1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

On tap van hoc Trung dai Ngu van 9

10 18 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 23,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng cảm với số phận bi thảm của người phụ nữ; trân trọng, đề cao vẻ đẹp truyền thống của người phụ nữ; lên án xã hội phong kiến bất công và ước muốn về một xã hội công bằng.. Phản ánh [r]

Trang 1

BỘ CÔNG CỤ KIỂM TRA VĂN HỌC TRUNG ĐẠI , NGỮ VĂN 9 KHUNG MỤC TIÊU KIỂM TRA VĂN HỌC TRUNG ĐẠI NGỮ VĂN 9

Chuyện người con

gái Nam Xương

1 Thể loại

2 Phẩm hạnh Vũ Nương

3 Bi kịch của Vũ Nương

4 Yếu tố hoang đường

5 Tính cách của Trương Sinh

6 Giá trị nghệ thuật

7 Giá trị nội dung

Chuyện cũ trong

phủ chúa Trịnh

8 Thể loại, nghệ thuật

9 Nội dung phản ánh

10 Thái độ của tác giả

Hoàng Lê nhất thống

chí

11 Thể loại

12 Thái độ của nhóm tác giả

13 Nội dung phản ánh

14 Hình tượng vua Quang Trung

15 Số phận vua Lê Chiêu Thống

16 Nghệ thuật kể chuyện

Truyện Kiều

17 Tác giả Nguyễn Du

18 Thể loại tác phẩm

19 Giá trị nội dung

20 Giá trị nghệ thuật

21 Nghệ thuật tả người

22 Đoạn trích Chị em Thúy Kiều

23 Đoạn trích Cảnh ngày xuân

24 Đ/trích Mã Gám Sinh mua Kiều

25 Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích

26 Vẻ đẹp phẩm hạnh của Kiều

27 Đoạn trích Thúy Kiều báo ân báo oán

28 Nội dung nhân đạo các đoạn trích

Truyện Lục Vân

Tiên

29 Nghệ thuật truyện

30 Chủ đề của tác phẩm

31 Vẻ đẹp h/tượng Lục Vân Tiên

32 Vẻ đẹp hình tượng Ngư ông

33 Nhân vật Kiều Nguyệt Nga

34 Cái ác trong truyện Lục Vân Tiên

35 Ước mơ về công lí và cuộc sống đẹp trong truyện Lục Vân Tiên

Trang 2

BẢNG MA TRẬN MỤC TIÊU/CẤP ĐỘ TƯ DUY KIỂM TRA VĂN HỌC TRUNG ĐẠI NGỮ VĂN 9

Văn

hỏi

thấp VD

cao

Chuyện

người

con gái

Nam

Xương

Chuyện

cũ … 8 Thể loại, nghệ thuật9 Nội dung phản ánh 1314 1715 2 2

Hoàng

Lê nhất

thống

chí

Truyện

Kiều

22 Đoạn trích Chị em Thúy Kiều 32,33,34

37,38

35,36, 39,40

9

25 Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích 46,48,50 47, 51,52 6

Truyện

Lục

Vân

Tiên

35 Ước mơ về công lí và cuộc sống

Trang 3

CÂU HỎI ÔN TẬP, KIỂM TRA VĂN HỌC TRUNG ĐẠI NGỮ VĂN 9

I Câu hỏi trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây :

Câu 1 : Nhận định nào sau đây nói đúng về truyện thể loại truyện truyền kì ? (B)

A Là những chuyện kể về những sự việc hoàn toàn do tác giả tưởng tượng ra;

B Là những truyện kể về các sự việc hoàn toàn có thật;

C Là những chuyện kể về các nhân vật lịch sử hoặc một giai đoạn lịch sử;

D Là truyện kể có sự đan xen giữa những yếu tố có thật và những yếu tố hoang đường.

Câu 2 : Câu nào giới thiệu trực tiếp vẻ đẹp của nhân vật Vũ Nương trong Chuyện người con gái Nam Xương? (B)

A Biết chồng có tính đa nghi, nàng luôn giữ gìn khuôn phép không để vợ chồng phải đến thất

hoà;

B Vũ Thị Thiết, người con gái quê ở Nam Xương tính đã thuỳ mị nết na, lại thêm tư dung tốt

đẹp;

C Thiếp đoan trang giữ tiết, trinh bạch gìn lòng, vào nước xin làm ngọc Mị Nương, xuống đất

xin làm cỏ Ngu mĩ;

D Tô son điểm phấn từng đã nguôi lòng, ngõ liễu tường hoa chưa hề bén gót.

