15 0.072 -7.127 1.043 STORY2 C4 COMB11 1.75 -152.43 -0.09 -2.68 -0.007 -1.246 0.037

STORY2 C4 COMB32 1.75 -148.96 0.54 -3.67 0.073 -0.863 -0.319 STORY2 C4 COMB33 1.75 -148.61 0.49 -3.69 0.081 -0.857 0.664

Trang 37

STORY2 C4 COMB21 1.75 -136.99 -2.76 -1.5 -0.12 -0.481 -0.205 STORY2 C4 COMB2 1.75 -136.97 -0.07 -1.68 -0.004 -1.06 0.044

STORY2 C4 COMB6 1.75 -136.78 -0.07 -1.68 -0.002 -1.214 0.039 STORY2 C4 COMB20 3.5 -136.76 -2.71 -1.48 -0.128 2.106 3.559

STORY2 C4 COMB28 1.75 -131.79 -0.65 0.39 -0.096 0.345 -0.177 STORY2 C4 COMB24 1.75 -131.72 -0.66 -0.13 -0.092 -0.37 -0.155

Trang 38

STORY3 C16 COMB39 1.25 -231.52 -1.06 -4.51 0.171 -0.385 0.051

STORY3 C16 COMB37 2.5 -231.04 -4.81 -0.54 -0.23 0.831 5.456 STORY3 C16 COMB11 1.25 -230.98 -1.52 -0.7 -0.005 0.15 -0.068

STORY3 C16 COMB39 2.5 -230.83 -1.06 -4.51 0.171 5.246 1.373 STORY3 C16 COMB38 1.25 -230.44 -1.98 3.1 -0.18 0.682 -0.187 STORY3 C16 COMB11 2.5 -230.29 -1.52 -0.7 -0.005 1.031 1.828 STORY3 C16 COMB36 1.25 -230.23 1.78 -0.87 0.219 0.149 0.426

STORY3 C16 COMB6 0 -211.02 -1.31 -1.04 -0.014 -3.179 -1.727 STORY3 C16 COMB3 2.5 -210.79 -0.91 -0.53 -0.002 0.982 3.015

STORY3 C16 COMB5 1.25 -210.41 -1.35 -0.15 0.001 2.176 0.046 STORY3 C16 COMB6 1.25 -210.32 -1.31 -1.04 -0.014 -1.875 -0.084 STORY3 C16 COMB20 0 -210.24 -4.23 -0.37 -0.227 -0.157 -4.083 STORY3 C16 COMB19 0 -210.12 -4.46 -0.43 -0.235 -0.443 -5.961

STORY3 C16 COMB4 0 -209.95 -1.75 -0.66 -0.011 -0.847 -4.098 STORY3 C16 COMB31 0 -209.91 -0.71 -4.39 0.166 -5.931 -0.654

Trang 39

STORY3 C16 COMB5 2.5 -209.72 -1.35 -0.15 0.001 2.367 1.731 STORY3 C16 COMB6 2.5 -209.63 -1.31 -1.04 -0.014 -0.571 1.559 STORY3 C16 COMB20 1.25 -209.54 -4.23 -0.37 -0.227 0.301 1.201 STORY3 C16 COMB19 1.25 -209.43 -4.46 -0.43 -0.235 0.089 -0.382 STORY3 C16 COMB32 1.25 -209.33 -0.47 -4.33 0.174 -0.236 1.813

STORY3 C16 COMB22 0 -209.27 -4.62 -0.03 -0.224 1.942 -6.217 STORY3 C16 COMB4 1.25 -209.25 -1.75 -0.66 -0.011 -0.016 -1.912 STORY3 C16 COMB31 1.25 -209.21 -0.71 -4.39 0.166 -0.448 0.23 STORY3 C16 COMB23 0 -209.19 -4.59 -0.83 -0.238 -2.706 -6.297

