1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

4 DE THI THU DAI HOC CAO DANG MON HOA

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 101,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Khi nhiệt độ tăng lên 10 o , tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Cho 20 gam X tác dụng với dung dịch.. HCl vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,68 gam hỗ[r]

Trang 1

4 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG MÔN HÓA

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TÀO

1 Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thuđược khí B Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí C Các khí A, B, C lần lượt là

6 A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ: A → B ( ancol bậc 1) → C → D (ancol bậc 2) → E → F ( ancol bậc 3) A 1- clo- 2- metylbutan B 1- clo- 3- metylbutan

7 Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1thì A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A và B lần lượt là:

A 2,2-đimetylpropan và pentan B 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan

C 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan D 2-metylbutan và pentan

8 Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam Fe thu được 1,016 gam hỗn hợp (X) gồm 2 oxit sắt Trộn hỗn hợp

X với 5,4 gam bột nhôm rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có oxi (H=100%)thu được chất rắn Y, hòa tan Y bằng dung dịch HCl dư thu được V lit khí H2 (đktc) Giá trị của V là

9 Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau :N2 (k) + 3H2 (k) 2NH⇋ 3

(k),Ho

298 = – 92,00 kJ Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần

A giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng B tăng nhiệt độ và giảm áp suất của hỗn hợp phản ứng

C duy trì nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng

D giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng

10 Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag.Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ B Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+

C Fe2+ khử được Ag+

11 Chia m gam hổn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau

Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được

Trang 2

20,16 lít khí (đktc) Giá trị của m là A 40,8 gam B 20,4 gam C

33 gam D 43,8 gam

12 Nicotin là hoạt chất có trong thuốc lá làm tăng khả năng ung thư phổi Khối lượng phân tử củaNicotin khoảng 160u Trong phân tử Nicotin có 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Công thức phân tửcủa Nicotin là

A C10H14N2 B C10H11N C C10H12N D C10H12N2

13 Dung dịch X chứa AlCl3 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kếttủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nungnóng sẽ thu được chất rắn

16 Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thuđược 4,4gam CO2 CTCT của A và B là: A CH2=CHCOONH4; NH3 B HCOONH3C2H5;

20 Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy

có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

21 Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điềukiện, mặt khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là

A CH2O và C3H4O B CH2O và C2H2O2

C CH2O và C2H4O D C2H4O và C2H2O2

22 Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu đượcdung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trịcủa V là:

23 Hỗn hợp nào sau đây với số mol thích hợp không thể tan hoàn toàn trong nước dư?

D (Cu, KNO3, HCl)

24 Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dungdịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thuđược 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là

A NH2(CH2)4COOH B NH2CH2COOH

Trang 3

C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH

25 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước

B .Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được ete

C Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh

D Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit

26 Cho phản ứng: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + NO2 + N2O + H2O.Nếu tỷ lệ số mol NO,

NO2 và N2O lần lượt là 2/2/3 thì hệ số cân bằng tối giảm của HNO3 là:

29 Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E Làm bay hơi 8,6 gam E thu được thể tích hơi đúngbằng thể tích của 3,2 gam O2 (đo ở cùng điều kiện) Biết MX > MY Công thức cấu tạo của E là

C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2

30 Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí

oxi?

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

C Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

31 Có một loại polime như sau: …- CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 - …Công thức một mắt xích của polime này là

C - CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – D -CH2 – CH2 – CH2 –

32 Hòa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 trong V lit dung dịch HNO3 1M (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y và 7,616 lit hỗn hợp khí (đktc) Z gồm NO và NO2 nặng 14,04 gam Co cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của V và m là

33 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol este X thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Khi thủyphân 0,1 mol X bằng dung dịch KOH được 0,2 mol rượu etylic và 0,1 mol muối Công thức cấu tạocủa X là:

Trang 4

A nhóm VB B nhóm VIIIB C nhóm III A D nhóm IIB

39 Hỗn hợp khí A chứa C2H2 và H2 có tỉ khối hơi so với hidro là 5,00 Dẫn 20,16 lit A đi qua bột Ninung nóng thu được 10,08 lit khí B Cho B qua dung dịch Brom dư còn lại 7,392 lit khí C không bịbrom hấp thụ (các thể tích khí đo đktc) Hỏi khối lượng bình brom tăng bao nhiêu gam

40 Cho một andehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được chất

Y, 1mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2 Công thức tổng quát của X là

A CnH2n-2(CHO)2 B CnH2n-1CHO C CnH2n(CHO)2 D CnH2n-1(CHO)3

PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trình cơ bản (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

41 Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic( dư ) Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng?

