Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3
Môn: Vật Lý
Thời gian: 90 phút (Số câu trắc nghiệm : 50 câu).
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 275 μH ,điện trở thuần 0,5 Ω và một tụ điện có điện dung C =4200pF.Để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V thì cần cung cấp cho mạch một công suất có giá trị là:
Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A U2 = U2 R +(UL – UC ) 2 B UR2 = UC2 + U2 L +U 2C UL2 = UC2 + U2 R +U 2 D UC2 = UR2 + U2 L +U 2
Câu 3: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm Lvà một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
tự do không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Uo Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch là :
A I = Uo √ C
U0
Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có sóng dừng, M là một bụng sóng còn N là một nút sóng Biết trong
khoảng MN có 3 bụng sóng khác, MN = 63cm, tần số của sóng f = 20Hz Bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây là
A = 3,6cm; v = 7,2m/s; B = 3,6cm; v = 72cm/s; C = 36cm; v = 72cm/s; D = 36cm; v = 7,2m/s.
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T , biên độ A Khi vật đi qua vị trí cân
bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoà với biên độ là :
A
2
Câu 6: Mạch điện xoay chiều AB có uAB = 100 √2 cos100 π t(V), gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm
L = 2
π (H), tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp theo đúng thứ tự trên Vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai
đầu đoạn R nối tiếp L Tìm giá trị của C sao cho khi thay đổi giá trị của R mà số chỉ của vôn kế không đổi
A 10
− 4
10− 4
10− 4
10− 4
4 π (F)
Câu 7: Khi chiếu một chùm ánh sáng từ một môi trường này sang một môi trường khác, đại lượng không thay đổi
là:
Câu 8: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở
điểm nào sau đây?
A Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định B Đều có bộ góp để dẫn điện ra mạch ngoài.
C Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.
Câu 9: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC ghép nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha đối với nhau.
B có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch.
C một phần điện năng tiêu thụ trong tụ D trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn ( bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Dao động của con lắc luôn có tính tuần hoàn.
B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực căng của dây.
D Khi dao động với biên độ bé thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Câu 11: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng
tới và sóng phản xạ tại B sẽ :
Trang 2A Vuông pha B Ngược pha C Cùng pha D Lệch pha góc 4
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t Nếu thay đổi chiều dài đi
một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:
Câu 13: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 Động năng của quả cầu khi qua li độ x =
2
A
là
A
0
4
E
B
0 3 4
E
C
0 3
E
D
0 2
E
Câu 14: Trong dao động điều hoà thì:
A Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi.
B Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật
C Véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Câu 15: Điện áp mạng điện dùng trong gia đình là 220(V) Giá trị này là:
A giá trị cực đại B giá trị trung bình C giá trị tức thời D giá trị hiệu dụng.
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng λ =0,75 μm Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là:
Câu 17: Trong thuỷ tinh Vận tốc ánh sáng nhìn thấy sẽ:
A Bằng nhau đối với mọi ánh sáng có mầu sắc khác nhau và chỉ phụ thuộc vào thuỷ tinh.
B Lớn nhất đối với ánh sáng đỏ C Lớn nhất đối với ánh sáng tím.
D Bằng nhau đối với mọi ánh áng đơn sắc khác nhau.
Câu 18: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A chùm sáng trắng bị phân tích thành 7 màu khi đi qua lăng kính.
B chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.
C tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính
D chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính
Câu 19: Hộp kín (có chứa tụ điện C hoặc cuộn dây thuần cảm L) được mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 40
Ω Khi đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều tần số f = 50Hz thì điện áp sớm pha π/4 so với dòng điện trong mạch Độ tự cảm L hoặc điện dung C của hộp kín là:
A 10−3
1
1
10− 4
Câu 20: Từ không khí chiếu một chùm sáng hẹp song song theo phương xiên góc với mặt nước gồm hai ánh sáng
đơn sắc màu đỏ và màu tím Khi đó chùm tia khúc xạ
A gồm hai chùm sáng hẹp song song trong đó góc khúc xạ của chùm màu tím lớn hơn chùm màu đỏ
B chỉ có một chùm màu tím, còn chùm màu đỏ bị phản xạ toàn phần
C gồm hai chùm sáng hẹp song song trong đó góc khúc xạ của chùm màu đỏ lớn hơn chùm màu tím
D chỉ là một chùm sáng song song vì không có hiện tượng tán sắc
Câu 21: Trên một sợi dây rất dài có sóng ngang truyền qua với tần số 20 Hz Hai điểm trên dây cách nhau 10 cm
luôn dao động ngược pha Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị nào dưới đây, biết rằng tốc độ đó vào khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s
Câu 22: Khung dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 10mH được cung cấp năng lượng
4.10-6 J để dao động điện, từ tự do Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì dòng điện trong khung bằng:
Câu 23: Cho mạch RLC ghép nối tiếp Cuộn dây thuần cảm có L = 0,1
π (H), điện trở thuần R = 10 Ω , tụ
điện C = 500π μF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz thì tổng trở của mạch
là:
Trang 3A Z = 10 √2 Ω B Z = 10 Ω C .Z = 20 Ω D Z = 20 √2 Ω
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến 0,76m, bề rộng quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 có giá trị là:
Câu 25: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:
Câu 26: Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng Muốn
trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là
A
1
2
6
5
f
f
B
1 2
13 11
f
f
C
1 2
5 6
f
f
D
1 2
11 13
f
f
Câu 27: Cho mạch điện RCL mắc nối tiếp theo thứ tự R,C,L, trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay
đổi được R = 100 Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều tần số f = 50Hz Thay đổi L người ta thấy khi L =L1 và khi L =L2 = L1
2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch như nhau nhưng cường độ dòng điện tức thời vuông pha nhau Giá trị của L1 và điện dung C lần lượt là:
A L1= 4
π(H );C=
3 10− 4
2
π(H );C=
10− 4
3 π (F )
C L1 = 4
π(H );C=
10− 4
1
3 10− 4
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 15cm dao động cùng
pha với tần số 20Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng AB là:
Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 (Hz),có giá trị hiệu dụng U = 220V vào hai đầu đoạn mạch RLC
nối tiếp Cuộn dây thuần cảm có L = 1
π (H), điện trở thuần R = 100 Ω , tụ điện có điện dung C thay đổi được.
Điều chỉnh C để cho cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại Imax Giá trị của C và Imax là:
A C = 10
− 4
10− 4
π (F); Imax=2,55(A).
C C = 10
− 4
10− 4
π (F);Imax= 2,2(A).
Câu 30: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
cực đại là
Câu 31: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l
ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
A l =4
Câu 32: Cho đoạn mạch RLC ghép nối tiếp, u = 120 √2 cos(100 πt )V, R = 40 Ω , ZL = 20 Ω ,ZC = 60
Ω Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :
A
- π
4 )A
Câu 33: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A trễ pha 2
so với vận tốc B cùng pha với vận tốcC ngược pha với vận tốcD sớm pha2
so với vận tốc
Câu 34: Chọn phát biểu đúng?
Trang 4A Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trường quay.
B Rô to của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường quay.
C Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ luôn thay đổi cả về hướng lẫn trị số.
D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và mô men cản.
Câu 35: Với mạch dao động hở thì ở vùng không gian
A bên trong tụ điện không có từ trường biến thiên B quanh dây dẫn chỉ có điện trường biến thiên.
C quanh dây dẫn chỉ có từ trường biến thiên.
D quanh dây dẫn có cả từ trường biến thiên và điện trường biến thiên.
Câu 36: Một mạch dao động LC lý tưởng khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36mA Độ lớn
cường độ dòng điện tức thời khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là
Câu 37: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + 3
) cm Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t =
1
6 (s).