Câu 3 : Nhận định nào không phù hợp với lời dặn dò của Vũ Nương khi tiễn đưa chồng? (H)

A Cảm thông trước những nỗi vất vả, gian lao mà chồng phải chịu đựng;

B Nói lên nỗi khắc khoải nhớ mong của mình khi chồng đi lính;

C Tỏ ra mình là một người phụ nữ đảm đang, biết lo liệu việc nhà;

D Không mong vinh hiển, chỉ mong chồng được bình an trở về.

Câu 4 : Vũ Nương muốn khẳng định điều gì qua lời khấn ở bến sông Hoàng Giang? (H)

A Nàng là người tiết hạnh, trong sạch nhưng phải chịu tiếng oan;

B Nàng là người mẹ hiền thục, người phụ nữ đảm đang mà phải chịu oan;

C Nàng là người con gái đẹp nhưng phải chịu cuộc sống khổ cực;

D Nàng là người phụ nữ yếu đuối, không tự bảo vệ được mình.

Câu 5: Ý nào nói đúng nhất vẻ đẹp của Vũ Nương trong Chuyện người con gái Nam Xương ? (H)

A Yêu chồng, thương con, chung thủy, khát khao hạnh phúc; hiếu thảo; đảm đang, chịu

thương chịu khó;

B Yêu chồng, thương con, một dạ chung thủy; hiếu thảo; đảm đang, thông minh lanh lợi;

C Đảm đang,chịu thương chịu khó; hiếu thảo, chung thủy với người yêu, khát khao hạnh phúc.

D Thông minh, đảm đang, chịu thương chịu khó; yêu chồng thương con, hiếu thảo với mẹ

chồng;

Câu 6: Nhận định nào không phù hợp về tính cách của nhân vật Trương Sinh? (B)

A Có tính đa nghi, với vợ phòng ngừa quá mức

B Xử sự hồ đồ độc đoán, thô bạo với vợ.

C Suy nghĩ nông cạn, không biết suy xét mọi điều.

D Con nhà giàu nhưng không có học

Câu 7: Ý nào nói đúng nhất ý nghĩa, tác dụng của đoạn truyện Vũ Nương sống ở thuỷ cung?

(H)

A Thể hiện thái độ phản kháng của Vũ Nương đối với hiện thực xã hội bấy giờ;

B Phù hợp với thể loại truyền kì và tạo nên kết thúc có hậu theo quan niệm ở hiền gặp lành;

C Phù hợp với thể loại truyền kì, tăng thêm tính hấp dẫn cho câu chuyện,lôi cuốn người đọc;

D Làm cho câu chuyện có màu sắc hoang đường, kì bí kích thích tính tò mò của người đọc.

Câu 8: Nguyên nhân chính nào khiến nhân vật Vũ Nương phải tự vẫn? (H)

A Vì lời nói của đứa con khi Trương Sinh bế nó đi thăm mộ bà;

B Vũ Nương cảm thấy xấu hổ vì không chung thuỷ với chồng;

C Vì thói đa nghi, ghen tuông mù quáng và hành động hồ đồ của Trương Sinh;

Trang 4

D Vì Vũ Nương muốn lấy cái chết để tự minh oan cho mình.

Câu 9: Ý nào nói đúng nhất thân phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến qua Chuyện người con gái Nam Xương ? (H)

A Sống cực khổ vì phải làm lụng vất vả nuôi gia đình;

B Không được quyền minh oan cho mình khi bị nghi oan;

C Bị đối xử bất công, chịu nhiều đau khổ, oan trái;

D Sống không có hạnh phúc vì bị chồng nghi ngờ, ghen tuông.

Câu 10 : Giá trị hiện thực của Chuyện người con gái Nam Xương là gì ? (H)

A Phơi bày những bất công của chế độ phong kiến, mong ước về một xã hội công bằng;

B Phơi bày những bất công của xã hội phong kiến đối với người phụ nữ; lên án chế độ nam

quyền;

C Phản ánh số phận bi thảm của người phụ nữ trong chế độ cũ; mong ước một xã hội công

bằng;

D Phơi bày những bất công của xã hội phong kiến, số phận bi thảm của người phụ nữ trong xã

hội đó

Câu 11: Ý nào không đúng với giá trị nghệ thuật của Chuyện người con gái Nam Xương ?

