3/ Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng, 4/ Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.. 5/ Các nguyên tử trong phân tử benz[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 Đề 17 Câu 1: Trong nguyên tử 8 O 16 ở trạng thái cơ bản có số obitan chứa electron là A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 2: Số liên kết δ và liên kết π trong phân tử propenal (CH2=CH-CHO) lần l ợt là: A 5 và 2 B 4 và 3 C 7 và 2 D 4 và 4 Câu 3: Trộn các cặp dung dịch: NaCl, AgNO3(1); Fe(NO3)2, HCl (2); Fe(NO3)2, AgNO3 (3); NaHSO3, HCl (4) thì các cặp dung
dịch có phản ứng oxi hóa - khử xẩy ra là: A (1), (2) B (3), (4) C (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 4: Khi trộn các hỗn hợp: H2, O2 (1); NO, O2 (2); CO, N2 (3); NH3, HCl (4) thì các hỗn hợp có thể tích giảm ngay ở điều kiện
th ờng là A (1), (2) B (3), (4) C (1), (2), (4) D (2), (4)
Câu 5: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu đ ợc dung dịch A Khi cho CaCl2 d vào dung dịch A đ ợc
kết tủa và dung dịch B, đun nóng B lại thấy có kết tủa xuất hiện thì A V ≤ 1,12 B 2,24 < V < 4,48 C 1,12 < V < 2,24 D V ≥ 4,48
Câu 6: Lấy 200ml dung dịch A chứa HCl, HNO3, H2SO4 có tỷ lệ số mol là 1:5:1 cho tác dụng với Ag d rồi
đun nóng thấy thể tích khí NO2 duy nhất thoát ra (đo ở đktc) tối đa là 22,4 ml thì pH của dung dịch A bằng A 2 B 1,795 C 2,79 D 3.
Câu 7: Trong các chất: H2O, K2CO3, KMnO4, Fe3O4, KNO3 thì các chất khi nhiệt phân tạo ra O2 là
A H2O, KMnO4, KNO3 B KMnO4, KNO3 C KMnO4, Fe3O4 D H2O, KMnO4, Fe3O4, KNO3
Câu 8: Trong các dung dịch HI, HCl, SO2, H2S thì các dung dịch có phản ứng với O2 ở điều kiện th ờng là
A HI, HCl B SO2, H2S C HI, H2S D HI, SO2, H2S
Câu 9: Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp thì pH của dung dịch A tăng dần B không đổi C giảm dần D lúc
đầu không đổi sau đó tăng
Câu 10: Cho thứ tự các cặp oxi hóa- khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong các dung dịch muối và kim loại sau:
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe, Cu, Ag thì dung dịch AgNO3 có thể tác dụng với:
A Fe, Cu, dung dịch Fe(NO3)2 B Fe, Cu C Fe, Cu, dung dịch CuSO4 D Fe, dung dịch Fe(NO3)2
Câu 11: Hiện t ợng xẩy ra khi sục khí CO2 từ từ đến d vào dung dịch Ca(OH)2 là
A có kết tủa keo trắng B có kết tủa vẫn đục sau đó tan C có kết tủa vàng D lúc đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa
Câu 12: Hoà tan hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ đ ợc dung dịch A(chứa 2 muối) và 0,336 lít N2O (đktc) thoát ra
duy nhất Nếu cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A thấy khi dùng hết 90ml hoặc 130ml đều thu đ ợc 2,52 gam kết tủa (biết Mg(OH)2 kết tủa hết tr ớc khi Al(OH)3 bắt đầu kết tủa trong dung dịch kiềm) Thì % khối l ợng của Mg trong hỗn hợp là
A 42,86% B 57,14%% C 36,00% D 69,23%
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào n ớc đ ợc dung dịch A Cho từ từ dung dịch HCl
0,5M vào dung dịch đến khi bắt đầu có kết tủa thấy dùng hết 100ml, thì m bằng A 8,2 B 7,525 C 13,7 D 9,55
Câu 14: Nung m gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 đến khối l ợng không đổi đ ợc 0,5352m gam chất rắn thì % khối l ợng của
CaCO3 trong hỗn hợp là A 66,67% B 37,31% C 70,42% D 25,24%
Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm NaHCO3 và NaCl, Na2SO4 vào n ớc đ ợc dung dịch A Thêm H2SO4 lomng vào dung dịch A đến
khi không thấy khí thoát ra nữa thì dừng lại, lúc này trong dung dịch chứa l ợng muối với khối l ợng bằng 0,9 khối l ợng của hỗn hợp muối ban đầu thì % khối l ợng của NaHCO3 trong hỗn hợp đầu là A 84% B 28,96% C 64,62% D 80%
Câu 16: Đun nóng 1 dung dịch Ca(HCO3)2 thu đ ợc tối đa 5 gam kết tủa Khối l ợng chất rắn thu đ ợc tối đa khi cho dung dịch
Ca(OH)2 d vào dung dịch trên là A 5 gam B 10 gam C 2,5 gam D 15 gam
Câu 17: Cho 100 ml dung dịch chứa H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3, NaHCO3, K2CO3,
KHCO3 đều có nồng độ 0,1M thì thể tích khí thoát ra ở (đktc) là A 0,448 lít B 0,672 lít C 1,12 lít D 0,896 lít
Câu 18: Cho dung dịch NH3 vào dung dịch X (AlCl3 và FeCl3) thu đ ợc kết tủa Y Nung kết tủa Y ta đ ợc chất rắn Z, cho luồng khí
H2 d đi qua Z nung nóng thu đ ợc chất rắn T Trong T chứa A Al và Fe B Al2O3 và Fe2O3 C Al và Fe2O3 D Al2O3 và
Fe
Câu 19: Khí NH3 có lẫn hơi n ớc, có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm khô? A H2SO4 đậm đặc B CaO C P2O5 D CuSO4 khan.
