Bài 11:Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với đáy một góc 45 0. a.Tính thể tích hình chóp S.ABC[r]
Trang 1MA TRẬN ÔN TẬP HỌC KÌ 1 KHỐI 12 (2012-2013)
GIẢI TÍCH
I Ứng dụng đạo hàm để
khảo sát và vẽ đồ thị hàm
số
1 Khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thị hàm số
2.Tính đơn điệu, cực trị 3.Giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của hàm số
4.Sự tương giao giữa đồ thị và đường thẳng
5 Tiếp tuyến
II Lũy thừa-Lôgarit-Hàm
số mũ và hàm số Lôgarit
1.Tính toán về lũy thừa và lôgarit 2 Đạo hàm hàm số mũ và lôgarit
Phương trình- bất phương trình mũ- lôgarit
HÌNH HỌC III Khối đa diện 1.Tính thể tích khối chóp,
khối lăng trụ
2.Tính khoảng cách
IV.Mặt cầu-Mặt trụ-Mặt
nón
1 Tính thể tích và diện tích xung quanh
2.Thiết diện
I Bắt buộc
Bài 1
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số(2.5 điểm)
b/ Các vấn đề liên quan ( 1 điểm )
Bài 2
a/ Tính thể tích khối đa diện ( Hình chóp- Hình lăng trụ) (3.0 điểm)
b/ Tính khoảng cách- Chứng minh sự vuông góc ( 1 điểm)
II Tự chọn
Bài 3A(chuẩn)
a/ Giải phương trình- bất phương trình mũ- lôgarit(1.5 điểm)
b/Tìm GTLN-GTNN(1 điểm)
Bài 3B(nâng cao)
a/ Tính đạo hàm các hàm liên quan đến hàm mũ-lôgarit(1.5 điểm)
b/Tìm GTLN-GTNN hoặc bất đẳng thức liên quan đến hàm mũ-lôgarit(1 điểm)
Ma trận đề kiểm tra học kì 1 khối 12 (1012-1013)
Điểm
Số câu Điểm Số câu Điểm Số câu Điểm
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
.Tính đơn điệu, cực trị
Hoặc sự tương giao giữa đồ thị
và đường thẳng Hoặc tiếp tuyến
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
Tính toán về lũy thừa và lôgarit
Hoặc tính đạo hàm hàm số mũ
và lôgarit Giải phương trình- bất
phương trình mũ- lôgarit
Hình chóp-Hình lăng trụ-Mặt
cầu- mặt trụ-Mặt nón
Tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh
Câu 6 Tính khoảng cách từ một
điểm đến mặt phẳng hoặc hai
đường thẳng chéo nhau
BÀI TẬP ÔN HỌC KÌ 1 -LỚP12 – (2012-2013)
Trang 2Phần I.(Bắt buộc)
Bài 1 : Cho hàm số y = x3-3(2m+1)x2+(12m+5)x
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số khi m=0
2.Xác định tham số m sao cho hàm số đồng biến trên R
Bài 2 : Cho hàm số y = mx3-3(m-1)x2+9(m-2)x
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số khi m=1
2.Xác định tham số m sao cho đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu.
Bài 3 : Cho hàm số y =x4-2mx2+2m-1
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số khi m=1
2.Xác định tham số m sao cho hàm số có đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Bài 4 : Cho hàm số y =
2 1
x x
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
2 Chứng minh với mọi m đồ thị luôn cắt đường thẳng d :y= x+m tại hai điểm phân biệt MN
Tìm m để MN có độ dài nhỏ nhất
Bài 5 : Cho hàm số y = x3-3x+1
1.Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
2 Dùng đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3-3x+6-m= 0
Bài 6 : Cho hàm số y= 2x4-4x2 (1)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2.Với giá trị nào của m, phương trình x2
x
= m có đúng 6 nghiệm phân biệt?
Bài 7 : Cho hàm số y=f (x)= 2 x − 1
x −2
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với (d) : y=-3x.
Bài 8 : Cho hàm số y=
2
x x
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A,B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O
Bài 9 : Cho hàm số y=x3+3x2+mx+1
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m=0
2.Xác định m để d : y=1 cắt ( C ) tại ba điểm A(0;1),B,C
Tìm m sao cho hai tiếp tuyến tại B và C vuông góc với nhau
Bài 10 : Cho hàm số y =
1
x x
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.Gọi M là điểm tuỳ ý trên đồ thị
Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận luôn là hằng số
Phần II (Bắt buộc)
Bài 1: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Cạnh bên hợp với đáy một góc 600 Gọi I là trung điểm của SA.Tính thể tích của khối chóp I.ABC và khoảng cách từ S đến mp(IBC) theo a
Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A có AB=a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và
mp(SCB) hợp với mp(ABC) một góc 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA
và BC theo a
Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, có tâm là O.hai mặt bên SAC và SAB cùng vuông
góc với đáy ABC H là trực tâm của tam giác SBC
Chứng minh rằng OH(SBC) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a I là trung điểm của AD, SD (ABCD), góc của (SCI) và (ABCD) là 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B đến (SCI) theo a
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc A bằng 600 S cách đều A,B,D một khoảng
bằng
3
a
Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD theo a
Trang 3Bài 6:Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a A’B hợp với mp(BCC’) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa A’B và CC’ theo a
Bài 7:Cho lăng tụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A có BC=a Góc của hai mặt (ABC’) và
(ABC) là 600
Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách từ B’ đến (ABC’) theo a
Bài 8:Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều A’ cách đều ba điểm A,B,C và cách mặt đáy ABC một
khoảng bằng a Cạnh bên AA’ hợp với đáy một góc 600 Chứng ming rằng BB’C’C là hình chữ nhật và tính thể tích khối lăng trụ đã cho theo a
Bài 9: Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB=2a.Trên đường thẳng d qua A vuông góc với
mp(ABC)ta lấy điểm S khác A sao cho (SBC) tạo với (ABC) một góc 300
a.Tính thể tích tứ diện SABC
b.Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
Bài 10:Cho hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r = h/2.
a.Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho
b.Một thiết diện qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là h/3
Tính diện tích của thiết diện
Bài 11:Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với đáy một góc 450
a.Tính thể tích hình chóp S.ABC
b Tính thể tích của khối nón nội tiếp khối chóp SABC
Bài 12 : Cho hình trụ có trục OO’=7a, bán kính đáy r = 5a
a.Tính diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích của khối trụ theo a
b.Trên ( O ) lấy điểm M, trên ( O’) lấy N sao cho khoảng cách giữa trục OO’ và MN là 3a.Tính độ dài MN theo a
Phần III.(Tự chọn)
Bài 1 :Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số:
a/ y = x4-2x2+3 trên đoạn [-3;3]
b/ y = 2 x trên đoạn [-1;1]
c/ y = sin2x –x trên đoạn [0; ]
d/ y =
2 2
1 1
x x
x x
trên R
e/ y = -cos3x +cosx+1 trên R
Bài 2 :Giải các phương trình sau :
1 4x – 10.2x-1 = 24
2 4x+2 – 9 2x+2 + 8 = 0
3 4.22x – 6x = 18.32x
4 22+x + 22-x = 15
5 ( 5- √24 ) x + ( 5 + √24 ) x = 10
Bài 3 :Giải các phương trình sau:
1 log3(x+1) + log3(x+3) = 1
2 log3(3x – 8 ) = 2 – x
3 logx2 – log4x + 7/6 = 0
4 log4(x+2) logx2 = 1
5 log ❑22 x + 2 log2 √x - 2 = 0
Bài 4 :Giải các bất phương trình sau :
1 2x + 21 – x - 3 < 0
2 log 0,5(5x – 1) > 0
3 lg(x2 – 5x + 7 ) < 0
4 log3 2 x +1
x +1 < 1
5 1 + log2(x – 2 ) log2 (x2 – 3x + 2 )
Bài 5: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số sau:
x+1
2 y=√e sin x
(x2−1)
3 y=√log1 /2x −1
x+3
4 y=ln2
x
−1
2x −3
5 y=ln(sin x+1)
Bài 6: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1.Cho a>1 và b>1 Ta có 1
2( √ln a+√ln b)≤√lna+b
2
2.Cho n>1.Ta có logn (n+1)> log n+1 (n+2)
3.Cho x ∈ℜ Ta có 2sin x
+2cos x ≥ 2 1 −
√ 2 2
4 Cho x ∈(0 ; π
2) Ta có 2sin x
+2tan x>2x+1
5 Cho x ∈ℜ Ta có 1+x ln(x+√1+x2
)≥√1+x2
Bài 7: Tính các giới hạn sau:
1 lim
x→ 0
x 2.
lim
x→ 0
e 2 x − 1
ln(1+3 x )
3 lim
x→ 0
2x − 1+ln(1+x2
)
x 4 limx→ e
ln x −1
x − e
5 lim
x→ 0
3x2− cos x
x2