Câu 38: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào
sau đây
A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có chu kì 2s
C Sóng cơ học có tần số 30 kHz D Sóng cơ học có chu kì 2 ms.
Câu 39: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng Trên đường thẳng nối hai nguồn khoảng cách từ một gợn
lồi đến gợn lồi thứ 6 bên phải của nó là 30 cm Tần số của hai nguồn là 20 Hz Vận tốc truyền sóng là:
Câu 40: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp 380(V) Khi đó điện áp
giữa hai đầu của cuộn thứ cấp là 12 (V) Biết số vòng của cuộn dây thứ cấp là 30 vòng Số vòng dây của cuộn sơ cấp là:
PHẦN RIÊNG – Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần I hoặc phần II –
Phần I Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến 50)
Câu 41: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi chiều dài của con lắc tăng lên 4 lần thì chu kỳ dao động của con lắc:
Câu 42: Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động;
B Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
C Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động;
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng;
Câu 43: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x A cos(t) Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s 2 Trong thời gian một chu kỳ dao động, vật đi được quãng đường là:
Câu 44: Trong đoạn mạch RLC ghép nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây không đúng ?
A Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C Hệ số công suất của đoạn mạch giảm D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R giảm Câu 45: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1 μF Tần số riêng của mạch là:
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn bằng:
A Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B Động năng ở thời điểm ban đầu.
C Thế năng ở ly độ cực đại D Động năng ở vị trí cân bằng.
Trang 5Câu 47: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m, màn quan sát cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
Câu 48: Một mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L = 1
π (H) và tụ điện có điện dung C =
100
3 π μF mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 200cos100 πt (V) Biến đổi R để công suất
của mạch đạt giá trị cực đại Pmax Tìm R và Pmax
Câu 49: Giữa hai mạch dao động xuất hiện hiện tượng cộng hưởng nếu các mạch đó có:
Câu 50: Toạ độ của một chất điểm chuyển động trên trục Ox phụ thuộc vào thời gian theo phương trình:
x = A1cost +A2sint, trong đó A1, A2, là các hằng số đã biết Nhận xét nào sau đây về chuyển động của chất điểm là
đúng:
A Chất điểm dao động điều hoà với tần số góc , biên độ A2 A12A22, pha ban đầu với
2 1
tan A
A
B Chất điểm không dao động điều hoà, chỉ chuyển động tuần hoàn với chu kỳ T = 2;
C Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc , biên độ A2 A12A22, pha ban đầu với tan
2 1
A A
D Chất điểm dao động điều hòa nhưng không xác định được tần số, biên độ và pha ban đầu.
Phần II Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến 60)
Câu 51: Hai chiếc ôtô chuyển động trên một đường thẳng theo cùng một chiều với tốc độ 30m/s và 10m/s Xe đi
nhanh hơn khi chuẩn bị vượt qua xe kia thì bóp còi xin đường với tần số 750Hz Lấy vận tốc âm trong không khí
là 330m/s Người ngồi trong xe phía trước nghe thấy âm của tiếng còi có tần số là :
Câu 52: Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định Góc mà vật quay được sau
khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với
1
Câu 53: Một vật rắn quay quanh trục cố định dưới tác dụng của momen lực 3 N.m Biết gia tốc góc của vật có
độ lớn bằng 2 rad/s2 Momen quán tính của vật đối với trục quay là
A 1,2 kg.m2 B 1,5 kg.m2 C 0,7 kg.m2 D 2,0 kg.m2
Câu 54: Trong trường hợp nào sau đây, vật quay biến đổi đều:
A Độ lớn tốc độ góc không đổi B Độ lớn tốc độ dài không đổi.
C Độ lớn gia tốc góc không đổi D Độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi.