A số mol Na phản ứng là 0,2 mol B giá trị của V là 1,12

C hiệu suất phản ứng của oxi hóa ancol là 100% D giá trị của V là 2,24

42 Chất hữu xơ Z có CTPT C4H6O2Cl2 Z + dung dịch NaOH   t0C muối hữu cơ Z1 + NaCl +

H2O.CTCT phù hợp của Z là

43 Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưởng tính ?

A NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O B Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3

C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2

44 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2 ?

A buta-1,3-đien, metylaxetilen, cumen B xiclopropan, glucozơ, axit fomic

C etilen, axit acrilic, saccarozơ D axit axetic, propilen, axetilen

45 Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau : CH3COOH , HCOOH , CH2=CH-COOH , CH3CHO ,

C2H5OH Dùng những hoá chất nào để phân biệt các chất ?

A Na2CO3 , ddAgNO3/NH3 và Br2 B NaOH , Na và Cu(OH)2

C NaOH , ddAgNO3/NH3 D Quỳ , NaOH và Na

46 Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra

V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:

47 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO40,01M với 250ml dung dịch NaOH a mol/lthu được 500 ml dung dịch có pH= 12 Giá trị của a là :

48 Đốt cháy a mol một este no ; thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x - y = a Công thức chung của este: A CnH2nO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n-4O6 D

CnH2n-2O4

49 Cho phản ứng sau: KMnO4 + HCl đặc, nóng: SO2 + ddKMnO4; H2SO4 đặc, nóng + NaCl; Fe3O4

+ HNO3 loãng, nóng; Cl2 + dd NaOH; C6H5CH3 + Cl2 (Fe, t0); CH3COOH và C2H5OH (H2SO4

đặc).Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử

50 Hỗn hợp X gồm 2 olefin đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy 5 lít X cần vừa đủ 18 lít O2 cùng điều kiện Dẫn 0,5 lít X vào H2O có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y trong đó tỉ lệ về số mol các rượu bậc I so với rượu bậc II là 7:3 % khối lượng rượu bậc II trong Y là

Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu60):

51 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó cóhai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

A CH3-COO-CH2-CH2Cl B HCOO-CH2- CHCl-CH3

Trang 5

52 Cho sơ đồ chuyển hố:Bu tan 2 ol       H SO đặc,t2 4 o X(anken)   HBr Y     Mg,ete khan Z Trong đĩ

X, Y, Z là sản phẩm chính Cơng thức của Z là

A CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr B (CH3)2CH-CH2-MgBr

C CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D (CH3)3C-MgBr

53 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần là

A CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH B C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH

C C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH D CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH

54 Thủy phân hồn tồn 13,75 gam hợp chất PCl3 thu được dung dịch X gồm hai axit Trung hịadung dịch X cần thể tích dung dịch NaOH 0,1 M là:

55 Nung nĩng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí ) đến khiphản ứng xảy ra hồn tồn , thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2(đktc) Giá trị của V là :

56 Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì cĩ hiện tượng: Lúc đầu xuất hiện kết tủa sau

đĩ kết tủa tan hết Dung dịch X khơng phải là hỗn hợp:

A Cu(NO3)2 và AgNO3 B CuCl2 và ZnSO4 C Zn(NO3)2 và AgNO3 D AlCl3 và ZnCl2

57 Cho cân bằng: CO(k) + H2O (k)  CO2 (`k) + H2 (k) ở t0C cân bằng đạt được khi cĩ Kc= 1 và

[H2O] = 0,03 M, [ CO2 ] = 0,04 M Nồng độ ban đầu của CO là

60 Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khicho Z vào dung dịch muối của Y thì cĩ phản ứng xẩy ra cịn khi cho Z vào dung dịch muối X thìkhơng xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng

(Đề thi cĩ 04 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV, NĂM

2009-2010 Mơn thi: HOA HỌC, khối A, B

Trang 6

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 136

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:

H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207

Thí sinh không được sử dụng tài liệu gì liên quan Hoá học Câu 1: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) B CO, Al2O3, K2O, Ca

C Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc) D Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3

Câu 2: Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của ba đồng vị: 99,600% 40Ar; 0,063% 38Ar; 0,337%

36Ar Thể tích của 10 gam Ar (ở đktc) là

Câu 3: Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O B Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 4: Phân tử khối của xenlulozơ vào khoảng 1.000.000 – 2.400.000 Hãy tính gần đúng khoảng

biến đổi chiều dài mạch xenlulozơ (theo đơn vị mét) Biết rằng chiều dài mỗi mắt xích C6H10O5

khoảng 5A0 (1A0 = 10-10m)