Câu 20: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 lomng lấy d thu đ ợc dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát
ra ở (đktc) chứng tỏ % khối l ợng của Al trong hỗn hợp kim loại là A 50,1% B 49,1% C 61,3% D 55,5%
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng d thu đ ợc 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và
dung dịch A Cho dung dịch NaOH đến d vào A lọc lấy kết tủa nung đến khối l ợng không đổi thu đ ợc 4 gam chất rắn Thì m bằng
A 1,2 B 3,04 C 7,2 D 6,8
Câu 22: Cho một ít hỗn hợp bột Cu và Fe vào dung dịch HNO3 sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn đ ợc dung dịch A (không chứa
muối NH4NO3) và một phần kim loại ch a tan Sục NH3 từ từ đến d vào dung dịch A thấy lúc đầu có kết tủa sau đó một phần kết tủa tan chỉ còn lại một chất kết tủa màu xanh nhạt Chứng tỏ số muối trong dung dịch A và số kim loại d lần l ợt là
A 3 và 2 B 2 và 2 C 3 và 1 D 2 và 1
Câu 23: Có thể làm mềm một loại n ớc cứng chỉ chứa ion âm HCO3- bằng cách: A Cho thêm dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ B Cho
thêm dung dịch H2SO4 lomng vừa đủ C Cho thêm dung dịch Ba(NO3)2 vừa đủ D Sục khí CO2 đến d
Câu 24: Trong các chất: NaHCO3, KHSO4, (NH4)2CO3, NH4NO3 thì các chất vừa tác dụng đ ợc với dung dịch NaOH vừa tác
dụng đ ợc với dung dịch HCl là
A NaHCO3, KHSO4 B (NH4)2CO3, NH4NO3 C NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4NO3 D NaHCO3, (NH4)2CO3
Câu 25: Trong các dung dịch: NaOH, NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 thì số cặp dung dịch có thể phản ứng với nhau là A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 26: Cho các chất sau: anilin, etylamoni clorua, natrihiđroxit, axit clohiđric, metylamin Số cặp chất tác dụng đ ợc với nhau là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X (có vòng benzen) có công thức : HOC6H4CH2OH Tính chất nào sau đây không phải là của X:
A tác dụng với dung dịch NaOH B tác dụng với dung dịch HCl C tác dụng với dung dịch Brom D tác dụng với Cu(OH)2
Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 100 ml dung dịch đ ờng mantozơ 2M thì thu đ ợc dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung
dịch Ag2O/ NH3 (d ) thì đ ợc m gam kết tủa Giá trị của m là: A 21,6 gam B 43,2 gam C 86,4 gam D 32,4 gam
Câu 29: Cho hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với n ớc (xt, 0t) đ ợc hỗn hợp A gồm 3 r ợu Đốt cháy hết 1,94 gam A
sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,015M thì thu đ ợc dung dịch B có nồng độ của NaOH là 0,05M Công thức phân tử của 2 anken là(coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):
A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 30: Hợp chất A không no mạch hở có công thức phân tử làC5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu đ ợc 1 anđehit
và 1 muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với A(không kể đồng phân cis, trans) A 2 B 3 C 4 D
5
Câu 31: Số đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử là C4H6O2, đều tác dụng đ ợc với NaOH là (không kể cis, trans):
A 8 B 9 C 10 D 11
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X có % khối l ợng của các nguyên tố C, H, N t ơng ứng là 40,449; 7,856; 15,73; còn lại là oxi Cho 17,8
gam X tác dụng hết với 1 l ợng vừa đủ dung dịch NaOH thì đ ợc 19,4 gam muối khan Biết phân tử khối của X bé thua 150 đ.v.C Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A H2NCOOC2H5 B C2H3COONH4 C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOCH3
Câu 33: Hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức đơn giản nhất là C2H3O Cho 4,3 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn thu đ ợc 4,7 gam muối của axit hữu cơ Y Tên gọi của X là:
A vinyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D metyl acrilat
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1 r ợu X thu đ ợc CO2 và H2O có tỉ lệ khối l ợng là 11/6 Thể tích oxi cần dùng đốt cháy X bằng
1,5 lần thể tích CO2 thu đ ợc (ở cùng đk) Công thức của X là: A C3H6(OH)2 B C3H5(OH)3 C CH2(CH2OH)2 D C3H7OH
Trang 2Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm butan và 1 hiđrocacbon không no X thì thu đ ợc 30,8gam CO2 và 14,4 gam
H2O Công thức phân tử của X là A C2H2 B C2H4 C C3H4 D C3H6
Câu 36: Dmy gồm các hiđrocacbon khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu đ ợc 4 dẫn xuất mono clo đồng phân
cấu tạo của nhau là: A metyl xiclopentan và iso pentan B iso pentan và 2,2- đi metyl butan
C 2,3- đi metyl butan và metyl xiclopentan D 2,2- đi metyl pentan và 2,3- đi metyl butan
Câu 37: Hợp chất A trong điều kiện thích hợp tạo ra hợp chất B, cho B hợp n ớc đ ợc chất C, hợp chất C bị oxi hoá tạo ra chất D
Chất D phản ứng với chất X tạo ra chất E, thuỷ phân E đ ợc chất F Chất F bị oxi hoá tạo ra chất C A có thể là chất nào sau đây:
A C2H5OH B C3H7OH C C2H4 D CH4
Câu 38: Đun nóng 18,4 gam r ợu etylic với 13,5 gam axit oxalic(xt) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu đ ợc 14,6 gam
đi este.Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A 25% B 50% C 66,67% D 76,67%
Câu 39: Tơ axetat đ ợc chế biến từ những este nào sau đây: A xenlulozơ đi axetat và xenlulozơ tri axetat
B xenlulozơ tri axetat và xenlulozơ mono axetat C xenlulozơ tri axetat D kết quả khác
Câu 40: Hợp chất không có liên kết hiđro giữa các phân tử của chúng là:
A metylamin B đi metylamin C tri metylamin D glixerin
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A miếng chuối còn xanh tác dụng với iot cho màu xanh lam B n ớc ép quả chuối chín cho phản ứng tráng g ơng
C tơ poliamit kém bền đối với nhiệt và kém bền về mặt hoá học D dung dịch đ ờng saccarozơ cho phản ứng tráng g ơng
Câu 42: Oxi hoá m gam hỗn hợp A (CH3CHO, HCHO) đ ợc hỗn hợp B gồm 2 axit có tỉ khối hơi đối với A là x Kết luận nào sau đây
là đúng: A 1,33 < x < 1,55 B 1,36 < x < 1,53 C 1,33 < x < 1,56 D 1,33 < x < 1,53
Câu 43: Khi trùng ng ng a gam axit amino axetic với hiệu suất là 80% ng ời ta thu đ ợc m gam polime, 1,44 gam n ớc và 1
l ợng amino axit d Giá trị của a là: A 6,0 gam B 7,5 gam C 5,7 gam D 4,56 gam
Câu 44: Cho các chất sau : hexametilen điamin (1), axit ađipic (2), caprolactam (3), etylenglicol (4), axittere phtalic (5) Cặp
chất nào sau đây không thể phản ứng để tạo polime: A (1) và (2) B (2)và (4) C (4) và (5) D (1) và (3)
Câu 45: Cho các chất sau đây: glixerin, axit panmitic, axit stearic, axit ađipic Có thể có tối đa bao nhiêu loại lipit (chỉ chứa nhóm
chức este) đ ợc tạo ra từ các chất trên: A 6 B 9 C 12 D 18
Câu 46: Để trung hoà dung dịch chứa 0,9035 gam 1 axit hữu cơ A cần 54,5 ml dung dịch NaOH 0,2 M Trong dung dịch r ợu B 94%
(theo khối l ợng) tỉ số mol r ợu : n ớc là 86:14 Công thức của A và B là: A C4H8(COOH)2 và C2H5OH
B C6H4(COOH)2 và CH3OH C C4H8(COOH)2 và CH3OH D C6H4(COOH)2 và C2H5OH
Câu 47: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra giữa axit fomic với các chất sau: KOH, NH3, H2O, CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4,
CH3OH, C6H5OH A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 48: Hợp chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen: A C10H14 B C9H12BrCl C C10H12(NO2)2 D C8H8Cl2 Câu 49: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Sợi bông và len thuộc loại tơ thiên nhiên nh ng có bản chất khác nhau B Cao su buna-stiren bền hơn cao su buna
C Nhựa phenol fomanđehit có cấu tạo mạng không gian nếu đ ợc tạo thành khi dùng d anđehit fomic (xúc tác kiềm)
D Cho HNO3 đặc vào dung dịch anbumin, đun nóng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 50: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắt xích -CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là:
A 6,01 1020 B 6,02 1021 C 6,02 1022 D 6,02 1023
Cõu:1. Cho 2 lỏ kim loại Zn và Cu nhỳng vào dung dịch H2SO4 loóng Khi nối 2 lỏ trờn bằng một dõy dẫn thỡ xảy ra sự ăn mũn điện
lỏ Cu là cực dương
Cõu:2 Ngõm một lỏ kẽm vào dung dịch cú hoà tan 8,32g CdSO4 Phản ứng xong lấy lỏ kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khụ thỡ thấy khối lượng lỏ kẽm tăng thờm 2,35% so với khối lượng lỏ kẽm trước phản ứng Khối lượng lỏ kẽm trước phản ứng là bao nhiờu
Cõu:3 Cho cỏc chất Cu, Fe, Ag và cỏc dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 ,FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:
Cõu:4 Cho 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3 ,MgO và ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M thỡ khối lượng cỏc muối sunfat
Cõu:5 Cho 1 miếng natri kim loại tdụng hoàn toàn với 100ml dd AlCl3 xM ta thu được 5,6lớt khớ đo ở 00C – 1atm và1 kết tủa.Lọc lấy kết tủa,rửa sạch và đem nung đến khối lượng khụng đổi thỡ được 5,1g.Hiệu suất cỏc pứ được coi là100% Xỏc định x ?
