Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần, ta thực hiện thao tác:.. Record/ filter/ Sort Ascending C.[r]
Trang 1Trang !Invalid Character Setting - Mã đề: !Invalid Character Setting
Mã đề: 147 Câu 1 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Biên bản hệ thống thường được lưu trữ dưới dạng nén, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất
mới có thể truy cập được
B. Tất cả đều đúng
C. Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, mọi người đều có thể truy cập, đọc và hiểu được
D. Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén và mọi người dùng có thể đọc được nếu biết cách giải mã.
Câu 2 Cách nào nêu dưới đây không thể nhập dữ liệu cho bảng?
A Nhập qua báo cáo B. Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng
C. Nhập bằng câu lệnh SQL D. Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu
Câu 3. Hệ quản trị CSDL là:
A.Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
B.Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
Câu 4 Câu nào sai trong các câu sau:
A Dữ liệu trên biểu mẫu không sắp xếp được
B. Báo cáo có khả năng phân nhóm dữ liệu
C. Báo cáo có chế độ xem trước khi in
D. Có thể tạo thêm cột số thứ tự trên dữ liệu báo cáo hoặc trên từng nhóm dữ liệu của báo cáo
Câu 5. Trong Access tính chất Field size chỉ áp dụng được cho những kiểu dữ liệu:
Câu 6. Trong Access để xóa 1 trường trong bảng ta thực hiện:
Chọn File/ Delete Rows
C.Chọn trường cần xóa/ chọn Edit/Delete Rows D.Chọn trường cần xóa/ Chọn Edit Primary key
Câu 7. Người quản trị cơ sở dữ liệu là
A.Người làm ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của các nhóm người dung
B.Người có nhu cầu khai thác thông tin từ csdl.Tương tác với hệ thống qua việc sử dụng những chương trình ứng dụng đã được viết trước
C.Một hoặc 1 nhóm người được trao quyền điều hành hệ csdl
D.Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 8. Trong Access.Khi nhập dữ liệu trường nào không được để trống
Câu 9 Hãy chọn phương án ghép sai Mã hóa thông tin nhằm mục đích:
A. giảm dung lượng lưu trữ thông tin B. tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ
C. giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền D để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn
Câu 10. Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?
A.Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao
B.Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm
C.Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy
D.Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL
Câu 11. Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần, ta thực hiện thao tác:
Câu 12. Để chỉ định khóa chính cho 1 bảng ta thực hiện:
A.Chọn trường làm khóa chính/Edit primarykey B.Chọn edit/primary key
Câu 13. Trong Access để hiện hộp thoại tìm kiếm ta thực hiện thao tác?
Trang 2Trang !Invalid Character Setting - Mã đề: !Invalid Character Setting
Câu 14. Trong Access,thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị bảng ở chế độ trang dữ liệu ta sử dụng tính chất:
Câu 15. Trong Access các thao tác để xóa bảng là:
form
Câu 16 Chọn phương án ghép sai Người có quyền truy cập cao thì cơ chế nhận dạng phức tạp hơn vì:
A. Cơ chế nhận dạng của người có quyền truy cập cao thường là tổ hợp nhiều dạng khác nhau (mật khẩu, chữ kí điện tử, nhận dạng giọng nói, vân tay, …) nên phức tạp hơn
B Người có quyền truy cập cao giao tiếp nhiều lần với các người dùng dưới quyền nên dễ bị lộ mật khẩu
C. Người có quyền truy cập cao có khả năng truy cập tới CSDL với diện rộng hơn, nếu mật khẩu bị lộ thì gây tác hại nhiều hơn
D. Những kẻ tấn công CSDL thường tìm các mật khẩu của những người có quyền truy cập cao để can thiệp sâu hơn vào CSDL
Câu 17 Tham số bảo vệ của hệ thống là:
Mật khẩu của người dùng
Các phương pháp mã hóa thông tin
Bảng phân quyền
Các nhận dạng giọng nói, vân tay, chữ kí điện tử, …
Người quản trị hệ thống:
A. biết tất cả các tham số này B. không biết bất cứ tham số nào
C. chỉ biết một vài tham số D. tất cả các phương án trên
Câu 18. Trong Access.Khi đặt tên 'trường' (Field name) nên:
A.Không chứa dấu cách, và tiếng Việt có dấu B.Viết bằng tiếng Việt có dấu
Câu 19. Trong Access để lọc dữ liệu theo ô dữ liệu đang chọn ta thực hiện
A.Chọn ô dữ liệu/Record/Sort/Sort ascending
B.Chọn ô dữ liệu/Record/ Filter/Filter by Form
C.Chọn ô dữ liệu/ Record/Sort/Sort descending
D.Chọn ô dữ liệu/ Record/ Filter/ Filter by Selection
Câu 20. Chọn phương án ghép đúng nhất Bảo mật CSDL:
A.chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm
B.quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
C.chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
D.chỉ quan tâm bảomật chương trình xử lí dữ liệu
Câu 21. Để kết thúc phiên làm việc với Access ta thực hiện:
Chọn Edit/ cut
Câu 22. Trong Access, nếu một bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế, ta chọn lệnh :
Câu 23. Hãy xác định phương án ghép sai Lưu biên bản hệ thống là một trong các biện pháp bảo mật và
an toàn hệ thống vì :
A. cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống nói chung và với từng thành phần của hệ thông nói riêng
B ghi được thời điểm hệ thống bắt đầu hoạt động không bình thường
C. hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật
D. dựa trên biên bản hệ thống, người quản trị phát hiện những truy cập không bình thường, từ đó có biện pháp phòng ngừa thích hợp
Câu 24. Trong Access, để thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra ta sử dụng loại đối tượng :
Câu 25. Trong Access, đối tượng lưu dữ liệu là
Câu 26. CSDL không lưu trữ những dữ liệu trùng lặp hoặc những thông tin có thể dễ dàng suy diễn hay tính toán được từ những dữ liệu đã có thì CSDL đó đã đảm bảo yêu cầu:
Câu 27. Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
Trang 3Trang !Invalid Character Setting - Mã đề: !Invalid Character Setting
Câu 28. Cấu trúc bảng được xác định bởi :
C.Các thuộc tính của đối tượng cần quản lý D.Các bản ghi dữ liệu
Câu 29. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A.Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác
B.Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng
C.Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng
D.Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp
Câu 30 Hệ QTCSDL không thực hiện biện pháp nào dưới đây đối với mật khẩu truy cập hệ thống:
A. Người dùng có thể thay đổi mật khẩu
B. Mật khẩu phải có độ dài ít nhất là n kí tự (thường n 6)
C. Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng
D Bảo mật có độ dài tùy ý
Câu 31. Các công việc chính khi khai thác hồ sơ là:
A.Cập nhật hồ sơ, sắp xếp, tìm kiếm, thống kê B.Lập báo cáo, tìm kiếm, tạo hồ sơ
Câu 32. Trong Access, có các chế độ làm việc với đối tượng là:
Câu 33 Câu nào đúng ?
Ðể tạo liên kết giữa các bảng, thứ tự thực hiện các thao tác là:
T1 Chọn các bảng (nguồn) cung cấp dữ liệu;
T2 Xác nhận tạo liên kết (Create);
T3 Kéo thẻ một trường từ bảng 1 tới một trường của bảng 2;
T4 Khẳng định loại liên kết (Join Type ).
Thứ tự thực hiện nào đúng?
A. T1 -> T3 -> T2 -> T4 B. T1 -> T2 -> T3 -> T4 C. T1 -> T4 -> T3 -> T2 D. T1 -> T3 -> T4 -> T2
Câu 34. Sau khi thiết lập tính toàn vẹn trong liên kết giữa các bảng, khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ thì
A.Phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau
B.Không bắc buộc, có thể nhập cho bảng tùy ý
C.Phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau
D.Phải nhập dữ liệu cho bảng có ít thông tin trước
Câu 35. Để kết thúc phiên làm việc với Access ta thực hiện:
A. Chọn Edit/ cut B.Chọn File /Save C.Chọn File /exit D.Chọn File/ close
Câu 36. Sau khi thiết kế xong bảng , nếu ta không chỉ định khoá chính thì :
A.Access sẽ đưa ra hộp thoại thông báo cho người dùng
B.Người dùng vẫn có thể nhập dữ liệu cho bảng
C.Người dùng bắt buộc phải chọn 1 trường có trong bảng làm khóa chính
D.Người dùng có thể lưu cấu trúc bảng
Câu 37. Các công việc chính khi khai thác hồ sơ là:
A.Cập nhật hồ sơ, sắp xếp, tìm kiếm, thống kê B.Sắp xếp, lập báo cáo, cập nhật hồ sơ
C.Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo D.Lập báo cáo, tìm kiếm, tạo hồ sơ
Câu 38. Trong Access, tính chất Field Size của trường dùng để:
A.Thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu
B.Quy định kiểu dữ liệu cho trường
C.Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường
D.Định dạng cách hiển thị của trường
Câu 39. Câu nào sai trong các câu dưới đây?
A.Nên định kì thay đổi mật khẩu
B.Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
C.Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu
D.Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Câu 40. Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
Trang 4Trang !Invalid Character Setting - Mã đề: !Invalid Character Setting
Đáp án mã đề: 147
01 A; 02 A; 03 B; 04 A; 05 A; 06 C; 07 C; 08 D; 09 D; 10 D; 11 A; 12 A; 13 B; 14 A; 15 C;
16 B; 17 A; 18 A; 19 D; 20 B; 21 C; 22 C; 23 B; 24 C; 25 D; 26 A; 27 A; 28 B; 29 C; 30 D;
31 D; 32 A; 33 D; 34 C; 35 C; 36 A; 37 C; 38 C; 39 B; 40 B;
Trang 5Trang !Invalid Character Setting - Mã đề: !Invalid Character Setting
Đáp án mã đề: 147
01 ; - - - 11 ; - - - 21 - - = - 31 - - - ~
02 ; - - - 12 ; - - - 22 - - = - 32 ;
-03 - / - - 13 - / - - 23 - / - - 33 - - - ~
04 ; - - - 14 ; - - - 24 - - = - 34 =
-05 ; - - - 15 - - = - 25 - - - ~ 35 =
-06 - - = - 16 - / - - 26 ; - - - 36 ;
-07 - - = - 17 ; - - - 27 ; - - - 37 =
-08 - - - ~ 18 ; - - - 28 - / - - 38 =
-09 - - - ~ 19 - - - ~ 29 - - = - 39 /
-10 - - - ~ 20 - / - - 30 - - - ~ 40 /