(B)

A Khắc hoạ tâm lí nhân vật sâu sắc B Xây dựng cốt truyện hấp dẫn

C Kết hợp miêu tả với trữ tình D Kết hợp tự sự với trữ tình

Câu 12 : Giá trị nhân đạo của Chuyện nguời con gái Nam Xương là gì ? (H)

A Đồng cảm với số phận bi thảm của con người; phơi bày những bất công của xã hội phong

kiến; ngợi ca những giá trị truyền thống của người phụ nữ

B Đồng cảm với số phận bi thảm của người phụ nữ; trân trọng, đề cao vẻ đẹp truyền thống

của người phụ nữ; lên án xã hội phong kiến bất công và ước muốn về một xã hội công bằng

C Phản ánh xã hội phong kiến bất công; ca ngợi vẻ đẹp truyền thống của người phụ nữ; mong

muốn về một xã hội công bằng

D Trân trọng, đề cao vẻ đẹp truyền thống của người phụ nữ, lên án xã hội phong kiến bất

công, kể chuyện hấp dẫn, lôi cuốn người đọc

Câu 13: Đặc điểm nổi bật của thể loại tuỳ bút cổ (Vũ trung tuỳ bút) là gì? (B)

A Người viết tuân theo qui định về kết cấu văn bản, theo một hệ thống chặt chẽ;

B Người viết trung thành với hiện thực, không bộc lộ cảm xúc chủ quan;

C Người viết ghi chép tuỳ hứng, tản mạn, không theo một hệ thống, kết cấu nào;

D Người viết tưởng tượng và hư cấu sự việc một cách tuỳ hứng.

Câu 14: Chi tiết nào không có trong văn bản Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh nói về thói ăn

chơi xa xỉ của chúa? (B)

A Chúa bày ra nhiều cuộc dạo chơi ở Tây Hồ;

B Chúa đắm chìm trong yến tiệc linh đình;

C Chúa cho xây nhiều cung điện, đền đài;

D Chúa hoang phí sưu tầm quái thạch, cổ mộc.

Câu 15 : Ý nào nói đúng và đủ nhất nội dung Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh ? (H)

A Phản ánh thói ăn chơi xa hoa, tốn kém của chúa Trịnh và bọn quan lại thời bấy giờ;

B Phản ánh thói nhũng nhiễu, bóc lột nhân dân bằng thủ đoạn thâm độc của vua quan thời Lê

Trịnh;

C Phản ánh sở thích sưu tầm các loại cây, chim muông và đá quý của vua quan phong kiến;

D Phản ánh cuộc sống xa hoa của vua chúa, sự nhũng nhiễu của quan lại thời Lê Trịnh.

Câu 16: Ý nào dưới đây không phải là tư tưởng, cảm xúc chủ đạo của tác giả trong văn bản

Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh ? (H)

A Bất bình về việc các quan lại đóng giả người bán hàng để làm vui cho chúa;

B Phê phán tệ nhũng nhiễu nhân dân của bọn quan lại hầu cận vua chúa;

C Thể hiện lòng thương cảm nhân dân của tác giả;

D Phê phán thói ăn chơi xa xỉ của bọn vua chúa đương thời.

Câu 17: Nét đặc sắc về nghệ thuât của Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh là gì? (H)

Trang 5

A Kết cấu chặt chẽ, kể chuyện hấp dẫn;

B Ghi chép sự việc cụ thể, chân thực và sinh động;

C Có nhiều chi tiết thực tế về con người, sự việc;

D Có nhiều chất trữ tình, lời văn mạch lạc

Câu 18: Tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí thuộc thể loại nào ?(B)

C Tiểu thuyết lịch sử D Tiểu thuyết hiện đại

Câu 19: Nội dung chủ yếu của Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí là gì ? (H)

A Kể về việc Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế trước khi tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh.

B Miêu tả hình ảnh người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ khi tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân

Thanh

C Kể về chiến công của Nguyễn Huệ, sự thảm bại của quân Thanh và sự thảm hại của vua Lê;

D Kể về việc vua Lê Chiêu Thống bỏ Thăng Long chạy theo quân Thanh.

Câu 20: Nhận định nào nêu đầy đủ nhất phẩm chất người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ ở Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lể nhất thống chí ? (H)

A Yêu nước, quyết tâm đánh giặc cứu nước; trí tuệ sáng suốt, nhạy bén, nhìn xa trông rộng,

có tài dùng người, nghệ thuật quân sự tài tình, quyết đoán

B Có hành động mạnh mẽ, quyết đoán, ý chí quyết tâm, biết trọng dụng người tài, tổ chức

quân đội và vạch chiến lược tiến công hợp lí làm cho quân Thanh không kịp trở tay

C Có trí tuệ sáng suốt, có tầm nhìn xa trông rộng, có tài thu phục các tướng sĩ dưới quyền,

hành động quyết đoán không cho quân Thanh kịp trở tay

D Yêu nước, thương dân, có ý chí, quyết tâm đánh giặc, có tài năng quân sự xuất chúng, luôn

đi đầu trong cuộc chiến đốc thúc quân sĩ xông lên đánh giặc

Câu 21: Đặc sắc về nghệ thuật của Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí là gì ? (H)

A Kể chuyện hấp dẫn với nhiều tình tiết chân thực, cụ thể;

B Trần thuật kết hợp với miêu tả chân thực, sinh động;

C Tái hiện chân thực hình ảnh oai hùng của vua Quang Trung Nguyễn Huệ;

D Miêu tả chân thực, sinh động diễn biến cuộc tiến công tiêu diệt quân Thanh.

Câu 22: Cảm hứng chi phối ngòi bút của tác giả khi viết về người anh hùng dân tộc Nguyễn

Huệ? (H)

A Có quan điểm lịch sử đúng đắn, miêu tả các chi tiết một cách chân thực;

B Có niềm tự hào dân tộc, thương cảm cho số phận thảm hại của vua tôi Lê Chiêu Thống;

C Tôn trọng sự thật lịch sử, có ý thức và niềm tự hào dân tộc;

D Tôn trọng lịch sử, tự hào về chiến công của người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ.

Câu 23: Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện trí tuệ sáng suốt của Nguyễn Huệ? (H)

A Tiến quân thần tốc diệt quân Thanh

B Xét đoán người và dùng người

C Phân tích tình hình thời cuộc

D Phân tích đúng tương quan giữa ta và địch

Câu 24: Chi tiết nào nói lên sự sáng suốt của vua Quang Trung trong việc dùng người ? (B)

A Phủ dụ quân lính tại Nghệ An

B Cách xử trí với các tướng sĩ tại Tam Điệp

C Sai mở tiệc khao quân

D Thân chinh cầm quân ra trận

Câu 25: Việc làm của vua Lê Chiêu Thống gợi đến thành ngữ nào dưới đây? (H)

Câu 26: Cảm xúc của tác giả, một bề tôi cũ của vua Lê trước cảnh khốn quẫn của vua Lê

ChiêuThống là gì? (H)

Câu 27: Nhận định nào nêu đủ nhất về cuộc đời và con người Nguyễn Du ? (B)

Trang 6

A Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, thiên tài

văn học

B Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, là thiên tài đóng góp to lớn cho văn học

dân tộc

C Gia đình quí tộc , kiến thức sâu rộng, là một thiên tài văn học, là một nhà nhân đạo chủ

nghĩa lớn

D Từng trải, có vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn của

nước ta

Câu 28: Truyện Kiều thuộc thể loại nào dưới đây ? (B)

Câu 29: Ý nào dưới đây nói đúng và đủ nhất giá trị hiện thực của Truyện Kiều ? (H)

A Phản ánh sâu sắc hiện thực xã hội đương thời với bộ mặt tàn bạo của tầng lớp thống trị, của

thế lực đồng tiền và số phận những con người bị áp bức đau khổ, đặc biệt là số phận bi kịch của người phụ nữ;

B Phản ánh sâu săc hiện thực xã hội đương thời với những bất công, những xấu xa do bọn

quan lại gây nên và số phận những con người bị bóc lột, nhất là người phụ nữ

C Phản ánh những bất công của xã hội đương thời do bị thế lực đồng tiền chi phối, những đau

khổ của con người do bọn quan lại gây nên, nhất là đối với người phụ nữ

D Phản ánh sâu sắc số phận con người bị áp bức đau khổ, nhất là người phụ nữ và bộ mặt

xấu xa bỉ ổi của giai cấp phong kiến, của bọn buôn thịt bán người

Câu 30: Ý nào dưới đây nói đúng nhất giá trị nhân đạo của Truyện Kiều? (B)

A Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án thói ghen tuông mù quáng; trân trọng

ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi

B Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án những kẻ bất nhân bất nghĩa hãm hại

bạn bè; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi

C Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân

trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi

D Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân

trọng ngợi ca những con người có tinh thần nghĩa hiệp, khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi

Câu 31: Ý nào dưới đây nói không đúng giá trị nghệ thuật của Truyện Kiều ? (H)

A Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách nhuần nhuyễn, điêu luyện

B Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên tài tình, nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn

C Nghệ thuật khắc hoạ tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật linh hoạt, sâu sắc

D Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn, phù hợp diễn biến sự việc theo kết cấu chương hồi

Câu 32: Trong đoạn trích Chị em Thúy Kiều, câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” gợi tả gì?

(B)

A Miêu tả vẻ đẹp thanh thoát của hoa mai và sắc trắng tinh khôi của tuyết

B Nói lên cốt cách tao nhã và tinh thần trong sáng của nhà thơ

C Gợi tả vẻ đẹp hoàn mĩ chung của người phụ nữ trong xã hội xưa và nay;

D Gợi vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của chị em Kiều

Câu 33: Khi miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân tác giả không sử dụng biện pháp tu từ nào? (B)

Câu 34: Câu thơ nào dự báo cuộc đời của Thuý Vân? (B)

A Mai cốt cách, tuyết tinh thần

B Vân xem trang trọng khác vời

C Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da

D Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh

Câu 35: Tác giả tả Thuý Vân trước, Thuý Kiều sau nhằm mục đích gì? (H)

Trang 7

A Để đề cao nhân vật Thuý Vân

B Để làm nền từ đó bật lên vẻ đẹp của Thuý Kiều

C Để cho thấy Thuý Vân đẹp hơn Thuý Kiều

D Để khẳng định Thuý Vân là nhân vật chính

Câu 36: Câu thơ Kiều càng sắc sảo mặn mà gợi tả vẻ đẹp nào của Thuý Kiều? (H)

C Nụ cười và giọng nói D Làn da và mái tóc

Câu 37: Các chi tiết, hình ảnh dùng để gợi tả vẻ đẹp của hai chị em Thuý Kiều có tính chất gì?

(B)

Câu 38: Chọn các từ tính người(1), tột bậc(2), tính trời(3), ăn chắc(4), đủ mùi(5), làu bậc(6), ăn

đứt(7), điền vào chỗ trống trong mỗi câu bên dưới cho đúng với nguyên văn đoạn trích : (B)

A Thông minh vốn sẵn

B Cung thương ngũ âm

C Nghề riêng Hồ cầm một trương

C Pha nghề thi hoạ ca ngâm

Câu 39: Nhận định nào không đúng về nghệ thuật tả người trong đoạn trích Chị em Thuý Kiều

? (H)

A Sử dụng bút pháp tả thực đặc sắc

B Sử dụng các hình ảnh ước lệ tượng trưng

C Sử dụng nhiều biện pháp tu từ, lí tưởng hoá nhân vật

D Sử dụng điển cố và biện pháp đòn bẩy

Câu 40: Ý nào đúng nhất cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du trong đoạn trích Chị em Thuý Kiều ? (H)

A Đề cao tài năng, khát vọng của chị em Thúy Kiều;

B Đề cao nhan sắc, tài năng của chị em Kiều;

C Đề cao ý thức về thân phận cá nhân, sắc đẹp của chị em Kiều;

D Đề cao nhân phẩm, tài năng, khát vọng của con người.

Câu 41: Nội dung chính của đoạn trích Cảnh ngày xuân là gì ? (B)

A Tả lại cảnh thiên nhiên mùa xuân.

B Tả lại cảnh mọi người đi dự lễ hội trong tiết thanh minh

C Tả lại cảnh chị em Thuý Kiều đi chơi xuân

D Tả vẻ đẹp của chị em Thuý Kiều

Câu 42: Câu thơ “Mùa xuân con én đưa thoi” gợi tả điều gì ? (B)

A Không gian mùa xuân rộn ràng với những cánh én chao lượn như thoi đưa;

B Thời gian mùa xuân trôi nhanh như thoi đưa, én lượn;

C Bầu trời mùa xuân ngập tràn ánh sáng đẹp;

D Mùa xuân qua mau nhưng bầu trời vẫn rộn ràng cánh én.

Câu 43: Hai câu thơ Cỏ non xanh rợn chân trời - Cành lê trắng điểm một vài bông hoa gợi lên

vẻ đẹp gì của cảnh vật ? (H)

C Khoáng đạt, trong trẻo D Mới mẻ, tinh khôi và giàu sức sống

Câu 44: Cảnh thiên nhiên được miêu tả trong 6 câu thơ cuối đoạn trích Cảnh ngày xuân là

cảnh như thế nào ? (H)

A Đẹp và tươi sáng B Khô cằn, héo úa

C Đẹp nhưng buồn D Ảm đạm và hiu hắt

Câu 45: Phương án nào chứa từ láy không có trong 6 câu thơ cuối đoạn trích Cảnh ngày xuân

? (B)

A Thanh thanh, thơ thẩn, dập dìu, nao nao

B Tà tà, thanh thanh, nao nao, nho nhỏ

C Thơ thẩn, thanh thanh, nho nhỏ, nao nao

Trang 8

D Tà tà, thơ thẩn, nho nhỏ, nao nao

Câu 46: Cụm từ khoá xuân trong đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích có nghĩa là gì ? (B)

A Bỏ phí tuổi xuân B Tuổi xuân đã tàn

C Khoá kín tuổi xuân D Mùa xuân đã hết

Câu 47: 6 câu thơ đầu đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích gợi khung cảnh như thế nào? (H)

A Cảnh trong sáng, hài hoà, thơ mộng

B Cảnh mênh mông, rợn ngợp, hoang vắng

C Cảnh ngổn ngang mù mịt, tối tăm.

D Cảnh thiên nhiên mênh mông, đẹp, nên thơ

Câu 48: Cặp từ nào dưới đây giúp phân biệt sắc thái nỗi nhớ người yêu, nhớ cha mẹ của Thuý

Kiều? (B)

Câu 49: Ý nào đúng nhất vẻ đẹp tâm hồn Thuý Kiều biểu đạt trong nỗi nhớ người yêu và cha

mẹ? (H)

A Là người trọng tình nghĩa, luôn tưởng nhớ đến người yêu, xót xa nhớ cha mẹ;

B Là người con hiếu thảo với cha mẹ, thấy mình có lỗi không chăm sóc được cho cha mẹ;

C Là người trọng tình nghĩa, thuỷ chung với tình yêu, có tấm lòng vị tha đáng trọng

D Là người nhân hậu, hy sinh tình yêu đẹp đẽ của mình để cứu cha và em.

Câu 50: Câu nào sau đây biểu đạt nỗi xót xa cho thân phận, buồn cho tương lai vô định của

Kiều? (B)

A Cánh buồm nơi cửa bể chiều hôm

B Nội cỏ rầu rầu kéo dài đến tận chân trời

C Cánh hoa trôi nơi đầu ngọn nước

D Sóng cuốn mặt duềnh với âm thanh ầm ầm

Câu 51: Điệp ngữ “Buồn trông” trong đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích có tác dụng gì về mặt

nghệ thuật ? (H)

A Tạo âm hưởng trầm buồn cho các câu thơ

B Nhấn mạnh tâm trạng đau đớn của Kiều

C Nhấn mạnh những hoạt động khác nhau của Kiều

D Nhấn mạnh sự ảm đạm của cảnh vật thiên nhiên

Câu 52: Nhận định nào phù hợp nhất với bút pháp tả cảnh ngụ tình trong 8 câu thơ cuối của

đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích ? (H)

A Tâm trạng biểu đạt trong cảnh vật

B Tình trong cảnh ấy, cảnh trong tình này

C Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ

D Cảnh vật được nhìn qua tâm trạng

Câu 53: Nội dung nhân đạo của đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích là gì ?(H)

A Phản ánh tâm trạng bi kịch của Kiều;

B Thông cảm với nỗi cô đơn của Kiều;

C Lên án những người đã làm cho Kiều đau khổ;

D Đồng cảm với tâm trạng cô đơn, buồn tủi của Kiều.

Câu 54: Đoạn trích Mã Giám Sinh mua Kiều miêu tả nhân vật chủ yếu bằng cách nào ? (H)

A Bằng bút pháp ước lệ, gợi tả chân dung nhân vật qua vẻ đẹp của tự nhiên.

B Khắc họa chân dung nhân vật qua ngoại hình, ngôn ngữ, hành động của nhân vật.

C Sử dụng ngôn ngữ độc thoại nội tâm để khắc họa tâm lí nhân vật trong hoàn cảnh cụ thể.