Cõu:6 Hoà tan hoàn toàn 16,2g kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 5,6 lit(đkc) hỗn hợp khớ NO và N2 cú khối lượng 7,2g
Cõu:7 Cho sục khớ NH3 dư vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua
Cõu8: Cú dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4.Phương phỏp đơn giản để cú thể loại được tạp chất là: A/ Ngõm đinh sắt sạch vào dung dịch B/ Ngõm mẫu kẽm vào dung dịch C/ Ngõm mẫu magie vào dung dịch D/ Cho thờm Fe2(SO4) vào dung dịch
Cõu:9 Khi thờm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?
A/ Nước vẫn trong suốt B/ Cú kết tủa nhụm cacbonat C/ Cú kết tủa Al(OH)3 D/ Cú kết tủa Al(OH)3 sau đú kết tủa lại tan
Cõu:10 Tại sao người ta điện phõn Al2O3 núng chảy mà khụng điện phõn AlCl3 núng chảy để điều chế Al ? Vỡ:
A/ AlCl3 cú nhiệt độ núng chảy cao hơn Al2O3 B/ AlCl3 là hợp chất cộng hoỏ trị nờn khi nung dễ bị thăng hoa C/ Sự điện phõn AlCl3 núng chảy cho ra Cl2 độc hại D/ Al2O3 cho ra Al tinh khiết
Cõu:11 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loóng ,phản ứng kết thỳc thấy cú bột Fe cũn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:
Cõu:12 Cú 6 chất và cú 6 tớnh chất:
Từng cặp chất – tớnh chất phự hợp: A/ 1e,2d,3f,4a,5b,6c B/ 1d,2e,3f,4a,5b,6c C/ 1e,2d,3f,4b,5a,6c D/ 1c,2b,3d,4a,5e,6f
Trang 3Câu:13 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2,H2 và NH3 trong công nghiệp,người ta đã sử dụng ph pháp:
Câu:14 Đốt cháy hoàn toàn 4,48lít hỗn hợp khí gồm propan và 1hidrocacbon không no Y thấy sinh ra 22g CO2 và 10,8g H2O.Thể tích không khí cần dùng đủ để đốt cháy hỗn hợp(biết trong không khí oxi chiếm 20% thể tích và các thể tích khí đo ở đkc).Ctpt Y là:
Câu:15 Cho các câu sau: 1/ Benzen thuộc loại ankan vì có khả năng tham gia phản ứng thế halogen 2/ Benzen tham gia phản ứng
thế halogen dễ hơn ankan 3/ Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng, 4/ Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng 5/ Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên 1 mặt phẳng Những
Câu:16 Lên men từ gạo nếp ( hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml rượu 500 Cho biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối
Câu:17 Phát biểu nào sau đây không đúng:
B/ Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2(Ni,t0) cho poliancol
Câu:18 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000 đvC và trong sợi gai là 5900000 đvC.Số mắc xích gần đúng
C6H10O5 có trong các sợi trên là: A/ 10802 và 36420 B/ 108024 và 364197 C/ 1080 và 3642 D/ 10820 và 36240
Câu:19 Cho các chất sau đây : 1/ CH3-CH(NH2)-COOH ; 2/ HO-CH2-COOH ; 3/ HCHO và C6H5OH
4/ C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 ; 5/ H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)4-COOH Các trường hợp nào sau đây có khả năng
Câu:20 Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 –NH2 (X1) ; (C6H5 –là vòng benzen) ; CH3 –NH2 (X2) ; H2N –CH2COOH
(X3) ;HOOC –CH2 -CH2 CHNH2 –COOH (X4) ; H2N –(CH2)4 –CHNH2 –COOH (X5)
Những dung dịch làm quì tím hoá xanh là: A/ X1 ;X2 ;X5 B/ X2 ;X3 ;X4 C/ X2 ;X5 D/ X3 ;X4 ;X5
Câu:21 Cho polime -NH-(CH2)5-CO-n tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp.Sản phẩm sau phản ứng là:
A/ NH3 B/ C5H11COONa C/ NH3 và C5H11COONa D/ NH2-(CH2)5-COONa
Câu:22 Để điều chế octo bromo nitrobenzen từ benzen người ta thực hiện như sau:
Câu:23 Clo hoá PVC được 1 loại tơ clorin chứa 66,6% lo.Trung bình 1 phân tử Cl2 tác dụng với:
Câu:24 Đun nóng 2 rượu đơn chức X,Y với H2SO4 đặc được hỗn hợp gồm 3 ete.Lấy ngẫu nhiên 1 ete trong số 3 ete đó đốt cháy hoàn toàn được 6,6 CO2 và 3,6 H2O X,Y là: A/ 2 rượu đơn chức no B/ 2 rượu đơn chức có số cacbon bằng nhau C/ CH3OH ;C2H5OH D/ C2H5OH;C3H7OH
Câu:25 Đốt cháy một rượu đa chức X thu được 1,76 g CO2 và 0,90 g H2O X không phản ứng với Cu(OH)2 và khi bị oxi hoá cho ra một chất Y chứa 1 chức andehyt và 1 chức xeton.Ctp và ctct của X là: A/ C4H10O2 ; CH2OH-CH2-CH2-CH2OH
B/ C4H10O2 ; CH2OH-CH2-CHOH-CH3 B/ C4H10O2 ; CH3-CHOH-CHOH-CH3 D/ C5H12O2 ; CH2OH-CH2-CHOH -CH2-CH3
Câu:26 Chia m gam hỗn hợp 2 rượu no,đơn chức thành 2 phần bằng nhau: -Phần 1 đốt cháy hoàn toàn,thu được 2,24lít khí CO2(đkc) -Phần 2 bị đề hidrat hoá hoàn toàn,thu được hỗn hợp 2 anken.Nếu đốt cháy hết 2 anken này thì thu được :
Câu:27 Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1/ CH3-CH(Cl)2 ; 2/ CH3-COO-CH=CH2
3/ CH3-COO-CH2-CH=CH2 ;4/ CH3-CH2-CH(OH)Cl ; 5/ CH3-COO-CH3 Sản phẩm tạo ra có pư tráng gương là:
Câu:28 So sánh tính axit của phenol, CH3COOH và H2CO3 biết rằng có các pứ sau:
Sắp xếp theo thứ tự độ axit tăng dần của 3 chất đó là: A/ C6H5OH<CH3COOH<H2CO3
B/ C6H5OH<H2CO3<CH3COOH C/ H2CO3<C6H5OH<CH3COOH D/ CH3COOH<C6H5OH<H2CO3
Câu:29 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X phản ứng với Na2CO3, rượu etylic và phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dung dịch KOH, biết rằng Y không tác dụng được với kali Công thức cấu tạo của X và Y là: A/ C2H5COOH và CH3COOCH3
Câu:30 Cho 2,54g este A bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6lít,ở nhiệt độ 136,50C.Người ta nhận thấy khi este bay hơi thì áp suất trong bình là 425,6mm Hg.Để thuỷ phân 25,4g este A cần đúng 200g dd NaOH 6%.Mặt khác khi thuỷ phân 6,35g este A bằng xút thì thu được 7,05g muối duy nhất.Tên este(biết rằng 1 trong 2(rượu hoặc axit)tạo thành este là đơn chức) là:
Câu:31 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là: A HCOO-CH 2 -CHCl-CH 3 B CH 3 COO-CH 2 Cl C C 2 H 5 COO-CH 2 -CH 3 D HCOOCHCl-CH 2 -CH 3
Câu:32 Cho pứ thuận nghịch: 2HgO(r)2Hg(l)+O2(k); H>0 Để thu được lượng oxi tối đa cần phải:
A/ Cho pứ xảy ra ở nhệt độ cao, áp suất cao B/ Cho pứ xảy ra ở nhiệt độ cao,áp suất thấp
C/ Cho pứ xảy ra ở nhiệt độ thấp,áp suất cao D/ Cho pứ xảy ra ở nhiệt độ thấp,áp suất thấp
Câu:33 Cho những hạt nhỏ của 2 kim loại khác nhau vào 2 ống nghiệm đựng axit HNO3 đặc, nguội :
-Ở ống nghiệm thứ nhất thoát ra khí màu nâu -Ở ống nghiệm thứ hai không có pứ xảy ra Hai kim loại đã dùng tương ứng trong 2 thí nghiệm là: A/ Zn và Ba B/ Ag và Ca C/ Cu và Al D/ Na và Pb
