KHOA XÂY DỰNG ----o0o---- HỆ ĐÀO TẠO: VỪA HỌC VỪA LÀM NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI THIẾT KẾ CAO ỐC VĂN PHÒNG Q.7 TP.HCM... K
Trang 1LOI CAM ON.doc
03-Tong quan kien truc QUAN.doc
DAM TRUC B.xls
KHUNG TRUC 3.xls
Chuong 1 Tinh san quan doc
Chuong 2 DAM TRUC B quan.doc
Chuong 3 Cau thang quan.doc
Chuong 4 Ho nuoc quan.doc
chuong 5 khung phang truc 3@pdm(QUAN).doc Chuong 6 +7 tinh mong (quan).doc
chuong 8 coc khoan nhoi(quan).doc
Trang 2KHOA XÂY DỰNG o0o HỆ ĐÀO TẠO: VỪA HỌC VỪA LÀM NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI THIẾT KẾ CAO ỐC VĂN PHÒNG Q.7 TP.HCM
Trang 3KHOA XÂY DỰNG o0o HỆ ĐÀO TẠO: VỪA HỌC VỪA LÀM NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI THIẾT KẾ CAO ỐC VĂN PHÒNG Q.7 TP.HCM
PHẦN I: KIẾN TRÚC (0%)
Trang 4KHOA XÂY DỰNG o0o HỆ ĐÀO TẠO: VỪA HỌC VỪA LÀM NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI THIẾT KẾ CAO ỐC VĂN PHÒNG Q.7 TP.HCM
PHẦN II: KẾT CẤU (50%)
Trang 5KHOA XÂY DỰNG o0o HỆ ĐÀO TẠO: VỪA HỌC VỪA LÀM NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI THIẾT KẾ CAO ỐC VĂN PHÒNG Q.7 TP.HCM PHẦN III: NỀN-MÓNG (50%)
Trang 6LỜI CẢM ƠN
Trước xu thuế hội nhập và chính sách thu hút đầu tư của nước ta hiện nay thì việc xây dựng cơ sở vật chất hạ tầng kỹ thuật là một trong những chiến lược hàng đầu Bởi vì muốn đầu tư bất kỳ ngành nghề nào thì bao giờ chủ đầu tư cũng quan tâm đến vấn đề chính trị, xã hội, cơ sở hạ tầng, nhân lực, thị trường Trong những vấn đề trên thì cơ sở hạ tầng nếu chỉ đem so sánh trong khu vực thì đã kém xa các nước bạn Cho nên việc xây dựng các tòa nhà cao tầng ngày càng trở nên bức thiết Đến nay, trãi qua thời gian được đào tạo, được sự chỉ bảo tận tình của các Thầy cô Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ nói chung, các Thầy cô trong khoa Xây Dựng nói riêng em đã tích lũy được nhiều kiến thức bổ ích để trang bị cho người kỹ sư tương lai
Đồ án này là kết quả học tập của em, không những phục vụ cho mục đích học tập nghiên cứu mà còn đánh giá, tổng kết các kiến thức đã học của bản thân mình Trong thời gian này được sự giúp đỡ tận tình của các Thầy cô trong khoa Xây Dựng, đặc biệt là sự giúp đỡ rất tận tình của thầy Th.S NGUYỄN VIỆT TUẤN đã giúp em hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp của mình
Em rất chân thành cảm ơn Thầy Th S NGUYỄN VIỆT TUẤN đã tận tình chỉ bảo cho em trong suốt thời gian làm đồ án tốt nghiệp và xin cám ơn tất cả các bạn cùng lớp - những người đã cùng tôi học tập nghiên cứu trong suốt thời gian qua Tuy nhiện, do điều kiện thời gian và trình độ còn hạn chế nên đồ án tốt nghiệp này chắc chắn không tránh khỏi những sai sót Rất mong nhận được sự góp
ý, chỉ bảo của quý Thầy cô
Cuối lời em xin kính chúc quý Thầy cô luôn dồi dào sức khỏe và luôn có được thật nhiều niềm vui trong công việc
Xin chân thành cảm ơn!