D Sử dụng ngôn ngữ đối thoại trực tiếp khắc họa tính cách nhân vật một cách rõ nét.

Câu 55: Hành động nào của Mã Giám Sinh bộc lộ rõ nhất bản chất con buôn của y? (B)

A Trước thầy sau tớ lao xao B Ghế trên ngồi tót sỗ sàng.

C Đắn đo cân sắc, cân tài D Cò kè bớt một thêm hai.

Câu 56: Câu thơ Ngừng hoa bóng thẹn trông gương mặt dày biểu đạt tâm trạng gì của Thuý

Kiều? (H)

Trang 9

A Đau đớn, xót xa B Đau khổ, tủi thẹn.

Câu 57: Câu thơ nào biểu đạt rõ nhất tính cách thiếu văn hóa của nhân vật Mã Giám Sinh ? (B)

A Trước thầy sau tớ lao xao,

B Ghế trên ngồi tót sỗ sàng,

C Ép cung cầm nguyệt thử bài quạt thơ.

D Cò kè bớt một thêm hai,

Câu 58: Ý nào nói đúng nội dung nhân đạo trong đoạn trích Mã Giám Sinh mua Kiều ? (H)

A Khắc hoạ bản chất con buôn của Mã Giám Sinh

B Phán ánh nỗi đau khổ của Thuý Kiều

C Đồng cảm với thân phận bi kịch của con người.

D Ca ngợi vẻ đẹp và phẩm giá Thuý Kiều.

Câu 59: Ý nghĩa lớn nhất của đoạn trích Thuý Kiều báo ân báo oán là gì ? (H)

A Phản ánh ước vọng công lí và chính nghiã ở thời đại Nguyễn Du

B Thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, nhân cách của Thuý Kiều

C Cho thấy những người gây nên tội phải bị trừng trị

D Thể hiện đạo lí "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây " của dân tộc ta

Câu 60: Về hình thức nghệ thuật, Truyện Lục Vân Tiên khác với Truyện Kiều chủ yếu ở điểm

nào? (H)

Câu 61: Hình ảnh Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga được khắc hoạ giống với môtip nào trong

truyện cổ ? (H)

A Một chàng trai tài giỏi trong lốt người dị tật, làm những việc tốt, được cô gái đẹp đem lòng

yêu mến

B Những con người ăn ở hiền lành, phúc đức sẽ được đền đáp xứng đáng, được hưởng hạnh

phúc

C Một chàng trai tài giỏi cứu cô gái thoát nạn, cô gái mang nặng ơn sâu và trở thành vợ chồng

D Một anh nông dân nghèo nhờ chăm chỉ , được thần tiên giúp đỡ lấy được vợ đẹp con nhà

giàu

Câu 62: Ý nào dưới đây không đúng với bản chất con người Lục Vân Tiên biểu hiện trong lời

nói và thái độ đối với Kiều Nguyệt Nga ? (B)

A Lễ phép, khách sáo B Trọng nghĩa, khinh tài

C Chính trực, hào hiệp D Từ tâm, nhân hậu

Câu 63: Ý nào nói đầy đủ nhất vẻ đẹp của Lục Vân Tiên thể hiện đoạn trích Lục Vân Tiên cứu

Kiều Nguyệt Nga ? (H)

A Có tài năng, liều mình cứu người gặp nạn

B Có tài năng, liều mình cứu người vì tấm lòng vị nghĩa.

C Có tính cách anh hùng, chính trực, có tấm lòng vị nghĩa

D Dũng cảm, tài ba, liều mình cứu người

Câu 64: Vẻ đẹp tâm hồn đáng trân trọng nhất ở nhân vật Kiều Nguyệt Nga là gì ? (H)

Câu 65: Trong đoạn trích Lục Vân Tiên gặp nạn, hành động hại người biểu hiện bản chất gì

của Trịnh Hâm ? (H)

A Ganh tị, nhỏ nhen.

B Khôn khéo, quyết đoán, lắm mưu mô

C Nông nổi, bồng bột nhất thời

D Xảo quyệt, độc ác, bất nhân, bất nghĩa

Câu 66: Nhận định nào đúng nhất về nhân vật Ngư ông trong đoạn trích Lục Vân Tiên gặp nạn ? (H)

A Là con người nhân ái, hào hiệp, thích cuộc sống tự do phóng khoáng, không màng danh lợi.

Trang 10

B Là con người trọng ơn nghĩa, yêu cuộc sống tự do, tự tại, bầu bạn với thiên nhiên.

C Là con người có lòng hào hiệp, sẵn sàng cứu giúp người bị nạn khi thấy cần thiết.

D Là con người dũng cảm, vị tha, thích cuộc sống tự do phóng khoáng, không màng danh lơi.

Câu 67: Nhận định nào dưới đây không phù hợp với ý nghĩa đoạn trích Lục Vân Tiên gặp nạn ? (H)

A Thể hiện thái độ quý trọng và niềm tin vào nhân dân của nhà thơ

B Nói lên sự đối lập giữa nhân cách cao cả và những toan tính thấp hèn.

C Ca ngợi những con người tài ba, dũng cảm, trọng nghĩa khinh tài.

D Bênh vực cái thiện, lên án cái ác, ước mơ về một cuộc sống đẹp;

Câu 68: Đạo lí mà Nguyễn Đình Chiểu muốn truyền bá trong Truyện Lục Vân Tiên là gì ? (H)

A Đề cao đạo lí biết ơn khi được cứu giúp khỏi tai nạn, khát vọng về lẽ công bằng trong cuộc

sống và hướng tới một cuộc sống tốt đẹp cho con người

B Xem trọng tình nghĩa giữa con người với con người, đề cao tinh thần nghĩa hiệp, khát vọng

về lẽ công bằng, về cuộc sống tốt đẹp

C Đề cao lòng bao dung, nhân hậu, tình nghĩa của con người, lên án những thế lực tàn ác làm

hại người lương thiện

D Lên án cái ác đang hoành hành trong xã hội, khát vọng về lẽ công bằng trong cuộc sống,

hướng tới một cuộc sống tốt đẹp

II Câu hỏi tự luận:

Câu 69: Phân tích ngắn gọn vẻ đẹp có tính chất truyền thống của nhân vật Vũ Nương trong

Chuyện người con gái Nam Xương của Nguyễn Dữ (Vd cao)

Câu 70: Phân tích nguyên nhân và ý nghĩa bi kịch cuộc đời nhân vật Vũ Nương trong Chuyện người con gái Nam Xương của Nguyễn Dữ (Vd cao)

Câu 71: Phân tích ý nghĩa của yếu tố hoang đường trong Chuyện người con gái Nam Xương (Vd thấp)

Câu 72: Nêu giá trị hiện thực và giá trị nhân đạo của Chuyện người con gái Nam Xương (Vd

thấp)

Câu 73: Trình bày giá trị nội dung và giá trị nghệ thuật của Truyện Kiều (Vd thấp)

Câu 74: Nêu sự khác nhau về bút pháp tả người của Nguyễn Du qua các đoạn trích Truyện Kiều đã học (Vd thấp)

Câu 75: Phân tích ngắn gọn hình tượng người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ trong Hồi thứ 14 Hoàng Lê nhất thống chí (Vd cao)

Câu 76: Nêu nội dung nhân đạo của các đoạn trích truyện Kiều : Chị em Thuý Kiều, Kiều ở lầu Ngưng Bích, Mã Giám Sinh mua Kiều (Vd thấp)

Câu 77: Cảm nhận về một đoạn thơ trong Truyện Kiều (Vd cao)

Câu 78: Phân tích hình ảnh nhân vật Lục Vân Tiên trong hai đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga và Lục Vân Tiên gặp nạn (Vd cao)

Câu 79: Phân tích một vài chi tiết trong hai đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga và Lục Vân Tiên gặp nạn để làm rõ ước mơ công lí và khát vọng về một cuộc sống đẹp của nhà

thơ (Vd cao)

Câu 80: Chép một đoạn thơ trong Truyện Lục Vân Tiên, nêu nội dung ý nghĩa của đoạn thơ

đó (Vd thấp)

Lưu ý :

- Các em đọc kĩ, xác định đáp án đúng cho từng câu hỏi trắc nghiệm và các ý cần có cho các câu hỏi tự luận Trường hợp nào không tin tưởng vào cách chọn lựa của mình nhờ thầy cô bộ môn hướng dẫn thêm

- Câu 77 là một đề chung, đề cụ thể sẽ cho một đoạn trích (có thể không trích thơ trong đề, yêu cầu các em chép thuộc lòng) Truyện Kiều trong chương trình

Ngày đăng: 04/03/2021, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w