Câu:34 Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiểm môi trường.Tiêu chuẩn quốc tế qui định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3(không khí) thì coi không khí bị ô nhiễm.Nếu người ta lấy 50lít không khí ở 1 thành phố và phân tích thấy có 0,012mg SO2 thì không khí ở đó:
A/ Có bị ô nhiễm B/ Không bị ô nhiễm C/ Lượng SO vừa đúng qui định D/ Không xác định được
Trang 4Cõu:35 Trong cỏc muối sau: Na2CO3,BaSO4,(NH4)2CO3,(NH4)2SO3,chọn cỏc muối dễ bị nhiệt phõn và muối khụng bị nhiệt phõn: A/ Dễ bị nhiệt phõn: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3 Khụng bị nhiệt phõn: Na2CO3, BaSO4
B/ Dễ bị nhiệt phõn: Na2CO3, BaSO4 Khụng bị nhiệt phõn: 3 muối cũn lại
C/ Dễ bị nhiệt phõn: (NH4)2CO3, Na2CO3 Khụng bị nhiệt phõn: BaSO4, (NH4)2SO3
D/ Dễ bị nhiệt phõn: (NH4)2CO3, Na2CO3, (NH4)2SO3 Khụng bị nhiệt phõn: BaSO4
Cõu:36 Hoà tan m(g) hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 vào 55,44g H2O được 55,44ml dd (d=1,0822),bỏ qua sự biến đổi thể tớch.Cho từ từ
dd HCl 0,1M vào dung dịch trờn cho đến khi thoỏt ra 1,1g khớ thỡ dừng lại.Dng dịch thu được cho tỏc dụng với nước vụi trong tạo ra 1,5g kết tủa khụ.Giỏ trị m và thể tớch dd HCl 0,1M là: A/ 5,66g; 0,05lớt B/ 3,45g; 0,025lớt C/ 56,54g; 0,25lớt -D/ 4,56g; 0,65lớt
Cõu:37 3 nguyờn tố cú cấu hỡnh e lần lượt là : (X) 1s22s22p63s1 ; (Y) 1s22s22p63s2 ; (Z) 1s22s22p63s23p1 Hidroxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tớnh bazơ tăng dần là :
A/ XOH<Y(OH) 2 <Z(OH) 3 B/ Y(OH) 2 <Z(OH) 3 <XOH C/ Z(OH) 3 <Y(OH) 2 <XOH D/ Z(OH) 3 <XOH<Y(OH) 2
Cõu:38 X là hợp chất chứa 24,24%cacbon; 4,04%hidro và 71,71%clo.Đốt chỏy 0,12g chất Y thu được 0,072g H2O và 0,176g
CO2.Biết rằng sau khi thuỷ phõn X và khi khử Y bằng H2 ta thu được cựng sản phẩm Z.Cụng thức cấu tạo của X,Y,Z lần lượt là:
Cõu:39 A,B là cỏc hợp chất hữu cơ đơn chức chỉ chứa C,H,O A cũng như B đều cho được phản ứng trỏng gương và phản ứng với
Cõu:40 Cho chuỗi phản ứng sau: 2A (xt) >B (+H2) >Butadien-1,3 (HCl) >D (sp chớnh) (KMnO4,lạnh)->E A,B,D,E lần lượt là: A/ C 2 H 2 , CH 2 =CH-CCH , CH 2 Cl-CH=CH-CH 3 , CH 2 Cl-CHOH-CHOH-CH 3
B/ C 2 H 2 , CH 2 =CH-CCH , CH 3 -CHCl-CH=CH 2 , CH 3 -CHCl-CHOH-CH 2 OH
C/ C 2 H 2 , CH 2 =CH-CCH , CH 2 Cl-CH=CH-CH 3 , CH 2 OH-CH=CH-CH 3
D/ C 2 H 2 , CH 2 =CH-CCH , CH 3 -CHCl-CH=CH 2 , CH 3 CHCl-COOH
Cõu:41 Bổ sung chuổi phản ứng:
A (H2SO4 đ/1700) >B (Cl2/ 5000) >D (KOH) >E (Br2) >F (KOH) > Glyxerin A,B,D,E,F lần lượt là:
A/ CH 3 -CH 2 CH 2 OH ;CH 3 -CH=CH 2 ; CH 3 -CHCl-CH 2 Cl ;CH 3 -CHOH-CH 2 OH;CH 2 =CH-CH 2 OH
B/ CH 3 -CH 2 CH 2 OH ;CH 3 -CH=CH 2 ; ClCH 2 -CH=CH 2 ;CH 2 OH-CH=CH 2 ; CH 2 OH-CHBr-CH 2 Br
C/ CH 3 -CH 2 CH 2 OH ;CH 3 -CH=CH 2 ; ClCH 2 -CH=CH 2 ;CH 2 Cl-CHOH-CH 2 OH ;CH 2 Cl-CHBr-CH 2 Br
D/ CH 3 -CH 2 CH 2 OH ;CH 3 -CH=CH 2 ; ClCH 2 -CH=CH 2 ;CH 2 OH-CH=CH 2 ;CH 2 Br-CHBr-CH 2 Br
Cõu:42 Cú cỏc chất hữu cơ: Phenyl metyl ete,toluen,anilin,phenol Những chất cú thể làm mất màu dd brom là:
A/Toluen,anilin,phenol B/Phenyl metyl ete,toluen,anilin,phenol
C/Phenyl metyl ete,anilin,phenol D/Phenyl metyl ete,toluen,phenol
Cõu:43 Cú 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhón: Toluen,rượu etylic,phenol; dung dịch axit fomic Để phõn biệt 4 chất này cú thể
Cõu:44 Cho cỏc chất sau: Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 , Fe(NO3)2 Những chất vừa cú tớnh oxi hoỏ , vừa cú tớnh khử khi tham gia phản
Cõu:45 Để tinh chế Al2O3 từ quặng pyrit ( Al2O3 cú lẩn Fe2O3 , SiO2) người ta phải dựng lần lượt cỏc hoỏ chất nào sau đõy?
A/ Dung dịch NaOH , dung dịch HCl -B/Dung dịchNaOH đđ , khớ CO 2 B/ Dung dịch NH 3 ,khớ CO 2 D/ Dung dịch NH 3 ,dung dịch HCl
Cõu46: Muối Fe2+ làm mất màu tớm của dd KMnO4 ở mụi trường axit cho ra Fe3+ cũn Fe3+ tdụng với I-cho ra I2 và Fe2+.Sắp xếp cỏc chất oxi hoỏ Fe3+,I2, MnO4- theo hứ tự độ mạnh tăng dần là:
A/ Fe 3+ <I 2 <MnO 4- B/ I 2 <Fe 3+ <MnO 4- C/ I 2 <MnO 4-<Fe 3+ D/ MnO 4-<Fe 3+ <I 2
Cõu:47 Cú một loại quặng pirit chứa 96% FeS2.Nếu mỗi ngày nhà mỏy sản xuất 100tấn H2SO4 98% thỡ lượng quặng pirit trờn cần
Cõu:48 Đốt chỏy hoàn toàn 4,3g chất hữu cơ Y chỉ chứa 1 nhúm chức,sau đú dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ vào dd Ca(OH)2 dư.Sau pứ thu được 20g kết tủa,khối lượng dd cũn lại giảm 8,5g so với trước pứ.Biết MY<100
Ctpt của Y là: A/ C3H6O2 B/ C4H6O2 C/ C4H8O2 D/ C4H10O2
Cõu:49 Cho cỏc cõu sau: 1/ Axetilen và đồng đẳng của nú cú ctpt CnH2n-2 2/ Liờn kết 3trong ptử ankin gồm1liờn kết và2liờn kết
3/ Ankin là hợp chất hữu cơ mạch hở trong ptử cú chứa 1 liờn kết ba CC 4/ Cỏc ankin khụng tan trong nước 5/ Ankin khụng
cú đồng phõn hỡnh học - Những cõu đỳng là: A/ 1,2,3 B/ 1,2 C/ 2,3,4 D/ 1,2,3,4,5
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009 Đề 17 Câu 1: Trong nguyên tử 8 O 16 ở trạng thái cơ bản có số obitan chứa electron là A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 2: Số liên kết δ và liên kết π trong phân tử propenal (CH2=CH-CHO) lần l ợt là: A 5 và 2 B 4 và 3 C 7 và 2 D 4 và 4 Câu 3: Trộn các cặp dung dịch: NaCl, AgNO3(1); Fe(NO3)2, HCl (2); Fe(NO3)2, AgNO3 (3); NaHSO3, HCl (4) thì các cặp dung
dịch có phản ứng oxi hóa - khử xẩy ra là: A (1), (2) B (3), (4) C (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 4: Khi trộn các hỗn hợp: H2, O2 (1); NO, O2 (2); CO, N2 (3); NH3, HCl (4) thì các hỗn hợp có thể tích giảm ngay ở điều kiện
th ờng là A (1), (2) B (3), (4) C (1), (2), (4) D (2), (4)
Câu 5: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu đ ợc dung dịch A Khi cho CaCl2 d vào dung dịch A đ ợc
kết tủa và dung dịch B, đun nóng B lại thấy có kết tủa xuất hiện thì A V ≤ 1,12 B 2,24 < V < 4,48 C 1,12 < V < 2,24 D V ≥ 4,48
Câu 6: Lấy 200ml dung dịch A chứa HCl, HNO3, H2SO4 có tỷ lệ số mol là 1:5:1 cho tác dụng với Ag d rồi
đun nóng thấy thể tích khí NO2 duy nhất thoát ra (đo ở đktc) tối đa là 22,4 ml thì pH của dung dịch A bằng A 2 B 1,795 C 2,79 D 3.