Câu 55: Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường trong mạch LC
lí tưởng là 2s Chu kì biến thiên của điện tích trong mạch dao động đó là
Câu 56: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mô men quán tính 0,02kgm2 đối với trục quay của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0,8N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên,bỏ qua mọi lực cản Góc mà ròng rọc quay được sau 4s kể từ lúc tác dụng lực là:
Câu 57: Chọn câu sai Lực gây ra dao động điều hoà:
A Có độ lớn không đổi theo thời gian B Biến thiên điều hoà theo thời gian.
C Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng D Có hướng về vị trí cân bằng.
Câu 58: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4(rad/s2) từ trạng thái nghỉ Tại thời điểm
t = 2s gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là:
A 64m/s2; 16m/s2 B 16m/s2; 8m/s2 C 128m/s2; 16m/s2 D 128m/s2; 8m/s2
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai đối với chuyển động quay đều cuả vật rắn quanh một trục?
A Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian.
B Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian.
C Trong những khoảng thời gian bằng nhau vật quay được những góc bằng nhau.
Trang 6D Gia tốc góc của vật bằng không.
Câu 60: Biết mô men quán tính của bánh xe đối vói trục quay là 12kgm2 Bánh xe quay với tốc độ góc không đổi
và quay được 600 vòng trong một phút Động năng quay của bánh xe là:
ĐÁP ÁN PHẦN CHUNG DÀNH CHO CẢ HAI BAN
Câu 1 A Câu 2 A Câu 3 A Câu 4 D Câu 5 B
Câu 6 D Câu 7 C Câu 8 C Câu 9 A Câu 10 C
Câu 11 C Câu 12 B Câu 13 B Câu 14 C Câu 15 D
Câu 16 A Câu 17 D Câu 18 D Câu 19 B Câu 20 C
Câu 21 D Câu 22 B Câu 23 A Câu 24 B Câu 25 C
Câu 26 A Câu 27 C Câu 28 B Câu 29 D Câu 30 B
Câu 31 B Câu 32 C Câu 33 D Câu 34 D Câu 35 D
Câu 36 A Câu 37 A Câu 38 D Câu 39 A Câu 40 C
PHẦN RIÊNG DÀNH CHO BAN CƠ BẢN
Câu 41 C Câu 42 B Câu 43 D Câu 44 A Câu 45 B
Câu 46 B Câu 47 D Câu 48 A Câu 49 D Câu 50 C
PHẦN RIÊNG DÀNH CHO BAN NÂNG CAO
Câu 51 Câu 52 A Câu 53 B Câu 54 C Câu 55 C
Câu 56 D Câu 57 A Câu 58 D Câu 59 A Câu 60 B
Trang 7Câu 1 : Một mạch dao động gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C Khi mắc song song
thờm với tụ điện C ba tụ điện cựng điện dung C thỡ chu kỡ dao động riờng của mạch :
A. Tăng gấp bốn. B. Tăng gấp hai C. Tăng gấp ba. D. Khụng thayđổi Câu 2 : Một con lắc lũ xo cú độ cứng 200N/m, vật nặng cú khối lượng m = 200g dao động trờn mặt phẳng
nằm ngang, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,02, lấy g = 10m/s2 Kộo vật khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quóng đường mà vật đó đi cho đến khi dừng hẳn là:
Câu 3 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hũa cú biểu thức:
u = 220 √2 cost (V) Khi ω thay đổi cụng suất tiờu thụ cực đại của mạch là 484 W Khi đú điện trở thuần của mạch là :
A R = 50 B R = 750
C R = 150 D R = 100
Câu 4 : Trạng thỏi kớch thớch cao nhất của nguyờn tử hiđrụ là trạng thỏi O Số vạch quang phổ phỏt xạ
nhiều nhất cú thể thu được là:
Câu 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phỏt biểu nào
sau đõy là sai?
A Dao động của chất điểm cú độ dài quĩ đạo là 8cm.
B Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.
C Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn.
D Dao động của chất điểm là dao động điều hũa.
