Gv: yêu cầu Hs trả lời các câu hỏi sau: -Nêu khái niệm về tốc độ và cho biết các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? -Nêu khái niệm về cân bằng hóa học và cho biết các yếu tố làm chu[r]
Trang 1Tiết Ngày soạn: tháng năm 20
LUYỆN TẬP:TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - CÂN BẰNG HĨA HỌC
I Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS nắm chắc kiến thức về tốc độ phản ứng, cân bằng hố học Nguyên lí Lơ satơlie Các yếu tố ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.
- Rèn kĩ năng làm bài tập về cân bằng hố học.
II Phương pháp:
- GV: chuẩn bị phiếu học tập cho HS thảo luận nhĩm.
- HS: Ơn tập về cân bằng hố học.
III Tiến trình lên lớp:
1, Ổn định lớp.
Ngµy lªn líp Líp d¹y Tỉng sè Tªn häc sinh nghØ
10A 10A 10A 10A 2.Kiểm tra bài cũ:kết hợp với bì giảng
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức:
Gv: yêu cầu Hs trả lời các câu hỏi sau:
-Nêu khái niệm về tốc độ và cho biết các
yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
-Nêu khái niệm về cân bằng hĩa học và
cho biết các yếu tố làm chuyển dịch cân
bằng hĩa học
-Nên nguyên lý chuyển dịch cân bằng va
cho biết ý nghĩa của nguyên lý
Hs: nhớ lại kiến thức đã học, trả lời các
câu hỏi của Gv đưa ra:
Hoạt động 2: bài tập:
Gv: đưa ra một số bài tập để củng cố kiến
thức, yêu cầu Hs lên bảng giải quyết
GV yêu cầu HS vận dụng lí thuyết vừa hệ
thống vào giải bài tập số 4 sgk/168
I.Ơn tập kiến thức:
1.a.Khái niệm: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia phản ứng hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
b.Các yếu tố ảnh hưởng:
Nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt và chất xúc tác
2 a.Khái niệm: Cân bằng hĩa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc
độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch
b.các yếu tố ảnh hưởng nồng độ, nhiệt độ, áp suất 3.Ý nghĩa thực tiễn
II Bài tập:
Bài tập 4: SGK trang 168 Giải:
a) Trong phản ứng Fe + CuSO4 mà nồng độ của CuSO4 4M sẽ có tốc đôï phản ứng lớn hơn
b) Trong phản ứng Zn+H2SO4 đều có nồng
Trang 2GV yêu cầu HS vận dụng lí thuyết vừa ôn
lại vào các bài tập 5 sgk trang 168
độ của axit là 2M thì tiến hành ở nhiệt độ
500C có tốc độ lớn hơn
c)Zn bột+CuSO42M có tốc độ phản ứng lớn hơn
d)2H2+O2
0
t thuong xuctac Pt
2H2O có tốc độ phản ứng lớn hơn
Bài tập 5/168:
Giải: Cho phản ứng thuận nghịch:
2 2
2
0
Để chuyển hóa nhanh hoàn toàn NaHCO3 thành Na2CO3 cần thực hiện:
-Đun nóng
-Hút bớt CO2 và H2O ra
4 Củng cố, Dặn dò:
a.Củng cố:
Gv: đưa ra một số bài tập trắc nghiệm, yêu cầu Hs vận dụng các kiến thức vừa ơn tập để trả lời câu hỏi:
Bài tập : Trong phản ứng điều chế oxi trong phịng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhàm mục đích tăng tốc
độ phản ứng?
a.Dùng chất xúc tác mangan đioxit
b.Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit
c.Dùng phương pháp đẩy nước để thu khí oxi
d.Dùng kali clorat và mangan đioxit khan
Hãy tìm biện pháp đúng trong số các biện pháp sau:
A.a,b,c B a,b,d C b,c,d D.a,c,d
b.Dặn dị:
- Học bài và làm các bài tập 1, 2, 3 và 6, 7 trang 168,169/sgk
- Chuẩn bị kiến thức hôm sau luyện tập tiếp
Trang 3Tiết Ngày soạn: tháng năm 20
LUYỆN TẬP:TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - CÂN BẰNG HĨA HỌC
I Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS nắm chắc kiến thức về tốc độ phản ứng, cân bằng hố học Nguyên lí Lơ satơlie Các yếu tố ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.
- Rèn kĩ năng làm bài tập về cân bằng hố học.
II Phương pháp:
- GV: chuẩn bị phiếu học tập cho HS thảo luận nhĩm.
- HS: Ơn tập về cân bằng hố học.
III Tiến trình lên lớp:
1, Ổn định lớp.
Ngµy lªn líp Líp d¹y Tỉng sè Tªn häc sinh nghØ
10A 10A 10A 10A 2.Kiểm tra bài cũ:kết hợp với bài giảng
3.Bài mới:
Hoạt động 1: kiến thức cần nắm:
Gv: nhắc lại một số kiến thức cần nắm,
lưu ý một số trường hợp cần lưu ý khi xét
sự chuyển dịch cân bằng
Hoạt động 2: Bài tập:
Gv: đưa ra một số bài tập để củng cố kiến
thức, yêu cầu Hs lên bảng giải quyết
Hs: vận dụng các kiến thức đã học để giải
quyết bài tập
GV yêu cầu HS vận dụng lí thuyết vừa ôn
lại vào các bài tập 6 sgk trang 168
Hs: lên bảng giải quyết bài tập
GV yêu cầu các HS khác theo dõi đề bài
tập 6 trang 168 và cho biết sự chuyển dich
cân bằng trong các trường hợp trên
GV nhận xét câu trả lời và đánh giá lại,
chính xác đáp án và giải thích rõ ảnh hưởng
của các yêu tố
I.kiến thức cần nắm: đã ơn II.Bài tập:
Bài tập 6/168:
Giải: Có cân bằng sau:
3r r 2k, 0
a)Tăng dung tích của bình phản ứng tức là giảm áp suất, phản ứng chuyển dịch theo chiều làm tăng áp suất (chuyển dịch theo chiều thuận)
b)Tăng thêm CaCO3 thì cân bằng không chuyển dịch vì chất rắn không ảnh hưởng đến cân bằng
c)Lấy bớt CaO ra khỏi bình phản ứng thì cân bằng không ảnh hưởng vì chất rắn không ảnh hưởng đên cân bằng
d)Nhỏ thêm vài giọt NaOH vào bình thì NaOH tác dụng với CO2 và làm giảm nồng độ của CO2, do đó cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
e)Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dich theo chiều thuận 9theo chiều thu nhiệt
vì phản ứng thuận thu nhiệt)
Trang 4GV yeõu caàu HS theo doừi ủeà baứi taọp 7 trang
169 vaứ cho bieỏt sửù chuyeồn dich caõn baống
trong caực trửụứng hụùp treõn
Hs: lờn bảng giải quyết bài tập
GV nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi vaứ ủaựnh giaự laùi,
chớnh xaực ủaựp aựn vaứ giaỷi thớch roừ aỷnh hửụỷng
cuỷa caực yeõu toỏ
GV yeõu caàu HS ủoùc caõu hoỷi vaứ choùn ủaựp aựn
ủuựng nhaỏt
Baứi taọp 7/ 169 SGK
a Taờng aựp suaỏt caõn baống chuyeồn dũch theo chieàu nghũch
b chuyeồn dũch caõn baống khoõng thay ủoồi
c Caõn baống chuyeồn dũch theo chieàu thuaọn
d Caõn baống khoõng chuyeồn dũch
e Caõn baống chuyeồn dũch theo chieàu nghũch
Baứi 1: A Baứi 2: D
4 Củng cố, Daởn doứ:
a.Củng cố:
Gv: đưa ra một số bài tập trắc nghiệm, yờu cầu Hs vận dụng cỏc kiến thức vừa ụn tập để trả lời cõu hỏi:
Bài tập : (ĐH khối B – 2011) Cho cõn bằng húa học sau:
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; H < 0 Cho cỏc biện phỏp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng ỏp suất chung của hệ phản ứng, (3)
hạ nhiệt độ, (4) dựng thờm chất xỳc tỏc V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm ỏp suất chung của hệ phản ứng Những biện phỏp nào làm cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều thuận?
A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5)
b.Dặn dũ:
GV tổng kết bài luyện tập theo bảng: sự ảnh hởng của các yếu tố đến cân bằng hóa học:
Nhiệt độ Tăng Cân bằng dịch chuyển theo chiều Thu nhiệt
Giảm Cân bằng dịch chuyển theo chiều Toả nhiệt
áp suất GiảmTăng Cân bằng dịch chuyển theo chiềuCân bằng dịch chuyển theo chiều Giảm số phân tử khíTăng số phân tử khí Nồng độ GiảmTăng Cân bằng dịch chuyển theo chiềuCân bằng dịch chuyển theo chiều Giảm nồng độTăng nồng độ
Xúc tác Không làm chuyển dịch cân bằng hoá học
- Hoùc baứi vaứ laứm laùi caực baứi taọp ủaừ sửừa
- Chuaồn bũ kieỏn thửực tiết sau oõn tập hoùc kỡ II