1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 16 Luyen tap Lien ket hoa hoc

2 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hợp chất khí với hidro của nguyên tố R có dạng RH 2 .Còn trong oxit cao nhất của nó thì R chiếm 40% về khối lượng.. Hôïp chaát khí vôùi hiñro cuûa R coù chöùa.[r]

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA VÀ NỘI DUNG ƠN TẬP HKI LƠP 10 NĂM HỌC 2014-2015

A PHẦN CHUNG ( 7,0 điểm)

Câu 1.(1,0 đ)Viết cấu hình electron các nguyên tử ; phân loại nguyên tố KL;PK;KH ( 2 nguyên tố nhĩm A) với Z= 13,14,15,16,17, 18; 19;20; 35.

Câu 2 (1,0 đ)Xác định vị trí các nguyên tố khi biết cấu hình của ion ( 2nguyên tố nhĩm A; B)

1.Cation Rn+ anion Xn- với n=1,2,3 cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6, 3p6 Cho biết vị trí của R và X trong bảng tuần hồn

2.Cho cấu hình e ngồi và kế ngồi R2+ là 3d6 ; X3+ 3d3; Z2+ 3d9 xác định vị trí các NT trong bảng HTTH

Câu 3.(1,5 đ)Viết cơng thức cấu tạo các hợp chất thơng thường cĩ trong chương trình ( 4 chất thuộc các loại :đơn chất; oxit; axit; hợp chất với H )

Viết cơng thức electron, cơng thức cấu tạo của các phân tử sau

N2 ; Cl2 ; H2 ; H2O; SO2; CO2 ;SO3;P2O5; C2H4 ; NH3 ; CH4 ; H2S; C2H2 ; C2H6; C4H10; HNO3 ; H2SO4 ;

H3PO4; HClO;HClO3 ; H2CO3

Câu 4.(1,5 đ) So sánh các đại lượng vật lí và tính chất các đơn chất và hợp chất trong bảng hệ thống tuần hồn ( 4 nguyên tố; hoặc 4 chất và 2 so sánh: tính KL; PK; axit; bazơ; độ âm điện; bán kính nguyên tử )

Cho các nguyên tố sau 19A; 14B; 17C; 12D; 15E; 11G; dựa trên quan hệ chu kì và nhĩm

1.Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính kim loại tăng dần; bán kính NT giảm dần

2.Viết các CT các oxit cao nhất và hidroxit của các NT và sắp xếp chúng theo chiều tính axit tăng dần; tính bazo giảm dần

3.Sắp xếp các NT đĩ theo chiều độ âm điện giảm dần

Câu 5.(1,0 đ) Bài tập về tổng hạt đơn giản hệ 2 phương trình ( nguyên tử; ion)

1. Nguyên tử của một nguyên tố X cĩ phân lớp ngồi cùng là 4p5 Tỉ số giữa số hạt khơng mang điện và số hạt mang điện là 0,6429 Tính Z và số khối của X

2.Oxit B cĩ cơng thức là X2O Tổng số hạt cơ bản p, n, e trong B là 92, trong đĩ số hạt mang điên nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 28 Xác định B

3.Cho ion XB43- cĩ tổng electron bằng 50; biết X, B thuộc hai nhĩm A liên tiếp nhưng khác chu kì Xác định ZX; ZB biết ZX> ZB

4.Cho ion A4 B 62- cĩ tổng sơ electron bằng 114; A; B cùng nhĩm và hai chu kì liên tiếp ; Z A >Z B Xác định Z A ; Z B

Câu 6.(1,0 đ) Bài tập xác định hai nguyên tố cùng nhĩm và hai chu kì liên tiếp 1 phép tính ( Kim loại; oxit KL; bazơ; muối)

1 Cho 4,25 gam hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng vừa đủ

với dd HCl thu được 1,68 lít khí (đktc) Xác định tên hai kim loại đó?