STORY3 C16 COMB22 1.25 -208.58 -4.62 -0.03 -0.224 1.973 -0.444 STORY3 C16 COMB4 2.5 -208.56 -1.75 -0.66 -0.011 0.814 0.275 STORY3 C16 COMB31 2.5 -208.51 -0.71 -4.39 0.166 5.036 1.114 STORY3 C16 COMB23 1.25 -208.5 -4.59 -0.83 -0.238 -1.672 -0.561 STORY3 C16 COMB34 1.25 -208.36 -0.86 -3.99 0.176 1.437 0.168 STORY3 C16 COMB35 1.25 -208.28 -0.83 -4.79 0.163 -2.209 0.051 STORY3 C16 COMB18 0 -208.25 -4.73 -0.45 -0.225 -0.357 -6.512 STORY3 C16 COMB26 1.25 -208.24 -1.39 3.28 -0.177 0.831 1.575 STORY3 C16 COMB21 0 -208.23 -4.98 -0.49 -0.235 -0.607 -8.431 STORY3 C16 COMB25 1.25 -208.12 -1.62 3.22 -0.185 0.619 -0.008 STORY3 C16 COMB14 1.25 -208.04 2.37 -0.69 0.222 0.298 2.188 STORY3 C16 COMB30 0 -208.03 -0.98 -4.41 0.175 -5.846 -1.205 STORY3 C16 COMB33 0 -208.01 -1.22 -4.45 0.165 -6.096 -3.123

STORY3 C16 COMB13 1.25 -207.92 2.13 -0.75 0.214 0.086 0.605

STORY3 C16 COMB22 2.5 -207.88 -4.62 -0.03 -0.224 2.005 5.329 STORY3 C16 COMB23 2.5 -207.8 -4.59 -0.83 -0.238 -0.638 5.174

STORY3 C16 COMB35 2.5 -207.58 -0.83 -4.79 0.163 3.777 1.091 STORY3 C16 COMB18 1.25 -207.55 -4.73 -0.45 -0.225 0.202 -0.598

STORY3 C16 COMB26 2.5 -207.54 -1.39 3.28 -0.177 -3.264 3.311 STORY3 C16 COMB25 2.5 -207.43 -1.62 3.22 -0.185 -3.403 2.023 STORY3 C16 COMB14 2.5 -207.34 2.37 -0.69 0.222 1.159 -0.772

Trang 40

STORY3 C16 COMB30 1.25 -207.34 -0.98 -4.41 0.175 -0.335 0.014 STORY3 C16 COMB33 1.25 -207.32 -1.22 -4.45 0.165 -0.536 -1.594 STORY3 C16 COMB28 1.25 -207.27 -1.78 3.62 -0.175 2.504 -0.07

STORY3 C16 COMB30 2.5 -206.64 -0.98 -4.41 0.175 5.176 1.234 STORY3 C16 COMB33 2.5 -206.62 -1.22 -4.45 0.165 5.023 -0.065 STORY3 C16 COMB28 2.5 -206.58 -1.78 3.62 -0.175 -2.018 2.155

STORY3 C16 COMB16 2.5 -206.38 1.98 -0.35 0.225 2.405 -1.928 STORY3 C16 COMB17 2.5 -206.29 2.01 -1.15 0.211 -0.239 -2.083 STORY3 C16 COMB24 1.25 -206.25 -1.89 3.2 -0.176 0.732 -0.223 STORY3 C16 COMB27 1.25 -206.23 -2.14 3.16 -0.186 0.531 -1.832 STORY3 C16 COMB12 1.25 -206.05 1.86 -0.77 0.223 0.199 0.389 STORY3 C16 COMB15 1.25 -206.03 1.62 -0.81 0.214 -0.003 -1.219 STORY3 C16 COMB24 2.5 -205.55 -1.89 3.2 -0.176 -3.263 2.143 STORY3 C16 COMB27 2.5 -205.53 -2.14 3.16 -0.186 -3.416 0.844

STORY3 C16 COMB15 2.5 -205.33 1.62 -0.81 0.214 1.007 -3.239 STORY3 C16 COMB8 0 -186.02 -4.75 -0.31 -0.255 -0.249 -6.408

STORY3 C16 COMB8 1.25 -185.33 -4.75 -0.31 -0.255 0.139 -0.473 STORY3 C16 COMB10 1.25 -185.08 -0.57 -4.71 0.19 -0.457 0.207 STORY3 C16 COMB8 2.5 -184.63 -4.75 -0.31 -0.255 0.528 5.461

STORY3 C18 COMB37 1.25 -180.53 -2.45 1.89 -0.24 0.094 -0.258 STORY3 C18 COMB37 2.5 -179.84 -2.45 1.89 -0.24 -2.263 2.807

STORY3 C18 COMB11 1.25 -174.72 0.21 2.53 -0.008 0.181 0.162

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w