Câu 6 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ
Trong đú L là cuộn dõy thuần cảm
ZL = 80Ω; R = 60Ω, tụ điện C cú điện dung thay đổi được Điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch
cú biểu thức u = 200 √2 sin100πt (V)
Giỏ trị cực đại của điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản cực của tụ UCmax là :
A UCmax =
200V
B UCmax = 140V
C UCmax =
282,84V D UCmax = 333,3V
Câu 7 : Mỏy phỏt điện xoay chiều cú phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dõy mắc nối
tiếp Suất điện động của mỏy là 220V, tần số 50Hz Từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy là 5mWb
Số vũng dõy của mỗi cuộn dõy phần ứng là:
Câu 8 : Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dõy, điện ỏp tức thời
giữa hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn dõy cú cỏc biểu thức lần lượt là uR = U0Rcost (V) và ud = U0d cos(t + π
2 ) (V) Kết luận nào sau đõy là sai ?
A Điện ỏp
giữa hai đầu cuộn dõy ngược pha với điện ỏp giữa hai bản cực của
tụ điện
B Cuộn dõy cú điện trở thuần.
C Cuộn dõy là
thuần cảm
D Cụng suất tiờu thụ trờn mạch khỏc 0.
Câu 9 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về pin quang điện.
C L
R
B A
Sở giáo dục & đào tạo THÁI NGUYấN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MễN VẬT Lí MÃ ĐỀ THI: 127
Trờng THPT chu VĂN AN
Thời gian thi : 90 phỳt
Trang 8A Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
B Pin quang điện là nguồn điện, trong đó điện năng được biến đổi trực tiếp từ nhiệt năng.
C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
D Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C©u 10 : Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:
A Thay đổi, tăng lên từ màu tím đến màu đỏ
B Thay đổi, có giá trị lớn nhất đối với tia màu lục.
C Không đổi, có giá trị như nhau đối với các màu sắc.
D Thay đổi, tăng lên từ màu đỏ đến màu tím.
C©u 11 : Chọn đáp án đúng Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng = 0,48 m Khi thay ánh
sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng ’ đồng thời giảm khoảng cách giữa hai khe 1,2 lần thì khoảng vân tăng lên 1,5 lần Khi đó bước sóng ’ bằng:
A ’ =
0,66m
B ’ = 0,458m
C ’ =
0,55m
D ’ = 0,60m.
C©u 12 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao động điều hoà theo
phương trình: x = 4cos(10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật khi có li độ x = 2cm là:
A Wđ = 0,04
J
B Wđ = 0,03 J
C Wđ = 0,02
J
D Wđ = 0,05 J
C©u 13 : Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f1 = 60 kHz, Khi mắc
thêm tụ điện C2 nối tiếp với tụ C1 thì tần số dao động của mạch là f = 100 kHz Khi mắc tụ điện C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f2 của mạch là :
C©u 14 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai
bức xạ có bước sóng 1 = 0,60 m và 2 Trên màn hứng vân giao thoa vân sáng bậc 10 của bức xạ
1 trùng với vân sáng bậc 12 của bức xạ 2 Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm; khoảng cách
từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1 m Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc n = 12 ( cùng một phía so với vân chính giữa) của hai bức xạ là:
C©u 15 : Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125cm treo thẳng đứng, đầu dưới treo
quả cầu m = 200 g Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên Vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt) cm, lấy g = 10m/s2, π2 = 10 Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là:
A Fmin = 0 N B Fmin = 1,2 N
C Fmin = 12 N D Fmin = 10 N
C©u 16 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ
x = - 3 √3 cm theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:
A.
x =
6cos(40πt
-π
3 ¿ .cm
B x = 6cos(40πt + 5 π6 ) cm
C.
x =
6cos(40πt
-2 π
3 ) cm
D x = 6cos(40πt + π3¿ Cm
C©u 17 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =
3mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 3m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38µm đến 0,76µm Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3mm là:
C©u 18 : Chọn đáp án đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì:
A Bước sóng B Bước sóng giảm, tần số giảm.
Trang 9tăng, tần số
không đổi
C Bước sóng
tăng, tần số
tăng
D Bước sóng giảm, tần số tăng
C©u 19 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, khi công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị
cực đại thì điều nào sâu đây là sai?
Z
C©u 20 : Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch không đổi Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của
mạch, phát biểu nào sau đây là sai?
A Hệ số công
suất của
đoạn mạch
giảm
B Điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.
C Cường độ
hiệu dụng
của dòng
điện giảm
D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.
C©u 21 : Chọn câu trả lời đúng Một sợi dây đàn hồi dài 150cm, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng ,
đếm được 6 nút kể cả hai nút ở hai đầu A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là 30m/s Tần số sóng là:
C©u 22 : Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi:
A Năng lượng của phôtôn lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó
B Năng lượng của phôtôn bất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn.
C Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn.
D Năng lượng của phôtôn nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.
C©u 23 : Công thoát êlectrôn của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ0 Khi chiếu vào bề mặt kim
loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ = λ0
2 thì động năng ban đầu của cực đại của êlectrôn quang điện là:
C©u 24 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được
và tụ điện có điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều
u = 220 √2 cos100πt (V) Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất là:
C©u 25 : Chọn câu đúng Bước sóng là :
A Quãng đường sóng truyền được trong một giờ.
B Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì sóng.
C Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
D Quãng đường sóng truyền được trong một giây.
C©u 26 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62µm Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra khi chiếu bức xạ
có tần số nào sau đây vào chất bán dẫn đó? (vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s)
A f =
6.1014Hz B f = 6.10
13Hz
C f =
4,5.1014Hz
D f = 6,5.1013Hz
C©u 27 : Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau: (li độ
tính bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = 2acos360t Và x2 = a √3 cos(360t + 1500)
So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp :
A Chậm pha
hơn một
góc 300
B Sớm pha hơn một góc 600
C Chậm pha D Sớm pha hơn một góc 300
Trang 10hơn một
góc 600
C©u 28 : Chọn câu trả lời đúng Vận tốc sóng là :
A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.
B Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng và chu kì T: v = T.
C Vận tốc truyền pha dao động.
D Đại lượng được đo bằng thương của bước sóng và tần số f : v = /f.
C©u 29 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao đông
điên từ tự do Để bước sóng mạch dao động thu được giảm đi 3 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị
C©u 30 : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp gồm: R = 80, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,636 H, tụ
điện có điện dung C thay đổi được Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức: u = 100 √2 cos100πt (V) Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là:
A C = 0,636
F
B C = 5.10-5 F
C C =
0,159.10-4
F
D C = 5.10-3 F
C©u 31 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =
1mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng Hai vân sáng của hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,50µm và λ2 = 0,75µm trùng nhau lần thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu?
C©u 32 :
Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10cos(2πt - π4 ) cm Vận tốc của vật tại thời điểm t = 12s là:
A.
v = -10π
√2
cm/s
B v = 10π √2 cm/s
C v = 5cm/s D v = -5cm/s
C©u 33 : Khi nói về sóng âm; điều nào sau đây là sai
A Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau.
B Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.
C Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: Âm sắc.
D Cường độ âm được xác định bởi: Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông
góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian
C©u 34 :
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều u=220√2 cos(ω.t − π
2) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=√2 cos(ω t − π
4) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là:
W D.
220 √2
W
C©u 35 : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng
quang dẫn
B. Hiện tượng điện phân
C. Hiện tượng
quang
điện
D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn
C©u 36 : Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo xung quanh vị trí cân bằng lực “kéo về” tác dụng
lên vật sẽ:
A Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy.
B Tỉ lệ thuận với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.
C Tỉ lệ nghịch với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.
D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.