A 3,0864.10-6m đến 7,4074.10-6m B 3,8064.10-6m đến 6,4074.10-6m

C 3,0864.10-7m đến 7,4074.10-7m D 3,0864.10-6m đến 7,4074.10-7m

Câu 5: Cho 10,5 gam hỗn hợp bột Al và một kim loại kiềm M vào nước Sau phản ứng thu được

dung dịch X và 5,6 lít khí (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến kết tủa lớn nhất.Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Kim loại M là

Câu 6: Cho các chất sau : 1.CH3CH(NH2)COOH 2 HOOC- CH2-CH2-COOH 3 HO-CH2COOH 4 HCHO và C6H5OH 5.HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 6 H2N[CH2]6NH2 vàHOOC[CH2]4COOH

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 7: Khi cho 39 gam kim loại vào 362 gam nước Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch

X và 22,4 lít khí (ở 0oC; 0,5 atm) Nồng độ % của dung dịch X là

Câu 8: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác

dụng với HNO3 đặc và HNO3 loãng Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây

để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm:

A Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn

B Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước

C Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi

D Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn

Câu 9: Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Để tốc độ củaphản ứng đó (đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 81 lần, cần phải thực hiện ở nhiệt độ là bao nhiêu ?

Câu 10: Cho các chất : CH3COOH (X) ; ClCH2COOH (Y) ; CH3CH2COOH (Z) ; Cl2CHCOOH (T).Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần ( từ trái sang phải) là:

A (X) ,(Z) ,(Y) ,(T) B (Z) ,(X) ,(Y) ,(T) C (Z) ,(X) ,(T) ,(Y) D (T) ,(Y) ,(X) ,(Z)

Câu 11: Hỗn hợp X gồm 3 amin no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau được trộn theo khối lượng

mol phân tử tăng dần với tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 10: 5 Cho 20 gam X tác dụng với dung dịch

Trang 7

HCl vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Công thức của 3amin trên lần lượt là:

A C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 B C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2

C CH3NH2 , C2H5NH2 , C3H7NH2 D C2H5NH2 , C3H7NH2, C4H9NH2

Câu 12: Để chuẩn độ một dung dịch Fe2+ đã axit hoá phải dùng 30 ml dung dịch KMnO4 0,02M Đểchuẩn độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 thì thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,02M cầndùng là

Câu 16: Nung nóng (trong điều kiện không có không khí) một hỗn hợp gồm 0,54 gam bột nhôm,

0,24 gam bột magiê và lưu huỳnh dư Những chất sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng dư Khí sinh ra dẫn vào dung dịch AgNO3 dư thấy có m gam kết tủ Giá trị của m là

Câu 17: Trộn đều 3,39 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phảnứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc)hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là

Câu 18: Cho sơ đồ biến hoá

NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2

Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử ?

Câu 21: Nicotin là hợp chất hữu cơ có 100<M<200 Đốt cháy hoàn toàn 6,48 g nicotin rồi cho sản

phẩm cháy lần lượt qua hai bình: bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng NaOH đặc thấy khối lượngbình1 tăng 5,04 g, bình 2 tăng 17,6 g và khí N2 thoát ra có thể tích là 0,896 l (đktc) Công thức phân

tử của nicotin là

Câu 22: Trộn 5,04 lít hỗn hợp A gồm etan, etilen và propilen với hiđro(lấy dư) trong bình kín có

chất xúc tác Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí trong bình giảm đi 3,36lít Mặt khác 14,3 gam hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 48 gam brom (các thể tích khí đo ở đktc).Phần trăm khối lượng của propilen trong hỗn hợp A là :

Câu 23: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ

Trang 8

A propan-1-ol B propan-2-ol C xiclopropan D cumen

Câu 24: Phản ứng nào sau đây chưa được hoàn chỉnh ?

A 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 28NO + 9H2SO4

B Cr2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2CrO4 + 3KNO2 + 2H2O

Câu 26: Cho 6 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,60 gam kali bromua và

lắc đều thì toàn bộ clo phản ứng kết Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô thuđược 1,36 gam chất rắn khan Hàm lượng clo có trong loại brom nói trên là

Câu 27: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các dung dịch muối cùng

nồng độ sau: Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4, CuSO4, CuCl2, Cu(NO3)2

Chọn cách dùng dung dịch nào sau đây mà cho thấy không nhận biết được hết các lọ trên

Câu 28: Cho từ từ nước brom vào 3,333 gam hỗn hợp gồm phenol và stiren đến khi ngừng mất màu

thì hết 300 gam dung dịch Br2 nồng độ 3,2% Phần trăm khối lượng của phenol trong hỗn hợp banđầu là

Câu 29: Cho 20,6 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác

dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (ở đktc) Cô cạn dung dịch, muối khan thuđược đem điện phân nóng chảy thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 30: Những câu sau đây, câu nào sai ?

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

B Có ba loại liên kết hoá học là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại

C Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp

hơn

D Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau

Câu 31: Cho 4,48 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với800ml dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giátrị của m là

Câu 32: Để điều chế được 2,47 tấn amophot từ NH3 với H3PO4 (theo tỉ lệ mol là 3:2) thì cần thể tíchkhông khí (có 78% thể tích nitơ) là (biết hiệu suất của quá trình sản xuất NH3 đạt 80%)

Câu 33: Số đồng phân cấu tạo C4H11N của amin tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO2 chokhí là

Câu 34: Cho dãy phản ứng sau:CO2  (C6H10O5)n  C12H22O11  C6H12O6  C2H5OH

Số giai đoạn cần dùng xúc tác axit là:

Câu 35: Khi đun nóng HI trong một bình kín

2HI(k) ⇄ H2(k) + I2(k); ở toC có Kc = 1/64

Đáp án nào sau đây là không đúng ?

A Hằng số cân bằng của HI(k) ⇄ ½ H2(k) + ½ I2(k) ở nhiệt độ trên là 1/8

Trang 9

B Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 20%

C Hằng số cân bằng của H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI(k) ở nhiệt độ trên là 64

D Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 2%

Câu 36: Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, kali

axetat và kali propionat Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?

Câu 37: Hỗn hợp X gồm có C2H5OH; C2H5COOH; CH3CHO, trong đó C2H5OH chiếm 50% theo sốmol Đốt cháy một lượng hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (ở đktc) Mặt kháccho 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có m gam kết tủ Giá trị của m là:

Câu 38: Trong số các chất : chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính và xenlulozơ

axetat có bao nhiêu chất là polime ?

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung

dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toànlượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thìkhối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D CH3COOH và CH3COOC2H5

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn

0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 mldung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:

Câu 41: Malachit có công thức hoá học là CuCO3.Cu(OH)2 Từ chất này cách nào sau đây khôngđiều chế ra được Cu tinh khiết ?

C Chọn thêm dung dịch H2SO4, điện phân D Chọn thêm dung dịch HCl, điện phân

Câu 42: X là một aminoaxit Cứ 0,01 mol X tác dụng vừa hết 80ml dung dịch HCl 0,125M thu được

1,835g muối Mặt khác 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH3,2% Vậy công thức cấu tạo của X là:

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC3H6COOH C H2NC7H12COOH D H2NC3H5(COOH)2

Câu 43: Có bao nhiêu ancol no,đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của

chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 70,588% và không bị oxi hóa bởi CuO(đun nóng)?

Câu 44: Đem crackinh một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon Cho hỗn hợp

khí này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thínghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nướcbrom có tỉ khối đối với metan là 1,9625 Hiệu suất của phản ứng crackinh là

Câu 45: Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn chứa riêng biệt các đồng phân mạch hở, cùng

công thức phân tử C2H4O2 là

A Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3B Quỳ tím và kim loại kiềm

Câu 46: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E( chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100

gam dung dịch NaOH 12%, thu được 20,4 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức và 9,2 gam mộtancol Công thức cấu tạo của E là:

A CH2 – COOCH3.B CH2-OCOH C CH2-OCOCH3 D CH2– OCOH

CH – COOCH3 CH -OCOH CH-OCOCH3 CH – COOH

Trang 10

CH2– COOCH3 CH2– OCOH CH2-OCOCH3 CH2 – OCOH

Câu 47: Hãy chọn câu trả lời đúng:

A Saccarozơ còn được gọi là đường khử.

B Phân tử khối của 1 aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl luôn là 1 số lẻ.

C Tơ polieste thuộc loại tơ poliamit kém bền với axít và bazơ.

D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

Câu 48: Cho các câu sau

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxitbazơ

c) Crom có tính chất hoá học giống nhôm d) Crom có những hợp chất giống những hợp chấtcủa lưu huỳnh

e) Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân

Câu 49: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?

A Khi đun một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 molHCO3- và ion Cl- đến phản ứng hoàn toàn thì thu được nước mềm

B Thạch cao khan dùng để bó bột, đúc khuôn

C Clorua vôi tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí tác dụng với nước vôi trong dư thu được

hỗn hợp hai muối

D Nước cứng không làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

Câu 50: Axit cacboxylic A với mạch cacbon không phân nhánh có công thức đơn giản là CHO.

Dùng P2O5 để tách loại H2O khỏi A ta thu được chất B có cấu tạo mạch vòng A là

A Axit cis-butenđioic B Axit trans-butenđioic C Axit butanđioic D Axit

oxalic

- HẾT Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày đăng: 04/03/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w