Câu 7: Trong các chất: H2O, K2CO3, KMnO4, Fe3O4, KNO3 thì các chất khi nhiệt phân tạo ra O2 là
A H2O, KMnO4, KNO3 B KMnO4, KNO3 C KMnO4, Fe3O4 D H2O, KMnO4, Fe3O4, KNO3
Câu 8: Trong các dung dịch HI, HCl, SO2, H2S thì các dung dịch có phản ứng với O2 ở điều kiện th ờng là
A HI, HCl B SO2, H2S C HI, H2S D HI, SO2, H2S
Câu 9: Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp thì pH của dung dịch A tăng dần B không đổi C giảm dần D lúc
đầu không đổi sau đó tăng
Câu 10: Cho thứ tự các cặp oxi hóa- khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong các dung dịch muối và kim loại sau:
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe, Cu, Ag thì dung dịch AgNO3 có thể tác dụng với:
Trang 5A Fe, Cu, dung dịch Fe(NO3)2 B Fe, Cu C Fe, Cu, dung dịch CuSO4 D Fe, dung dịch Fe(NO3)2
Câu 11: Hiện t ợng xẩy ra khi sục khí CO2 từ từ đến d vào dung dịch Ca(OH)2 là
A có kết tủa keo trắng B có kết tủa vẫn đục sau đó tan C có kết tủa vàng D lúc đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa
Câu 12: Hoà tan hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ đ ợc dung dịch A(chứa 2 muối) và 0,336 lít N2O (đktc) thoát ra
duy nhất Nếu cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A thấy khi dùng hết 90ml hoặc 130ml đều thu đ ợc 2,52 gam kết tủa (biết Mg(OH)2 kết tủa hết tr ớc khi Al(OH)3 bắt đầu kết tủa trong dung dịch kiềm) Thì % khối l ợng của Mg trong hỗn hợp là
A 42,86% B 57,14%% C 36,00% D 69,23%
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào n ớc đ ợc dung dịch A Cho từ từ dung dịch HCl
0,5M vào dung dịch đến khi bắt đầu có kết tủa thấy dùng hết 100ml, thì m bằng A 8,2 B 7,525 C 13,7 D 9,55
Câu 14: Nung m gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 đến khối l ợng không đổi đ ợc 0,5352m gam chất rắn thì % khối l ợng của
CaCO3 trong hỗn hợp là A 66,67% B 37,31% C 70,42% D 25,24%
Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm NaHCO3 và NaCl, Na2SO4 vào n ớc đ ợc dung dịch A Thêm H2SO4 lomng vào dung dịch A đến
khi không thấy khí thoát ra nữa thì dừng lại, lúc này trong dung dịch chứa l ợng muối với khối l ợng bằng 0,9 khối l ợng của hỗn hợp muối ban đầu thì % khối l ợng của NaHCO3 trong hỗn hợp đầu là A 84% B 28,96% C 64,62% D 80%
Câu 16: Đun nóng 1 dung dịch Ca(HCO3)2 thu đ ợc tối đa 5 gam kết tủa Khối l ợng chất rắn thu đ ợc tối đa khi cho dung dịch
Ca(OH)2 d vào dung dịch trên là A 5 gam B 10 gam C 2,5 gam D 15 gam
Câu 17: Cho 100 ml dung dịch chứa H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3, NaHCO3, K2CO3,
KHCO3 đều có nồng độ 0,1M thì thể tích khí thoát ra ở (đktc) là A 0,448 lít B 0,672 lít C 1,12 lít D 0,896 lít
Câu 18: Cho dung dịch NH3 vào dung dịch X (AlCl3 và FeCl3) thu đ ợc kết tủa Y Nung kết tủa Y ta đ ợc chất rắn Z, cho luồng khí
H2 d đi qua Z nung nóng thu đ ợc chất rắn T Trong T chứa A Al và Fe B Al2O3 và Fe2O3 C Al và Fe2O3 D Al2O3 và
Fe
Câu 19: Khí NH3 có lẫn hơi n ớc, có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm khô? A H2SO4 đậm đặc B CaO C P2O5 D CuSO4 khan.
