Tòa nhà văn phong RouSSel ra đời nhằm góp phần giải quyết vấn đề mặt bằng cho thuê, tạo điều kiện cho các công ty trong giao dich buôn bán ,thuận lợi trong công việc.Bên cạnh đó nó còn c
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
&
Cùng với quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước, sự phát triển về khoa học kỹ thuật của các ngành nghề trong đó có ngành xây dựng Hiện nay tình trạng gia tăng dân số ngày càng cao, vì vậy nhu cầu về nhà ở và các cơ sở hạ tầng như bệnh viện, trường học, khu vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, văn phòng… cũng tăng lên rất nhanh Trước áp lực đó, ngành xây dựng cần phải phát triển hơn nữa để góp phần xây dựng quê hương đất nước ngày càng giàu đẹp trong đó có sự góp phần của kỹ sư xây dựng Để ngành xây dựng phát triển trước hết người kỹ sư cần phải ra sức học tập làm việc trau dồi kiến thức và kinh nghiệm thực tế
Tòa nhà văn phong RouSSel ra đời nhằm góp phần giải quyết vấn đề mặt bằng cho thuê, tạo điều kiện cho các công ty trong giao dich buôn bán ,thuận lợi trong công việc.Bên cạnh đó nó còn cải tảo cảnh quan giúp thành phố trở nên hiện đại hơn về cơ
sở hạ tầng.Chính vì vậy trong đồ án này em chọn tòa nhà văn phòng này để thiết kế Trong đồ án này gồm có 6 chương :
-Chương 1 : Giới thiệu
-Chương 2 : Tính toán sàn điển hình
-Chương 3 : Tính cầu thang
-Chương 4 : Tính hồ nước mái
-Chương 5 : Tính khung trục 2 và vách P2
-Chương 6 : Tính móng
Vì thời gian thực hiện đồ án không nhiều và lượng kiến thức cũng như kinh nghiệm thực tế còn hạn hẹp, do vậy đồ án không tránh khỏi sai sót Rất mong nhận được sự đóng góp tận tình của các thầy cô để em rút ra được các bài học kinh nghiệm
về sau
Trang 2LỜI CÁM ƠN
Để hoàn thành được luận văn tốt nghiệp, em đã nhận được nhiều sự giúp đỡ về mọi mặt tinh thần và vật chất, cũng như chuyên môn của các thầy cô Do đó em viết lời cảm ơn này để cảm ơn tất cả những sự giúp đỡ mà em đã được nhận
Đầu tiên em xin chân thành cám ơn nhà trường và khoa xây dựng đã tạo mọi điều kiện cho chúng em theo học đầy đủ các môn học của khoá học (2007 – 20012) Nhờ đó chúng em mới có đủ kiến thức để hoàn thành tốt bài luận văn tốt nghiệp của mình
Kế đến, em rất cám ơn thầy NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC đã tận tâm chỉ bảo em
nhiều điều bổ ích và đã giúp em làm tốt bài luận văn này Trong khoảng thời gian qua là khoảng thời gian có ý nghĩa nhất với em vì đã được làm việc chung với Thầy, học hỏi được nhiều kinh nghiệm quý báu và củng cố lại kiến thức cho mình Một lần nữa em xin chân thành cám ơn Thầy
Cuối lời, em chúc cho nhà trường luôn gặt hái được nhiều thành công Em xin chúc các thầy các cô ở khoa và đặc biệt là các thầy đã giúp em hoàn thành bài luận văn tốt nghiệp luôn khoẻ mạnh để truyền đạt những kinh nghiệm quý báo cho các lớp đàn em sau này…!