2.Hai nguyên tố A, B thuộc nhĩm IA và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau Cho 25 g hỗn hợp hai oxit của A và

B tác dụng với dd H2SO4 1M thì cần dùng vừa đủ 300 ml Tìm hai nguyên tố A, B

3 Cho 24,4g hh muối cacbonat của 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau trong BTH tác dụng vừa đủ với dd

BaCl2, thu được 39,4g kết tủa Lọc, tách kết tủa, cơ cạn dd thu được m gam muối khan Tính m và xác định CTPT 2 muối cacbonat

4.Một hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH cĩ tổng khối lượng là 41,9 gam Xác định A, B và số mol của cacbonat trong hỗn hợp X biết rằng khi cho X tác dụng với H2SO4 dư và cho khí CO2 tạo ra phản ứng hết với nước vơi trong dư ta thu được 3,5g kết tủa

B PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN (3,0 điểm)- mỗi câu 1.0 điểm

Câu 7.Cân bằng phản ứng oxi hĩa khử ( 2 phương trình)

1 Cl2 +KOH  KCl + KClO3 + H2O

2.KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

3 K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

4 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

5 Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

6 FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

Trang 2

7 CrO3 + NH3  Cr2O3 + N2 +H2O

Câu 8 Bài tập về hợp chất khí với H ; cơng thức oxit cao nhất

1 Trong hợp chất khí với hidro của nguyên tố R cĩ dạng RH2 Cịn trong oxit cao nhất của nĩ thì R chiếm 40% về khối lượng Xác định nguyên tố R

2 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất khí với hiđro của R có chứa

82,35% R về khối lượng Xác định nguyên tử khối và tên nguyên tố R?

Câu 9 Bài tập bảo tồn e đơn giản ( KL hoặc hh KL+ H 2 SO 4 đặc; hoặc HNO 3 )

1 Cho m gam Cu pư hết với dd HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 cĩ khối lượng là 15,2g Tính m

2.1,84g hỗn hợp Cu và Fe hịa tan hết trong dung dịch HNO3 tạo thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Xác định số mol Fe và Cu

C.PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (3,0 điểm)- mỗi câu 1 điểm

Câu 10.Cân bằng phản ứng oxi hĩa khử ( 2 phương trính) thêm các bài ở phần cơ bản

1.FexOy +H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

2.FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

3.Cu2S.FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

4 K2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  K2SO4 +Na2SO4+ MnSO4 + H2O

5 Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

6.H2O2 + KMnO4 + H2SO4- MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

7.SO2 + KMnO4 + H2O- K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Câu 11 Bài tập về hợp chất khí với H ; cơng thức oxit cao nhất

1.Trong oxit bậc cao nhất của R (thuộc nhóm A), oxi chiếm 56,338% khối lượng Xác định công thức phân

tử của oxit cao nhất

2 Trong hợp chất với hiđro của R ( thuộc nhóm A ), hiđro chiếm 5,88% khối lượng Xác định công thức phân tử của hợp chất với hiđro

3 Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương ứng là a%

và b% với b: a= 0,4788 Xác định R

Câu 12.Bài tốn bảo tồn electron ( Kim loại hoặc hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO 3 hoặc H 2 SO 4

đặc)

1 Hịa tan hồn tồn 8,37 g kim loại R vào dd HNO3 lỗng, dư thu được 2,24 l (đkc) hỗn hợp hai khí N2 và

NO cĩ tỷ khối so với H2 bằng 14,1 Xác định kim loại R

2 Hịa tan hồn tồn 51,6 gam hỗn hợp X ( Cu, Ag ) trong dd HNO 3 dư thì thu được 11,2 lit hỗn hợp khí Y ( gồm: NO và NO 2 ) ở đktc và dd Z Biết d Y H2=19 , 8 Tính khối lượng muối cĩ trong dd Z?

3 Hịa tan hồn tồn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) X 2 19

H

.Xác định giá trị của V

4 Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3 oxít.

Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Cơ cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

5 Để m gam Fe ngồi khơng khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp X cĩ khối lượng 12 gam gồm FeO,

Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hịa tan hết M vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 3,36 lít khí SO2 đo ở đktc Giá trị m gam là bao nhiêu?

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w