Câu 20: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 lomng lấy d thu đ ợc dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát
ra ở (đktc) chứng tỏ % khối l ợng của Al trong hỗn hợp kim loại là A 50,1% B 49,1% C 61,3% D 55,5%
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng d thu đ ợc 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và
dung dịch A Cho dung dịch NaOH đến d vào A lọc lấy kết tủa nung đến khối l ợng không đổi thu đ ợc 4 gam chất rắn Thì m bằng
A 1,2 B 3,04 C 7,2 D 6,8
Câu 22: Cho một ít hỗn hợp bột Cu và Fe vào dung dịch HNO3 sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn đ ợc dung dịch A (không chứa
muối NH4NO3) và một phần kim loại ch a tan Sục NH3 từ từ đến d vào dung dịch A thấy lúc đầu có kết tủa sau đó một phần kết tủa tan chỉ còn lại một chất kết tủa màu xanh nhạt Chứng tỏ số muối trong dung dịch A và số kim loại d lần l ợt là
A 3 và 2 B 2 và 2 C 3 và 1 D 2 và 1
Câu 23: Có thể làm mềm một loại n ớc cứng chỉ chứa ion âm HCO3- bằng cách: A Cho thêm dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ B Cho
thêm dung dịch H2SO4 lomng vừa đủ C Cho thêm dung dịch Ba(NO3)2 vừa đủ D Sục khí CO2 đến d
Câu 24: Trong các chất: NaHCO3, KHSO4, (NH4)2CO3, NH4NO3 thì các chất vừa tác dụng đ ợc với dung dịch NaOH vừa tác
dụng đ ợc với dung dịch HCl là
A NaHCO3, KHSO4 B (NH4)2CO3, NH4NO3 C NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4NO3 D NaHCO3, (NH4)2CO3
Câu 25: Trong các dung dịch: NaOH, NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 thì số cặp dung dịch có thể phản ứng với nhau là A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 26: Cho các chất sau: anilin, etylamoni clorua, natrihiđroxit, axit clohiđric, metylamin Số cặp chất tác dụng đ ợc với nhau là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X (có vòng benzen) có công thức : HOC6H4CH2OH Tính chất nào sau đây không phải là của X:
A tác dụng với dung dịch NaOH B tác dụng với dung dịch HCl C tác dụng với dung dịch Brom D tác dụng với Cu(OH)2
Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 100 ml dung dịch đ ờng mantozơ 2M thì thu đ ợc dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung
dịch Ag2O/ NH3 (d ) thì đ ợc m gam kết tủa Giá trị của m là: A 21,6 gam B 43,2 gam C 86,4 gam D 32,4 gam
Câu 29: Cho hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với n ớc (xt, 0t) đ ợc hỗn hợp A gồm 3 r ợu Đốt cháy hết 1,94 gam A
sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,015M thì thu đ ợc dung dịch B có nồng độ của NaOH là 0,05M Công thức phân tử của 2 anken là(coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):
A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 30: Hợp chất A không no mạch hở có công thức phân tử làC5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu đ ợc 1 anđehit
và 1 muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với A(không kể đồng phân cis, trans) A 2 B 3 C 4 D
5
Câu 31: Số đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử là C4H6O2, đều tác dụng đ ợc với NaOH là (không kể cis, trans):
A 8 B 9 C 10 D 11
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X có % khối l ợng của các nguyên tố C, H, N t ơng ứng là 40,449; 7,856; 15,73; còn lại là oxi Cho 17,8
gam X tác dụng hết với 1 l ợng vừa đủ dung dịch NaOH thì đ ợc 19,4 gam muối khan Biết phân tử khối của X bé thua 150 đ.v.C Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A H2NCOOC2H5 B C2H3COONH4 C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOCH3
Câu 33: Hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức đơn giản nhất là C2H3O Cho 4,3 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn thu đ ợc 4,7 gam muối của axit hữu cơ Y Tên gọi của X là:
A vinyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D metyl acrilat
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1 r ợu X thu đ ợc CO2 và H2O có tỉ lệ khối l ợng là 11/6 Thể tích oxi cần dùng đốt cháy X bằng
1,5 lần thể tích CO2 thu đ ợc (ở cùng đk) Công thức của X là: A C3H6(OH)2 B C3H5(OH)3 C CH2(CH2OH)2 D C3H7OH
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm butan và 1 hiđrocacbon không no X thì thu đ ợc 30,8gam CO2 và 14,4 gam
H2O Công thức phân tử của X là A C2H2 B C2H4 C C3H4 D C3H6
Câu 36: Dmy gồm các hiđrocacbon khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu đ ợc 4 dẫn xuất mono clo đồng phân
cấu tạo của nhau là: A metyl xiclopentan và iso pentan B iso pentan và 2,2- đi metyl butan
C 2,3- đi metyl butan và metyl xiclopentan D 2,2- đi metyl pentan và 2,3- đi metyl butan
Câu 37: Hợp chất A trong điều kiện thích hợp tạo ra hợp chất B, cho B hợp n ớc đ ợc chất C, hợp chất C bị oxi hoá tạo ra chất D
Chất D phản ứng với chất X tạo ra chất E, thuỷ phân E đ ợc chất F Chất F bị oxi hoá tạo ra chất C A có thể là chất nào sau đây:
A C2H5OH B C3H7OH C C2H4 D CH4
Câu 38: Đun nóng 18,4 gam r ợu etylic với 13,5 gam axit oxalic(xt) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu đ ợc 14,6 gam
đi este.Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A 25% B 50% C 66,67% D 76,67%
Câu 39: Tơ axetat đ ợc chế biến từ những este nào sau đây: A xenlulozơ đi axetat và xenlulozơ tri axetat
B xenlulozơ tri axetat và xenlulozơ mono axetat C xenlulozơ tri axetat D kết quả khác
Câu 40: Hợp chất không có liên kết hiđro giữa các phân tử của chúng là:
A metylamin B đi metylamin C tri metylamin D glixerin
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A miếng chuối còn xanh tác dụng với iot cho màu xanh lam B n ớc ép quả chuối chín cho phản ứng tráng g ơng
C tơ poliamit kém bền đối với nhiệt và kém bền về mặt hoá học D dung dịch đ ờng saccarozơ cho phản ứng tráng g ơng
Câu 42: Oxi hoá m gam hỗn hợp A (CH3CHO, HCHO) đ ợc hỗn hợp B gồm 2 axit có tỉ khối hơi đối với A là x Kết luận nào sau đây
là đúng: A 1,33 < x < 1,55 B 1,36 < x < 1,53 C 1,33 < x < 1,56 D 1,33 < x < 1,53
Câu 43: Khi trùng ng ng a gam axit amino axetic với hiệu suất là 80% ng ời ta thu đ ợc m gam polime, 1,44 gam n ớc và 1
l ợng amino axit d Giá trị của a là: A 6,0 gam B 7,5 gam C 5,7 gam D 4,56 gam
Trang 6Câu 44: Cho các chất sau : hexametilen điamin (1), axit ađipic (2), caprolactam (3), etylenglicol (4), axittere phtalic (5) Cặp
chất nào sau đây không thể phản ứng để tạo polime: A (1) và (2) B (2)và (4) C (4) và (5) D (1) và (3)
Câu 45: Cho các chất sau đây: glixerin, axit panmitic, axit stearic, axit ađipic Có thể có tối đa bao nhiêu loại lipit (chỉ chứa nhóm
chức este) đ ợc tạo ra từ các chất trên: A 6 B 9 C 12 D 18
Câu 46: Để trung hoà dung dịch chứa 0,9035 gam 1 axit hữu cơ A cần 54,5 ml dung dịch NaOH 0,2 M Trong dung dịch r ợu B 94%
(theo khối l ợng) tỉ số mol r ợu : n ớc là 86:14 Công thức của A và B là: A C4H8(COOH)2 và C2H5OH
B C6H4(COOH)2 và CH3OH C C4H8(COOH)2 và CH3OH D C6H4(COOH)2 và C2H5OH
Câu 47: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra giữa axit fomic với các chất sau: KOH, NH3, H2O, CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4,
CH3OH, C6H5OH A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 48: Hợp chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen: A C10H14 B C9H12BrCl C C10H12(NO2)2 D C8H8Cl2 Câu 49: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Sợi bông và len thuộc loại tơ thiên nhiên nh ng có bản chất khác nhau B Cao su buna-stiren bền hơn cao su buna
C Nhựa phenol fomanđehit có cấu tạo mạng không gian nếu đ ợc tạo thành khi dùng d anđehit fomic (xúc tác kiềm)
D Cho HNO3 đặc vào dung dịch anbumin, đun nóng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 50: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắt xích -CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là:
A 6,01 1020 B 6,02 1021 C 6,02 1022 D 6,02 1023
Cõu:1. Cho 2 lỏ kim loại Zn và Cu nhỳng vào dung dịch H2SO4 loóng Khi nối 2 lỏ trờn bằng một dõy dẫn thỡ xảy ra sự ăn mũn điện
õm, lỏ Cu là cực dương
Cõu:2 Ngõm một lỏ kẽm vào dung dịch cú hoà tan 8,32g CdSO4 Phản ứng xong lấy lỏ kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khụ thỡ thấy khối lượng lỏ kẽm tăng thờm 2,35% so với khối lượng lỏ kẽm trước phản ứng Khối lượng lỏ kẽm trước phản ứng là bao nhiờu
Cõu:3 Cho cỏc chất Cu, Fe, Ag và cỏc dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 ,FeCl3 Số cặp chất cú phản ứng với nhau là:
Cõu:4 Cho 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3 ,MgO và ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M thỡ khối lượng cỏc muối sunfat
Cõu:5 Cho 1 miếng natri kim loại tdụng hoàn toàn với 100ml dd AlCl3 xM ta thu được 5,6lớt khớ đo ở 00C – 1atm và1 kết tủa.Lọc lấy kết tủa,rửa sạch và đem nung đến khối lượng khụng đổi thỡ được 5,1g.Hiệu suất cỏc pứ được coi là100% Xỏc định x ?
