b) ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt cÇu ngo¹i tiÕp tø diÖn ABCD.. TÝnh thÓ tÝch cña khèi tø diÖn ABCD.. b) TÝnh thÓ tÝch khèi tø diÖn SABC.. Hái cã bao nhiªu c¸ch chän.. VÏ tiÕp tuyÕn ®ã.. TÝnh b¸[r]
Trang 1= -1 có 4 điểm sao cho từ mỗi điểm ấy có
thể vẽ đợc 2 tiếp tuyến với (C) và 2 tiếp
Bài2: 1/ tính: ∫
0
√ 2 2
1
1− t2dt
2/ Tính diện tích hình thang cong giới
cos x và các đờng
thẳng: x = 0 ; x = π
4 , Ox Bài3: 1/ Cho 6 chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5
a) Có thể lập đợc bao nhiêu số x có 4
chữ số khác nhau lấy từ 6 chữ số đó
b) Có bao nhiêu số x nh trên với điều
kiện trong x nhất thiết có mặt chữ số 1
2/ Trong khai triển của nhị thức (x2
+ 1
x)n
(n nguyên dơng) biết hệ số của số hạng
thứ 3 là 105 Hãy tìm n? Với giá trị n đó,
tìm số hạng là hằng số trong khai triển
đá đợc
b) Có bao nhiêu cách chọn biết rằnghuấn luyện viên đã chỉ định 2 cầu thủ đáquả 1 hoặc quả 2 và các cầu thủ còn lại
b) Tính thể tích h.cầu nội tiếp chóp
Bài4: Cho các đt d1:
x=2 t y=1 −3 t z=3
b) Tính diện tích của hình giới hạn bởi
đờng thẳng qua hai điểm cực đại, cực
tiểu, đờng tiệm cận xiên, đồ thị (H) và
Trang 2qua M0 có hai tiếp tuyến với đồ thị (H) và
vuông góc với nhau
Bài3: Hình chóp S.ABC đáy ABC là tam
giác vuông tại A, góc B = , các cạnh bên
b) Viết phơng trình đờng thẳng A'B' là
hình chiếu vuông góc của đờng thẳng AB
trên mặt phẳng Oxy
14≤∫0
π
2
dx 4+cos 2x ≤
π
8 b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn
của parabol trên đi qua điểm A(2; -9).Bài3: Viết phơng trình của mặt phẳngsong song với đờng thẳng:
x=2 −t y=1+2 t z=5+2 t
Đề thi 12A: 150' (Đề 1) (5) Đề thi thử 12 : 180' (6)A, B
Bài1: Cho hsố: y = x2−3 x +3
1− x (C )
2/ Lập phơng trình các tiếp tuyến của
phơng trình: 9x2 + 16y2 = 144
a) Tìm độ dài các trục, toạ độ các đỉnh
và tâm sai của (E)
và các tiếp tuyến vừa tìm đợc
Bài3: Trong không gian cho hệ trục toạ độOxyz Trên các trục Ox, Oy, Oz lần lợtlấy các điểm A, B, C sao cho OA = m (m
> 0), góc OAB bằng (00 < < 900), góctạo bởi đờng thẳng BC với mặt phẳngOAB bằng (00 < < 900) Dựng hìnhlăng trụ ABO.A'B'C với các cạnh bên là:AA', BB', OC
a) Tính thể tích hình lăng trụABO.A'B'C
b) Cho điểm E(m; mtg; 0) Với giá trịnào của m, , thì hai đờng thẳng AB và
CE vuông góc với nhau?
Trang 3Đề thi thử 12 - A - B: (7) Đề thi thử 12A - 97 - 98: 150' (8)
x +1 (C ) a) Khảo sát và và đồ thị (C )
b) Tính diện tích hình phẳng đợc giới
hạn bởi các đờng: y = 0; x = 0; tiệm cận
xiên, đồ thị (C ) và x = 3
c) Qua M vẽ đợc hai tiếp tuyến với đồ
Bài3: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có tất
cả các cạnh đáy đều bằng a Góc tạo bởi
cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300
Hình chiếu của A lên mặt phẳng (A'B'C')
trùng với trung điểm H của B'C'
Bài3: Trong không gian Oxyz cho điểm
A(a; 0; 0), điểm B tia Oy, điểm C tia
Oz sao cho AB, AC nghiêng đều trênmp(yOz) một góc (0 < < 900) (a > 0) 1/ Cho a = 4, tg = 2
b) Viết phơng trình mp(ABC) và phơngtrình đờng cao của ABC
2/ Tìm quỹ tích tâm của mặt cầu ngoạitiếp tứ diện OABC khi A, B, C di độngtrên 3 tia Ox, Oy, Oz sao cho luôn bằng
b) Viết phơng trình tiếp tuyến (T) tại
điểm (0; 0) Tìm giao điểm của tiếp tuyến
C x1+C2x+C3x+C x x− 1+C x x− 2+ ¿ +C x x −3=7 x
giác vuông tại A, góc B = các cạnh bên
y = √lg(x2−5 x +7)
c) Giải phơng trình:
log9x = log35 - log94+ log32x Bài2: Cho hs: y = x3 + mx2 + (m + 1)x a) Xác định m để hàm số luôn đồngbiến
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị(C) của hàm số với m = 0
c) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị(C) tại điểm uốn của nó
Bài3: a) Giải và biện luận hệ pt:
Trang 4điểm A(0; 1; 1), B(-1; 0; 2), C(3; 1; 0)
a) Viết phơng trình mp(ABC)
b) Tính diện tích ABC
cos6x CMR: P'(x) = 0 Bài4: Cho tứ diện đều cạnh a Tính:
a) Độ dài đờng cao, trung đoạn
b) Diện tích toàn phần của hình tứ diện
b) Tìm toạ độ của các điểm thuộc đồ
thị mà tiếp tuyến tại đó tạo với trục hoàng
có hai điểm mà đồ thị của hàm số luôn đi
qua cho dù m lấy bất kỳ giá trị nào
c) Giải và biện luận hệ phơng trình:
bởi mp(ABC) với mặt phẳng (P)
CMR: sin2 = sin2 + sin2
0
1
x2dx(x2
+ 1)3 Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol(P) có phơng trình: y2 = -8x
a) Tìm toạ độ tiêu điểm và phơng trình
đờng chuẩn của (P)
b) Chứng minh rằng với k 0, đờngthẳng d: y = kx + 2k luôn cắt (P) tại 2
điểm phân biệt
c) Đờng tròn tâm O(0; 0) đi qua tiêu
điểm F của (P) và cắt (P) tại hai điểmphân biệt M, N Hãy tìm toạ độ M, N.Bài4: Trong không gian Oxyz cho mặtphẳng (P): x + y - 2z - 6 = 0 và điểm M(1;1; 1)
a) Viết phơng trình tham số của đờngthẳng d đi qua M và vuông góc với mặtphẳng (P)
b) Tìm điểm N đối xứng với M qua mặtphẳng (P)
b) Biện luận theo m số giao điểm của đồ
= 2m
qua điểm A(0;2)
c) Tính diện tích hình giới hạn bởi (H),
đờng tiệm cận ngang, trục tung và đờngthẳng x = 1
Bài2: 1/ Cho hàm số: y = e4x + 2e-x
Chứng minh rằng: y''' - 13y' - 12y = 0
Trang 5phơng trình, toạ độ tiêu điểm và phơng
trình đờng chuẩn của parabol ấy
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol(P) có phơng trình: y2 = -8x
a) Tìm toạ độ tiêu điểm và phơng trình
đờng chuẩn của (P)
b) Chứng minh rằng mọi k 0, đờngthẳng d: y = kx + 2k luôn cắt (P) tại hai
điểm phân biệt
Bài4: Trong không gian Oxyz cho mặtphẳng (P): x + y - 2z - 6 = 0 và A(1; 1; 1)
a) Tính khoảng cách từ A tới mp(P) b) Tìm toạ độ điểm B đối xứng với Aqua mặt phẳng (P)
b) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ
thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Ox
c) Viết phơng trình đờng thẳng là giao
Bài1: a) Tìm nguyên hàm của hàm số:
f(x) = 2 x4+3
x2
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạnbởi các đờng: y = 2x2 - 3x + 2,
y = 0, x = 1, x = 2
Bài2: Cho hsố: y = f(x) = x2−m2+1
x +m
a) Chứng tỏ rằng pt: f'(x) = 0 luôn cóhai nghiệm phân biệt x1, x2 Tìm hainghiệm đó
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của
m hàm số đều có một cực đại và một cựctiểu
c) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cậncủa đồ thị hàm số , hãy tìm tập hợp các
điểm I khi m biến thiên
Bài3: 1/ Cho hypebol(H): 4x2- 5y2= 20 a) Xác định toạ độ các đỉnh và các tiêu
điểm của (H);
b) Viết phơng trình tiếp tuyến của (H)biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm A(3; -2)
2/ Trong không gian Oxyz cho hai ờng thẳng d1: x −1
¿ { {
¿
¿
Chứng minh rằng các
Trang 6đ-tuyến của (P) và (Q) ờng thẳng d1, d2 cùng nằm trong một mặt
phẳng hãy lập phơng trình mặt phẳng ấy.Bài4: Giải bpt: A n+4
a) Xác định toạ độ các đỉnh, toạ độ tiêu
điểm, tâm sai và độ dài các trục của Elip
Bài2: 1) CMR hàm số : y = x - 1 liên tụctại x = 1 nhng không có đạo hàm tại đó
2cos2x - x Tìm x thoả mãn: f'(x) = 0
3) Chứng minh rằng hàm số : F(x)= 1
sin x sin 3 x cos 4 xdx
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm F(3;0) và đt d: 3x - 4y + 16 = 0
d) Một đờng thẳng quay quanh gốc toạ
độ cắt (E) tại hai điểm A, B Tìm quỹtích trung điểm I của đoạn AB
KỳII - 12: 2001 - 2002 180' (19) Đề thi tốt nghiệp: 1995 - 1996 (20)
tiệm cận làm tâm đối xứng
3) Đờng thẳng d đi qua gốc toạ độ có hệ
Trang 7Bài2: a) Ban chấp hành Đoàn TNCS HCM
một trờng THPT có 9 đại biểu gồm 5
nam, 4 nữ Hỏi có bao nhiêu cách để
thành lập một ban thờng vụ gồm 3 ngời,
nhng ít nhất phải có 1 thành viên là nữ?
tiêu điểm, tâm sai của Hypebol (H)
Bài4: Trong hệ trục toạ độ trực chuẩn
Oxyz có ba điểm A(5; 1; 3) , B(1; 6; 2)
C(5; 0; 4)
a) Lập phơng trình mặt phẳng (ABC)
b) Lập phơng trình đờng thẳng vuông
góc với mặt phẳng (ABC) và đi qua tâm
đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
số góc là k
a) Biện luận theo k số giao điểm của d
và (C-2)
b) Suy ra phơng trình tiếp tuyến của đồ
4 −
y2
9 =1 a) Xác định toạ độ các đỉnh, toạ độ cáctiêu điểm, tâm sai, các tiệm cận củahypebol Vẽ hypebol đó
b) Tìm các giá trị của m để đờng thẳng:
y = mx - 1 có điểm chung với hypebol Bài4: Trong không gian Oxyz cho ba
điểm: A(1; 0; 0) B(0; -2; 0) C(0; 0; 3) a) Xác định toạ độ đỉnh D để tứ giácABCD là hình bình hành
b) Viết phơng trình mặt phẳng () điqua ba điểm A, B, C
c) Chọn một điểm M (A, B, C) thuộc() rồi viết phơng trình đờng thẳng qua M
bởi (C), trục hoành, trục tung và đờng
3/ Có bao nhiêu đờng chéo trong đa
giác lồi hai mơi cạnh đều
Bài3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy
3/ Biện luận theo m số nghiệm của
số khác nhau
b) Trong các số ở phần a) có bao nhiêu
số nhất thiết có chữ số 0 và 1
c) Tính tổng các chữ số của các số ởphần b)
Trang 8a) Viết phơng trình chính tắc của (E) đi
qua M1 ; M2 và tìm toạ độ tiêu điểm F1 ,
F2
b) Viết phơng trình chính tắc của (H) đi
qua M1; M2 và tìm tâm sai
Bài4: Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz có: A(1; 2; -1), B(7; -2; 3) và đờng
a) Viết phơng trình mf() qua A vàvuông góc với CD
b) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua
b) Viết phơng trình đờng thẳng qua A
và song song với d
π
2
( x +3) e xdx
c) ∫0
a) Viết pt đờng thẳng MN
b) Viết phơng trình mặt phẳng qua O(0;0; 0) và vuông góc với MN
c) Tìm giao điểm của MN với (P)
d) Tìm toạ độ trực tâm H của MNO Bài4: Chứng minh rằng:
lim
n → ∞∫0
a) Khảo sát sự biến thiên khi m = 1
b) Tìm các điểm mà đồ thị luôn đi qua
với m Từ kết quả tìm đợc hãy xác định
m để đồ thị tiếp xúc với Ox
b) Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên
bởi hình (H) giới hạn bới đồ thị của hàm
số đã cho có chung với trục hoành một
điểm duy nhất
Bài2: 1/ Tính diện tích hình phẳng giớihạn bởi các đờng sau:
số khác nhau đôi một lấy từ các chữ số đãcho
Trang 9b) Viết phơng trình tham số của đờngthẳng () nằm trong mp(P) đi qua A vàvuông góc với (d).
c) Tìm toạ độ điểm đối xứng của điểmM(-2; 5; -5) qua mặt phẳng (P)
liên tục tại x = 0
Bài3: Cho hai đ.tròn (C1): x2 + y2 = 1; (C2):
b) Tính diện tích hình (H) giới hạn bởi
đờng tiệm cận xiên của (C) và 2 đờngthẳng x = 2 ; x = 3 Tính vật thể tròn xoay
do (H) quay 1 vòng quanh Ox
c) Biện luận theo m số nghiệm của pt:sin2t + (m - 1)cost - m = 0
với 0 < t < 2
d) Tìm những điểm trên trục tung mà từ
đó ta vẽ đợc ít nhất 1 tiếp tuyến của (C).Bài2: a) Xác định a để hàm số sau có đạohàm tại x = 0 Tính f'(0)
√C n1+√C n2+ .+√C n n ≤√n(2n −1)
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho họ đờng
x2 + y2 + 2(m - 1)x - 2(m - 2)y + m2 - 8m+ 13 = 0
thay đổi
b) Khi m = 4 Viết phơng trình các tiếptuyến kẻ từ điểm A(1; 5) đến đờng tròn
Trang 10(C4)
Bài4: Trong không gian Oxyz cho hìnhlập phơng ABCDA'B'C'D' sao cho Atrùng với gốc O, B(1; 0; 0) , D(0; 1; 0) ,A'(0; 0; 1) Gọi M là trung điểm của đoạn
AB, N là tâm hình vuông ADD'A'
a) Viết phơng trình mặt cầu (S) đi quacác điểm C, D', M, N
b) Gọi A là giao điểm của (C) với
tại A Tính diện tích hình phẳng giới hạn
với đồ thị (C) và tiếp tuyến d
c) Tìm giá trị của tham số m để đồ thị
a) Tìm toạ độ tiêu điểm và phơng trình
đờng chuẩn của (P)
Viết phơng trình tham số của đờng thẳng
đi qua I và (ABC)
Bài1: Cho hsố: y = -x4 + 2x2 + 3 (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
giá trị của m để pt x4 -2x2 + m = 0 có bốnnghiệm phân biệt
Bài2: a) Tìm GTLN, GTNN của hsố:
f(x) = √2cos2x + 4sinx trên [0 ; π
2] b) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4chữ số đôi một khác nhau
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho hypebol(H) đi qua điểm M(0 ;9
4) và nhận điểm
F1(5; 0) làm tiêu điểm
a) Viết phơng trình chính tắc củahypebol (H)
b) Viết phơng trình tiếp tuyến của (H)biết rằng tiếp tuyến đó song song với đ-ờng thẳng: 5x + 4y - 1 = 0
Bài4: Trong không gian Oxyz cho mặtphẳng (): x + y + z - 1 = 0 và đờngthẳng d: x
đ-là giao điểm tơng ứng của mặt phẳng ()với các trục Ox, Oy, Oz; còn D là giao
điểm của đờng thẳng d với mặt phẳng toạ
độ Oxy
b) Viết phơng trình mặt cầu (S) đi qua 4
điểm A, B, C, D Xác định toạ độ tâm vàbán kính của đờng tròn là giao tuyến củamặt cầu (S) với mặt phẳng (ACD)
Bài5: Tính diện tích hình phẳng giới hạnbởi các đờng: y2 = 2x + 1 và
y = x - 1
Trang 11c) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị
(C) Biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc
24x Bài2 : Cho hàm số:
Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
M tiếp xúc với đờng thẳng d
b) Tìm toạ độ điểm M' đối xứng với M
qua đờng thẳng d
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với đờng
tròn (C) sao cho tiếp tuyến vuông góc với
0
2
y dx
c) Tìm những điểm trên đồ thị (C) cótoạ độ nguyên thuộc góc phần t thứ (III) Bài3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho
ABC có: A(3; 1) , B(1;4),C(4;3) a) Tìm toạ độ trực tâm ABC
b) Tính SABC c) Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với (E) điqua điểm M(-4; 5)
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị(C) của đờng cong khi m = 3
c) CMR: đồ thị (C) đối xứng qua điểmM(-1; 2)
Bài2 : a) Tính I = ∫
0
π
x2sin3 xdx b) Cho y = ln(sin22x) Tính: y'
Bài3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
ABC có đờng cao AH, BE AH: 2x + 3y - 1 = 0 BE: x + 4y - 5 = 0 A(2; -1) B(1;1) a) Tìm toạ độ điểm C và trực tâm
ABC
Trang 12b) Biện luận theo m vị trí tơng đối của
đờng tròn (C) với đờng thẳng
d: y = mx + m
c) Tìm giao điểm của đờng tròn (C) với
đờng phân giác của góc phần t thứ (I)
d) Trong trờng hợp d tiếp xúc với đờng
tròn , tìm diện tích tam giác giới hạn bởi
Oy, d và đờng phân giác của góc phần t
b) Viết phơng trình tiếp tuyến với (H)
và qua điểm M(3; 4)
c) Tìm giao điểm của (H) với đờngthẳng :
x=1+t y=− 2+2 t
a) Tìm toạ độ tiêu điểm và phơng trình
đờng chuẩn của parabol
b) Tìm điểm trên đờng thẳng
y = 2x + 1 điểm M sao cho qua M kẻ đợc
2 tiếp tuyến tới parabol và 2 tiếp tuyến đó
vuông góc với nhau
Bài4: Trong không gian Oxyz cho đờng
a) Tìm giao điểm của và ()
b) Viết phơng trình hình chiếu của
Tính đạo hàm của (x) tại x = 0
Bài3: Trong không gian Oxyz cho 2 đờng
Bài4: Trong không gian Oxyz cho mặt
cầu: x2 + y2 + z2 - 4x +6y - 10z + 3 =0 a) Tìm toạ độ tâm và bán kính mặt cầutrên
b) Xét vị trí tơng đối của mặt cầu trên
Trang 13với đờng thẳng :
x =2− t
y =1+t z=− 1− 2t
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị
(C) sao cho tiếp điểm nằm trên đờng
giác góc phần t thứ (I) trong mặt phẳng
toạ độ
b) Viết phơng trình tiếp tuyến với (E)
sao cho tiếp tuyến đó song song với đờng
b) Trong trờng hợp mặt phẳng trên tiếp
xúc với mặt cầu, hãy tính toạ độ tiếp
a) Viết phơng trình tiếp tuyến vớiparabol qua điểm M(-2; 1)
b) Tìm giao điểm của (P) với Elip :
x2
16+
y2
4 =1 Bài5: Trong không gian Oxyz cho:
:
x=3 −t
y =1+2t z=− 1+3t
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị
(C) biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc với
đờng phân giác góc phần t thứ (I)