TP.HCM, tháng 02 năm 2012
NGUYỄN VĂN HÀO
Trang 3MỤC LỤC
Lời mở đầu
Lời cảm ơn
Mục lục
Chương 1 Giới thiệu trang
1.1.Giới thiệu công trình - 1
1.1.1 Vị trí tọa lạc -1
1.1.2 Quy mô -1
1.2 Giải pháp đi lại -1
1.2.1 Giao thông đứng -1
1.2.1.Giao thông ngang -1
1.3.Đặc điểm khí hậu khí tượng thủy văn tải Thành Phố Hồ Chí Minh -1
1.4 Giải pháp kỹ thuật -2
1.4.1 Điện -2
1.4.2 Hệ thống cung cấp nước -2
1.4.3.Hệ thống thoát nước -2
1.4.4 Hệ thống thông gió và chiếu sáng -2
1.4.5 Hệ thống thoát rác -3
1.5.An toàn phòng cháy chữa cháy -3
Chương 2 Tính toán sàn điển hình 2.1.Sơ đồ hình học -4
2.2 Chọn sơ bộ kích thước -4
2.2.1 Kích thước sàn -4
2.2.2 Kích thước dầm -5
2.3 Phân loại cấu tạo sàn -5
2.3.1.Phân loại ô sàn -6
2.3.2.Cấu tạo ô sàn -6
2.4.Tải trọng -6
2.4.1 Tĩnh tải -6
2.4.2.Hoạt tải -9
2.5.Công thước tính toán -11
2.5.1.Sàn bản kê -11
2.5.2 Sàn bản dầm -12
2.6.Tính toán và bố trí thép -14
2.6.1.Chọn vật liệu -14
2.6.2 Cốt thép bản dầm -14
2.6.3 Cốt thép bản kê -15
2.6.4.Kiểm tra độ võng sàn -18
2.6.5.Bố trí cốt thép -18
Chương 3.Tính cầu thang 3.1 Sơ đồ hình học -19
3.2.Chọn sơ bộ kích thước và cấu tạo bản thang -20
3.2.1.Chọn sơ bộ kích thước -20
3.2.2 Cấu tạo bản thang -21
3.3.Xác định tải trọng -21
3.3.1.Tĩnh tải -21
3.3.2 Hoạt tải -22
3.3.3 Tổng tĩnh tải và hoạt tải -23
3.4.Tính toán các bộ phận của cầu thang -23
3.4.1 Bản thang và bản chiếu nghĩ -23
Trang 43.4.2.Dầm chiếu nghĩ -25
3.5.Bố trí cốt thép -27
Chương 4.Tính hồ nước mái 4.1 Sơ đồ hình học -28
4.2.Chọn sơ bộ kích thước tiết diện -30
4.2.1.Bản nắp -30
4.2.2 Bản đáy -30
4.2.3 Bản thành -31
4.3 Tính các cấu kiện hồ nước mái -31
4.3.2 Bản nắp -31
4.3.2.1.Ô sàn trong bản nắp -31
4.3.2.2 Dầm đỡ bản nắp -33
4.3.3 Bản đáy -42
4.3.3.1.Ô sàn trong bản đáy -42
4.3.3.2 Dầm đỡ bản đáy -44
4.3.4.Bản thành -53
4.3.5 Tính cột -55
4.4 Bố trí cốt thép -55
Chương 4 Tính khung trục 2 và vách P2 A.Tính khung trục 2 4.1.Xác định sơ bộ kích thước -56
4.1.1.Kích thước dầm -56
4.1.2.Kích thước cột -58
4.2.Xác định tải trọng -61
4.2.1.Tĩnh tải -61
4.2.2.Hoạt tải -62
4.3 Tải trọng gió -63
4.3.1.Phân tích dao động công trình -63
4.3.1.1.Khai báo vật liệu -63
4.3.1.2.Khai báo tiết diện phần tử cột và dầm -63
4.3.1.3.Khai báo sàn vách cứng -64
4.3.1.4.Mô hình tổng thể -65
4.3.1.5.Khai báo hệ số chiết giảm khối lượng công trình -66
4.3.1.6.Khai báo số dao dộng -67
4.3.1.7.Kết quả phân tích dao dộng -67
4.3.1.8.Kiểm tra chu kỳ tần số của các dạng dao dộng -68
4.3.2 Xác định thành phần tĩnh của tải trọng gió -72
4.3.3 Xác định thành phần động của tải trọng gió -73
4.4 Tính thép khung trục 2 -85
4.4.1.Các trường hợp tải trọng và tổ hợp tải trọng -85
4.4.1.1.Trường hợp tải -85
4.1.1.2.Tổ hợp tải trọng -85
4.4.2.Tính toán dầm -86
4.4.2.1 Lý thuyết tính toán -87
4.4.2.2 Tính toán -87
4.4.3.Tính toán cột -93
4.4.3.1 Nội lực tính toán -93
4.4.3.2 Vật liệu -93
4.4.3.3 Tính toán cốt thép dọc -94
4.4.3.4.Tính cốt thép đai cho cột -103
Trang 54.5.Bố trí cốt thép -104
B.Vách cứng P2 1 Các bước tính toán -104
2.Cấu tạo cốt thép cho vách cứng -106
3.Bố trí cốt thép -110
Chương 6 Nền móng 6.1 Điều kiện địa chất công trình -111
6.1.1 Địa tầng -111
6.1.2 Đánh giá địa chất công trình -114
6.1.3 Lựa chọn mắt cắt tính móng -115
6.1.4.Lựa chọn giả pháp nền móng -115
6.2 Phương án móng cọc ép -117
6.2.1 Tính móng M1 -117
6.2.1.1.Tải trọng -117
6.2.1.2 Chọn sơ bộ kích thước sơ bộ đài -118
6.2.1.3.Cấu tạo cọc -119
6.2.1.4 Tính toán sức chịu tải cọc ép -119
6.2.1.5.Xác đinh số lượng cọc -125
6.2.1.6.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc -127
6.2.1.7 Kiểm tra theo điều kiện biến dạng -132
6.2.1.8.Cấu tạo đài và tính toán cốt thép -
6.2.2 Tính móng M2 -144
6.2.2.1.Xác đinh số lượng cọc -144
6.2.2.2.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc -145
6.2.2.3 Kiểm tra theo điều kiện biến dạng -146
6.2.2.4 Cấu tạo đài và tính toán cốt thép -151
6.2.3.Tính móng M3 -153
6.2.3.1.Xác đinh số lượng cọc -153
6.2.3.2.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc -154
6.2.3.3 Kiểm tra theo điều kiện biến dạng -155
6.2.3.4 Cấu tạo đài và tính toán cốt thép -161
6.2.4.Kiểm tra khả năng cẩu lắp cọc -162
6.3.Phương án móng khoan nhồi -164
6.3.1.Tính móng M1 -164
6.3.1.1.Tải trọng -164
6.3.1.2 Chọn sơ bộ kích thước sơ bộ đài -165
6.3.1.3.Cấu tạo cọc -166
6.3.1.4 Tính toán sức chịu tải cọc ép -166
6.3.1.5.Xác đinh số lượng cọc - 172
6.3.1.6.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc -175
6.3.1.7 Kiểm tra theo điều kiện biến dạng -178
6.3.1.8 Cấu tạo đài và tính toán cốt thép -183
6.3.2 Tính móng M2 -186
6.3.2.1.Xác đinh số lượng cóc -186
6.3.2.2.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc -187
6.3.2.3 Kiểm tra theo điều kiện biến dạng -189
6.3.2.4 Cấu tạo đài và tính toán cốt thép -194
6.3.3.Tính móng M3 -195
6.3.3.1.Xác đinh số lượng cóc -196
6.3.3.2.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc -196
Trang 66.3.3.3 Kiểm tra theo điều kiện biến dạng -198
6.3.3.4 Tính toán cốt thép và cấu tạo đài -204
6.4.Lựa chọn phương án móng -206
Phụ lục -209
Danh mục tài liệu tham khảo -271
Trang 7C:\Users\Administrator\AppData\Roaming\Microsoft\ Templates\Normal.dot
Last Saved On: 2/18/2012 12:14:00 AM
Last Saved By: hao
Total Editing Time: 203 Minutes
Last Printed On: 2/18/2012 12:15:00 AM
As of Last Complete Printing
Number of Pages: 6
Number of Words: 1,196 (approx.)
Number of Characters: 6,822 (approx.)
Trang 8CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1.1 GIỚI THIÊU CÔNG TRÌNH
1.1.1 Vị trí tọa lạc
Công trình nhà văn phòng Roussel nằm ở số 2B Cộng Hòa, quận Tân Bình, thành phố
Hồ Chí Minh
- Phía tây giáp đường Cộng Hòa
- Phía bắc giáp với trường dạy lái xe
1.1.2 Quy mô
Kích thước mặt bằng xây dựng là 22 m x 38m .Chiều cao công trinh 53.9 m
- Số tầng : Gồm 13 tầng ,
- Phân khu chức năng:
Công trình được chia khu chức năng từ dưới lên
Ø 1 tầng hầm:dùng làm nơi để xe ô tô,xe 2 bánh và lắp đặt các thiết bị kỹ thuật
Ø Tầng trệt : sảnh tiếp tân và văn phòng cho thuê
Ø Tầng 1-10: dùng làm văn phòng cho thuê
Ø Tầng mái : kinh doanh cà phê
1.2 GIẢI PHÁP ĐI LẠI
1.2.2 Giao thông ngang
Bao gồm các hành lang đi lại, sảnh
1.3 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU – KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN TẠI THÀNH PHỐ HỒ
+Nhiệt độ trung bình năm: 260C
+Nhiệt độ thấp nhất trung bình năm: 220C
+Nhiệt độ cao nhất trung bình năm : 300C
- Lượng mưa trung bình: 1000 - 1800 mm/năm
+Độ ẩm tương đối trung bình : 78%
Trang 9+Độ ẩm tương đối thấp nhất vào mùa khô: 70 -80%
+Độ ẩm tương đối cao nhất vào mùa mưa: 80 -90%
+Số giờ nắng trung bình khá cao, ngay trong mùa mưa cũng có trên 4giờ/ngày, vào mùa khô là trên 8giờ /ngày
- Hướng gió chính thay đổi theo mùa:
+Vào mùa khô, gió chủ đạo từ hướng Bắc chuyển dần sang Đông, Đông Nam và Nam
+Vào mùa mưa, gió chủ đạo theo hướng Tây và Tây Nam
+Tần suất lặng gió trung bình hàng năm là 26%, lớn nhất là tháng 8 (34%), nhỏ nhất là tháng 4 (14%) Tốc độ gió trung bình 1,4 –1,6m/s
+ Hầu như không có gió bão, gió giật và gió xoáy thường xảy ra vào đầu và cuối mùa mưa (tháng 9)
- Thủy triều tương đối ổn định ít xảy ra hiện tương đột biến về dòng nước Hầu như không có lụt chỉ ở những vùng ven thỉnh thoảng có ảnh hưởng
1.4.2 Hệ thống cung cấp nước
Công trình sử dụng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cả được chứa trong 1 bể nước (170m3) đặt dưới tầng hầm và 1 bể nước mái (mỗi bể 112m3) Máy bơm sẽ đưa nước lên các tầng hoặc phân phối đi xuống các tầng của công trình, vào các ăn hộ theo các đường ống dẫn nước chính
Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp Gaine Hệ thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng
1.4.3 Hệ thống thoát nước
Nước mưa từ mái sẽ được thoát theo các lỗ chảy ( bề mặt mái được tạo dốc ) và chảy vào các ống thoát nước mưa ( f =140mm) đi xuống dưới Riêng hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ được bố trí đường ống riêng
1.4.4.Hệ thống thông gió và chiếu sáng
Trang 10Ø Chiếu sáng
Toàn bộ toà nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và bằng điện Ở tại các lối
đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng
1.5 AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa cháy dài khoảng 20m, bình xịt CO2, ) Bể chứa nước PCCC 110m3 đặt dưới tầng hầm, khi cần huy động thêm các bể chứa nước sinh hoạt để tham gia chữa cháy Ngoài ra, ở mỗi phòng đều có lắp đặt thiết bị báo cháy (báo nhiệt) tự động
Trang 11CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
S6 S6
S8 S8
D h
s
Trong đó:
D - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
ms = 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;
md = 40 ÷ 45 - đối với bản kê bốn cạnh;
D h
Trang 122.2.2.Kích thướng dầm
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo cơng thức sau:
d d
m
h = 1
Trong đĩ:
md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;
md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;
1 ( ¸
Bề rộng
b d (m)
Chọn tiết diện
Loại dầm Kí hiệu Nhịp
Trang 13Cạnh dài ld(m)
Cạnh ngắn
ln(m)
Diện tích (m2)
Tỷ số
ld/ln
Bảng Phân loại ơ sàn 2.3.2: Cấu tạo sàn
Trang 14a Sàn văn phịng
4.409 Tổng tải :
Hệ số vượt tải n
Tải trọng tính toán (KN/m2)
Chiều dày (cm)
Tải trọng TC (KN/m3) Cấu tạo sàn
Tải trọng tính toán (KN/m2)
Chiều dày (cm)
Tải trọng TC (KN/m3)
® Trọng lượng bản thân kết cấu sàn : gttsàn = 5.033(KN/m2)
Trang 15c.Sàn mái
Tải trọng tính toán (KN/m2)
Chiều dày (cm)
Tải trọng TC (KN/m3)
® Trọng lượng bản thân kết cấu sàn : gttsàn = 4.833 (KN/m2)
Tải trọng tính toán (KN/m2)
Chiều dày (cm)
Tải trọng TC (KN/m3)
® Trọng lượng bản thân kết cấu sàn : gtt
sàn = 7.164(KN/m2)
e.Tải tường trên sàn
-Trọng lượng tường ngăn trên sàn vệ sinh ta quy đổi trên ơ sàn số 8
tc
tn
b l h g
A
g
´ ´ ´
=
Trong đĩ: lt - chiều dài tường;
ht - chiều cao tường;
A - diện tích sàn tầng điển hình
tc t
g - trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của tường
với: Tường gạch ống: tc
t
g = 1800 (daN/m3) Diện tích sàn đo được ở khu vệ sinh trên bản vẽ kiến trúc A=14 m2
Trang 16Tổng chiều dài tường ngăn đo được: lt=4m
Tải trọng tường ngăn rộng 10 cm, cao 3.9 m phân bố đều trên sàn:
A
g
´ ´ ´
=
Trong đó: lt - chiều dài tường;
ht - chiều cao tường;
A - diện tích sàn tầng điển hình
tc t
g - trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của tường
với: Tường gạch ống: tc
t
g = 1800 (daN/m3) Diện tích sàn đo được ở khu hành lang trên bản vẽ kiến trúc A=10.4 m2
Tổng chiều dài tường ngăn đo được: lt=3.7m
Tải trọng tường ngăn rộng 10 cm, cao 3.9 m phân bố đều trên sàn:
2
1.1 0.1 3.7 3.9 18 0.8
2.2 / 10.4
tn
x
f.Trọng lượng tường trên dầm
-Tường dày 20 mm cao 3.3 m có 2 cửa :
ptc - tải trọng tiêu chuẩn lấy theo Bảng 3 TCVN 2737:1995
np - hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3
n = 1.3 khi ptc < 200 daN/m2
n = 1.2 khi ptc > 200 daN/m2
Trang 17BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TÍNH TỐN HOẠT TẢI TRÊN TỪNG Ơ SÀN
Số hiệu
sàn
Công năng sử dụng
Hoạt tải
Hệ số n
Tải tường phân bố
gtn(KN/m2)
Tổng tải (KN/m2
Số hiệu
sàn
Công năng sử dụng
Tĩnh tải gs tt
(KN/m2)
Trang 18Với L2,L1: cạnh dài và cạnh ngắn cuả ô bản
- Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: Tùy theo điều kiện liên kết cuả bản với các tường hoặc dầm bêtông cốt thép xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản cho thích hợp (có 11 loại ô bản)
b Công thức tính moment
+ Moment dương lớn nhất ở giữa bản
M1= mi1.p
M2=mi2.p + Moment âm lớn nhất ở gối:
MI=ki1.p
MII=ki2.p
Trong đó: i = kí hiệu ô bản đang xét (i=1,2,…11)
1,2 = chỉ phương đang xét là L1 hay L2
L1,L2 = nhịp tính toán cuả ô bảng là khoảng cách giữa các trục gối tựa
P = tổng tải trọng tác dụng lên ô bản
P = (p+gs+gtn).L1.L2
Vơí p : hoạt tải tính toán (KN/m2)
gs : tĩnh tải tính toán của sàn (KN/m2)
gtn : tĩnh tải tính toán tường ngăn (KN/m2)
mi1, mi2,ki1,ki2 = các hệ số phụ thuộc vào hệ số
1
2
L L
M
R b h
´ ´
Trang 19x = - 1 1 2 - am2
s
R b h R
Trang 20Cách tính : Cắt bản theo cạnh ngắn vơí bề rộng b=1m để tính như dầm console
+ Moment : tại đầu ngàm : M- =
4
. 2 1
L
qb
Trong đó : qb = (p+gs+gtn).b Cách tính thép tương tự như sàn bản kê
Ø Đối với những bản console có sơ đồ tính:
Cách tính: cắt bản theo cạnh ngắn vơí bề rộng b=1m để tính như dầm ngàm và
1 đầu tựa đơn