Cõu:6 Hoà tan hoàn toàn 16,2g kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 5,6 lit(đkc) hỗn hợp khớ NO và N2 cú khối lượng 7,2g
Cõu:7 Cho sục khớ NH3 dư vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua
Cõu8: Cú dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4.Phương phỏp đơn giản để cú thể loại được tạp chất là: -A/ Ngõm đinh sắt sạch vào dung dịch B/ Ngõm mẫu kẽm vào dung dịch C/ Ngõm mẫu magie vào dung dịch D/ Cho thờm Fe2(SO4) vào dung dịch
Cõu:9 Khi thờm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?
A/ Nước vẫn trong suốt B/ Cú kết tủa nhụm cacbonat -C/ Cú kết tủa Al(OH)3 D/ Cú kết tủa Al(OH)3 sau đú kết tủa lại tan
Cõu:10 Tại sao người ta điện phõn Al2O3 núng chảy mà khụng điện phõn AlCl3 núng chảy để điều chế Al ? Vỡ:
A/ AlCl3 cú nhiệt độ núng chảy cao hơn Al2O3 -B/ AlCl3 là hợp chất cộng hoỏ trị nờn khi nung dễ bị thăng hoa C/ Sự điện phõn AlCl3 núng chảy cho ra Cl2 độc hại D/ Al2O3 cho ra Al tinh khiết
Cõu:11 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loóng ,phản ứng kết thỳc thấy cú bột Fe cũn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:
Cõu:12 Cú 6 chất và cú 6 tớnh chất:
Từng cặp chất – tớnh chất phự hợp: -A/ 1e,2d,3f,4a,5b,6c B/ 1d,2e,3f,4a,5b,6c C/ 1e,2d,3f,4b,5a,6c D/ 1c,2b,3d,4a,5e,6f
Cõu:13 Để tỏch riờng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2,H2 và NH3 trong cụng nghiệp,người ta đó sử dụng ph phỏp:
Cõu:14 Đốt chỏy hoàn toàn 4,48lớt hỗn hợp khớ gồm propan và 1hidrocacbon khụng no Y thấy sinh ra 22g CO2 và 10,8g H2O.Thể tớch khụng khớ cần dựng đủ để đốt chỏy hỗn hợp(biết trong khụng khớ oxi chiếm 20% thể tớch và cỏc thể tớch khớ đo ở đkc).Ctpt Y là:
Cõu:15 Cho cỏc cõu sau: 1/ Benzen thuộc loại ankan vỡ cú khả năng tham gia phản ứng thế halogen 2/ Benzen tham gia phản ứng
thế halogen dễ hơn ankan 3/ Benzen cú khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng, 4/ Cỏc đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tớm khi đun núng 5/ Cỏc nguyờn tử trong phõn tử benzen cựng nằm trờn 1 mặt phẳng Những
Cõu:16 Lờn men từ gạo nếp ( hiệu suất lờn men là 50%) thu được 460 ml rượu 500 Cho biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối
Cõu:17 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:
B/ Glucozơ và fructozơ đều tỏc dụng với H2(Ni,t0) cho poliancol
Trang 7Câu:18 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000 đvC và trong sợi gai là 5900000 đvC.Số mắc xích gần đúng
C6H10O5 có trong các sợi trên là: -A/ 10802 và 36420 B/ 108024 và 364197 C/ 1080 và 3642 D/ 10820 và 36240
Câu:19 Cho các chất sau đây : 1/ CH3-CH(NH2)-COOH ; 2/ HO-CH2-COOH ; 3/ HCHO và C6H5OH
4/ C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 ; 5/ H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)4-COOH Các trường hợp nào sau đây có khả năng
Câu:20 Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 –NH2 (X1) ; (C6H5 –là vòng benzen) ; CH3 –NH2 (X2) ; H2N –CH2COOH
(X3) ;HOOC –CH2 -CH2 CHNH2 –COOH (X4) ; H2N –(CH2)4 –CHNH2 –COOH (X5)
Những dung dịch làm quì tím hoá xanh là: A/ X1 ;X2 ;X5 B/ X2 ;X3 ;X4 -C/ X2 ;X5 D/ X3 ;X4 ;X5
Câu:21 Cho polime -NH-(CH2)5-CO-n tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp.Sản phẩm sau phản ứng là:
A/ NH3 B/ C5H11COONa C/ NH3 và C5H11COONa -D/ NH2-(CH2)5-COONa
Câu:22 Để điều chế octo bromo nitrobenzen từ benzen người ta thực hiện như sau:
Câu:23 Clo hoá PVC được 1 loại tơ clorin chứa 66,6% lo.Trung bình 1 phân tử Cl2 tác dụng với:
Câu:24 Đun nóng 2 rượu đơn chức X,Y với H2SO4 đặc được hỗn hợp gồm 3 ete.Lấy ngẫu nhiên 1 ete trong số 3 ete đó đốt cháy hoàn toàn được 6,6 CO2 và 3,6 H2O X,Y là: A/ 2 rượu đơn chức no B/ 2 rượu đơn chức có số cacbon bằng nhau -C/ CH3OH ;C2H5OH D/ C2H5OH;C3H7OH
Câu:25 Đốt cháy một rượu đa chức X thu được 1,76 g CO2 và 0,90 g H2O X không phản ứng với Cu(OH)2 và khi bị oxi hoá cho ra một chất Y chứa 1 chức andehyt và 1 chức xeton.Ctp và ctct của X là: A/ C4H10O2 ; CH2OH-CH2-CH2-CH2OH
-B/ C4H10O2 ; CH2OH-CH2-CHOH-CH3 B/ C4H10O2 ; CH3-CHOH-CHOH-CH3 D/ C5H12O2 ; CH2OH-CH2-CHOH -CH2-CH3
Câu:26 Chia m gam hỗn hợp 2 rượu no,đơn chức thành 2 phần bằng nhau: -Phần 1 đốt cháy hoàn toàn,thu được 2,24lít khí CO2(đkc) -Phần 2 bị đề hidrat hoá hoàn toàn,thu được hỗn hợp 2 anken.Nếu đốt cháy hết 2 anken này thì thu được :
Câu:27 Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1/ CH3-CH(Cl)2 ; 2/ CH3-COO-CH=CH2
3/ CH3-COO-CH2-CH=CH2 ;4/ CH3-CH2-CH(OH)Cl ; 5/ CH3-COO-CH3 Sản phẩm tạo ra có pư tráng gương là:
Câu:28 So sánh tính axit của phenol, CH3COOH và H2CO3 biết rằng có các pứ sau:
Sắp xếp theo thứ tự độ axit tăng dần của 3 chất đó là: A/ C6H5OH<CH3COOH<H2CO3
-B/ C6H5OH<H2CO3<CH3COOH C/ H2CO3<C6H5OH<CH3COOH D/ CH3COOH<C6H5OH<H2CO3
Câu:29 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X phản ứng với Na2CO3, rượu etylic và phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dung dịch KOH, biết rằng Y không tác dụng được với kali Công thức cấu tạo của X và Y là: A/ C2H5COOH và CH3COOCH3
Câu:30 Cho 2,54g este A bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6lít,ở nhiệt độ 136,50C.Người ta nhận thấy khi este bay hơi thì áp suất trong bình là 425,6mm Hg.Để thuỷ phân 25,4g este A cần đúng 200g dd NaOH 6%.Mặt khác khi thuỷ phân 6,35g este A bằng xút thì thu được 7,05g muối duy nhất.Tên este(biết rằng 1 trong 2(rượu hoặc axit)tạo thành este là đơn chức) là:
Câu:31 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là:
A HCOO-CH2-CHCl-CH3 B CH3COO-CH2Cl C C2H5COO-CH2-CH3 -D HCOOCHCl-CH2-CH3
Câu:32 Cho pứ thuận nghịch: 2HgO(r)2Hg(l)+O2(k); H>0 Để thu được lượng oxi tối đa cần phải:
A/ Cho pứ xảy ra ở nhệt độ cao, áp suất cao -B/ Cho pứ xảy ra ở nhiệt độ cao,áp suất thấp