TP HCM Tháng 04/2011 Sinh viên
TRẦN DUY QUAN
Trang 7MỤC LỤC
PHẦN I :KIẾN TRÚC (0%)
MÔ TẢ SƠ LƯỢC CÔNG TRÌNH
I TỔNG QUAN KIẾN TRÚC Trang 1
II ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TP.HCM Trang 1 III PHÂN KHU CHỨC NĂNG Trang 2
IV CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC Trang 2
PHẦN II: KẾT CẤU (50%) Trang 4 CHƯƠNG 1 : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH Trang 4
1 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN Trang 4
2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÁC Ô SÀN Trang 7
3 TÍNH TOÁN CÁC Ô BẢN SÀN Trang 10
4 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CHO CÁC Ô BẢN SÀN Trang 19 CHƯƠNG 2 : TÍNH DẦM DỌC TRỤC B Trang 21
I CÁC SỐ LIỆU TẢI TRỌNG DÙNG ĐỂ TÍNH TOÁN Trang 21
II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC DẦM, SÀN, SÊ NÔ Trang 23 III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG Trang 24
IV SƠ ĐỒ CHẤT TẢI DẦM DỌC TRỤC B Trang 26
V TÍNH TOÁN CỐT THÉP Trang 29 CHƯƠNG 3 :TÍNH TOÁN CẦU THANG Trang 35
I TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG ( CẦU THANG TẦNG 1->2) Trang 35
II TÍNH TOÁN CỐT THÉP Trang 40 III TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG ( CẦU THANG TẦNG 2->3) Trang 44
IV TÍNH TOÁN CỐT THÉP Trang 49 CHƯƠNG 4 :TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI Trang 53
I CÔNG NĂNG VÀ KÍCH THƯỚC Trang 53
II TÍNH TOÁN CÁC CẤU KIỆN CỦA HỒ NƯỚC MÁI Trang 54 2.1 TÍNH TOÁN BẢN NẮP Trang 54 2.2 TÍNH TOÁN DẦM NẮP Trang 57 2.3 TÍNH TOÁN BẢN THÀNH Trang 69 2.4 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY Trang 70 2.5 TÍNH TOÁN DẦM ĐÁY Trang 71 CHƯƠNG 5 :TÍNH KHUNG PHẲNG TRỤC 3 Trang 75
I CẤU TẠO CHUNG Trang 75
II CÁC SỐ LIỆU TẢI TRỌNG DÙNG ĐỀ TÍNH TOÁN Trang 75 III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG MÁI VÀ CÁC SÀN Trang 76
IV CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỘT, DẦM, SÀN Trang 77
Trang 8PHẦN III : NỀN MÓNG (50%) Trang 129 CHƯƠNG 6 : ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT VÀ LỰA CHỌN
PHƯƠNG ÁN MÓNG Trang 118 CHƯƠNG 7 :TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP Trang 134
I XÁC ĐỊNH CÁC CẶP NỘI LỰC ĐỂ TÍNH MÓNG Trang 134
II CHỌN CỌC Trang 134 III TÍNH SỨC TẢI CỦA CỌC Trang 136
IV TÍNH TOÁN MÓNG Trang 142 4.1 TÍNH MÓNG M1 Trang 142
4.1.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG Trang 142 4.1.2 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC ĐÀI CỌC VÀ SỐ CỌC Trang 142
4.1.3 KIỂM TRA TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CỌC Trang 143 4.1.4 TÍNH TOÁN ĐỘ LÚN CHO MÓNG Trang 143
4.2 TÍNH THÉP ĐÀI CỌC Trang 150
4.2.1 SƠ ĐỒ TÍNH
……… Trang 150
4.2.2 TÍNH TOÁN CỐT
THÉP……… Trang 150
4.2.3 KIỂM TRA THÉP CỌC THEO ĐIỀU KIỆN CẨU
VÀ VẬN CHUYỂN CỌC ……… Trang 151
4.2.4 TÍNH THÉP LÀM MÓC NEO ……… Trang 152
CHƯƠNG 8 :PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI Trang 163
I CHỌN VẬT LIỆU, KÍCH THƯỚC Trang 163 I.1 VẬT LIỆU CHO MÓNG CỌC Trang 163 I.2 CHỌN KÍCH THƯỚC NGANG VÀ THÉP TRONG CỌC Trang 163
II XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC Trang 164 II.1 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU Trang 164 II.2 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ
ĐẤT NỀN Trang 164
Trang 9ĐỘ ĐẤT NỀN Trang 167
II.4 THIẾT KẾ MÓNG M1 Trang 171 II.4.1 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC Trang 171 II.4.2 KIỂM TRA LỰC LỚN NHẤT TÁC DỤNG LÊN CỌC Trang 171 II.4.3 KIỂM TRA NỀN MÓNG CỌC MA SÁT THEO
ĐIỀU KIỆN BIẾN DẠNG Trang 172
II.4.4 TÍNH TOÁN ĐỘ BỀN VÀ CẤU TẠO ĐÀI CỌC Trang 177 II.5 THIẾT KẾ MÓNG M2 Trang 179 II.5.1 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC Trang 179 II.5.2 KIỂM TRA LỰC LỚN NHẤT TÁC DỤNG LÊN CỌC Trang 179 II.5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU Trang 180 II.5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO CHỈ TIÊU CƠ
LÝ ĐẤT NỀN Trang 181
II.5.5 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO CHỈ TIÊU
CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN Trang 183
II.5.6 KIỂM TRA NỀN MÓNG CỌC MA SÁT THEO
ĐIỀU KIỆN BIẾN DẠNG Trang 185
II.5.7 TÍNH TOÁN ĐỘ BỀN VÀ CẤU TẠO ĐÀI CỌC Trang 190
* TỔNG HỢP SO SÁNH HAI PHƯƠNG ÁN MÓNG Trang 192
Trang 10TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng, Sổ Tay Thực Hành Kết Cấu Công Trình, NXB Xây Dựng Hà Nội, 1999
2 TCVN 2737-1995 Tải Trọng Và Tác Động – Tiêu Chuẩn Thiết Kế, NXB Xây Dựng Hà Nội
3 TCXD Kỹ Thuật Thiết Kế Và Thi Công Nhà Cao Tầng, NXB Xây Dựng Hà Nội, 1999
4 TCXD 45:1978, Tiêu Chuẩn Thiết Kế Nền Nhà Và Công Trình, NXB Xây Dựng Hà Nội
5 GS.TS Nguyễn Văn Quảng, KS Nguyễn Hữu Kháng Hướng Dẫn Đồ Án Nền Và Móng, NXB Xây Dựng Hà Nội-1996
6 Nguyễn Đình Cống – Sàn Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối, NXB Khoa Học Và Kỹ Thuật
7 Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Trịnh Kim Đạm Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép, Phần Cấu Kiện Cơ Bản, NXB Khoa Học Và Kỹ Thuật, Hà Nội, 2000
8 Tập III: Tiêu Chuẩn Xây Dựng Của Việt Nam – Tiêu Chuẩn Thiết Kế, NXB Xây Dựng, Hà Nội-1997
9 TCXD 205: 1998 Móng Cọc-Tiêu Chuẩn Thiết Kế, NXB Xây Dựng Hà Nội
10 TCXDVN 356-2005: Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép, Tiêu Chuẩn Thiết Kế
11 Võ Bá Tầm, Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép, Tập 2 (Cấu Kiện Nhà Cửa), NXB, ĐHQG-TpHCM, 2001
12 TS Trịnh Kim Đạm, TS Lê Bá Huế, Khung Bê Tông Cốt Thép, NXB Khoa Học Và Kỹ Thuật Hà Nội
Trang 11MÔ TẢ SƠ LƯỢC CÔNG TRÌNH
I TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC:
- Công trình mang tên “CAO ỐC VĂN PHÒNG TP.HCM” được xây dựng ở khu vực A của vùng Nam Sài Gòn thuộc Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
- Chức năng sử dụng của công trình là văn phòng làm việc
- Công trình có tổng cộng 9 tầng và một tầng mái Tổng chiều cao của công trình là 34.7m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía Nam, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình
- Kích thước mặt bằng sử dụng 19.5m34.5m, công trình được xây dựng trên khu vực địa chất đất nền rất yếu
II ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM:
Đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt
Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 11 có
Nhiệt độ trung bình : 250C
Nhiệt độ thấp nhất : 200C
Nhiệt độ cao nhất : 360C
Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)
Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)
Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%
Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm
Mùa khô:
Nhiệt độ trung bình : 270C
Trang 12Gió:
- Thịnh hàng trong mùa khô:
Gió Đông nam : chiếm 30% - 40%
- Thịnh hàng trong mùa mưa:
Gió Tây nam : chiếm 66%
- Hướng gió Tây nam và Đông nam có vận tốc trung bình: 2,15 m/s
- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ
- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão
III PHÂN KHU CHỨC NĂNG:
- Tòa nhà gồm 9 tầng với những đặc điểm sau :
* Mỗi tầng điển hình cao 3.5 m riệng tầng trệt cao 4.2m
* Mặt bằng hình chữ nhật 34.5m x 19.5m, được thiết kế dạng khối, xung quanh công trình có vườn hoa tạo cảnh
* Tổng chiều cao công trình 34.7m
- Tầng 1 & 2 với chức năng chính trung tâm thương mại, dịch vụ Máy bơm nước, tầng trệt bố trí máy phát điện, một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy… Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở bên ngoài công trình
- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng Chiều cao tầng là 3,5m
- Công trình có 2 thang máy và 1 thang bộ, tay vịn bằng hợp kim
IV CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC:
Hệ thống điện
Hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn, có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
Trang 13Hệ thống cấp nước
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
Hệ thống thoát nước
Nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
Hệ thống thoát rác
Công nhân vệ sinh thu gom rác tại từng tầng theo giờ giấc quy định
Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng
Các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
Mỗi tầng đều có trang bị hệ thống báo cháy, báo khói, hệ thống chữa cháy vách tường hành lang và hệ thống chữa cháy tự động bên trong phòng làm việc
Trang 14Text Ton-s2/m Ton-s2/m Ton-s2/m Ton-m-s2 Ton-m-s2 Ton-m-s2
Trang 15Text Text Text Ton Ton Ton Ton-m Ton-m
Trang 18Frame Station OutputCase CaseType StepType P V2 V3 T M2 M3
Trang 201 8.55 COMB5 Combination 0 370.7970606 0 0 0 -420.0737744
Trang 232 5.365 BAO Combination Max 0 42.42333263 0 0 0 153.237877
Trang 263 2.5 BAO Combination Min 0 -71.43362372 0 0 0 -23.99862306
Trang 294 8.095 BAO Combination Min 0 116.3279189 0 0 0 57.03606152
Trang 30Text Text Text Text Text Text Ton Ton
Trang 314 4 4 COMB5 Combination 0 0
Trang 34Text Text Text Text m m m Radians Radians
Trang 350 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Trang 36Text Text Text Text Ton Ton Ton Ton-m Ton-m
Trang 370 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Trang 38Text Text Text Percent Percent
Trang 39Text Text Unitless Sec Unitless Unitless Unitless Unitless Unitless
Trang 41Text Text Unitless Sec Ton-s2 Ton-s2 Ton-s2 Ton-m-s2 Ton-m-s2
Trang 43Text Text Unitless Sec Cyc/sec rad/sec rad2/sec2
Trang 44Text Text Text Text
Trang 46Text Text Text Yes/No Yes/No Yes/No Yes/No Text
Trang 47AISC-LRFD93 ACI 318-02 AA-ASD 2000 AISI-ASD96
Trang 48Text Ton-s2/m Ton-s2/m Ton-s2/m Ton-m-s2 Ton-m-s2 Ton-m-s2
Trang 49Text Text Text Ton Ton Ton Ton-m Ton-m
Trang 52Frame StationOutputCase CaseType StepType P V2 V3 T M2
Trang 531 0 BAO Combination Max -3382.513241 -45.52985834 0 0 0
1 1.75 BAO Combination Max -3380.828866 -46.58510834 0 0 0
1 3.5 BAO Combination Max -3379.144491 -47.64035834 0 0 0
1 0 BAO Combination Min -4695.189363 -97.85088137 0 0 0
1 1.75 BAO Combination Min -4693.504988 -97.06338137 0 0 0
1 3.5 BAO Combination Min -4691.820613 -96.27588137 0 0 0
Trang 552 0 BAO Combination Max -3069.98839 -79.4260914 0 0 0
2 1.75 BAO Combination Max -3068.304015 -80.5985914 0 0 0
2 3.5 BAO Combination Max -3066.61964 -81.7710914 0 0 0
2 0 BAO Combination Min -4263.809541 -141.4441181 0 0 0
2 1.75 BAO Combination Min -4262.125166 -140.6566181 0 0 0
2 3.5 BAO Combination Min -4260.440791 -139.8691181 0 0 0
Trang 563 0 BAO Combination Max -2762.402539 -77.8293619 0 0 0
3 1.75 BAO Combination Max -2760.718164 -79.0018619 0 0 0
3 3.5 BAO Combination Max -2759.033789 -80.1743619 0 0 0
3 0 BAO Combination Min -3830.183363 -141.711436 0 0 0
3 1.75 BAO Combination Min -3828.498988 -140.923936 0 0 0
3 3.5 BAO Combination Min -3826.814613 -140.5640085 0 0 0
Trang 584 0 BAO Combination Max -2449.086047 -86.06084442 0 0 0
4 1.75 BAO Combination Max -2447.401672 -87.23334442 0 0 0
4 3.5 BAO Combination Max -2445.717297 -88.40584442 0 0 0
4 0 BAO Combination Min -3395.388544 -153.1504092 0 0 0
4 1.75 BAO Combination Min -3393.704169 -153.1504092 0 0 0
4 3.5 BAO Combination Min -3392.019794 -153.1504092 0 0 0
Trang 595 0 BAO Combination Max -2141.282596 -69.4337021 0 0 0
5 1.75 BAO Combination Max -2140.127596 -70.6062021 0 0 0
5 3.5 BAO Combination Max -2138.972596 -71.7787021 0 0 0
5 0 BAO Combination Min -2961.626899 -124.4051242 0 0 0
5 1.75 BAO Combination Min -2960.471899 -123.7394408 0 0 0
5 3.5 BAO Combination Min -2959.316899 -123.7394408 0 0 0
Trang 616 0 BAO Combination Max -1829.936315 -78.8617489 0 0 0
6 1.75 BAO Combination Max -1828.781315 -80.2267489 0 0 0
6 3.5 BAO Combination Max -1827.626315 -81.5917489 0 0 0
6 0 BAO Combination Min -2530.45163 -138.1843353 0 0 0
6 1.75 BAO Combination Min -2529.29663 -138.1843353 0 0 0
6 3.5 BAO Combination Min -2528.14163 -138.1843353 0 0 0