+ Moment:
Tại gối: M- =
8
. 2 1
L
qb
Tại nhịp: M+ = 2
1
8
Ø Đối với những bản ngàm 2 cạnh:
Trang 21Cách tính: cắt bản theo cạnh ngắn vơí bề rộng b=1m để tính như dầm có 2 đầu ngàm
+ Moment:
Tại gối: M- =
12
. 2 1
L
qb
Trong đó: qb = (p+gs+gtn).b Cách tính thép tương tự như sàn bản kê
f >10 Rs = 280 (Mpa), Rsc = 280 (Mpa), Rsw = 225 (Mpa)
f <10 Rs = 225 (Mpa), Rsc = 225 (Mpa), Rsw = 225 (Mpa) Môđun đàn hồi : Es = 2.1E5 (Mpa)
2.6.2 Cốt thép loại bản dầm
Tính toán ô bản S 3, Rồi tính tương tự cho các ô sàn S5, S6
Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn
Ø Giả thiết tính toán:
- a= 2cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo;
- ho - chiều cao có ích của tiết diện;
Trang 22b s
R b h
cm R
A bh
b s
R b h
cm R
A bh
- Tính toán ô bản S2 ,mấy ô sàn bản kê còn lại tính toán tương tự
Ø Giả thiết tính toán:
- Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính
toán
Trang 23- Nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm
- a= 2cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo;
- ho : chiều cao có ích của tiết diện;
120 = > 3 à Vậy tất cả các bản thuộc loại bản kê đều thuộc bản số 9
- Các hệ số m91, m92, k91, k92 tra bảng, phụ thuộc vào tỉ số
l
91 92 91 92
0.0199 0.0152 0.0459 0.0354
m m k k
= ì
x
-Sử dụng excel ta lập bảng để tính toán cho các ô sàn :S1,S2,S4,S7,S8,S9,S10
Kết quả tính toán các bản kê
Trang 24ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG PHƯỚC
Trang 25L = = < =ô bản thuộc loại bản kê 4 cạnh
-Độ võng của bảng ngàm kê bốn cạnh được xác định theo công thức sau:
4
q D
3.10 10
26.10 12.(1 ) 12.(1 0.2 )
ê ú
2.6.5 Bố trí thép trong bản vẽ KC.01
Trang 27Mặt cắt cầu thang tầng điển hình
3.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC VÀ CẤU TẠO BẢN THANG
Trang 283.2.2 Cấu tạo bản thang
trong đó: γ i - khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
δ - chiều dày lớp cấu tạo thứ i;
ni - hệ số độ tin cậy của lớp thứ i
3.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
Tải trọng tác dụng lên cầu thang gồm có:
3.3.1 Tĩnh tải
a Trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo bản thang
- Tải trọng 1 bậc thang :Gb=ntb gtb.0,5.avế.hb
Trang 29b Trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ
Cấu tạo gồm các lớp tương tự như bản thang nhưng bản chiếu nghỉ khơng cĩ bậc
thang.Tổng trọng lương bản thân các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ được tính tốn tương tự như
với bản thang
Kết quả tính tốn được trình bày trong bảng
STT Các lớp cấu tạoγ(daN/m3) δ(mm) n gs tc(daN/m2) gs tt(daN/m2)
ptc = 300 daN/m2 - tải trọng tiêu chuẩn lấy theo Bảng 3 TCVN 2737:1995
np - hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3
n = 1.3 khi ptc < 200 daN/m2
n = 1.2 khi ptc ≥ 200 daN/m2 +Hoạt tải cho vế thang: Theo chiều dài bản thang
Trang 30b Xác định nội lực và phản lực gối tựa bản thang
Xác định nội lực trong ta dùng phần mềm etabs 9.2 để tính nội lực:
Trang 31Biểu đồ momen của bản thang
Biểu đồ phản lực gối tựa của bản thang Dựa vào biểu đồ nội lực ta biết được : Mmax=27.63kn.m N=25.07kn
f >10 Rs = 280 (Mpa), Rsc = 280 (Mpa), Rsw = 225 (Mpa)
f <10 Rs = 225 (Mpa), Rsc = 225 (Mpa), Rsw = 225 (Mpa) Môđun đàn hồi : Es = 2.1E5 (Mpa)
Ø Giả thiết tính toán:
a = 2cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo;
-ho - chiều cao có ích của tiết diện (ho = hs – a = 14– 2 = 12cm) -b = 100cm - bề rộng tính toán của dải bản
Trang 32Công thức tính toán cốt thép và kiểm tra hàm lượng cốt thép
toán bản thang ,ta quy đổi tải trọng này thành tải phân bố trên bản vế 1 Tương tự quy
RD thành tải phân bố trên vế 2,còn khoảng giữa nhỏ ta coi như nó tựa lên vế 1 và vế
Trang 33c Xác định nội lực cho dầm chiếu nghỉ
f >10 Rs = 280 (Mpa), Rsc = 280 (Mpa), Rsw = 225 (Mpa)
f <10 Rs = 225 (Mpa), Rsc = 225 (Mpa), Rsw = 225 (Mpa) Môđun đàn hồi : Es = 2.1E5 (Mpa)
Dầm được tính toán như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết tính toán:
- a = 4 cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo;
- ho - chiều cao có ích của tiết diện , ho = hd – a = 60 – 4= 56 cm;
Công thức tính toán cốt thép và kiểm tra hàm lượng cốt thép
Trang 34Tiết Mômen b h0 Astt ASchọn μ
Các kết quả tính tốn đều thỏa mãn các điều kiện kiểm tra.Do đĩ các giả thiết và kích
thước sơ bộ chọn ban đầu là hợp lý
3.5 BỐ TRÍ CỐT THÉP CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
Cốt thép cầu thang tầng điển hình được bố trí trong bản vẽ KC 02
Trang 35CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
l = =1.14<3 ,2<2.8=16 bể nước của ta thuộc bể thấp
Bố trí hồ nước mái ở trục 4-5và C-B như sau:
Mặt bằng bản nắp hồ nước mái
Trang 374.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC
4.2.1 Bản nắp
+Chiều dày bản nắp được chọn sơ bộ theo công thức sau:
s bn
m
l D
m
h = 1
trong đó:
md - hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;
md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;
md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;
1 ( ¸
Heä soá
Chieàu cao
m
l D
Trang 38+ Chiều cao của dầm đáy được chọn sơ bộ theo công thức sau:
d d
m
h = 1
trong đó:
-md - hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;
-md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;
-md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;
Bề rộng dầm đáy được chọn theo công thức sau: bd ) hd
4
1 2
1 ( ¸
Nhòp daàm (m )
Heä soá
md
Chieàu cao
+Vật liệu sử dụng
Bêtông B25 (Mác 350) : Rb = 14.5 (Mpa) ; Rbt = 1.05 (Mpa)
Mođun đàn hồi : Eb = 30E3(Mpa)
Thép loại AII :
f >10 Rs = 280 (Mpa), Rsc = 280 (Mpa), Rsw = 225 (Mpa)
f <10 Rs = 225 (Mpa), Rsc = 225 (Mpa), Rsw = 225 (Mpa)
Môđun đàn hồi : Es = 2.1E5 (Mpa)
Trang 39+ Hoạt tải sửa chữa
Theo bảng TCVN 2737-1995 hoạt tải sửa chữa có giá trị tiêu chuẩn là:
ptc = 75 daN/m2 Suy ra: ptt = ptc.np = 75x1.3 = 97.5 daN/m2
Các ô bản nắp thuộc ô bản số 9 trong 11 loại ô bản
Tính toán theo ô bản đơn, dùng sơ đồ đàn hồi
Do đó, momen dương lớn nhất giữa nhịp là:
M1 = m91.P
M2 = m92.P
với: P = qtt.L1.L2 = 386.8x3.5 x4=5415.2daN
trong đó: P – tổng tải trọng tác dụng lên ô bản đang xét;
m91, m92 – 9 là loại ô bản, 1(hoặc 2) là phương của ô bản đang xét Momen âm lớn nhất trên gối:
MI = k91.P
MII= k92.P Các hệ số m91, m92, k91, k2 được tra bảng phụ thuộc vào tỉ số 2
1
L
L
Trang 40Kết quả tính toán được trình bày trong bảng
S1 1.143 0.0199 0.0152 0.0459 0.035 5415.2 108 82 248.6 191.7
(daN.m)
M2 (daN.m)
MI (daN.m)
M1 (daN.m)
Bảng nội lực trong các ô bản nắp
d Tính toán cốt thép bản nắp:
Ô bản nắp được tính như cấu kiện chịu uốn
+Giả thiết tính toán:
- a1= 2cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo
- h0 - chiều cao có ích của tiết diện ( h0 = hbn – a), tùy theo phương đang xét;
- b = 100 cm - bề rộng tính toán của dải bản
Tính toán và kiểm tra hàm lượng
a Tải trọng tác dụng lên dầm đỡ bản nắp
Sơ đồ xác định tải trọng tác dụng vào dầm nắp :