C/ Cho pứ xảy ra ở nhiệt độ thấp,áp suất cao D/ Cho pứ xảy ra ở nhiệt độ thấp,áp suất thấp
Câu:33 Cho những hạt nhỏ của 2 kim loại khác nhau vào 2 ống nghiệm đựng axit HNO3 đặc, nguội :
-Ở ống nghiệm thứ nhất thoát ra khí màu nâu -Ở ống nghiệm thứ hai không có pứ xảy ra Hai kim loại đã dùng tương ứng trong 2 thí nghiệm là: A/ Zn và Ba B/ Ag và Ca -C/ Cu và Al D/ Na và Pb
Câu:34 Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiểm môi trường.Tiêu chuẩn quốc tế qui định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3(không khí) thì coi không khí bị ô nhiễm.Nếu người ta lấy 50lít không khí ở 1 thành phố và phân tích thấy có 0,012mg SO2 thì không khí ở đó:
A/ Có bị ô nhiễm -B/ Không bị ô nhiễm C/ Lượng SO2 vừa đúng qui định D/ Không xác định được
Câu:35 Trong các muối sau: Na2CO3,BaSO4,(NH4)2CO3,(NH4)2SO3,chọn các muối dễ bị nhiệt phân và muối không bị nhiệt phân: -A/ Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3 Không bị nhiệt phân: Na2CO3, BaSO4
B/ Dễ bị nhiệt phân: Na2CO3, BaSO4 Không bị nhiệt phân: 3 muối còn lại
C/ Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, Na2CO3 Không bị nhiệt phân: BaSO4, (NH4)2SO3
D/ Dễ bị nhiệt phân: (NH4)2CO3, Na2CO3, (NH4)2SO3 Không bị nhiệt phân: BaSO4
Câu:36 Hoà tan m(g) hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 vào 55,44g H2O được 55,44ml dd (d=1,0822),bỏ qua sự biến đổi thể tích.Cho từ từ
dd HCl 0,1M vào dung dịch trên cho đến khi thoát ra 1,1g khí thì dừng lại.Dng dịch thu được cho tác dụng với nước vôi trong tạo ra 1,5g kết tủa khô.Giá trị m và thể tích dd HCl 0,1M là: A/ 5,66g; 0,05lít B/ 3,45g; 0,025lít C/ 56,54g; 0,25lít -D/ 4,56g; 0,65lít
Câu:37 3 nguyên tố có cấu hình e lần lượt là : (X) 1s22s22p63s1 ; (Y) 1s22s22p63s2 ; (Z) 1s22s22p63s23p1 Hidroxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :
A/ XOH<Y(OH) 2 <Z(OH) 3 B/ Y(OH) 2 <Z(OH) 3 <XOH -C/ Z(OH) 3 <Y(OH) 2 <XOH D/ Z(OH) 3 <XOH<Y(OH) 2
Câu:38 X là hợp chất chứa 24,24%cacbon; 4,04%hidro và 71,71%clo.Đốt cháy 0,12g chất Y thu được 0,072g H2O và 0,176g
CO2.Biết rằng sau khi thuỷ phân X và khi khử Y bằng H2 ta thu được cùng sản phẩm Z.Công thức cấu tạo của X,Y,Z lần lượt là:
Trang 8Câu:39 A,B là các hợp chất hữu cơ đơn chức chỉ chứa C,H,O A cũng như B đều cho được phản ứng tráng gương và phản ứng với
Câu:40 Cho chuỗi phản ứng sau: 2A (xt) >B (+H2) >Butadien-1,3 (HCl) >D (sp chính) (KMnO4,lạnh)->E A,B,D,E lần lượt là: -A/ C 2 H 2 , CH 2 =CH-CCH , CH 2 Cl-CH=CH-CH 3 , CH 2 Cl-CHOH-CHOH-CH 3
B/ C 2 H 2 , CH 2 =CH-CCH , CH 3 -CHCl-CH=CH 2 , CH 3 -CHCl-CHOH-CH 2 OH
C/ C 2 H 2 , CH 2 =CH-CCH , CH 2 Cl-CH=CH-CH 3 , CH 2 OH-CH=CH-CH 3
D/ C 2 H 2 , CH 2 =CH-CCH , CH 3 -CHCl-CH=CH 2 , CH 3 CHCl-COOH
Câu:41 Bổ sung chuổi phản ứng:
A (H2SO4 đ/1700) >B (Cl2/ 5000) >D (KOH) >E (Br2) >F (KOH) > Glyxerin A,B,D,E,F lần lượt là:
A/ CH 3 -CH 2 CH 2 OH ;CH 3 -CH=CH 2 ; CH 3 -CHCl-CH 2 Cl ;CH 3 -CHOH-CH 2 OH;CH 2 =CH-CH 2 OH
-B/ CH 3 -CH 2 CH 2 OH ;CH 3 -CH=CH 2 ; ClCH 2 -CH=CH 2 ;CH 2 OH-CH=CH 2 ; CH 2 OH-CHBr-CH 2 Br
C/ CH 3 -CH 2 CH 2 OH ;CH 3 -CH=CH 2 ; ClCH 2 -CH=CH 2 ;CH 2 Cl-CHOH-CH 2 OH ;CH 2 Cl-CHBr-CH 2 Br
D/ CH 3 -CH 2 CH 2 OH ;CH 3 -CH=CH 2 ; ClCH 2 -CH=CH 2 ;CH 2 OH-CH=CH 2 ;CH 2 Br-CHBr-CH 2 Br
Câu:42 Có các chất hữu cơ: Phenyl metyl ete,toluen,anilin,phenol Những chất có thể làm mất màu dd brom là:
A/Toluen,anilin,phenol B/Phenyl metyl ete,toluen,anilin,phenol
-C/Phenyl metyl ete,anilin,phenol D/Phenyl metyl ete,toluen,phenol
Câu:43 Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn: Toluen,rượu etylic,phenol; dung dịch axit fomic Để phân biệt 4 chất này có thể
Câu:44 Cho các chất sau: Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 , Fe(NO3)2 Những chất vừa có tính oxi hoá , vừa có tính khử khi tham gia phản
Câu:45 Để tinh chế Al2O3 từ quặng pyrit ( Al2O3 có lẩn Fe2O3 , SiO2) người ta phải dùng lần lượt các hoá chất nào sau đây?
A/ Dung dịch NaOH , dung dịch HCl -B/Dung dịchNaOH đđ , khí CO 2 B/ Dung dịch NH 3 ,khí CO 2 D/ Dung dịch NH 3 ,dung dịch HCl
Câu46: Muối Fe2+ làm mất màu tím của dd KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+ còn Fe3+ tdụng với I-cho ra I2 và Fe2+.Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+,I2, MnO4- theo hứ tự độ mạnh tăng dần là:
A/ Fe 3+ <I 2 <MnO 4- -B/ I 2 <Fe 3+ <MnO 4- C/ I 2 <MnO 4-<Fe 3+ D/ MnO 4-<Fe 3+ <I 2
Câu:47 Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2.Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100tấn H2SO4 98% thì lượng quặng pirit trên cần
Câu:48 Đốt cháy hoàn toàn 4,3g chất hữu cơ Y chỉ chứa 1 nhóm chức,sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dd Ca(OH)2 dư.Sau pứ thu được 20g kết tủa,khối lượng dd còn lại giảm 8,5g so với trước pứ.Biết MY<100
Ctpt của Y là: A/ C3H6O2 -B/ C4H6O2 C/ C4H8O2 D/ C4H10O2
Câu:49 Cho các câu sau: 1/ Axetilen và đồng đẳng của nó có ctpt CnH2n-2 2/ Liên kết 3trong ptử ankin gồm1liên kết và2liên kết
3/ Ankin là hợp chất hữu cơ mạch hở trong ptử có chứa 1 liên kết ba CC 4/ Các ankin không tan trong nước 5/ Ankin không
có đồng phân hình học - Những câu đúng là: A/ 1,2,3 B/ 1,2 C/ 2,3,4 -D/ 1,2,3,4,5
Câu:50 Phát biểu nào sau đây không chính xác:
-A/ Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol
B/ Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo
C/ Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixezol và xà phòng
D/ Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
Câu:50 Phát biểu nào sau đây không chính xác:
-A/ Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol
B/ Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo
C/ Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixezol và xà phòng
D/ Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn